Câu 4 2điểm: Ở cà chua gen B qui định tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả vàng.. Cho giống cà chua quả đỏ lai với giống quả vàng đời con thu được kết quả như t[r]
Trang 1Tiết 23: KIỂM TRA 45 phút I- MỤCTIÊU
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình sinh học 9
- Phát hiện những lệch lạc của HS trong nhận thức, để điều chỉnh PPDH cho phù hợp nhằm nâng cao chất lựong dạy và học
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử
II- PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:
- Giáo viên: Đề thi HS: bút, giấy nháp
III - MA TRẬN :
Tên Chủ đề
(chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
CI Các thí
nghiệm của
menđen
08 tiết
40% =4 điểm
- Một số khái niệm cơ bản.
- Bài tập lai một cặp tính trạng
Số câu:1 50%
Số điểm:2
Số câu: 1 50%
Số điểm: 02
CI I NST
07 tiết 30% = 3 điểm
- Diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân
Phân biệt Nguyên phân với giảm phân
Số câu: 01 66.7 %
Số điểm: 02
Số câu: 01 33.3 %
Số điểm: 01
CIII AND và gen
06 tiết 40%= 4.0 điểm
- Cấu trúc không gian của AND
- Xác định trình
tự Nu trên AND
- Xác định trình
tự Nu trên ARN
Số câu:3 100%
Số điểm: 03 Tổng số câu: 07
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ %= 100%
Số câu: 4
Số điểm:05 50%
Số câu: 01
Số điểm: 02 20%
Số câu: 1
Số điểm: 02 20%
Số câu: 01
Số điểm: 01 10%
IV - ĐỀ KIỂM TRA:
Đề I
Câu 1: ( 2điểm) Nêu khái niệm và cho ví dụ minh họa về tính trạng, cặp tính trạng
tương phản, thể đồng hợp, thể dị hợp
Câu 2: ( 3 điểm ): Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân Hãy phân
biệt quá trình nguyên phân với giảm phân
Câu 3: ( 3 điểm)
a.Mô tả cấu trúc không gian của AND và nêu hệ quả của nguyên tắc bổ sung
b.Mạch 1 của đoạn gen có trình tự Nu là: AAATGGGXXA Hãy viết trình tự Nu của phân tử mARN đựơc tổng hợp từ gen trên (biết rằng mạch 2 của gen là mạch khuôn)
Trang 2c Một đoạn mạch gen có trình tự Nu như sau: XXXAATTGGG.Xác định trình tự Nu của 2 gen con khi gen mẹ tự nhân đôi
Câu 4: ( 2 điểm) Ở cá kiếm gen D qui dịnh tính trạng mắt đen là trội hoàn toàn so với
gen d qui định tính trạng mắt đỏ Cho giống cá thuần chủng mắt đen lai với cá mắt đỏ được F1, tiếp tục cho cá F1 lai với nhau Xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ơ F2 ( Biết rằng tính trạng màu mắt do một nhân tố di truyền qui định)
ĐÁP ÁN
Câu 1: ( 2 điểm) 4 khái niệm: - Khái niệm: 0.25 Vd :0.25
Câu 2: ( 3 điểm)
- Diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân:2.0 Thiếu mỗi kì: -0.5
- Phân biệt quá trình nguyên phân với giảm phân: 1.0
Câu 3: ( 3 điểm)
a.Cấu trúc: 1.0 , thiếu mỗi kì: -0.25 Hệ quả NTBS:1.0, thiếu mỗi kì: -0.5
b.0.5 c 0.5
Câu 4( 2 điểm) :
- Viết kiểu gen của P: 0.5
- Sơ đồ lai, nhận xét : + P F1: 0.75 + F1 F2: 0.75
Đề II
Câu 1: ( 3điểm) Nêu khái niệm và cho ví dụ minh họa về kiểu gen, kiểu hình, tính trạng
trội, tính trạng lặn? So sánh kết quả lai phân tích F1 trong hai trường hợp di truyền độc lập và di truyền liên kết của hai cặp tính trạng
Câu 2: ( 2 điểm) Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính, ý nghĩa thực
tiễn?Trình bày cơ chế của NST xác định giới tính
Câu 3: ( 3điểm)
a Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của AND Từ đó rút ra các nguyên tắc tự nhân đôi của AND
b Mạch 1 của đoạn ADN có trình tự Nu là: AAATGGTGG.Viết trình tự Nu của mạch 2
c Một đoạn mạch mARN có trình tự Nu như sau: XUXAAUUXGG Xác định trình tự
Nu của đoạn gen tương ứng, chỉ ra mạch khuôn
Câu 4 ( 2điểm): Ở cà chua gen B qui định tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen
b qui định quả vàng Cho giống cà chua quả đỏ lai với giống quả vàng đời con thu được kết quả như thế nào? ( Biếtrằng tính trạng màu sắc quả do một nhân tố di truyền qui định)
ĐÁP ÁN:
Câu 1: ( 3điểm):
Trang 3- 4 khái niệm: Mỗi khái niệm: 0.25 Vd: 0.25
- So sánh kết quả lai phân tích F1: 1.0
Câu 2: ( 2điểm):
- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính: 2 ý Mỗi ý 0.25
- Ý nghĩa thực tiễn: 0.5.
- Cơ chế của NST xác định giới tính: 0.5 VD: 0.5
Câu 3: ( 3điểm):
a Mô tả: 1.0 , thiếu mỗi ý: -0.25 NT:1.0, thiếu mỗi ý: -0.5 b.0.5 c 0.5
Câu 4( 2điểm):
- Viết kiểu gen của P: 0.5đ
- Sơ đồ lai, nhận xét : + P F1: 0.75đ+ F1 F2: 0.75đ
VI – KẾT QUẢ KIỂM TRA:
VII- NHẬN XÉT- RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT (sinh học 9)- Đề I Lớp:……… Họ tên:………STT: …
Câu 1: ( 2điểm) Nêu khái niệm và cho ví dụ minh họa về tính trạng, cặp tính trạng
tương phản, thể đồng hợp, thể dị hợp
Câu 2: ( 3 điểm ): Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân Hãy phân
biệt quá trình nguyên phân với giảm phân
Câu 3: ( 3 điểm)
a.Mô tả cấu trúc không gian của AND và nêu hệ quả của nguyên tắc bổ sung
b.Mạch 1 của đoạn gen có trình tự Nu là: AAATGGGXXA Hãy viết trình tự Nu của phân tử mARN đựơc tổng hợp từ gen trên (biết rằng mạch 2 của gen là mạch khuôn)
c Một đoạn mạch gen có trình tự Nu như sau: XXXAATTGGG.Xác định trình tự Nu của 2 gen con khi gen mẹ tự nhân đôi
Câu 4: ( 2 điểm) Ở cá kiếm gen D qui dịnh tính trạng mắt đen là trội hoàn toàn so với
gen d qui định tính trạng mắt đỏ Cho giống cá thuần chủng mắt đen lai với cá mắt đỏ được F1, tiếp tục cho cá F1 lai với nhau Xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ơ F2 ( Biết rằng tính trạng màu mắt do một nhân tố di truyền qui định)
Bài làm
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT (Sinh học 9)- Đề II Lớp:……… Họ tên:………STT: ……
Câu 1: ( 3điểm) Nêu khái niệm và cho ví dụ minh họa về kiểu gen, kiểu hình, tính trạng
trội, tính trạng lặn? So sánh kết quả lai phân tích F1 trong hai trường hợp di truyền độc lập và di truyền liên kết của hai cặp tính trạng
Câu 2: ( 2 điểm) Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính, ý nghĩa thực
tiễn?Trình bày cơ chế của NST xác định giới tính
Câu 3: ( 3điểm)
a Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của AND Từ đó rút ra các nguyên tắc tự nhân đôi của AND
b Mạch 1 của đoạn ADN có trình tự Nu là: AAATGGTGG.Viết trình tự Nu của mạch 2
c Một đoạn mạch mARN có trình tự Nu như sau: XUXAAUUXGG Xác định trình tự
Nu của đoạn gen tương ứng, chỉ ra mạch khuôn
Câu 4 ( 2điểm): Ở cà chua gen B qui định tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen
b qui định quả vàng Cho giống cà chua quả đỏ lai với giống quả vàng đời con thu được kết quả như thế nào? ( Biếtrằng tính trạng màu sắc quả do một nhân tố di truyền qui định)
Bài làm