1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cac Thao Tac Co Ban Co Bang

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Chú ý : Cũng có thể nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng để thay đổi... Dùng các phím BackSpace, Delete để xóa..[r]

Trang 1

Trường THPT Võ Thị Sáu – Đất Đo

THỰC HIỆN: TỔ 3 – LỚP 12A2

Trang 3

1 Cập nhật dữ liệu

2 Sắp xếp và lọc

3 Tìm kiếm đơn giản

4 In dữ liệu

a Thêm bản ghi mới

b Chỉnh sửa

c Xóa bản ghi

b Lọc dữ liệu

a Sắp xếp

BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

TRÊN BẢNG

Trang 4

1 Cập nhật dữ liệu:

- Là thay đổi dữ liệu trong các bảng, gồm:

۞ Chỉnh sửa

۞ Thêm bảng ghi mới

۞ Xóa các bản ghi

Trang 5

1 Cập nhật dữ liệu

 Bước 1: Mở bảng CSDL cần cập nhật dữ liệu

 Bước 2: Chọn Insert→New Record hoặc nháy nút trên thanh công cụ Table Datasheet

 Bước 3: Gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường

* Chú ý : Cũng có thể nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi

gõ dữ liệu tương ứng để thay đổi

a) Thêm bản ghi mới

- Gồm các bước:

Trang 6

1 Cập nhật dữ liệu

Khi nào ta cần chỉnh sửa dữ

liệu ??? Và chỉnh sửa dữ liệu như thế

nào???

- Gồm 3 bước:

 Bước 1 Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu cần thay đổi.

 Bước 2 Dùng các phím BackSpace, Delete để xóa.

 Bước 3 Nhập dữ liệu mới.

- Khi dữ liệu bị sai hoặc thiếu

b) Chỉnh sửa

Trang 7

1 Cập nhật dữ liệu

 Chọn bản ghi cần xóa

 Nhấn phím Delete hoặc Edit Delete hoặc nháy nút (Delete Record )

 Chọn Yes để xóa

* Lưu ý: Khi đã xóa thì bản ghi không thể khôi phục lại

c) Xóa bản ghi

- Gồm các bước :

Trang 8

2 Sắp xếp và lọc

a) Sắp xếp

 Mục đích :

-Tìm kiếm nhanh hơn

- So sánh dữ liệu nhanh chóng

 Chọn trường cần sắp xếp

 Dùng nút lệnh để sắp xếp tăng dần hoặc để sắp xếp giảm dần

 Gồm các bước:

 Lưu lại kết quả sắp xếp

Mục đích của sắp xếp là gì ???

Trang 9

2. Nháy nút Các bản ghi sẽ được sắp xếp tên tăng dần theo bảng chữ cái.

 Ví dụ

2.Sắp xếp và lọc

a) Sắp xếp

 Để sắp xếp các bản ghi theo tên:

1 Chọn trường Ten

Trang 10

 Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần của ngày sinh (học sinh nhỏ tuổi hơn xếp trước):

Trang 11

2 Sắp xếp và lọc

b) Lọc

 Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

Có 2 loại lọc:

Lọc theo ô dữ liệu đang chọnLọc theo mẫu

Trang 12

2 Sắp xếp và lọc

 Ví dụ: Để tìm tất cả các bạn

học sinh có tên là Hằng

. Chọn một ô trong cột Ten có giá

trị là “Hằng”

. Nháy nút , Access hiển thị danh sách các học sinh có tên là Hằng

Trang 13

2 Sắp xếp và lọc

Trang 14

 Ví dụ: Để hiện thị danh sách các học sinh “Nam” thuộc tổ 4:

Trang 15

Có mấy cách để

tìm kiếm ???

3 Tìm kiếm đơn giản

 Cách 1: Chọn Edit Find…

 Cách 2: Nháy nút Trên thanh công cụ Table Datasheet

 Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

- Có 3 cách:

Hộp thoại Find and Replace xuất hiện

Trang 16

Tìm kiếm như thế nào ???

3 Tìm kiếm đơn giản

1 Gõ cụm

từ cần tìm.

2 Chọn tên

bảng hoặc

trường hiện 3 Chọn cách thức 4 Nháy nút Find Next để tìm kiếm

- Có 4 bước để tìm kiếm:

a) Tag Find:

Trang 17

3 Tìm kiếm đơn giản

Nếu thay thế

từng từ tìm được Nếu thay thế tất cả

các từ tìm được

Sau khi tìm được

cụm từ thì thay

thế bỡi cụm từ cho

trong ô Replace

With

- Lệnh Replace khác

với lệnh Find:

b) Tag Replace

Trang 18

 Cách 2: Vào File  Print…

Cách 3: Nhấp vào biểu tượng

máy in trên thanh công cụ

Table Datasheet

* Chú ý: Việc thiết đặt trang in và

xem trước khi in thực hiện tương

tự như trong Word

Trang 21

Câu 1 : Nút lệnh để làm gì?

A Xóa một bản ghi.

B Lọc dữ liệu theo mẫu.

C Thêm bản ghi mới.

D Thêm trường mới

Trang 22

Câu 2 : Để thêm một bản ghi mới ta thực

hiện thao tác nào sau đây?

A Chọn Insert  New Record  Nhập dữ liệu tương

ứng vào mỗi trường.

B Nháy nút trên thanh công cụ  nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.

C Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi ở đầu bảng  nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.

Trang 23

Câu 3 : Nút lệnh để làm gì?

A Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

B Lọc theo mẫu.

C Xóa trường từ bảng.

D Thêm trường mới.

Trang 24

Câu 4 : Cập nhật dữ liệu cho bảng gồm những thao tác nào ?

A Thêm/ Xóa bản ghi, lọc.

B Lọc, thêm bản ghi, chỉnh sửa.

C Chỉnh sửa, thêm/ xóa bản ghi.

D Tất cả đều sai

Trang 25

Câu 5 : Các thao tác để lọc theo ô dữ liệu đang chọn:

A Chọn ô dữ liệu để lọc  nháy nút

B Chọn ô dữ liệu để lọc  nháy nút

C Nháy nút  Nhập điều kiện lọc.

D Chọn ô dữ liệu để lọc  nháy nút

Ngày đăng: 16/06/2021, 03:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w