Nêu các tính chất hoá học của oxit bazơ, viết phương trình phản ứng minh hoạ GV: yêu cầu Hs viết lên góc bảng phải để lưu lại dùng cho bài học mới Gv: gọi Hs 2 lên chữa bài tập số 1 HS [r]
Trang 1- Giúp Hs hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8,
- Ôn lại các khái niệm về nồng độ dung dịch
* Gv: Hệ thống bài tập, câu hỏi
* Hs: Ôn tập lại các kiến thức ở lớp 8
C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
I ÔN TẬP CÁC KHÁI NIỆM VÀ
CÁC NỘI DUNG LÍ THUYẾT CƠ BẢN Ở LỚP 8 (20 phút)
Gv: Nhắc lại cấu trúc, nội dung chính
của sgk hoá 8:
- Hệ thống lại các nội dung chính đã
học ở lớp 8
- Giới thiệu chương trình hoá 9
( Gv chiếu trên màn hình các nội dung
đã nêu)
Gv: Tiết này chúng ta ôn lại các khái
niệm về oxit, axit, bazơ và muối
Gv: Hướng dẫn Hs kẻ bảng, yêu cầu Hs
nhóm phân loại oxit, axit, bazơ, muối
Gv: Cho các hợp chất sau: NaOH, CO2,
HCl, KCl, CuO, Cu(OH)2, NaHCO3,
H2SO4 Hãy lựa chọn các công thức hoá
học thích hợp để điền vào phần ví dụ
của bảng phân loại
Gv: Yêu cầu Hs phát biểu về thành
phần và tên gọi của axit, oxit, bazơ,
Hs: Phát biểu
Trang 2OXIT AXIT BAZƠ MUỐIPhân
H2SO4 HCl
Tan không tan
NaOH Cu(OH)2
T.hoà axitKCl NaHCO3
Thành
phần
1 nguyên tố + oxi H + gốc axit K.loại + (OH) K.loại+ gốc
axitTên
Tên Kl+ tên gốc axit
Gv: Chiếu đề bài lên màn hình
Bài tập: Gọi tên, phân loại các hợp
chất sau: Na2O, SO3, HNO3, CaCO3,
Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2, HCl,
FeO, K3PO4, BaSO3, Ca(HCO3)2,
CuCl2
Hs: Làm bài tậpPhần bài làm của Hs được trình bày trongbảng sau
TT Công thức Tên gọi Phân loại 1
2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 121314
Na2OSO2HNO3CuCl2CaCO3Fe2(SO4)3Al(NO3)3Mg(OH)2HClFeOK3PO4BaSO3Ca(HCO3)2 CuCl2
Hs; Nồng độ phần trăm của dung dịch
(C%) cho biết số gam chất tan có trong
100 gam dung dịch
Trang 3khối lượng dung dịch ® từ công thức
trên
Gv: Sửa sai (nếu có)
Gv: Chiếu bài tập lên màn hình
Bài tập1: Phải lấy bao nhiêu gam muối
và bao nhiêu gam nước để pha thành
200 gam dung dịch muối 10%
Gv: Sửa sai ( nếu có)
Gv: Chiếu đề bài tập 2 lên màn hình
Bài tập 2: hãy tính số mol và số gam
chất tan có trong 500 ml dung dịch
Hs: Nồng độ mol của dung dịch (CM)
cho biết số mol chất tan có trong một lít dung dịch
Hs nhóm thảo luận và cử đại diện lênbảng ghi
CM = V n (mol/l) ® n = CM ´ V ® V = C n
M
Hs nhóm làm bài tập 2 vào phiếu học tập
Hoạt động 3
DẶN DÒ - BÀI TẬP VỀ NHÀ (5phút)
1 Dặn Hs ôn lại khái niệm về oxit, phân biệt được kim loại và phi kim để phân
biệt được các loại axit
2 Viết CTHH và phân loại các hợp chất sau: Sắt (III) oxit, Bari hiđroxit, Canxi đihiđro photphat, axit sunfu hiđric, axit nitric
Ngày dạy Chương I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 4TIẾT 2: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm hs được làm các thí nghiệm sau:
1) Một số oxit tác dụng với nước2) Oxit bazơ tác dung với dung dịch axit
- Dụng cụ:
Giá ống nghiệm, ống nghiệm (4chiếc, kẹp gỗ(1chiếc), cốc thuỷ tinh,ống hút
- Hoá chất:
CuO , CaO(vôi sống), H2O , dung dịch HCl , quỳ tím
C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1
I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT (30phút)
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ Hoạt động của GV Hoạt dộng của Hs
GV: Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm oxit
bazơ, oxit axit
Phần 1: GV có thể hướng dẫn Hs kẻ
đôi vở để ghi tính chất hoá học của oxit
bazơ và oxit axit song song ® HS dễ so
sánh được tính chất của 2 loại oxit này
GV: Hướng dẫn nhóm HS làm thí
nghiệm như sau:
- Cho vào ống nghiệm 1: bột CuO
- Dùng ống hút ( hoặc đũa thuỷ tinh)
HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxitaxit
a/ Tác dụng với nước:
HS: Các nhóm làm thí nghiệm
Trang 5nhỏ vài giọt chất lỏng có trong 2 ống
nghiệm trên vào 2 mẩùu giấy quỳ
tím và quan sát
GV: Yêu cầu các nhóm HS rút ra kết
luận và viết phương trình phản ứng
GV: Lưu ý những oxit bazơ tác dụng
với nước ở điều kiện thường mà chúng
ta gặp ở lớp 9 là: Na2O, CaO, K2O,
BaO
®Các em hãy viết phương trình phản
ứng của các oxit bazơ trên với nước
GV:
Hướng dẫn các nhóm HS làm thí
nghiệm như sau:
- Cho vào ống nghiệm 1: một ít bột
CuO màu đen
- Cho vào ống nghiệm 2 : một ít bột
CaO(vôi sống) màu trắng
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 2 ® 3ml
dung dịch HCl, lắc nhẹ ® quan sát
GV: Hướng dẫn HS so sánh màu sắc
của phần dung dịch thu dược ở ống
nghiệm 1(b) với ống nghiệm 1(a)
- Ống nghiệm 2(b) với ống nghiệm
- Ở ống nghiệm2 : Vôi sống nhão ra,
có hiện tượng toả nhiệt, dung dịchthu được làm quì tím chuyển sangmàu xanh
®Như vậy:
- CuO không phản ứng với nước
- CaO phản ứng với nước tạo thànhdung dịch bazơ:
CaO + H2O ® Ca(OH)2 (r) (l) (dd)
Kết luận: Một số oxit bazơ tác dụng
với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)
HS:
Na2O + H2O ® 2NaOH K2O + H2O ® 2KOH BaO + H2O ® Ba(OH)2
b/ Tác dụng với axit
HS: Nhận xét hiện tượng:
- Bột CuO màu đen(ống nghiệm 1) bịhoà tan trong dung dịch HCl tạothành dung dịch màu xanh lam
- Bột CaO màu trắng (ở ống nghiệm2) bị hoà tan trong dung dịch HCltạo thành dung dịch trong suốt HS: Viết phương trình phản ứng:CuO + 2HCl ® CuCl2 + H2O(Màu đen) (.d d)(dd màu xanh)
CaO + 2HCl ® CaCl2 +H2O
(màu trắng) (dd)
Trang 6GV: Hướng dẫn HS viết phương trình
phản ứng
GV: gọi 1 Hs nêu kết luận.
GV: Giới thiệu:
Bằng thực nghiệm người ta đã chứng
minh được rằng: Một số oxit bazơ như
CaO, BaO, Na2O, K2O tác dụng với
oxit axit tạo thành muối
GV: Hướng dẫn Hs cách viết phương
- Hướng dẫn để Hs biết được các
gốc axit tương ứng với các oxit
ứng của khí CO2 với dung dịch
Ca(OH)2 ® Hướng dẫn Hs viết
phương trình phản ứng
GV: Thuyết trình:
Nếu thay CO2 bằng những oxit axit
khác như SO2, P2O5 cũng xảy ra
phản ứng tương tự
GV: Gọi 1 Hs nêu kết luận.
a) Tác dụng với nước:
HS: Viết phương trình phản ứng:
P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4
Kết luận: Nhiều oxit axit tác dụng với
nước tạo thành dung dịch axit.
b) Tác dụng với bazơ
HS:
CO2 + Ca(OH) ® CaCO3 + H2O (k) (dd) (r) (l)
Kết luận: Oxit axit tác dụng với bazơ
tạo thành muối và nước
c) Tác dụng với một số oxit bazơ (đã
Trang 7GV: Các em hãy so sánh tính chất hoá
học của oxit axit và oxit bazơ?
GV: Yêu cầu Hs làm bài tập:
Bài tập 1: Cho các oxit sau: K2O,
Fe2O3, SO3 P2O5
a) Gọi tên, phân loại các oxit
a)
Công thức
Phân loại
Tên gọi
K2OFe2O3SO3P2O5
Oxit bazơOxit bazơOxit axitOxit axit
Kali oxitSắt (III) oxitLưu huỳnh trioxitĐiphôtpho pentaoxit + Những oxit tác dụng được với nước là:K2O, SO3, P2O5
K2O + H2O ® 2KOH SO3 + H2O ® H2SO4 P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4 + Những axit tác dụng được với dungdịch H2SO4 loãng là: K2O, Fe2O3
K2O + H2SO4 ® K2SO4 + H2O Fe2O3 + 3H2SO4 ® Fe2(SO4)3 +3H2O
+ Những oxit tác dụng được với dungdịch NaOH là: SO3., P2O5
2NaOH + SO3 ® Na2SO4 + H2O 6NaOH + P2O5 ® 2Na3PO4 + 3H2O
GV: gọi HS lấy ví dụ cho từng loại
HS: Nghe giảng và ghi bài: 4 loại oxit
1 / Oxit bazơ : là những oxit tác dụng
được với dung dịch axit tạo thành muối
và nước.
Ví dụ: Na2O , MgO
2/ Oxit axit: Là những oxit tác dụng
được với dung dịch bazơ tạo thành muối
và nước.
Trang 8Ví dụ: SO2, SO3, CO2
3/ Oxit lưỡng tính: là những oxit tác
dụng được với dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Ví dụ: Al2O3 , ZnO
4/ Oxit trung tính(oxit không tạo
muối): là những oxit không tác dụng với
axit, bazơ, nước.
Ví dụ: CO, NO
Hoạt động 3 LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (6phút)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung
a/ Phương trình:
MgO + 2HCl ® MgCl2 + H2O b/ Theo phương trình:
nHCl = 2nMgO = 2 ´ 0,2 = 0,4(mol)
Ngày day
Trang 9Tiết 3 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A CAN XI OXIT
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- HS hiểu được tình chất hoá học của can xi oxit (CaO)
- Biết được các ứng dụng của canxi oxit
- Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trongcông nghiệp
- Hoá chất: CaO, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2
- Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh ảnh lò nung vôitrong công nghiệp và thủ công
C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ VÀ CHỮA BÀI TẬP(15phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
GV Kiểm tra lý thuyết Hs 1:
Nêu các tính chất hoá học của oxit
bazơ, viết phương trình phản ứng minh
hoạ ( GV: yêu cầu Hs viết lên góc bảng
phải để lưu lại dùng cho bài học mới)
Gv: gọi Hs 2 lên chữa bài tập số 1
Phương trình:
CaO + H2O ® Ca(OH)2 SO3 + H2O ® H2SO4 b/ Những chất tác dụng với dung dịchHCl là CaO, Fe2O3
phương trình:
CaO + 2HCl ® CaCl2 + H2O Fe2O3 + 6HCl ® 2FeCl3 + 3H2Oc/ Chất tác dụng được với dung dịch
Trang 10
NaOH là SO3 Phương trình:
2NaOH + SO3 ® Na2SO4 + H2O
Hoạt động 2
1 TÍNH CHẤT CỦA CAN XI OXIT(CaO) (15phút)
Gv: Khẳng định: CaO thuộc loại oxit
bazơ Nó có tính chất của oxit bazơ
Gv: Yêu cầu Hs làm thí nghiệm:
- Cho 2 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm 1
và ống nghiệm 2
- Nhỏ từ từ nước vào ống nghiệm 1
(dùng đũa thuỷ tinh trộn đều)
- Nhỏ dung dịch HCl vào ống nghiệm 2
Gv: Gọi Hs nhận xét và viết phương
trình phản ứng (đối với hiện tượng ở
ống nghiệm 1)
Gv: Phản ứng của CaO với nước được
gọi là phản ứng tôi vôi
- Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan
tạo thành ung dịch bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên được dùng để
làm khô nhiều chất
Gv: Gọi HS nhận xét và viết phương
trình phản ứng(đối với hiện tượng ở ống
Can xi oxit là chất rắn, màu trắng
nóng chảy ở nhiệt độ rất cao ( 2585 oC )
CaO + H2O ® Ca(OH)2HS: Nghe và ghi bổ sung
b/ Tác dụng với axit:
HS: CaO tác dụng với dung dịch HClphản ứng toả nhiều nhiệt tạo thành dungdich CaCl2
CaO + 2HCl ® CaCl2 + H2O
c/ Tác dụng với oxit axit
CaO + CO2 ® CaCO3
Trang 11Gv: (Thuyết trình): Để can xi oxit trong
không khí ở nhiệt độ thường, can xi oxit
hấp thụ khí cacbonđioxit tạo can xi
II ỨNG DỤNG CỦA CANXI OXIT (3phút)
Gv: Các em hãy nêu các ứng dụng của
canxi oxit?
Chuyển ý:
HS: Nêu các ứng dụng của canxi oxit
Hoạt động 4 III SẢN XUẤT CANXI OXIT (4phút) Gv: Trong thực tế người ta sản xuất
CaO từ nguyên liêụ nào?
Gv: Thuyết trình về các phản ứng hoá
học xảy ra trong lò nung vôi
- Hs viết phương trình phản ứng ®
phản ứng toả ra nhiều nhiệt
- Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành
vôi sống
- Gv: Gọi Hs đọc bài" em có biết"
Hs: Nguyên liệu để sản xuất CaO là đá
vôi (CaCO3) và chất đốt ( than đá, củi, dầu )
Hs viết phương trình phản ứng
C + O2 ⃗t0 CO2 CaCO3 ⃗t0 CaO + CO2
Hoạt động 5 LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ ( 7phút)
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập
Bài tập: Viết phương trình phản ứng
cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)2 CaCO3 ⃗t0 CaO
CaCl2
Ca(NO3)2
Hs làm bài tập 1 Phương trình phản ứng:
1) CaCO3 ⃗t0 CaO + CO22) CaO + H2O ® Ca(OH)2
3) CaO + 2HCl ® CaCl2 + H2O4)CaO + 2HNO3 ® Ca(NO3)2 + H2O5) CaO + CO2 ® CaCO3
Trang 12Bài tập làm thêm: Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các chất rắn sau:
CaO, P2O5, SiO2
Ngày dạy
Tiết 4 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tiếp)
Trang 13B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 ) A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
Hs biết được các tính chất của SO2
Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp diều chế SO2 trong phòngthí nghiệm và trong công nghiệp
2 Kĩ năng
Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kĩ năng làm các bài tậptính toán theo phương trình hoá học
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
Gv: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
HS: Ôn tập về tính chất hoá học của oxit
C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ - CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ (15') Hoạt động của Gv Hoạt dộng của HS
Gv: Kiểm tra lí thuyết Hs 1:
"Em hãy nêu các tính chất hoá học của
oxit axit và viết các phương trình phản
ứng minh hoạ"
(Gv yêu cầu Hs 1 viết các tính chất hoá
học của oxit axit lên góc phải bảng để
sử dụng cho bài học mới)
Gv: Gọi Hs 2 chữa bài tập 4 (sgk)
Gv: gọi Hs khác nhận xét và sửa sai
HS1: Trả lời lí thuyết
HS2: Chữa bài tập 4 (sgk) nCO 2 = 22 , 4 v = 22 , 4 22 , 4 = 0,1 (mol)
a) Phương trìnhCO2 + Ba(OH)2 ® BaCO3+ H2O Theo phương trình
nBa(OH)2 nBaCO 3 = nCO 2 = 0,1 (mol) CMBa(OH)2 = V n = 0,10,2 = 0,5MmBaCO ❑3 = n ´ M = 0,1 ´ 197= 19,7(gam)
(MBaCO ❑3 = 137 + 12+ 16 ´ 3 =
197 (gam)
Hoạt động 2:
1 TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH DIOXIT (15')
Gv: Giới thiệu các tính chất vật lí a) Tính chất vật lí
b) Tính chất hoá học
Trang 14Gv: Giới thiệu:
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hoá học
của oxit axit( đã được Hs1 ghi ở góc
bảng phải)
Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại từng tính chất
và viết phương trình phản ứng minh hoạ
Gv: Giới thiệu:
Dung dịch H2SO3 làm màu quì tím
chuyển màu đo í(gọi 1 hs đọc tên axit
H2SO3)
Gv: Giới thiệu:
SO2 là chất gây ô nhiểm không khí, là
một trong những nguyên nhân gây mưa
3)Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O ® Na2SO3 (k) (r) (r) SO2 + BaO ® BaSO3 (k) (r) (r)
Hs đọc tên:
CaSO3 : canxi sunfit Na2SO3: Natri sunfit BaSO3 : Bari sunfit
Kết luận:
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 3
II ỨNG DỤNG LƯU HUỲNH ĐIOXIT(4')
Gv: Giới thiệu các ứng dụng của SO2
Gv: SO2 được dùng để tẩy trắng bột gỗ
3) Dùng làm chất diệt nấm, mối
Hoạt động 4
Trang 15III.ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT (4')
Gv: Giới thiệu cách điều chế SO2 trong
phòng thí nghiệm
Gv: SO2 thu bằng cách nào trong những
cách sau đây:
a) Đẩy nước
b) Đẩy không khí (úp bình thu)
c) Đẩy không khí ( ngửa bình
thu) ®giải thích
Gv: Giới thiệu cách điều chế (b) và
trong công nghiệp
Gv: Gọi Hs viết các phương trình phản
ứng
1.Trong phòng thí nghiệm
a/ Muối sunfit + axit (dd HCl,H2SO4) Na2SO3 +H2SO4 ® Na2SO4 + H2O +SO2
Cách thu khí
HS: Nêu cách chọn của mình và giảithích (C) (dựa vào dSO ❑2 /kk= 6429
và tính chất tác dụng với nước)
b/ Đun nóng H2SO4 đặc với Cu.
2/ Trong công nghiệp.
Đốt lưu huỳnh trong không khí
S + O2 ® SO2 (r) (k) (k) 4FeS2 + 11O2 ® 2Fe2O3 + 8SO2
Hoạt động 5
LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (7')
Gv: Gọi Hs nhắc lại nội dung chính của
bài
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 1 (sgk11)
có thể gọi Hs lên bảng làm bài tập
Gv: Phát phiếu học tập yêu cầu hs làm
bài tập 1
Bài tập 1: Cho 12,6 g natri sunfit tác
dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit
4/ H2SO3 + Na2O ® Na2SO3 + H2O 5/ Na2SO3+ H2SO4 ® Na2SO4 + H2O + SO2
6/ SO2 + 2NaOH ® Na2SO3 + H2O
Trang 16c/ Tính nồng dộ mol của dung dịch
axit đã dùng
126(g)b/ theo phương trình phản ứng:
nH 2SO4 = nSO 2 = nNa 2SO3 = 0,1 mol
®CM H2SO4 = V n = 0,10,2 = 0,5 M
c/ VSO ❑2 (đktc) = n ´ 22,4 = 0,1´ 22,4 = 2,24 (l)
Hoạt động BÀI TẬP VỀ NHÀ(1')
Gv: Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập: 2,3,4,5,6 (sgk)
Hướng dẫn cách làm bài tập 3 (sgk)
Các khí ẩm ; CO2 , H2 , O2 , SO2 Khí nào được làm khô bằng CaO
GV hướng dẫn ; cần thoả mãn 2 điều kiện ;
+ tác dụng với nước nhưng không tác dụng với chất đó ; H2 , O2
Trang 17 HS biết được các tính chất hoá học chung của axit.
Dụng cụ: Giá ống nghiệm , ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
Hoá chất: Dung dịch HCl, dd H2SO4 loãng, Zn(hoặc Al), dd CuSO4, ddNaOH, quì tím, Fe2O3
HS: Ôn lại định nghĩa axit
C.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ - CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ (10') Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV: Kiểm tra lí thuyết Hs 1:
" Định nghia công thức chung của
a) Phân biệt hai chất rắn màu trắng làCaO, P2O5
Đánh số các loại hoá chất rồi lấymẫu thử
Cho nước vào mỗi ống nghiệmrồi lắc đều
Lần lượt nhỏ các giọt dung dịchvừa thu được vào giấy quì tím
- Nếu giấy màu quì tím chuyển sangmàu xanh: dd là Ca(OH)2.Chất bộtban đầu là CaO
CaO + H2O ® Ca(OH)2
- Nếu màu quì tím chuyển sang màuđỏ,
dd là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5 P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4b) Phân biệt 2 chất khí SO2, O2 Lần lượt dẫn 2 chất khí vào dd nước vôitrong, nếu thấy vẩn đục, khí dẫn vào làSO2 còn lại là O2
SO2 + Ca(OH)2 ® CaSO3 + H2O (k) (dd) (r) (l)
Trang 18biết dung dịch axit
GV: Chiếu bài luyện tập 1(trong phiếu
học tập lên màn hình)
Bài tâp1:
Trình bày phương pháp hoá học để
phân biệt dung dịch không màu: NaCl,
NaOH, HCl
GV:Chiếu bài làm của một vài Hs lên
màn hình ( hoặc chiếu bài làm mẫu)
Gv: Hướng dẫn các nhóm Hs làm thí
nghiệm
- Cho 1 ít kim loại Al(hoặc Fe, Mg,
Zn, ) vào ống nghiệm 1
- Cho một ít vụn Cu vào ống nghiệm 2
- Nhỏ 1 ® 2ml dung dich HCl(hoặc
dung dịch H2SO4 loãng) vào ống
nghiệm và quan sát
Gv: Gọi 1 Hs nhận xét.
Gv: Yêu cầu Hs viết phương trình phản
ứng giữa Al, Fe với dung dịch HCl, dd
1.Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
Hs: Dung dịch axit làm màu quì tímchuyển thành đỏ
® Ta phân biệt được 3 dung dịch trên
2 Tác dụng với kim loại:
Hs: làm thí nghiệm theo nhóm
Hs: Nêu hiện tương:
Ở ống nghiệm 1: Có bọt khí thoát
ra, kim loại bị hoà tan dần
Ở ống nghiệm 2:Không có hiệntượng gì