* Chú ý : Cũng có thể nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng để thay đổi... Dùng các phím BackSpace, Delete để xóa..[r]
Trang 1Trường THPT Võ Thị Sáu – Đất Đo
THỰC HIỆN: TỔ 3 – LỚP 12A2
Trang 31 Cập nhật dữ liệu
2 Sắp xếp và lọc
3 Tìm kiếm đơn giản
4 In dữ liệu
a Thêm bản ghi mới
b Chỉnh sửa
c Xóa bản ghi
b Lọc dữ liệu
a Sắp xếp
BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
TRÊN BẢNG
Trang 41 Cập nhật dữ liệu:
- Là thay đổi dữ liệu trong các bảng, gồm:
۞ Chỉnh sửa
۞ Thêm bảng ghi mới
۞ Xóa các bản ghi
Trang 51 Cập nhật dữ liệu
Bước 1: Mở bảng CSDL cần cập nhật dữ liệu
Bước 2: Chọn Insert→New Record hoặc nháy nút trên thanh công cụ Table Datasheet
Bước 3: Gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
* Chú ý : Cũng có thể nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi
gõ dữ liệu tương ứng để thay đổi
a) Thêm bản ghi mới
- Gồm các bước:
Trang 61 Cập nhật dữ liệu
Khi nào ta cần chỉnh sửa dữ
liệu ??? Và chỉnh sửa dữ liệu như thế
nào???
- Gồm 3 bước:
Bước 1 Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu cần thay đổi.
Bước 2 Dùng các phím BackSpace, Delete để xóa.
Bước 3 Nhập dữ liệu mới.
- Khi dữ liệu bị sai hoặc thiếu
b) Chỉnh sửa
Trang 71 Cập nhật dữ liệu
Chọn bản ghi cần xóa
Nhấn phím Delete hoặc Edit Delete hoặc nháy nút (Delete Record )
Chọn Yes để xóa
* Lưu ý: Khi đã xóa thì bản ghi không thể khôi phục lại
c) Xóa bản ghi
- Gồm các bước :
Trang 82 Sắp xếp và lọc
a) Sắp xếp
Mục đích :
-Tìm kiếm nhanh hơn
- So sánh dữ liệu nhanh chóng
Chọn trường cần sắp xếp
Dùng nút lệnh để sắp xếp tăng dần hoặc để sắp xếp giảm dần
Gồm các bước:
Lưu lại kết quả sắp xếp
Mục đích của sắp xếp là gì ???
Trang 92. Nháy nút Các bản ghi sẽ được sắp xếp tên tăng dần theo bảng chữ cái.
Ví dụ
2.Sắp xếp và lọc
a) Sắp xếp
Để sắp xếp các bản ghi theo tên:
1 Chọn trường Ten
Trang 10 Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần của ngày sinh (học sinh nhỏ tuổi hơn xếp trước):
Trang 112 Sắp xếp và lọc
b) Lọc
Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Có 2 loại lọc:
Lọc theo ô dữ liệu đang chọnLọc theo mẫu
Trang 122 Sắp xếp và lọc
Ví dụ: Để tìm tất cả các bạn
học sinh có tên là Hằng
. Chọn một ô trong cột Ten có giá
trị là “Hằng”
. Nháy nút , Access hiển thị danh sách các học sinh có tên là Hằng
Trang 132 Sắp xếp và lọc
Trang 14 Ví dụ: Để hiện thị danh sách các học sinh “Nam” thuộc tổ 4:
Trang 15Có mấy cách để
tìm kiếm ???
3 Tìm kiếm đơn giản
Cách 1: Chọn Edit Find…
Cách 2: Nháy nút Trên thanh công cụ Table Datasheet
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F
- Có 3 cách:
Hộp thoại Find and Replace xuất hiện
Trang 16Tìm kiếm như thế nào ???
3 Tìm kiếm đơn giản
1 Gõ cụm
từ cần tìm.
2 Chọn tên
bảng hoặc
trường hiện 3 Chọn cách thức 4 Nháy nút Find Next để tìm kiếm
- Có 4 bước để tìm kiếm:
a) Tag Find:
Trang 173 Tìm kiếm đơn giản
Nếu thay thế
từng từ tìm được Nếu thay thế tất cả
các từ tìm được
Sau khi tìm được
cụm từ thì thay
thế bỡi cụm từ cho
trong ô Replace
With
- Lệnh Replace khác
với lệnh Find:
b) Tag Replace
Trang 18 Cách 2: Vào File Print…
Cách 3: Nhấp vào biểu tượng
máy in trên thanh công cụ
Table Datasheet
* Chú ý: Việc thiết đặt trang in và
xem trước khi in thực hiện tương
tự như trong Word
Trang 21Câu 1 : Nút lệnh để làm gì?
A Xóa một bản ghi.
B Lọc dữ liệu theo mẫu.
C Thêm bản ghi mới.
D Thêm trường mới
Trang 22Câu 2 : Để thêm một bản ghi mới ta thực
hiện thao tác nào sau đây?
A Chọn Insert New Record Nhập dữ liệu tương
ứng vào mỗi trường.
B Nháy nút trên thanh công cụ nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.
C Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi ở đầu bảng nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.
Trang 23Câu 3 : Nút lệnh để làm gì?
A Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
B Lọc theo mẫu.
C Xóa trường từ bảng.
D Thêm trường mới.
Trang 24Câu 4 : Cập nhật dữ liệu cho bảng gồm những thao tác nào ?
A Thêm/ Xóa bản ghi, lọc.
B Lọc, thêm bản ghi, chỉnh sửa.
C Chỉnh sửa, thêm/ xóa bản ghi.
D Tất cả đều sai
Trang 25Câu 5 : Các thao tác để lọc theo ô dữ liệu đang chọn:
A Chọn ô dữ liệu để lọc nháy nút
B Chọn ô dữ liệu để lọc nháy nút
C Nháy nút Nhập điều kiện lọc.
D Chọn ô dữ liệu để lọc nháy nút