1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De kiem tra sinh 9 co ma tran

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 108,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Sù t¹o thµnh hîp tö b Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội c Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái d Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái Câu[r]

Trang 1

đề kiểm tra giữa học kì i- sinh 9 đề 1

Ma trận đề kiểm tra

Tên chơng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

1 Các thí

nghiệm của

Menden

(7 tiết )

1 0,5

2

1 1 3

4

4,5

2 Nhiễm sắc

thể.

(7 tiết )

1 0,5

1 2,5

1 0,5

3

3,5

ADN và gen

(3 tiết ) 1

0,5

1 1,5

2

2

Tổng

1

0,5

1

0,5

1

0,5

1

2,5

3

1,5

2

4,5

7

10

1 Đề bài.

I Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau : Câu 1 Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?

a ) ARN thông tin c ) ARN ribôxôm b ) ARN vận chuyển d ) Gồm cả a , b và c

Câu 2 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây ?

a ) Sự tạo thành hợp tử b ) Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

c ) Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

d ) Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái

Câu 3 ở cà chua gen A quy định tính trạng quả đỏ , gen a quy định tính trạng quả vàng

Khi cho lai cà chua quả đỏ với cà chua quả vàng ngời ta thu đợc kết quả ở F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 quả đỏ : 1 quả vàng Kiểu gen nào của P trong phép lai trên đúng với tr ờng hợp nào sau đây :

a ) AA x AA b) AA x aa c ) aa x Aa d) aa x aa

Câu 4 ở chó , lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài

P : Lông ngắn x Lông dài , kết quả F1 nh thế nào trong các trờng hợp sau đây :

a )Toàn lông ngắn b) Toàn lông dài c)1 lông ngắn : 1 lông dài

d)Cả b và c e) Cả a và c f ) Cả a, b và c

Câu 5 Bộ NST đặc trng của loài sinh sản hữu tính đợc duy trì ổn định qua các thế hệ là

do :

a) Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho các tế bào con

b) Sự phối hợp các quá trình : Nguyên phân , giảm phân và thụ tinh

c) Sự phối hợp các quá trình : Nguyên phân , giảm phân

d)Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho các tế bào con

Câu 6 Cho 2 thứ đậu thuần chủng là hạt trơn, không có tua cuốn và hạt nhăn , có tua

cuốn giao phấn với nhau đợc F1 toàn hạt trơn, có tua cuốn Cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau đợc F2 có tỉ lệ : 1 hạt trơn ,không tua cuốn : 2 hạt trơn , có tua cuốn : 1 hạt nhăn , có tua cuốn

Kết quả phép lai đợc giải thích theo định luật di truyền nào dới đây :

a) Theo định luật phân li b) Theo di truyền trội không hoàn toàn

c) Theo di truyền liên kết d) Theo di truyền độc lập

II Tự luận:

Trang 2

Câu 7.(1,5 điểm) : Có 5 AND nhân đôi liên tiếp 3 lần, có mấy AND con tạo thành?

ADN tự nhân đôi dựa trên những nguyên tắc nào?

Câu 8 (2,5 điểm): Những diễn biến khác nhau cơ bản của NST trong nguyên phân và

giảm phân I?

Câu 9 (3 điểm) : ở lúa, tính trạng hạt chín sớm là trội hoàn toàn so với hạt chín muộn.

a Xác định kiểu gen và kiểu hình của con lai F1 khi cho cây lúa chín sớm thuần chủng lai với cây lúa chín muộn ?

b Nếu cho cây lúa chín sớm F1 tạo ra ở trên tiếp tục lai với nhau thì kết quả thu

đợc ở F2 nh thế nào?

c Trong số các cây lúa chín sớm ở F2 làm cách nào để chọn đợc cây thuần chủng?

2 Đáp án.

I Trắc nghiệm.

Câu 1: a Câu 2: b Câu 3: c Câu 4: e Câu 5: b Câu 6: c

II Tự luận:

Câu 7: - Số ADN con đợc tạo thành là:

53 = 125 (0,5 điểm)

- ADN nhân đôi theo nguyên tắc: Bổ sung và bán bảo toàn (1 điểm)

Câu 8 Nếu làm theo bảng rõ ràng cộng 0,5.

Kì đầu - NST không có sự tiếp hợp - NST có sự tiếp hợp 0,5

Kì giữa - NST xếp 1 hàng trên mặt

phẳng xích đạo củ thoi phân bào

- NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

0,5

Kì sau - NST phân li đồng đều - NST phân li theo chiều dọc 0,5

Kì cuối - NST ở dạng lỡng bộ 2n - NST ở dạng đơn bội kép 0,5

Câu 9.

Vì tính trạng chín sớm là trội hoàn toàn so với tính trạng chín muộn

Gọi A là gen quy định chín sớm, a quy định tính trạng chín muộn

a Lúa chín sớm thuần chủng có kiểu gen AA, láu chín muộn có kiểu gen aa (1 điểm)

P AA (Chín sớm) x aa (Chín muộn)

G A a

F1 Aa (Chín Sớm)

b Nếu cho lúa chín sớm ỏa trên tự thụ phấn thì F2 thu đợc kiểu hình tỉ lệ 3 chín sớm:

1 chín muộn (1 điểm)

c Để biết đợc lúa chín sớm ở trên là thuần chủng hay không thuần chủng cho lúa chín

sớm lai phân tích với lúa chín muộn (1 điểm)

đề kiểm tra giữa học kì i- sinh 9

đề 2

Ma trận đề kiểm tra

Tên chơng

Trang 3

1 Đề bài

Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm) : Chọn đáp án đúng cho các câu sau?

Câu 1: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tơng phản thì F2

có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình là:

C 3 lặn : 1 trội D 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn

Câu 2: Sự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

Câu 3: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?

A Sự kết hợp theo nguyên tắc : một giao tử đực với một giao tử cái

B Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội,

C Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

D Sự tạo thành hợp tử

Câu 4: Để xác định giống có thuần chủng hay không cần phải thực hiện phép lai nào?

A Lai hai cơ thể thuần chủng B Lai hai cơ thể dị hợp

C Lai hai cặp tính trạng D Lai phân tích

Câu 5: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:

A 4 kiểu hình khác nhau

B Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn

C Các biến dị tổ hợp

D Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó

Câu 6: ở ngời 2n= 46 Một tế bào của ngời đang ở kì sau của nguyên phân Số NST

trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau?

Phần II: Tự luận ( 7 điểm)

Câu 7.(3 điểm) : Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân?

Câu 8.(2,5 điểm): Phát biểu nội dung qui luật phân li độc lập của Menđen? ý nghĩa?

Câu 9.(1,5 điểm) : ở chuột, tính trạng lông nâu là trội hoàn toàn so với tính trạng lông

đen Khi cho chuột lông nâu thuần chủng lai với chuột lông đen thu đợc F1

Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F1?

2 Đáp án

Phần I : trắc nghiệm ( 3 điểm)

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Phần II: Tự luận

7 Các kì

Kì đầu - Các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn 0,5 điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao Tổng

1 Các thí

nghiệm của

Menden

(7 tiết )

1 0,5

2

1 1 3

4

4,5

2 Nhiễm sắc

thể.

(7 tiết )

1 0,5

1 2,5

1 0,5

3

3,5

ADN và gen

(3 tiết )

1 0,5

1 1,5

2

2

Tổng

1

0,5

1

0,5

1

0,5

1

2,5

3

1,5

2

4,5

7

10

3 ADN

1

1 1,5

3

Trang 4

- Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động

Kì giữa - Các NST kép đóng xoắn cực đại

- Các NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Kì sau - Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn

phân li về 2 cực của tế bào Kì cuối - Các NST đơn duỗi xoắn dài ra ở dạng sợi mảnh dần

thành nhiễm sắc chất

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

8

- Nội dung qui luạt phân li độc lập:

Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh

giao tử

- ý nghĩa:

+ Là nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp ở các loài giao phối

+ Có ý nghĩa quan trọng đối với chọn giống và tiến hoá

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

9

- Quy ớc gen: + A quy định tính trạng lông nâu

+ a quy định tính trạng lông đen

- Cơ thể lông nâu thuần chủng có kiểu gen là: AA

- Cơ thể lông đen có kiểu gen là: aa

- Sơ đồ lai:

P Lông nâu x Lông đen

AA aa

G A a

F1 Aa

F1 có kiểu hình 100% lông nâu, có kiểu gen là Aa

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

đề thi học kì i- sinh 9 đề 1

Ma trận đề kiểm tra

Tên chơng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

1 AND và

gen

(6 tiết)

1 0,5

1 2,5

1 0,5

3

3,5

2 Biến dị

(7 tiết )

1 0,5

1 0,5

2

1

3 Di truyền

học ngời

(3 tiết)

1 3

1 0,5

1 1, 5

3

5

4 ứng dụng

di truyền học

(2 tiết)

1

0,5

1

0,5

0,5

3 4

3 3,5

2 2

9 10

1 Đề kiểm tra:

A Trắc nghiệm(3 điểm)

Câu 1: Phân tử Prôtêin có tính chất :

Trang 5

a Đặc trng b Đa dạng

c Vừa đặc trng vừa đa dang d Phổ biến ở các loài sinh vật

Câu 2: Loại chất hu cơ nào sau đây có bản chất là Prôtêin?

a Glicôgen b Insulin c Xenlulôzơ d Tinh bột

Câu 3 : Đột biến gen là đột biến xảy ra trong :

a Cấu trúc của gen b Cấu trúc của NST c Cấu trúc tế bào d Cấu trúc cơ thể

Câu 4 : Loại biến dị nào sau đây có vai trò là nguồn nguyên liệu trong chọn giống và

tiến hoá ?

a Thờng biến b Đột biến

c Đột biến và biến dị tổ hợp d Thờng biến và biến dị tổ hợp

Câu 5 : Thể đột biến dị bội ở NST giới tính thờng gặp ở ngời là :

a Hội trứng XXY b Hội trứng OY c Hội trứng Đao d Cả 3 hội trứng trên

Câu 6 : Các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại gồm :

a Công nghệ tế bầo thực vật và động vật b Công nghệ chuyển nhân phôi và gen

c Công nghệ gen và công nghệ xử lí môi trờng d Cả a, b, c

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 7 (2,5 điểm) Một gen có 150 chu kì xoắn Trong đo số nuclêôtit của Ađêlin chiếm

30% tổng số nuclêôtit của cả gen

a Hãy tính tổng số nuclêôtit của gen và chiều dài của gen?

b Tính số nuclêôtit mỗi loại?

c Nếu gen nay nhân đôi liên tiếp 3 lần Tính số nuclêôtit mà môi trờng nội bào đã cung cấp?

Câu 8(3 điểm).Hãy phân tích các quy định trong hôn nhân kế hoạch hoá gia đình dựa

trên cơ sở di truyền học?

Câu 9 (1,5 điểm): Phân biệt giữa thờng biến và đột biến?

2 Đáp án

A Trắc nghiệm(3 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.

1 c 2 b 3 a 4 c 5 c 6 d

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 7 (2,5 điểm)

a Tổng số nuclêôtit: 150 x 20 = 3000 (nulêôtit)

- Chiều dài của gen là: 150 x34 = 5100 Ao

b Ta có A = T = 30 x 3000 : 100 = 900 nu

G = X = (3000 – 900 x2) : 2 = 600 nu

c Số nuclêôtit mà môi trờng nội bào đã cung cấp la :

3000 x (23 – 1) = 21000 nu

Câu 8(3 điểm) Mỗi ý 1,5 điểm.

- Giải thích đợc cơ sở của việc không kết hôn gần Để hạn chế làm xuất hiện các gen lặn có hại Không nên phân biệt giới tính trong khi sinh => Tránh làm mất cân băng giới tính trong xã hội

- Kế hoạch hoá gia đình…

+ Mỗi gia đình chỉ sinh 2 con để ổn định dân số

+ Khoảng cách giữa 2 con là 5 năm để ngời mẹ phụ hồi sức khoẻ, có thời gian chăm sóc con, đảm bảo cho kinh tế ổn định

+ Không nên sinh con ở độ tuỏi trớc 22 và ngoài 35…

Câu 9 (1,5 điểm): Mỗi ý so sánh đúng 0,5 điểm.

Biến đổi kiểu hình không liên quan đến

sự thay đổi vật chất di truyền(ADN

,NST )

Biến đổi vật chất di truyền (ADN ,NST )

Biến đổi đồng loạt theo một hớng xác

định tơng ứng với điều kiện sống Biến đổi có tính chất cá thể ,ngẫu nhiênvô hớng

Là những phản ứng có lợi giúp sinh vật

thích nghi với những thay đổi của môi

trờng sống

Đa số có hại có thể có lợi hoặc trung tính Là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá và chọn giống

đề thi học kì i- sinh 9 đề 2

Ma trận đề kiểm tra

Trang 6

Tên chơng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

1 AND và

gen

(6 tiết)

1 0,5

1 2,5

1 0,5

3

3,5

2 Biến dị

(7 tiết ) 1

0,5

1 0,5

2

1

3 Di truyền

học ngời

(3 tiết)

1

3

1

0,5

1 1, 5

3

5

4 ứng dụng

di truyền học

(2 tiết)

1

0,5

1

0,5

0,5

3 4

3 3,5

2 2

9 10

1 Đề bài:

A Phần trắc nghiệm khách quan :

Hãy khoanh tròn chữ cái (a ,b ,c ,d) đầu nội dung đúng

Câu 1 : ở chó lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài Cho chó lông ngắn lai với chó

lông dài Trờng hợp nào sau đây đúng với kết quả của F1?

a Toàn chó lông ngắn b Toàn chó lông dài

c 1 chó lông ngắn : 1chó lông dài c 3 chó lông ngắn : 1 chó lông dài

Câu 2 : Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào sau đây của chu kì tế bào ?

a Kì đầu b Kì giữa c Kì sau d Kì trung gian

Câu 3 : Thế nào là tính trạng tơng phản ?

a Những biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng tơng phản

b Hai trạng thái biểu hiện trái ngợc nhau của cùng loại tính trạng

c Hai tính trạng trái ngợc nhau : một loại trội ,một loại lặn

d Cả a,b và c

Câu 4 : Theo nguyên tắc bổ sung thì những trờng hợp nào sau đây là đúng ?

a A+T=G+X b A+G =T+X c A +T+G= X+G+T d T+X+X =G+A+T Câu 5 : Loại ảN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?

a t ARN b r ARN c m ARN d Cả a,b và c Câu 6 : Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở bậc cấu trúc nào ?

a Cấu trúc bậc 1; b Cấu trúc bậc 2 ; c Cấu trúc bậc 3 ; d Cấu trúc bậc 4

B Phần tự luận :

Câu 1 Nêu những điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân Kết quả của hai

quá trình đó ?

Câu 2 Các đơn phân của ADN và ARN khác nhau nh thế nào ? Em hãy viết một đoạn

gồm 10 nuclêôtit của hai loại phân tử đó ?

Câu 3 Có những dạng đột biến nào ? Phân biệt thờng biến với đột biến ?

2 Đáp án biểu điểm :

A Phần câu trắc nghiệm khách quan : 3 điểm

Câu : 1 a và c 2 d 3 b 4.b 5.c ; 6 cvà d ( Đúng mỗi ý cho 0,5 đ riêng câu 1

và 6 mỗi ý 0,25 đ )

B Phần tự luận

Câu 1 : (2 đ )

a Giống nhau : (1đ ,mỗi ý 0,25 đ)

- Đều là quá trình sinh sản của tế bào

- Có các kì phân chia giống nhau

- Các thành phần của tế bào có những biến đổi trong những kì tơng ứng giống nhau

- Nhiễm sắc thể có những hoạt động nh : nhân đôi , duỗi xoắn , tháo xoắn

b Kết quả :( 1đ ,mỗi ý 0,5đ )

Trang 7

- Nguyên phân : Từ một tế bào mẹ 2n NST qua một lần phân bào tạo ra 2 tế bào con đều

có 2n NST nh ở tế bào mẹ

- Giảm phân : Từ 1 tế bào mẹ 2n NST qua 2 lần phân bào cho ra 4 tế bào con có n NST

Câu 2 : (2 đ)

a Đơn phân ADN khác với đơn phân ARN (1đ)

- Đơn phân ADN (0,25đ ):

+ Có các nuclêôtit là : A ,T ,G ,X

+ Sự liên kết cặp đôi : A – T , G –X

- Đơn phân ARN ( 0,25 đ) :

+ Có các nuclêôtit là : A ,U , G, X

+ Sự liên kết cặp đôi : A – U , G – X

- ADN có T ( Ti min ) còn ở ARN đợc thay bằng U ( Uraxin ) (0,5 đ)

b Viết một đoạn gồm 10 nuclêôtit đúng (1 đ)

Câu 3 : (3đ

a Có các dạng đột biến sau : (1đ)

+ Đột biến gen

+ Đột biến cấu trúc NST

+ Đột biến số lợng NST

b Phân biệt thờng biến và đột biến (2đ)

- Biến đổi kiểu hình, không liên quan đến

sự thay đổi của (ADN, NST) (0,25 đ)

- Biến đổi đồng loạt theo một hớng xác

định tơng ứng với điều kiện sống (0,25đ)

- Là những phản ứng có lợi giúp sinh vật

thích nghi thụ động với những thay đổi

của môi trờng (0,25 đ)

- Không di truyền đợc (0,25 đ)

- Biến đổi kiểu hình, không liên quan đến sự thay đổi của (ADN, NST) (0,25 đ)

- Biến đổi có tính chất cá thể, ngẫu nhiên, vô hớng và xuất hiện với tần số thấp (0,25

đ)

- Đa số là có hại, có thể có lợi hoặc trung tính là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hoá (0,25 đ)

- Di truyền đợc (0,25 đ)

đề kiểm tra giữa kì ii- sinh 9 đ ề 1

Ma trận

ứng dụng di

0,5

1 0,5

1 3

3 4 Sinh vật và môi

0,5

1 0,5

1 2,5

3 3,5

Hệ sinh thái 1

0,5

1 1,5

1 0,5

3 2.5

3

3

4

2

3

9 10

I/ Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1:(0,5đ) Chọn câu đúng sai

Tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi 35 trở lên?

a Khó sinh vì tuổi cao

b Con sinh ra yếu

c Dễ sinh ra những đứa trẻ bị bệnh tật di truyền

Câu 2:(0,5đ) Biểu hiện của thoái hoá giống

a Cơ thể lai có sức sống cao hơn bố mẹ

b Cơ thể lai có sức sống kém dần

c Cơ thể lai sinh trởng mạnh hơn bố mẹ

Trang 8

d Năng suất thu hoạch tăng lên

Câu 3: (0,5đ) Câu ghép đôi

Hãy chọn nội dung cột B ghép với nội dung cột A cho phù hợp

1 Giao phối cận huyết là

2 Ưu thế biểu hiện rõ nhất ở

thế hệ

1:

2: a F1b Giao phối giữa các cá thể

khác bố mẹ

c Giao phối giữa con cái

d F2

Câu 4: (0,5đ) Câu ghép đôi

Hãy chọn nội dung cột B ghép với nội dung cột A cho phù hợp

1 Nhóm động vật a sáng

2 Nhóm động vật a tối 1: 2: a Hoạt động ban đêm , sống trong đất, trong hang

b Hoạt động ban ngày

Câu 5: (0,5đ) Câu đúng sai

Các sinh vật khác loài có quan hệ cạnh tranh và ký sinh đúng hay sai

Câu 6: (0,5đ) Câu điền khuyết

“Số lợng cá thể mỗi quần thể trong quần xã luôn đợc khống chế ở mức độ phù hợp với khả năng của môt trờng, tạo nên sự trong quần xã”

II/ Tự luận; ( 7 đ)

Câu 1:(3đ) Em hãy nêu các phơng pháp chọn lọc trong chọn giống?

Câu 2:(2,5đ) Có mấy loại môi trờng sống của sinh vật? Là những môi trờng nào? Em

hãy sắp xếp các sinh vật sau vào môi trờng sống của chúng: giun đũa, giun đất, giun kim, cá chép, ve bò, rong đuôi chó, sán lá gan, cây bàng, cây ổi, chim sẻ

Câu 3:(1,5đ) Hãy vẽ 3 chuỗi thức ăn trong đó có các sinh vật: cây cỏ, bọ rùa, châu

chấu, ếch nhái, rắn, diều hâu, vi khuẩn, gà rừng, dê, hổ?

* Đáp án I/ Phần trắc nghiệm khách quan ( 3đ- mỗi câu 0,5đ)

Câu3 : 1- C Câu 4: 1- B

2- A 2- A

Câu 5: B Câu 6: Cân bằng sinh học

II/ Tự luận( 7 đ)

Câu 1: ( 3đ) Các phơng pháp chọn lọc

a Chọn lọc hàng loạt

- Trong quần thể vật nuôi hay cây trồng da vào kiểu hình ngời ta chọn 1 nhóm cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

- Tiến hành Gieo giống khơi đầu > Chọn những cây u tú và hạt thu hoạch chung

để giống cho vụ sau > so sánh với giống ban đầu và giống đối trứng

*u điểm: Đơn giản dễ làm ít tốn kém

*Nhợc: Không kiểm tra đợc kiẻu gen Không củng cố tích luỹ đợc biến dị

b Chọn lọc cá thể.

- Trong quần thể khởi đầu chọn 1 số ít cá thể tốt nhất rồi nhân lên 1 cách riêng rẽ theo từng dòng

- Tiến hành.Trên ruộng khơi đầu chọn những cá thể tốt nhất, hạt của mỗi cây gieo riêng > so sánh với giống đối trứng và giống khởi đầu > chọn đợc dòng tốt nhất

*u điểm: Kết hợp đợc đánh giá dựa trên kiểu hình với kiểu gen nhanh chóng đạt hiẹu quả

*Nhợc: Theo dõi công phu

Câu 2: ( 2,5đ )

Trang 9

*Có 4 loại môi trờng:

- Nớc

- Trong đất

- Trên mặt đất và không khí

- Sinh vật

* Sắp xếp các sinh vật vào môi trờng sống của chúng

- Nớc: cá chép, rong đuôi chó

- Trong đất: giun đất

- Trên mặt đất và không khí: cây bàng, cây ổi, chim sẻ, chim én

- Sinh vật: giun đũa, giun kim, ve bò, sán lá gan

Câu 3:(1,5đ) Ba chuỗi thức ăn

Cây cỏ Châu chấu Gà rừng

Cây cỏ Hiêu ( Nai ) Hổ Vi sinh vật

Bọ rùa ếch nhái Rắn

đề thi học kì ii – sinh 9 đề 1

Thời gian làm bài : 45 phút A/ Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra học kỡ II sinh học 9

1 Sinh vọ̃t và mụi

trường

Nờu được khỏi niệm cộng sinh và hội sinh, lṍy vớ dụ

Sụ́ cõu: 1 cõu

20% = 40 điờ̉m

Sụ́ cõu: 1 cõu 100% = 40điờ̉m

thức ăn gồm: sinh vọ̃t sản xuṍt, sinh vọ̃t tiờu thụ và sinh vọ̃t phõn giải

Lọ̃p được lưới thức

ăn từ cỏc chuỗi thức ăn, biờ̉u diễn được mụ́i liờn hệ dinh dưỡng giữa chúng

Sụ́ cõu: 2 cõu

40% = 80điờ̉m

Sụ́ cõu: 1 cõu 50% = 40điờ̉m

Sụ́ cõu: 1 cõu 50% = 40điờ̉m

3 Con người dõn sụ́

và mụi trường

Nờu khỏi niệm ụ nhiễm mụi trường, liờn hệ được tỡnh hỡnh

ụ nhiễm mụi trường tại địa phương

Sụ́ cõu: 1 cõu

20% = 40 điờ̉m

Sụ́ cõu: 1 cõu 100% = 40điờ̉m

4 Bảo vệ mụi

trường

Nờu được và lṍy vớ dụ vờ̀ cỏc kiờ̉u hệ sinh thỏi Biờ́t được HST nụng nghiệp thuộc HST trờn cạn

Sụ́ cõu: 1 cõu

20% = 40 điờ̉m

Sụ́ cõu: 1 cõu 100% = 40 điờ̉m

Trang 10

Tụ̉ng sụ́ điờ̉m :

100% = 200 điờ̉m

80 điờ̉m 40%

80 điờ̉m 40%

40 điờ̉m 20%

B/ Đờ̀ kiờ̉m tra:

Cõu 1: (2 điờ̉m) Phõn biệt quan hệ cộng sinh và quan hệ hội sinh?

Cõu 2 : (4 điờ̉m) Từ cỏc sinh vọ̃t sau: cõy cỏ, bọ rựa, ờ́ch nhỏi, rắn, chõu chṍu, diờ̀u hõu, nṍm, vi khuẩn, cỏo gà rừng, dờ, hụ̉ Một sụ́ gợi ý vờ̀ thức ăn như sau:

- Cõy cỏ là thức ăn của bọ rựa, chõu chṍu

- Ếch nhỏi ăn bọ rựa, chõu chṍu

- Gà ăn cõy cỏ và chõu chṍu

- Rắn ăn ờ́ch nhỏi, chõu chṍu

- Cỏo ăn thịt gà

a Hóy lọ̃p 4 chuỗi thức ăn(thụng hiờ̉u)

b Lọ̃p 1 lưới thức ăn từ 5 chuỗi thức ăn đú(vọ̃n dụng thṍp)

Cõu 3: (2 điờ̉m) ễ nhiễm mụi trường là gỡ? Hóy liờn hệ nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm mụi trường tại địa phương Thử đờ̀ xuõt biện phỏp khắc phục?

Cõu 4: (2 điờ̉m) Cú những hệ sinh thỏi cơ bản nào? Lṍy vớ dụ minh họa Hệ sinh thỏi

nụng nghiệp thuộc hệ sinh thỏi nào? Vỡ sao

C/ Hướng dẫn chṍm :

Cõu 1 - Nờu được khỏi niệm cộng sinh, lṍy vớ dụ chớnh xỏc

- Nờu được khỏi niệm hội sinh, lṍy vớ dụ chớnh xỏc

1 1

= 2 Cõu 2b Viờ́t đúng lưới thức ăn từ 4 chuụ̉i thức ăn trờn 2 Cõu 3 - Khỏi niệm ụ nhiễm mụi trường

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm mụi trường tại địa phương:

+ Khai thỏc rừng bừa bói, khụng hợp lớ

+ Khai thỏc và đào đói vàng làm ảnh hưởng đờ́n dũng chảy

- Đưa ra được biện phỏp hợp lớ

0,5 1

0,5 Cõu 4 - Nờu được 3 kiờ̉u HST và lṍy vớ dụ

- Gải thớch được HST nụng nghiệp thuộc HST trờn cạn

1 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II MễN SINH HỌC 9

đề ii

Nội dung

Cỏc mức độ nhọ̃n thức

Tụ̉ng Nhọ̃n biờ́t Thụng hiờ̉u Vọ̃n dụng

Chương: Sinh vật và Mụi trường

Sụ́ cõu

Sụ́ điờ̉m

Tỉ lệ

2

12,5%

Chương: Hệ sinh thỏi

Sụ́ cõu

Sụ́ điờ̉m

Tỉ lệ

2 0,5

4 1

1 2

7 3,5 đ 35%

Chương: Con người, dõn số và

mụi trường

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w