NhËn xÐt: - Đoạn thẳng và độ dài đoạn th¼ng kh¸c nhau nh thÕ nµo?. Mỗi đoạn thẳng có một độ dài.[r]
Trang 1Hình 26
x o
A
Hình 27
x
Tuần :
Tiết ct : 3
Ngày soạn:
Bài dạy : TIA – ĐOẠN THẲNG – Đệ̃ DÀI ĐOẠN THẲNG
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
- Biờ́t định nghĩa mụ tả tia bằng các cách khác nhau Biờ́t thờ́ nào là hai tia đụ́i nhau , hai tia trùng
nhau
- HS biờ́t định nghĩa đoạn thẳng
- HS biờ́t đụ̣ dài đoạn thẳng là gì?
2 Kĩ năng :
- Biết vẽ tia , biết viết tờn và đọc tờn mụ̣t tia Rèn khả năng vẽ hình, quan sát, nhọ̃n xét, khả năng
sử dụng ngụn ngữđờ̉ phát biờ̉u nụ̣i dung.
- Biết vẽ đoạn thẳng , biết nhọ̃n dạng đoạn thẳngcắt đoạn thẳng, cắt tia, biết mụ tả hình vẽ bằng
các cách diờ̃n đạt khác nhau.
- Biết sử dụng thước đo đụ̣ dài đờ̉ đo đoạn thẳng Biết so sánh hai đoạn thẳng
3.Thái độ:
- phát biờ̉u chính xác các mợ̀nh đờ̀ toán học
- Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n, chính xác
4 GDMT :
II Chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ, phấn màu.giáo án, sgk.
- Thước thẳng,thước dõy, thước xích , thước gấp…đo đụ̣ dài
HS : - Thước thẳng có chia khoảng, bút chì
- chuõ̉n bị trước nụ̣i dung bài mới
III Kiểm tra bài cũ :5’
HS1 : Nờu cách vẽ đường thẳng đi qua hai điờ̉m , qua hai điờ̉m vẽ được mấy đường thẳng Vẽ
đường thẳng qua hai điờ̉m A và B
HS2 : Kí hiợ̀u, đặc tờn đường thẳng
V Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
12 Hoạt đụ̣ng 1: Tia gốc O
GV: Vẽ hình 26
GV: Khi đọc (hay viết) tên
một tia, phải đọc (hay viết)
tên gốc trớc
GV: Ta dùng một vạch thẳng
để biểu diễn một tia, gốc tia
đợc vẽ rõ
*Hai tia đối nhau
GV: Chỉ vào hình 26 Hai tia
Ox và Oy là hai tia đối nhau
HS: Nhận biết
điểm O chia đ-ờng thẳng xy thành hai phần riêng biệt Ta có hai tia Ox và tia Oy
HS: Vẽ hình 27
I Tia
1 Tia gốc O
* Định nghĩa: Hình gồm điểm O và một phần
đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một tia gốc O.
(Còn đợc gọi là một nửa đờng thẳng gốc O)
+ Tia Ax không bị giới hạn về phía x
2 Hai tia đối nhau
* Ox và Oy là hai tia đối nhau
* Đặc điểm:
(1) - Hai tia chung gốc
(2) - Hai tia tạo thành 1 đờng thẳng
* Nhận xét:
Trang 2O A x
B
Hình 30
Hình 32b
Hình 29
I C
D A
B
x
Hình 28
y
GV: Yêu cầu HS làm ?1
Vẽ hình:
(Có thể HS trả lời: Tia AB, tia
Ay đối nhau GV chỉ rõ
điều sai của HS và dùng ý này
để chuyển ý sang: Hai tia
trùng nhau)
*Hai tia trùng nhau
Vẽ hình:
GV: Giới thiệu hai tia phân
biệt
GV: Yêu cầu HS thảo luận ?
2
Vẽ hình:
HS: Nêu nhận xét
HS thực hiợ̀n yc gv
HS thảo luọ̃n
Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau
+ Thực hiện ?1
a) Hai tia Ax, By không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu (1)
b) Các tia đối nhau: Ax và Ay; Bx và By
3 Hai tia trùng nhau
Tia Ax còn có tên là tia AB
Trên hình 29 Tia Ax và tia AB là hai tia trùng nhau.
* Đặc điểm:
(1) - Chung gốc
(2) - Tia này nằm trên tia kia
+ Thực hiện ?2
a) Tia OB trùng với tia Oy
b) Hai tia Ox, Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu (2) (Không tạo thành một đ-ờng thẳng)
13 Hoạt đụ̣ng 2 : Hình thành
định nghĩa
GV: Hớng dẫn HS vẽ hình
các bớc nh SGK
GV: Yêu cầu HS đọc SGK
sau đó trả lời dới sự hớng dẫn
của GV
GV: Nêu chú ý: Ngoài các
hình vẽ trên còn có các trờng
hợp khác Giao điểm có thể
trùng với mút của đoạn thẳng,
hoặc trùng với gốc của tia
HS: Vẽ hình và cho biết A; B là
2 mút (2 đầu)
HS: Nêu định nghĩa
Đoạn thẳng cắt
đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
HS: Lên bảng
vẽ hình, viết kí hiệu toán học
II Đoạn thẳng :
1 Đoạn thẳng AB là gì ?
Nét chì trên trang giấy là hình ảnh của đoạn thẳng AB
* Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm
điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A
và B
+ Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA + Hai điểm A, B là hai mút (hoặc hai đầu) của
đoạn thẳng AB
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đ-ờng thẳng
Đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại I
Trang 3B
x
Hình 35
17 mm
Hình 39
Hình 34
Đoạn thẳng AB và tia Ox cắt nhau tại K
Đoạn thẳng AB và đờng xy cắt nhau tại H
10 Hoạt đụ̣ng 3 : Đo đoạn thẳng
GV: Giới thiệu 1 vài loại
th-ớc
GV: Hớng dẫn cách đo nh
hình - 39 Hoặc cho HS tự vẽ
một đoạn thẳng và đo nó
GV: Thông báo
- Cho hai điểm A, B ta có thể
xác định ngay khoảng cách
AB Nếu A = B ta nói khoảng
cách AB = 0
- Khi có một đoạn thẳng thì
t-ơng ứng với nó sẽ có mấy độ
dài? Độ dài đó là số dơng hay
âm?
GV nhấn mạnh:
- Mỗi đoạn thẳng có một độ
dài Độ dài đó là một số
d-ơng
- Độ dài và khoảng cách có
khác nhau không?
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn
thẳng khác nhau nh thế nào?
GV: Củng cố: Thực hiện đo
chiều dài, chiều rộng cuốn vở
của em, rồi đọc kết quả
*So sánh độ dài đoạn thẳng
GV: Yêu cầu HS vẽ hình bên
và so sánh các đoạn thẳng
AB, CD, EG
HS: Vẽ hình và nêu rõ cách đo
HS: Đọc nhận xét
HS: Trả lời
- Độ dài đoạn thẳng là số
d-ơng khoảng cách có thể bằng 0
- Đoạn thẳng là hình còn độ dài
đoạn thẳng là một số
HS: Trình bày
- Hai đoạn thẳng AB và CD
bằng nhau hay
có cùng độ dài
III Đo đụ̣ dài đoạn thẳng :
1 Đo đoạn thẳng :
a) Dụng cụ đo: Thờng là thớc thẳng có chia khoảng Ngoài ra còn có thớc cuộn, thớc gấp, thớc xích
b) Đo đoạn thẳng AB
Cách đo:
+ Đặt cạnh của thớc đi qua hai điểm A, B Sao cho vạch số 0 trùng với điểm A
+ Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thớc, chẳng hạn vạch 17mm, ta nói:
- Độ dài AB (hoặc độ dài BA) bằng 17mm kí hiệu AB = 17mm (hoặc BA = 17mm)
- Hoặc "khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 17mm"
- Hoặc "A cách B một khoảng bằng 17mm Nhận xét:
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn thẳng là một số lớn hơn 0
2 So sánh hai đoạn thẳng
Bài toán: Em hãy thực hiện đo độ dài của chiếc bút chì và bút bi Cho biết hai vật này có
độ dài bằng nhau không?
Trả lời: Kết quả phụ thuộc vào bút chì và bút
bi của từng HS
* Để so sánh hai đoạn thẳng ta so sánh độ dài của chúng
Giả sử ta có: AB = 3cm, CD = 3cm, EG = 4cm
Trang 4GV: Cho HS thảo luận nhóm
?1
GV: Yêu cầu HS làm ?2 và
?3
GV: Hớng dẫn trả lời ?2 và
?3
- Đoạn thẳng
EG dài hơn
đoạn thẳng CD
- Đoạn thẳng
AB ngắn hơn
đoạn thẳng EG
HS: Đại diện nhóm nêu kết quả đo đợc
HS thực hiợ̀n ?2 và ?3
Kí hiệu: AB = CD; EG > CD; AB < EG
+ Thực hiện ?1
CD = 4cm ; GH = 1,7cm
EF = 1,7cm ; AB = 2,8cm ; IK = 2,8cm
+ Thực hiện ?2
a) Thớc dây b) Thớc gấp c) Thớc xích
+ Thực hiện ?3
1 inh sơ = 2,54cm = 25,4mm
V Củng cố : 3’
GV- Nhắc lại nụ̣i dung bài đã học
VI Hớng dẫn học ở nhà : 2’
- Học bài theo sgk, làm bài tọ̃p sgk ; 23 đờ́n 26 sbt
- HD bài 24b : xét hờ́t các tia đụ́i của tia BC, làm bài tọ̃p 34, 35, 36 sgk tr 100,38,39 sgk tr 116; 40,41,45 sgk tr 119
- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :