1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan 6 tiet 52

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV sửa hoàn chỉnh bài làm GV: khi cộng với một số nguyên âm , kết quả nhỏ hơn số ban đầu Khi cộng với một số nguyên dương, kết quả lớn hơn số ban đầu Hoạt động 2: Luyện tập bài mới Làm B[r]

Trang 1

Tiết 52

Ngày dạy: / /2007

1/ MỤC TIÊU:

a/ Kiến thức:

Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

b/ Kỹ năng:

Rèn kỹ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả của phép tính rút

ra nhận xét

c/ Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi cộng hai số nguyên khác dấu 2/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: bảng phụ

- Học sinh: ôn lại quy tắc cộng hai số nguyên, làm BT

3/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: vấn đáp, hợp nhóm.

4/ TIẾN TRÌNH:

4.1/ Ổn định tổ chức: kiểm diện sĩ số học sinh

4.2/ Kiểm tra bài cũ: ( không )

4.3/ Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: sửa bài tập cũ

HS1: sửa BT 29/SGK

HS2: sửa BT 30/SGK

GV gọi 2 HS cùng lên bảng làm

GV kiểm tra tập BT ở nhà của 2HS khác

Sau khi HS đã làm xong , GV cùng cả

lớp nhận xét, đánh giá bài làm và chấm

điểm GV sửa hoàn chỉnh bài làm

GV: khi cộng với một số nguyên âm , kết

quả nhỏ hơn số ban đầu

Khi cộng với một số nguyên dương, kết

quả lớn hơn số ban đầu

Hoạt động 2: Luyện tập bài mới

Làm BT31/SGK để củng cố quy tắc cộng

hai số nguyên cùng dấu

Gọi 3 HS lên bảng làm

Làm BT32/SGK: Củng cố quy tắc cộng

hai số nguyên khác dấu

Gọi 3 HS lên bảng

Làm BT34/SGK :Tính giá trị biểu thức

1/ Sửa bài tập cũ:

Bài 1(BT29/SGK/76)

a/ 23 + (-13) = 10 (-23) + 13 = -10

* Nhận xét: hai kết quả là hai số đối nhau

b/ (-15) + (+15) = 0

27 + (-27) = 0

* Nhận xét: tổng của hai số đối nhau thì bằng 0

Bài 2(BT30/SGK/76)

a/ 1763 + (-2) = 1761 < 1763 b/ (-105) + 5 = -100 > -105 c/ (-29) + (-11) = -40 < -29 2/ Luyện tập bài mới:

Bài 1(BT31/SGK/77)

a/ (-30) + (-5) = -35 b/ (-7) + (-13) = -20 c/ (-15) + (-235) = -250

Bài 2(BT32/SGK/77)

a/ 16 + (-6) = 10 b/ 14 + (-6) = 8 ; c/ (-8) + 12 = 4

Bài 3(BT34/SGK/77)

LUYỆN TẬP

( Cộng hai số nguyên )

Trang 2

Để tính giá trị biểu thức ta làm như thế

nào ? ( Đáp: Ta thay giá trị của chữ vào

biểu thức rồi thực hiện phép tính )

Bài 4: Tính:

a/ 43 + (-3) ; b/ 29  ( 11)

c/ 0 + (-36) ; d/ 207 + (-207)

e/ 207 + (-317)

Gọi 2 HS lên bảng

BT55/SBT/60: Học sinh hoạt động nhóm

3’ Gọi đại diện nhóm lên trình bày

Thay * bằng chữ số thích hợp

a/ (- *6 ) + ( -24 ) = -100 ( * = 7)

b/ 39 + ( - 1* ) = 24 ( * = 5 )

c/ 296 + ( - 5*2) = ( -206 ) ( * = 0 )

Hoạt động 3: Bài học kinh nghiệm

GV hướng dẫn HS rút ra BHKN

a/ x + (-16) , biết x = -4 Thay x = -4, ta được:

(-4) + (-16) = -20 b/ (-102) + y , biết y = 2 Thay y = 2, ta được : (-102) + 2 = -100

Bài 4: Tính

a/ 43 + (-3) = 40 b/ 29  ( 11) = 29 + (-11) = 18 c/ 0 + (-36) = -36

d/ 207 + (-207) = 0 e/ 207 + (-317) = -110

Bài 5(BT55/SBT/60)

a/ (-76) + (-24) = -100 b/ 39 + ( -15) = 24 c/ 296 + (-502) = (-206)

3/ Bài học kinh nghiệm:

- Khi cộng với một số nguyên âm , kết quả nhỏ hơn số ban đầu

- Khi cộng với một số nguyên dương, kết quả lớn hơn số ban đầu

4.4/ Củng cố và luyện tập: ( không )

4.5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Ôn lại quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, quy tắc tính GTTĐ của một số, các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

- Làm BT 33,35/SGK/77

52,53,54,56 /SBT/60

- Chuẩn bị: “Tính chất của phép cộng các số nguyên”

* Hướng dẫn BT35: Số tiền tăng là số dương, số tiền giảm là số âm

5/ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 23/06/2021, 19:45

w