Sử dụng tính đơn điệu chứng minh phương trình có tối đa 2 nghiệm : 1 Giải phương trình: Phương trình tương đương với: Rõ ràng phương trình có.. là hàm liên tục,đồng biến và nhận cả giá t[r]
Trang 1Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
PHẦN 1: PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1):
2 1
x x
2 2
x
x
2) 7.3x1 5x2 3x4 5x3
5
x
3) 5 8 500
1
x
x
x
!
1
1 1
5
1
log 2
2
x x
x
4) [ 5 27 4 3 ]4 3 4 37 ) x=10
x x x x
8 2
4 8
3 3 3 5
5
5x x x x x x
5 3
13 log 31
x
2 2 2
2
2
1 2
cos
2
x
x
3 2 3
2x x x x
2
5 log 3 1 2
Phưong pháp 2: 4 5 6
Đặt 1 ẩn phụ đưa về phương trình đại sô:
1) 2x2x 22 x x2 3.
! 4 2x2x t t ( 0)
4
3
t
t
2) 2 5 1 ) x=-1; x=-2
3 x 36.3x 9 0
Trang 2Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
3) 2 2 2 1 2 ) x=-2; x=1
3 x x 28.3x x 9 0
4) 9x 6x 2.4x
! Chia 2 < cho 4x ta 3 2 3 ) x=0
5) 4x x25 12.2x 1 x25 8 0
! 4 2
2 5
2
3
4
x
t t
6) 7 5 2 x ( 2 5) 3 2 2 x 3(1 2)x 1 2 0
! 4
2
1
x
x t
3
8)
4
9) 4.3 9.2 5.62
x
x x
Chia 2 < cho , =4 2x 3 2
2
x
t
=0 x=4
x
x x
11) (KB-2007) 2 1 2 1 2 2 0 ) x=-1,x=1
12) (KA-2006) x 4.12x 18x 2.27x 0
Trang 3Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
( ) 3
x
1
3
t
t
Đặt 2 ẩn phụ, phân tích thành nhân tử
1)2x 3x 16x
4 2x u,3x v u v( , 0)
1
u
v
:EF u=1 2x 1 x 0
- EF v=1 3 x 1 x 0
KL:
Tương tự
2) 4x23x2 4x26x5 42.x23x7 1 ) x 5; 1;1;2
3) 4 2 2 2 2 2 1
1
x
6 24 2
3
3
5) 12.3x 3.15x 5x1 20 )
3
5 log 3
x
2x x 2x 2.2 x 1 x 1;1;2;3
7) (KD-2006) 2x2x 4.2x2x 22x 4 0
2x x u,2x x v u4 1 v0
2
2x x 2 x x 3
Đặt ẩn phụ không hoàn toàn
1) 3.16x2 (3 x 10)4x2 3 x=0
! :
4 2 Pt 8 thành :
4x t t ( 0).
2
4 2
2
1 1
2
x
x
x t
x
2) 32x 2x 9.3x 9.2x 0 ) : x=0,x=2
3) 2 32x 2.12x0
x x
4) 9x 2.x2.3x 2x50 ) : x=1
5) 3.25 2 3 10.5 2 3 0
x
x
Trang 4Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
Phương pháp 3: lôgarit hoá:
1) 5 x x18x 100
2
2 2
5
2
1 log 2( )
x
2)
2x 3x x 3x x 2x
!
2 ( 2)( 4)
2
3
2
x
x
3) 5 8 500
1
x
x
x
Lôgarit hóa 2
5
x = 3 1
x - 3 log 5 + = 0
x = -log 2 x
2 3
2
x
x
x
3 4; 2 log 2
x x
Phương trình dạng f(x)=g(x) với f(x) ĐB, g(x) NB hoặc f(x) đơn điệu g(x)=const
1) PT : sin os 1 (1)(SGK tích NC trang 127)
c
Do 0 sin 1; 0 os 1 nên là hàm S T< trên
f x c
OR<G x>2 thì
OR<G x<2 thì
Trang 5Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
(2) (SGK tích NC trang 127)
1
4 3
x
x
+Xét hàm ( ) 1 ; ( ) 4 trên
3
x
f x g x x
OLU VM f x( ) S T< trên , còn g(x) =] T< trên
+x=-1 là
OR<G x>-1 thì
1
OR<G x<-1 thì
1
EYM x=-1 là JK C PT (2)
3)
(3) (SBT tích 12 NC)
x
-Xét hàm ( ) 3 1 2 1 1 ; ( ) 2 6 trên
f x g x x
2 3 6
'( ) 3 ln 3 1 ln1 2 ln 2 1 ln1 1 ln1 0,
T< trên ,
nên g(x) S T< trên và f(1)=g(1)=4 '( ) 2 0,
:EF x>1 ta có f x f 1 g(1)g x( )
:EF x<1 ta có f x f 1 g(1)g x( )
EYM x=1 là JK duy V C PT (3)
4) 3 2 x ( 3 2)x ( 5)x
! :
Trang 6Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
OR<G x 0 : ux 0; vx 1 VT 1
OR<G x 0 : ux 1; vx 0 VT 1
EYM pt vô JK
5) Cho a, b, c là các x+bx=cx có K^ và c K^ JK
! : ( ) a x ( ) b x 1 0
4 VT=f(x) Ta có f(x) là hàm liên 6 trên R, f(x) là hàm S T< trên R
hay pt có JK duy V
6) 2 32 1
x
7) x x x
5 2 2 3 5
Pt dạng f u( )f v( )trong đó f là hàm số đơn điệu
1 2
4 2
x
x x
4 x 1 u x, 2 1 v pt 8 thành : 2u2v v u 2u u 2v v
Xét hàm f t( )2t t trên , HSDDB trên nên => u=v
.e =I ra JK C pt là x=1
:
2x x 2x x 7 cos 3x 2x x 2x x 7(4 cos x3 cos )x
(10’)
2x x 7 x 3 cosx 2x x 7 x 4 cos x
Xét hàm f t( )2t 7 ,t tR f t, '( )2 ln 2t 7 0 Hàm f(t) =] T< trên R
6
Có thể gặp cả trong đề thi HSG các tỉnh các ví dụ tương tự
3) 2 3 2 3 2 3 ";h =^ GMi c Ninh Bình)
3 x x 3x xx 3x 2 0
3 x x 3x xx 3x 2 0 3 x x 2x x 2 3x xx 2x
Xét hàm ( ) 3f t t t t,
nên f(t) là HS B trên '( ) 3 ln 3 1 0,t
Trang 7Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
2 3
2
1
x
x
x
x
x x
x
1 2
1 2
2 1 2
1
1 2
x 5) 2 3 x1 74 3x x1
Sử dụng tính đơn điệu chứng minh phương trình có tối đa 2 nghiệm :
Ta có
F
; Suy ra là hàm liên
có JK duy V
.e T T< thiên C hàm có không quá hai JK
Ta có :
2) 32x 22x 2x 3x12x1 x 1 (13)
: Xét hàm sô ( ) 3t 2t trên
f t t
Ta có f t'( )3 ln 3 2 ln 2 1 0t t F Kh t nên hàm =] T< trên
(13’)
f f x x x
Xét hàm ( ) 2u 1 trên
Ta có '( )g u 2 ln 2 1u
F Kh nên là hàm =] T< trên , do =I có = K^ 2
''( ) 2 (ln 2)u 0
JK / e T T< thiên Cg u( )
Suy ra g u( )0 có = 2 JK /
Trang 8Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
0, 1
x x
3) Cho hàm ( ) sin 2 Tìm GTNN C hàm và CMR: f(x)=3 có =o 2 JK
2
f x e x
Ta có '( )f x e xcosx x, x
"( ) x sin 1 0,
f x e x x
Suy ra f x'( ) =] T< trên , f’(0)=0
f x e x e x e
Mà
2
2
2
2
x
x
x
x
Ta có BBT
.e BBT ta có min ( )f x f(0) 1 và
CÁC BÀI TOÁN CÓ CHỨA THAM SỐ.
Bài 1 : Tìm m =i pt m 2x 2x 5 0 có JK duy V
:
4 t=2x , t>o Pt 8 thành : 1 2
t
OR<G m=0 : t=1/5 (t.m)
+ R<G Kv% :
Pt
x 0
f’(x) - 0 +
f(x)
1
Trang 9Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
1 2
0
0
m
m
Bài 2 : Cho pt : m 16x 2.81x 5.36x
a) pt khi m=3
b) Tìm m =i pt có JK duy V
4
x
2 t 5 t m 0.
a) x=0 ; x=1/2
b) (2) m 2 t2 5 t
trên (0 Ow ta => 25 ; 0
8
Bài 3 : Tìm a =i pt sau có JK duy V :
5 1 x a 5 1 x 2x
! :
1
4 t= 5 1 (t>0)
2
x
2
a
t
0
4
8
a
2
x
a
t
A( sát hs và 'Y T T< thiên
+a>16 ; pt vô JK
+a=16 (4 x% : pt có JK duy V
+0<a<16 : pt có 2 JK phân TJ
Bài 5: Tìm m 81sin2x 81cos2x m
!
Trang 10Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
t
A( sát hàm ta => m< nG &xKx&
Bài 6: Cho 34 2 x2 2.32x2 2 m 3 0
a)
b) Xác
3 x t t 0;9
a) x=±1
b) A( sát hàm 2 3 => :%xKx
t
Bài 7: Tìm a 91 1 t2 ( a 2).31 1 t2 2 a 1 0
! 4 t= 2 A( sát hs =>
1 1
7
a
1
! 4 2 1 x2 t t 1; m t 2 1
t
A( sát hàm 2 1 =>
t
5x mx 5 x mx m x 2 mx m
JK G^ (0;2)
!
4
2
2 2
2
F f(t)=5t+t
5u 5v v u 5u u 5v v f u ( ) f v ( )
Pt =j cho có =o 2 JK G^ (0 ;2) khi và c khi pt (*) có =o 2 JK G^ (0 ;2) A( sát hàm
ta => m< nG không ] s m ( mãn
Trang 11Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
Bài tập tổng hợp về phương trình mũ
Bài 1:
8 2 4
8
3 3 3 5 5
5x x x x x x
2 2 2
2
2
1 2 cos
2
x
x e) 2x4.3x2 22x1.33x2
Bài 2: các ( trình:
a) 3 5 x 3 5x 7.2x 0 b) 8x 18x 2.27x 0 x=0
3 3 2
x
2
12 2
1 2
6
23x x 3.(x1) x e) 53x 9.5x 27.(125x5x)64
Bài 3:
a) 4.33x3x1 19x b)
0 9 3 6 1 3
7 3
5 2x1 x1 x x1
2 2
1 2 3 2
4 x x x x
Bài 4:
a) 2log 2x 1 2 log 2x 48 b)
x
x x
3 2
4 3
2 3
2 2
Bài 5:
a) 32x 2x 9.3x 9.2x 0 b) 2 32x 2.12x0
x x
c) 9x 2.x2.3x 2x50 d) 3.25 2 3 10.5 2 3 0
x
x
Bài 6:
a) 4x23x2 4x26x5 42.x23x7 1 b) 4x2 x 21 x2 2x 1 2 1
c) 8.3x 3.2x 246x d) 12.3x 3.15x 5x 1 20
e) 2x 3x 16x
Bài 7:
a) xxlog23 xlog27 2 b) 2 1 32
x
x
c) 32 22 2 3 12 1 1 d)
x
x x x
x
x x
Bài 8:
x
x 1.2
2
4 2 2
5 2 2 3 5
x
cos
2
2 2
6
2 1 7
Bài 9:
1 2
4 2
x
x x
x
x x x
x
1 2
1 2
2
2 1 1
c)2x23.cosx 2x24.cos3x 7.cos3x d) 2 3 x1 74 3x x1
... class="page_container" data-page="11">Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ lơgarit
Bài tập tổng hợp phương trình mũ< /b>
Bài 1:
8... class="text_page_counter">Trang 6
Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ lơgarit
OR<G x : ux... class="text_page_counter">Trang 7
Chuyên đề: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ lơgarit
2 3
2
1
x