1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BT HAM SO MU va LOGARIT Co Ban

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 466,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 6: Không dùng máy tính hãy tính giá trị biểu thức P =... Bài tập 3: Tính giá trị của các biểu thức.[r]

Trang 1

BÀI TẬP Hàm số mũ và logarit Công thức cơ bản hàm số mũ

a0 = 1; 1a = 1; a–m = m

1

a ; (am)ⁿ = am.n;

n

m na am Các công thức cùng cơ số

am.an = am+n;

m n

a

a = am–n

Các công thức khác cơ số

am.bm = (ab)m;

m

m m

( ) b

 Bài tập 1: Đơn giản biểu thức sau (giả thiết tất cả đều có nghĩa)

a A =

2

3 1

b B = (

  )(a2n – b2n)

c C =

Bài tập 2: Cho a, b là các số dương Rút gọn biểu thức sau

a A =

2

b B =

c C =

( a b)(a b  ab) d D =

1

e E =

3

2

2 2 2

2a

g G =

2

3 3

3

a

Bài tập 3: Tính giá trị các biểu thức sau:

a A =

b B =

3 3

5

10 5

2 3 y

Bài tập 4: Rút gọn biểu thức sau

a A =

{[(3 5 ) : 2 ]:[16 : (5 2 3 )]} b B =

3

4

Bài tập 5: Chứng minh a23a b4 2  b23b a4 2  ( a3 2 3b )2 3

Bài tập 6: Không dùng máy tính hãy tính giá trị biểu thức P =

Trang 2

Bài tập 7: Chứng minh rằng:

8

8 8

1

Bài tập 8: Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau

a A = 5 32 2 2 b B =

11 16

a a a a : a (a > 0) c C =

5 b a3

a b (ab ≠ 0) Bài tập 9: Đơn giản biểu thức

a A = a a : aπ 4 2 4π b B = (a 2) a3 3 3 6 c C =

1

d D =

HÀM SỐ MŨ

Khảo sát hàm số y = ax

Tập xác định hàm số D = R

Đạo hàm y’ = axln a

Nếu a > 1, hàm số luôn đồng biến

Nếu 0 < a < 1, hàm số luôn nghịch biến

Giới hạn:

x

xlim a 0

  

 nếu a > 1 và

x

xlim a 0

 

 nếu 0 < a < 1

→ y = 0 là tiệm cận ngang

Giá trị đặc biệt: x = 0 → y = 1; x = 1 → y = a

Nhận xét: Hàm số y = ax luôn dương với mọi x

Bài tập 1: Chứng minh rằng hàm số sau đơn điệu: y =

2

 Từ đó so sánh 2³ – 2–³ và 2² – 2–² Bài tập 2: Các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến

a y =

x

π

( )

x

3

3 2 c y = 5

SO SÁNH CÁC SỐ MŨ

1 Nếu a > 1: am > aⁿ <=> m > n 2 Nếu 0 < a < 1: am > aⁿ <=> m < n

3 Nếu 0 < a < b: aⁿ < bⁿ <=> n > 0 4 Nếu 0 < a < b: aⁿ > bⁿ <=> n < 0

Nếu so sánh hai căn không cùng bậc, thì đưa hai số về cùng bậc rồi so sánh

Bài tập 1: So sánh các cặp số sau

a 330 và 520 b 17 và 328 c

3

1 ( )

3 và

2

1 ( )

1,2

3 ( )

2 và

2

3 ( ) 2

e

5

2

5

( )

7

5 6

0,7 và

1 3

0,7 g 202303 và 2 Bài tập 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau

a y = 3.3 x 2 x b y = 0,51–sin 2xc y = 2

x

1 x

e 

BÀI TẬP LOGARIT

Định nghĩa: Hàm số y = loga x (0 < a ≠ 1) xác định khi x > 0

loga x = b <=> x = ab (b được gọi là logarit cơ số a của x)

Chú ý: Khi cơ số a = e thì loge = ln x được gọi là logarit tự nhiên

Khi cơ số a = 10 thì log10 x = log x = lg x được gọi là logarit thập phân

Công thức cơ bản

loga 1 = 0; loga a = 1; loga xα = αloga x;

a

1

β

;

a a

α

β

 Công thức tích thành tổng

Trang 3

loga (xy) = loga x + loga y.

loga (x/y) = loga x – loga y

Công thức đổi cơ số

logc x =

a

a

log x

log c hay loga c logc x = loga x

loga x = x

1

log a

Công thức khác: alog x a = x

Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau

a y =

1

2

x 1 log

x 5

b y =

2

5

x 3

c y = 2

x 3 log

x 1

d y = lg (–x² + 3x + 4) + 2

1

x  x 6 e y =

x 1 log 2x 3

 Bài tập 2: Tính giá trị của các biểu thức

a

9

1 1

4 2

1 log 3 3log 5

c

5

1

2

72(49  5 ) d 36log 5 6 101 lg 2  3log 36 9

Bài tập 3: Tính giá trị của các biểu thức

a A = log9 15 + log9 18 – log9 10 b B =

3

1 2log 6 log 400 3log 45

2

c C =

6

1

2

d D =

4

log (log 4.log 3)

log (2sin ) log cos

12  12 f F = log ( 74 3  33) log ( 49 4 3 32139)

g G = log10 tan 2 + log10 cot 2 h H = log4 x + log4 x³ – 2log2 x + 6log4 8

Bài tập 4: Tính giá trị của các biểu thức

a A = log (aa 2 a ) b B =

a

log

a a

c C = log tan 1° + log tan 2° + + log tan 89°

d D = log3 2 log4 3 log5 4 log15 14 log16 15

Bài tập 5: Chứng minh rằng nếu a² + b² = c²; a, b, c > 0; c + b ≠ 1; c – b ≠ 1; a ≠ 1 thì logc+b a + logc–b a = 2logc+b a logc–b a

Bài tập 6: Giả sử a, b là hai số dương thỏa mãn a² + b² = 7ab Chứng minh rằng

a b ln a ln b ln

 Bài tập 7: Tính theo a, b các logarit sau

a A = log6 16 Biết log12 27 = a b B = log125 30 Biết log 3 = a; log 2 = b

c C = log3 135 Biết log2 5 = a; log2 3 = b d D = log49 32 Biết log2 14 = a

Bài tập 8: Rút gọn biểu thức P = (loga b + logb a + 2)(loga b – logab b)logb a – 1

Bài tập 9: Biết loga b = 3; loga c = –2 Tính giá trị của các biểu thức sau

a loga (a³b² c ) b loga (

2 2 4

4 3

a c b

b a c )

HÀM SỐ LOGARIT

Khảo sát hàm số y = loga x

Tập xác định D = (0; +∞)

Đạo hàm y’ = 1/(x ln a)

Trang 4

Nếu a > 1, hàm số luôn đồng biến

Nếu 0 < a < 1, hàm số luôn nghịch biến

Các điểm đặc biệt x = a → y = 1, x = 1 → y = 0

BÀI TẬP VỀ SO SÁNH

Trường hợp 2 số có cùng cơ số, ta áp dụng qui tắc sau:

Nếu a > 1 thì loga x > loga y <=> x > y

Nếu 0 < a < 1, loga x > loga y <=> x < y

Trường hợp 2 số khác cơ số, dùng số trung gian

Ví dụ so sánh hai số log3 4 và log4 3 Ta có: log3 4 > 1 = log4 4 > log4 3

Bài tập 1 So sánh

a 2log 3 5 và 5

1 log

2

3 b log3 2 và log2 3 c log2 3 và log3 11

5

log 3 log

11

1

2

1 ( ) 6

và 318 f log2 10 và log5 30

g log3 5 và log7 4 h 2ln e³ và 8 – ln (1/e)

Bài tập 2: Chứng minh

a

2

1

2

b 4log 7 5 7log 4 5 c log3 7 + log7 3 – 2 > 0 Bài tập 3: So sánh

a log3 (6/5) và log3 (5/6) b log1/3 9 và log1/3 7 c log1/2 e và log1/2 π

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT

Công thức cơ bản

(ax)’ = ax ln a → (au)’ = u’.au ln a

(ex)’ = ex → (eu)’ = u’.eu

(ln x)’ =

1

x → (ln u)’ =

u ' u (loga x)’ =

1

x ln a → (loga u)’ =

u '

u ln a Bài tập 1: Tính đạo hàm các hàm số sau

a y = (x² – 2x)ex b y = (sin x – cos x) e2x c y =

d y = ln (x² + 1) e y =

ln x

Bài tập 2: Tính đạo hàm các hàm số sau

a y = x² ln x21 b log2 (x² – x + 1) c y = 23ln x2

d y = 3

x 2

log

x 3

 e y = ln (

x 1

x 1

 )

Ngày đăng: 15/06/2021, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w