Vận dụng các tính chất của dẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số cha biết - Rèn kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ [r]
Trang 1Tuần :
Tiết ct : 18
Ngày soạn:
Bài dạy : ễN TẬP
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
- Ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của dẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số
ch-a biết
- Rèn kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch, vẽ đồ thị của hàm
số
- Rèn kĩ năng trình bày bài
3 Thỏi độ : - Rèn tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , Cú ý thức tìm tòi, học hỏi , sáng tạo trong học tập II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ Máy tính, thớc thẳng, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
HS: Máy tính bỏ túi, thớc thẳng
III Kiểm tra bài cũ :
HS1 :
HS2 :
IV Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
15 Hoạt động 1 :Ôn tập về số hữu
tỉ, số thực, tính giá trị của biểu
thức:
Gv ra bài tập
GV yc hsLàm phần a?
GV yc hs Làm phần b?
Nhận xét?
Gv ra bài tập
Nhận xét?
Hs chép bài
Hoạt động theo nhóm
ít phút
HS làm bài vào vở
Dùng máy tính hỗ trợ
2 HS lên làm bài trên bảng
Nhận xét
Hs chép bài
HS làm nháp
3 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
I.Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức: (25phút)
Bài 1: Thực hiện phép tính.
a,
(3 2 ) : (4 1 )
2 3 3 4
= (
7 7 13 7 7 73 14 ) : ( ) :
2 3 3 4 6 12 73
b,
3
(1 3 ) : (2 1 )
4 2 4 3
= (
) : ( ) ( ) :
=
343 12 1029
64 53 848
Bài 2:Tìm x biết:
a, 3x - 2 = x + 5 3x - x = 5 + 2 2x = 7 => x = 7/2 Vậy x= 7/2
b, 3x = 81
3x =34
x = 4
Trang 211 2 2 )
1 2
4 5 3 20
x x x x
10 Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ
thức, dãy tỉ số bằng nhau:
Gv ra bài tập
Nêu cách làm bài?
Nhận xét?
Gv chốt lại bài
Hs chép bài
Học sinh tự làm tại chỗ ít phút
Hai học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét
II.Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau:
Bài 1: Tìm x, y, z biết
a) 7x = 3y và x – y = 16
b)
= = , a + 2b - 3c = -20
Giải:
x y a) Ta cú 7x = 3y
3 7
Áp dụng dóy tỉ số bằng nhau, ta cú
x y x - y 16
-4
3 7 3 - 7 -4 x= 3 (-4) = -12
y = 7 (-4) = -28
2 3 4 6 12
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta cú:
a 2b 3c a + 2b - 3c -20
2 6 12 2 6 12 -4 2.5 10
3.5 15 4.5 20
a b c
15 Hoạt động 3: Ôn tọ̃p vờ đại
l-ợng tỉ lợ̀ thuọ̃n, đại ll-ợng tỉ lợ̀
nghịch
Làm bài tập 1.
Nêu cách làm bài?
HS ghi đầu bài
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày trên bảng
III.Ôn tọ̃p vờ đại lợng tỉ lợ̀ thuọ̃n, đại lợng tỉ lợ̀ nghịch
Bài 1: Biết độ dài các cạnh của tam giác
tỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó biết chu vi của nó là 84 mét?
Giải:
Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lợt
là a, b, c (m)
Ta có
3 4 5
và a + b + c = 84
áp dụng dãy tỉ số bằng nhau, ta có
Trang 3Nhận xét?
Làm bài 2.
Nhận xét?
Gv ra đề Bài 3
Yêu cầu hs hoạt động nhóm ít
phút
Nhận xét?
Gv chốt lại bài
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày trên bảng
Nhận xét
HS ghi đầu bài Bài 3
Hs hoạt động nhóm tại chỗ ít phút?
Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày
a + b + c 84
3 4 5 3 4 5 12
3.7 21 4.7 28 5.7 35
a b c
Vậy độ dài các cạnh của tan giác đó lần lợt là 21 cm, 28 cm và 35 cm
Bài 2: Để đào một con mơng cần 30
ng-ời làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 ngời thì thời gian giảm đợc mấy giờ? (năng suất làm việc của mỗi ngời là nh nhau)
Giải:
Số ngời sau khi tăng là 30 + 10 =40 (ng-ời)
Gọi x là số giờ mà 40 ngời hoàn thành xong công việc
Vì công việc không đổi và năng suất của mỗi ngời là nh nhau
Số ngời và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta có:
30
40 8 30.8 6 40
x x
Do đó thời gian giảm đợc 8 – 6 = 2 (giờ)
Bài 3: Cho hàm số y = - 2x.
a) Vẽ đồ thị hàm số b) Biết A(3; a) thuộc đồ thị của hàm
số Tìm a?
c) Điểm B(-1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số không? Tại sao?
Giải :
a) Cho x = 1 thì y = -2.1 = -2 Vậy C(1; -2) thuộc đồ thị của hàm số
Đồ thị hàm số là đờng thẳng OC
b) A(3; a) thuộc đồ thị của hàm số nên ta có
a = -2 3 = 6 c) Xét B(-1,5; 3) Với x = -1,5 y = -2.1,5 = 3 Vậy B thuộc đồ thị của hàm số
Trang 4V Củng cố 3':
Ôn lại bài
VI Hớng dẫn học ở nhà : 2’
- Ôn lại toàn bộ lí thuyết
- Ôn kĩ phần tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 57(SBT - 54), 61 (SBT - 55), 68 (SBT - 58)
- Xem lại các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch, đồ thị của hàm số y = a x.
- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :