Các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Ba vị trí tương đối của điểm và đường tròn Phát biểu định lý liên hệ giữa đường kính và dây trong đường tròn Hoạt động 2: : Ba vị[r]
Trang 1NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
Ngày soạn :13 / 11 / 2012 Ngày dạy : 14/11/2012
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN.
I Mục tiêu :
Kiến thức: Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn
ngoại tiếp tam giác, đường tròn có hình có tâm đối xứng, có trực đối xứng
Kỹ năng: Biết cách dựng đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng Biết cách chứng
minh điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đường tròn Biết vận dụng kiến thức vào các tình huống thực tiễn đơn giải như tìm tâm của một vật hình tròn, nhận biết các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng
Thái đô : - Học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị :
GV: tấm bìa hình tròn, dụng cụ tìm tâm đường tròn, thước thẳng chữ T bằng bìa cứng
có 2 điểm A, B, mép bìa CD là đường trung trực của AB
HS: tấm bìa hình tròn, thước, com pa
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:
? Nhắc lại định nghĩa đường tròn Tính chất giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
Hoạt động 2 Nhắc lại về đường tròn.
.
HS nhắc lại định nghĩa đường tròn, ký hiệu
đường tròn Nêu các vị trí tương đối của 1
điểm với 1 đường tròn
Lớp nhận xét
GV hoàn chỉnh lại
GV đưa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M đối với đường tròn (O;R)
GV cho HS làm bài ?1 theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày lời giải
Lớp nhận xét GV hoàn chỉnh
1 Nhắc lại về đường tròn.
a) Đn: SGK
Ký hiệu: (O;R) hoặc (O)
b) Vị trí tương đối giữa điểm và đường tròn:
Điểm M nằm bên ngoài (O;R) ⇔ OM
> RĐiểm M nằm trên (O;R) ⇔ OM = RĐiểm M nằm trong(O;R) ⇔ OM < R
Trang 2NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©nTương tự, HS làm ?3
GV cho HS nêu cách xác định đường tròn
qua 3 đỉnh của 1 tam giác
H: Có thể vẽ được một đường tròn qua 3
điểm A, B, C thẳng hàng không ? Vì sao ?
HS đọc cm trong sgk
GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK
GV cho HS đọc chú ý
* Củng cố: Bài 2/sgk.
- Qua ba điểm không thẳng hàng.
* Tâm đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng là giao điểm của 2 đường trungtrực của 2 cạnh bất kỳ của tam giác tạo thành từ 3 điểm đó
* Chú ý : SGK
Hoạt động 4: Tâm đố ứi x ng Tâm đố ứi x ng
GV: yêu cầu học sinh thực hiện ?4
Gv; Như vậy có phải đường tròn có tâm
đối xứng không ? Tâm đối xứng của nó là
?4 Cho đường tròn (O) , A là một điểm bất
kỳ thuộc đường tròn Vẽ A’ đối xứng với
A qua O chứng minh rằng A’ cũng thuộc đường tròn?
Do OA = OA’ =Rnên A’ thuộc đườngtròn (O)
Kết luận: SGK
4 Trục đối xứng:
?5: SGKKết luận: Đường tròn là hình có trục đối xứng.Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn
Trang 3NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
Ngày soạn :16 / 11 / 2012 Ngày dạy : 17/11/2012
TIẾT 21 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Kiến thức : - Cũng cố các kiến thức về sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng của
đường tròn qua một số bài tập
Kỹ năng :- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
Thái độ : - Học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
GV : Thước, com pa, phấn màu
HS : Thước, com pa, SGK, SBT
III Các hoạt động trên lớp.
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1 : Nêu các cách xác định đường tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng
và trục đối xứng của đường tròn
Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu ?
Hoạt động 2 : Chứng minh các điểm cùng thuộc đường tròn
HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK
GV : - Cho các em nhắc lại cách chứng
minh các điểm nằm trên một đường tròn
- Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí
tương đối của một điểm và đường tròn ?
Bài tập1/99
- Gọi I là giao điểm hai đường chéo hình chữ nhật
Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hìnhchữ nhật )
Do dó A,B,C,D nằm trên đường tròn (I)
Trang 4NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
HS : Làm bài tập 6/100 (Cho HS ghi vào
bảng con )
GV: Dùng bảng con của một số HS để cả
lớp cùng chữa bài
HS : Giải bài tập 7 với hình thức như trên
Bài 6/101 (h58 có tâm và trục đối xứng) (h 59 có trục đối xứng )
Bài 7/ 101 (1-4) , (2- 6) (3- 5)
Ho t ạ động 5 : Dùng các ki n th c ã h c ế ứ đ ọ để à l m b i toán d ng hìnhà ự
HS : Nêu lại các bước thực hiện bài toán
dựng hình
GV : Nêu hệ thống câu hỏi để dẫn dắt HS
tìm tòi các bước dựng - Tâm đường tròn
qua hai điểm A,B nằm trên đường gì của
AB ?
-Tâm đường tròn cần dựng là giao
điểm các đường nào ?
- Muốn chứng minh B,C thuộc
đường tròn tâm O cần chứng minh như thế
nào ?
HS : Nêu cách chứng minh của mình
Bài tập : Cho tam giác đều ABC có cạnh
bằng 3 cm Tính bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập
HS hoạt động theo nhóm
GV thu lại bài của các nhóm và chữa lại
bài theo hai cách khác nhau
Bài 8:
Tâm O là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của BC
Dựng It là trung trực của BC Giao điểm It và Ay là tâm O của đườngtròn cần dựng
Chứng minh : O thuộc trung trực BC nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O
ABC
đều, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácNên O là giao điểmcác đường phân giác, trung tuyến,
H
O
C B
- Ôn tập lại nội dung kiến thức của bài 1
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm thêm các bài tập 6, 8, 9 10 (SBT)
- Xem trước bài Đường kính và dây của đường tròn
Trang 5NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
Ngày soạn :20 / 11 / 2012 Ngày dạy : 21/11/2012
TIẾT 22 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu :
Kiến thức: - HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn,
nắm được hai định lý về đường kính vuông góc dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
- HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây, đường kính vuông góc với dây
Kỹ năng: - Rèn luyện tính chính xác trong việc lập luận mệnh đề đảo, kỹ năng suy luận
và chứng minh
Thái độ : - Có ý thức học tập và yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, compa, thước thẳng
HS: thước thẳng, compa Nghiên cứu bài trước
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Định nghĩa đường tròn Nêu cách xác định vị trí của một điểm với đường tròn
HS 2: Nêu các cách xác định 1 đường tròn, tính chất của một đường tròn
Hoạt động 2: So sánh độ dài của đường kính và dây:
GV cho HS vẽ một số dây cung khác nhau
của đường tròn (O) rồi so sánh các dây
cung đó bằng đo đạc
GV giới thiệu bài toán trong SGK
HS giải bài toán
Xét Δ AOB ta có:
AB<OA +OB (BDT t.giác)
AB < R + R
AB < 2R Vậy AB 2R
* Định lý 1: (sgk)
Hoạt động 2: Quan h vuông góc gi a ệ ữ đường kính v dây:à
GV yêu cầu HS vẽ (O;R) Đường kính AB
dây CD tại I So sánh IC và ID
GV gọi 1 HS thực hiện so sánh
H: Phát biểu thành tính chất ( dự đoán) ?
GV hoàn chỉnh và cho biết dự đoán này đã
được chứng minh HS đọc định lý 2 trong
sgk
GV yêu cầu HS chứng minh định lý 2
HS làm bài tập ?2/sgk
HS nêu hình vẽ sai
GV yêu cầu HS vẽ đường tròn (O) và dây
EF không qua tâm I là trung điểm của dây
2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính
và dây:
* Định lý 2: (sgk) GT: CD là một dây của (O)
AB là đường kính của (O).
AB CD tại I KL: I là trung điểm của CD
Cm: Xét OCD có:
OC = OD = R ⇒ Δ OCD cân tại O
OI là đường cao nên cũng là trung tuyến ⇒ IC = ID
Trang 6NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
EF Kẻ đường kính MN qua I Đo góc
OIF, rồi rút ra tính chất(dự đoán)
GV cho HS biết dự đoán này là một định
EF là dây không qua O của (O)
I là trung điểm của EF KL: MN EF tại I
OA =13 cm, OM= 5 cm
HS: ta có: MA = MB (gt)
⇒ OM AB tại M (đ/lý quan hệ vuông góc giữa đ/kính và dây)
Δ OAM vuông tại M ta có:
Gọi I là trung điểm của BC
Ta có : Δ BEC vuông tại E
⇒ IE = IB = IC = BC2
Δ BDC vuông tại D ⇒ ID = IB = IC =
BC 2
Trang 7NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
Ngày soạn :23 / 11 / 2012 Ngày dạy : 24/11/2012
TIẾT 23 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
I Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm được các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
dây của một đường tròn
Kỹ năng: HS biết vận dụng các định lý để so sánh độ dài 2 dây, so sánh các khoảng
cách từ tâm đến dây Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
Thái độ : Có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, compa, thước thẳng, êke, phấn màu
HS: thước thẳng, compa, êke, nghiên cứu bài trước
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Vẽ hình và nêu các định lý về quan hệ giữa đường kính và dây cung của đường tròn
HS 2: Vẽ hình bài toán trang 104 Nêu vị trí của điểm K đối với dây CD, điểm H đối với dây AB Có thể sử dụng định lý nào trong hình vẽ của bài toán trang 104
Hoạt động 2: Bài toán
HS nêu hướng giải bài toán
GV: kết luận của bài toán trên còn đúng
không nếu một dây hoặc hai dây là đường
HS nêu hướng giải
GV gợi mở: từ kết quả bài toán:
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
HS chứng minh:
a Nếu AB = CD thì OH = OK
b Nếu OH = OK thì AB = CD
Qua bài tập trên: trong 1 đường tròn hai
dây bằng nhau khi nào? Và ngược lại ?
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
a Định lý:
a OH AB; OK CD (gt)
⇒ AH = HB = ½ AB (đk dây)
CK = KD = ½ CD (đk dây)Nếu AB = CD ⇒ BH = KD
⇒ BH2 = KD2
Mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ⇒ OH2 = OK2 ⇒ OH = OK
Trang 8NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©nGV: Đó là nội dung của định lý 1.
Cho Δ ABC O là giao điểm của các
đường trung trực của tam giác D, E, F
theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, AC
biết OD > OE, OE = OF
* Định lý 1: (sgk)
b Định lý 2:
a Nếu AB > CD thì HB > KD ⇒ HB2 > KD2
Mà : OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ⇒ OH2 < OK2 hay OH < OK Ngược lại :
* Định lý 2: (sgk) Bài tập ?3/sgk
a) So sánh BC và AC.
O là giao điểm của 3 trung trực
⇒ O là tâm đường tròn ngoại tiếp Δ
ABC
Ta có : OE = OF ⇒ BC = AC (liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm) (1)Mặt khác: OD > OE ⇒ AB < BC (2)
Từ (1) và (2) ⇒ AB <ACb) HS làm tương tự
- Tiết sau luyện tập
Ngày soạn :27 / 11 / 2012 Ngày dạy : 28/11/2012
TIẾT 24 LUYỆN TẬP
Trang 9NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khắc sâu kiến thức đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và quan
hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn
2.Kỹ năng: Vận dụng các định lý để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau.Biết so sánh
2dây của dường tròn khi biết khoảng cách từ dây đến tâm và ngược lại
-Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
3 Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.
II.Chuẩn bị:
GV : Thước, com pa, phấn màu
HS : Thước thẳng, Compa
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu định lý quan hệ vuông góc
giữa đường kính và dây của đường tròn
Chữa BT11
- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Gv cho HS lên bảng chứng minh hoặc
đứng tại chỗ sau đó nhận xét
2 Phát biểu định lý quan hệ đường dây và
khoảng cách từ tâm đến dây
B A
GT: (0;R) ;C,D (O)AHCD;BK CD
KL : CH= DK Chứng minh : Kẻ OM CD ta có CM= MD (1)( đưòng kính vuông góc với dây)
Tứ giác ABKH là hình thang vuông vìAH//KB (cùng vuông góc CD)
OA=OB=R và OM//AH//BK (OM CD)
OM là đường trung bình của hình thang
MH=MK (2)
MH = MC+HC
MK = MD+DK CH=DK
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập13 - GV yêu cầu HS đọc đề bài sau
đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán
Gv hướng dẫn HS giải nhanh bài toán
theo hướng phân tích đi lên:
EH=EK OHEOKE
OH OK OEchung H
AB=CD AH=CK AH+HE= CK
+KE hay AE =CE
Bài tập 14 GV yêu cầu HS đọc đề bài sau
đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán
Yêu cầu HS suy nghĩ cách giải:
CD OK OH
E
H O K
D C
B A
Tam giác vuông OHB
Trang 10NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
Bài tập 15: HS đứng tại chỗ trả lời
AB >CD OH <OK (Định lý 2)
ME > MF
MH >MK
Bài tập thêm: Cho (O :R)đường kính AB
M thuộc OA ,dây CD vuông góc OA tại
M Lấy E thuộc AB sao cho ME =MA
a)Tứ giác ACED là hình gì?
b)Gọi I là giao điểm DE và BC Chứng
minh I thuộc đường tròn tâm O’ đường
kính EB
c) Cho AM=R/3 Tính SACBD
GV yêu cầu HS đọc lại đề bài sau đó vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
OK = HK –OH = 22-15=7 cmTam giác vuông OKD : KD2+OK2=OD2
là hình thoi b)Tam giác ACB vuông tại C vì ACBcùng thuộc đường tròn đường kính AB
Ta lại có DI//AC DIB =900 Tam giác EIB vuông tại I nên EIB cùng thuộc đường tròn đường kính EB tâm O’trung điểm EB
- Học thuộc định lý và xem lại các bài toán và bài tập đã chữa trong sgk
- Giải bài tập 12 ,16 trong SGK - 106 và các bài tập phần luyện tập :
Ngày soạn :30 / 11 / 2012 Ngày dạy : 01/12/2012
TIẾT 25 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN I.Mục tiêu:
Trang 11NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n
1 Kiến thức:- HS hiểuđược ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn qua các
hệ thức tương ứng, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm được định lý về tính chất của tiếp tuyến Nắm được các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương ứng của đường thẳng và đường tròn
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn Biết cách vẽ đường thẳng và đường tròn khi số điểm chung của chúng là 0,1,2 Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thực tế
3 Thái độ : Chú ý, tích cực tham gia hoạt động học
II.Chuẩn bị:
GV : Thước, com pa, phấn màu Bảng tóm tắt các hệ thức , bài tập 17 ( 109 )
HS : Thước thẳng, Compa
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Ba vị trí tương đối của điểm và đường tròn
Phát biểu định lý liên hệ giữa đường kính và dây trong đường tròn
Hoạt động 2: : Ba v trí tị ương đố ủ đười c a ng th ng v ẳ à đường tròn
- GV yêu cầu HS vẽ hình và trả lời ?1
( sgk )
- Qua 3 điểm thẳng hàng có vẽ được
đường tròn nào không ? vậy ta suy ra điều
gì ?
- Đường thẳng và đường tròn chỉ cắt nhau
tại nhiều nhất là mấy điểm
- Hãy vẽ hình minh hoạ trường hợp đường
thẳng và đường tròn cắt nhau
- Đường thẳng và đường tròn có hai điểm
chung ta gọi là gì ? đường thẳng a gọi là
đường gì của đường tròn - Khi đường
thẳng cắt đường tròn ta có hệ thức nào ?
HS: trả lời ?2
- Vẽ hình minh hoạ trường hợp đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
- Khi đường thẳng và đường tròn tiếp xúc
nhau chúng có mấy điểm chung Lúc
đó đường thẳng a gọi là gì của đường
tròn
- Khi a tiếp xúc với ( O ; R ) thì điểm H
trùng với điểm nào ? OH ntn với OC
- Hãy chứng minh rằng H luôn trùng với C
trong trường hợp a tiếp xúc với (O)
- GV cho HS nêu cách chứng minh sau đó
chú ý lại phần chứng minh trong sgk HS
về nhà đọc và chứng minh lại
? 1 ( sgk )
- Đường thẳng và đường tròn không thể cónhiều hơn hai điểm chung vì qua 3 điểmthẳng hàng không vẽ được đường trònnào ?
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :
Khi đó H C ; OC a và OC = R