1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an Hoa 9 cuc hay

108 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 9
Tác giả Nguyễn Văn Minh
Trường học Trường THCS Yên Thạch
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Yên Thạch
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nªu ®Æc ®iÓm cÊu t¹o vµ tÝnh chÊt hãa häc cña axit axetic.. 2..[r]

Trang 1

Ngày giảng:27.8.2010 Tiết1: ôn tập đầu năm

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luậtchơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10

điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20

điểm

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóahọc nhất định

Chữ trong từ chìa khóa: C,H

* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHHtrở lên

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một sốnguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất

Chữ trong từ chìa khóa: P

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điệnChữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 8 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạtnhân

Chữ trong từ chìa khóa: N

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặcnhóm nguyên tử

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầuChữ trong từ chìa khóa: G

* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ số ởmỗi chân ký hiệu

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác

Trang 2

ô chìa khóa: phản ứng hóa học

Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:

Ghép nối thông tin cột A với cột B

Gọi một học sinh làm bài

Gv Chấm bài của một số học sinh

Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)

a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)

b Tính khối lợng axit cần dung

c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:

nFe =

56

4 , 8

100 95 , 10

Trang 3

Ngày giảng:31.8.2010 Ch ơng I: Các loại hợp chất vô cơ

Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác dụng

với nớc ( Hiện tợng và kết luận)

? Hãy viết PTHH

quan sát và nhận xét hiện tợng?

? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm

? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của CuO

1 Oxit bazơ có những tính chất hóa họcnào?

a Tác dụng với nớc:

CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành

Trang 4

- Cho tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống nghiệm,

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo

thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng bazơ

trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ

? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?

GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …

cũng có phản ứng tơng tự

GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết

luận gì?

? Hãy viết các PTHH minh họa?

? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

Một số bazơ ( tơng ứng với bazơ tan ) tác

dụng với axit tạo thành muối

2 oxit axit có những tính chất nào:

+

Axit

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại

Trang 5

Ngày giảng:3.9.2010 Tiết 3: Một số oxit quan trọng

Canxioxit:CaO

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc nhữngtác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ chức : Sĩ số : 9A : 9B :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

C Bài mới: Can xi oxit

? Hãy cho biết CTHH của caxioxit

? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?

? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

GV: dể CaO lâu ngày trong không khí

Mang đầy đủ tính chất hóa học của mộtoxit bazơ

a.Tác dụng với nớc:

Hoạt động 2: Canxi oxit có những ứng dụng gì:

? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi

oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?

công nghiệp hóa học

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thảisinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sáttrùng…

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi

HS: Quan sát H1.4 ; H1.5

? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN

1 Nguyên liệu :

-Chất đốt:than đá,củi,dầu

Trang 6

? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi

thủ công và lò nung vôi công nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong

quá trình nung vôi

CaO + … CaSO4 +

H2O

…… + CO2 CaCO3CaO + H2O ……

BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO

b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc

E.H ớng dẫn về nhà:

- Học bài cũ,làm bài tập 4 và đọc bài mới

Ngày giảng: Tiết 4: Một số oxit quan trọng ( tiếp)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

III Tiến trình dạy học:

A.

Tổ chức : Sĩ số : 9A : 9B :

B.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa?

C Bài mới:

Trang 7

Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:

? Nêu những ứng dụng của luhuỳnh

đioxit?

nghiệp,dùng diệt nấm mốc…

Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?

4 FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2

-Đọc và chuẩn bị bài axit

I Mục tiêu:

Giáo án hoá học 9 –Nguyễn Văn Minh

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

? Hãy viết các PTHH?

là nguyên nhân gây ra ma axit

GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác

? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và

viết PTHH?

oxit bazơ tạo thành muối sufit

SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3 (r)Kết luận:

Lu huỳnh đioxit là oxit axit

7

Trang 8

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit dẫn ra đợc những PTHH minh họacho mỗi tính chất

2.Kỹ năng:

gặp trong đời sống sản xuất

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B :

B.Kiểm tra bài cũ:

1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd HCl

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd

H2SO4

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

-DD axit làm quì tím chuyển thành màu

đỏ (nhận biết dd axit)

2 Axit tác dụng với kim loại:

Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)-DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạo

Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợcnhiều kim loại nhng nói chung không giải

3 Tác dụng với dd bazơ:

H 2 SO 4(dd) + Cu(OH) 2(r) CuSO 4(dd) + 2H 2 O

Axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối

và nớc Đây là phản ứng trung hòa

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

H2SO4(dd) + CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thànhmuối và nớc

(sẽ học ở bài sau)

Hoạt động 2:Tìm hiểu vềAxit mạnh và axit yếu:

GV : thông báo về sự phân loại axit

Trang 9

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận tronh thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

A.CO2,P2O5,MgO,SO2 C CO2,P2O5,CaO,SO2

B.CO, P2O5,MgO,SO2 D CO2,P2O5 ,SO3,SO2

2.Trong các oxit sau oxit không tan trong nớc là:

A.CaO B.SO2 C.CuO D.NaO

Câu 2:Hoà tan 4 gam MgO vào dung dịch HCl thu đợc dung dịch muối

GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua

trong nớc Mang đầy đủ tính chất hóa học

của một axit mạnh

? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,

viết PTHH

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

Hoạt động 2: ứng dụng:

? Từ những tính chất hóa học của HCl

hãy nêu ứng dụng của HCl?

Trang 10

D Củng cố - luyện tập:

a Chất cháy đợc trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc

gặp trong đời sống sản xuất

sản xuất axit sufuric

III Tiến trình dạy học:

thế nào?

Rót từ từ dd axit đặc vào nớc

- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp

2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏanhiều nhiệt

Hoạt động 2:Tìm hiểu tính chất hóa học:

? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,

viết PTHH

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

1 Axit sufuric loãng có những tính chấthóa học của một axit:

Trang 11

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít

đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

a Tác dụng với kim loại:

Hoạt động 3:Tìm hiểu ứng dụng:

Qua H1.12 hãy cho biết ứng dụng của

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

Trang 12

Ngµy gi¶ng: TiÕt 8: LuyÖn tËp: tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

GV yªu cÇu HS viÕt PTHH minh ho¹

2 TÝnh chÊt hãa häc cña axit

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp

Muèi+níc

Muèi Oxit baz¬ Oxit axit

Trang 13

+ Kim lo¹i

1 4

2 3

+ oxit baz¬ + Baz¬

GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬i tiÕpsøc

Na2O(r) +2 HCl (dd) 2NaCl (dd) + H2O(dd) CuO(r) +2HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O(dd)CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl 2(dd) + H2O(dd)

Trang 14

- kh«ng cã khÝ bay ra lµ Na2SO4

D Cñng cè luyÖn tËp:

-GV nh¾c l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi

E.H íng dÉn vÒ nhµ:

- ChuÈn bÞ hãa chÊt

-Xem l¹i phÇn tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit, oxit baz¬

Ngµy gi¶ng: TiÕt 9: Thùc hµnh tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A.T ổ ch ứ c: S ĩ s ố : 9A : 9B :

B.KiÓm tra bµi cò:

1 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña oxit baz¬?

2 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit?

Trang 15

3 Nêu tính chất hóa học của axit?

hoặc phenolftalein màu của thuốc thử

thay đổi nh thế naò?

? Viết PTHH

GV: Hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm

thủy tinh miệng rộng

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

1 Tính chất hóa học của oxit:

-Mẩu CaO nhão ra,phản ứng toả

nhiệt-DD sau phản ứng làm quỳ tímchuyển sang màu xanh

-KL:Can xio xit có tính chất hoá họccủa o xit bazơ

H2O-P cháy tạo khói màu trắng tan đợctrong nớc.Dung dịch làm quỳ tímchuyển màu đỏ

axitPTHH: P2O5 + 3H2O 2H3PO4

2 Nhận biết các dung dịch:

a.Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựngmột trong 3 dd là: H2SO4;HCl; Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biếtcác lọ:

b.Cách tiến hành:

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩugiấy quì tím

+ nếu Quì tím không đổi mầu thì lọ

+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ …

vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống

vào mỗi ống nghiệm+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủatrắng thì lọ ban đầu có STT … làddH2SO4

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiệnkết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT …là

dd HCl

Hoạt động 2:T ờng trình:

Trang 16

TN quan sát PTHH

D Củng cố luyện tập:

-GV yêu cầu HS thu rọn vệ sinh dụng cụ TN

E.H ớng dẫn về nhà:

-Ôn tập kiến thức chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit?

Câu 2: O xit nào sau đây tác dụng đợc với nớc làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

A.Na2O B.FeO C CO D.SO3

Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: NaOH ; HCl ; H2SO4

Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:

A.Cu B Fe C.Ag D.Au

1 đ

1 đ

1 đ1đ

Trang 17

Câu 5: 2,5 đ

Câu 6: 3,5 đ

Viết đúng mỗi sự chuyển hóa

(1) S + O2 to SO2(2) 2SO2 + O2 V 2 O 5 2SO3(3) SO3 + H2O  H2SO4

mH 2 SO 4 = 0,25 98 = 24,5 g

mdd H 2 SO 4 =

98

5 , 24

0,5 đ

D- Củng cố- Dặn dò:

-Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

-Y/c học sinh tiếp tục ôn tập những kiến thức đã học

E.H ớng dẫn về nhà:

-Ôn tập ,làm lại bài kiểm tra

Ngày giảng: Tiết 11: tính chất hóa học của bazơ

giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ chức: Sĩ Số: 9A : 9B : B.Kiểm tra bài cũ:

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào

ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện

tợng

HS các nhóm báo cáo

GV: dựa vào tính chất này có thể phân

biệt dd kiềm với các dd khác

GV: Gợi ý bài tập

Gọi HS trình bày

thành xanh, phenolftalein không màuthành đỏ

BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các

trình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉdùng quì tím

Trang 18

Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit tác dụnh với Bazơ?

? Viết các PTHH minh họa?

- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nớc

SO 2(k) +2 NaOH (dd)   Na 2 SO 3(dd) + H 2 O (l)

P 2 O 5 (k) + 3Ba(OH) 2 (dd)   Ba 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 O

Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và

bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng

gì?

? lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và

bazơ không tan

Bazơ tác dụng với axit tọa thành muối vànớc

Fe(OH) 2(r) + 2HCl (dd) FeCl 2(dd) + 2H 2 O (l)

Ca(OH) 2(r) + 2HNO 3(dd)   Ca(NO 3 ) 2(dd) + 2H 2 O (l)

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm đun

- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho

Quan sát hiện tợng

GV: kết luận

? Viết PTHH

GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với

muối sẽ học ở bài sau

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc

Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)

D Củng cố luyện tập:

a Gọi tên và phân loại các chất

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết đợc những PTHH

t-ơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

- Các ứng dụng của NaOH

III Tiến trình dạy học:

Trang 19

A.Tổ chức: Sĩ Số: 9A : 9b : B.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của bazơ?

? Nêu tính chất vật lý của NaOH

GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK

- NaOH là chất rắn không màu tan nhiềutrong nớc và tỏa nhiều nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

? NaOH thuộc loại hợp chất nào?

? NHắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan?

? Hãy viết các PTH H minh họa

- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

- Tác dụng với axit tạo thành muối và

n-ớc

và nớc:

NaOH(dd) + SO3 (k) NaHSO4(dd)2NaOH(dd) +SO3(k) Na2SO4(dd) + H2O(dd)

Hoạt động 3: ứng dụng:

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ ứng

dụng NaOH

? Nêu những ứng dụng của NaOH

Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản xuất

NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá trình

1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

NaOH Na3PO4

2 Hớng dẫn làm các bài tập còn lại

E.H ớng dẫn về nhà:

-Làm bài tập về nhà:1,2,3,4 SGK

-Đọc trớc bài Canxi hidroxit

Ngày giảng: Tiết 13: Một số bazơ quan trọng (T2) Canxi hidroxit-thang pH

I Mục tiêu:

Trang 20

1.Kiến thức:

tơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết ý nghĩa của độ PH

giấy lọc

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

2 Làm BT 1

C Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất :

một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc

vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt

của bazơ tan

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan

1 Pha chế dd canxi hidroxit:

một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặcvôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trong

2 Tính chất hóa học:

xanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

b Tác dụng với axit tạo thành muối và

n-ớc :

Ca(OH) 2(dd) +2HCl (dd) CaCl 2(dd) + 2H 2 O (l) Ca(OH) 2(dd) + H 2 SO 4 CaSO 4(r) + 2H 2 O (l)

c.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

và nớc:

Ca(OH)2(dd) + SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd)Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)d.Tác dụng với dd muối:

GV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang PH

để biểu thị dộ axit hoặc bazơ

GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang

- Nhắc lại nội dung bài học

-GV yêu cầu HS làm bài tập 4 SGK

Trang 21

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A.Tæ Chøc: SÜ sè: 9A : 9B :

B.KiÓm tra bµi cò:

? Quan s¸t hiÖn tîng nªu nhËn xÐt

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

Quan s¸t nªu hiÖn tîng

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

? ViÕt PTHH

GV: Híng dÉn lµm thÝ nghiÖm theo nhãm

cã s½n 1ml dd NaCl

Quan s¸t nªu hiÖn tîng

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

? ViÕt PTHH

GV: Híng dÉn lµm thÝ nghiÖm theo nhãm

- Nhá 1-2 ml dd NaOHvµo èng nghiÖm

Quan s¸t nªu hiÖn tîng

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

? ViÕt PTHH

1 Muèi t¸c dông víi kim lo¹i:

Dung dÞch muèi cã thÓ t¸c dông víi kim

Cu+2AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) +2Ag(r)

3 Muèi t¸c dông víi muèi:

AgNO 3(dd) +NaCl (dd) AgCl (r) +NaNO 3(dd)

thµnh 2 muèi míi

4.Muèi t¸c dông víi baz¬:

CuSO 4(dd) +2NaOH (dd) Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4(dd)

vµ baz¬ míi

Trang 22

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ

2KClO3 (r) t 2KClO2(r) + O2(k)CaCO3(r) t CaO(r) + CO2 (k)

Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch:

? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa

học của muối?

? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi

vậy phản ứng trao đổi là gì?

GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi:

-Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới

3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành

có chất kết tủa hoặc bay hơi

D Củng cố luyện tập:

1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối

2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ

3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng

- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

Trang 23

C Bài mới:

Hoạt động 1: Muối natrriclrua

GV:? trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?

HS đọc phần thông tin trong SGK

GV: Đa tranh vẽ ruộng muối

? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ

Hoạt động 2: Muối Kalinitơrat:

hủy ở nhiệt độ cao, có tính oxi hóa mạnh2KNO3 (r) 2KNO2 (r) + O2 (k)

1 viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

Cu(NO3)2

a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

III Tiến trình dạy học:

A . Tổ Chức: Sĩ số : 9A : 9B : 9C :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl

2 Chữa bài tập số 4 SGK

C Bài mới:

Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây trồng:

Trang 24

GV: Giới thiệu TPTV

HS: Đọc SGK

GV:Thông báo vai trò của một số nguyên

tố hoá học đối với cây trồng

HS:nghe và ghi bài

1.Thành phần của thực vật:

- Thành phần chính là nớc, thnàh phầncòn lại là các chất khô do các nguyên tố :

C ; H ;O; K ;Ca: P … và các nguyên tố vilợng

2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đốivới cây trồng:

-Các nguyên tố:C,H.O:Là những nguyên

tố cơ bản cấu tạo nên hợp chất Gluxit

nCO 2 + m H 2 O diệplục  .AS C n (H 2 O) m + nO 2

-Nguyên tố N:Kích thích cây trồng pháttriển mạnh

-Nguyên tố P:kích thích phát triển bộ rễ-Nguyên tố K:giúp thực vật tổng hợp diệplục và kích thích cây trồng ra hoa

-Nguyên tố S;giúp thực vật tổng hợpprotein

-Nguyên tố Ca,Mg:giúp thực vật sinh sảnchất diệp lục giúp cho quá trình quanghợp

-Nguyên tố vi lợng:cần cho sự phát triểncủa thực vật

Hoạt động 2: Những phân bón hóa học thờng dùng:

- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan

b Phân lân:

- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan

- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan

2.Phân bón kép:Có chứa 2 huặc cả 3nguyên tố N,P,K

2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35% ;

%O = 60% ; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên

E.H ớng dẫn về nhà:

-Học bài,làm bài tập SGK:1,2,3

Trang 25

Ngày giảng: Tiết 17:

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

a Điền vào ô trống các chất thích hợp

b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó

1-Oxit bazơ + axit

2-Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)

3-Oxit bazơ + Nớc

4-Phân hủy bazơ không tan

6-dd bazơ + dd muối7-dd muối + dd bazơ

8-dd muối + axit 9-Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặcKim loại)

HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:

GV: Lấy kết quả của phiếu học tập

Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản

Trang 26

ứng minh họa 3 K 2 O (r) + H 2 O (l)  2 KOH (dd)

4 Cu(OH) 2(r)  CuO (r) + H 2 O (h)

5 SO 3(k) + H 2 O (l)  H 2 SO 4(dd) 6.Ba(OH) 2(dd) +Na 2 SO 4(dd) BaSO 4(r)

8 H 2 SO 4(dd) + BaCl 2(dd)  BaSO 4(r) + 2HCl (dd)

9 H 2 SO 4(đd +2NaOH (dd)  Na 2 SO 4(dd) +2H 2 O (l)

D Củng cố luyện tập:

-GV nhắc lại nội dung chính của bài

-GV yêu cầu HS làm bài tập 2SGK

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

GV: Đa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm

? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?

GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:

Các loại hợp chất vô

Các loại hợp chất vô

Trang 27

2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra 448

ml khí ở ĐKTC

a Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng

b Tính % theo khối lợng của mỗi muối

trong hh ban đầu

Bài tập 1:

1 Oxit:

b)CuO + 2HCl CuCl2 + H2O c)SO2 + H2O H2SO3

d)BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

4 Muối

c)BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl

d)Cu +AgNO3 Cu(NO3)2 + Age)2KClO3 t 2 KClO2 + O2Bài tập 2: Trình bày phơng pháp hóahọc để nhận biết 5 lọ hóa chất bị mấtnhãn mà chỉ dùng quì tím: KOH ; HCl ;

H2SO4 ; KCl ; Ba(OH)2Giải: Lấy quì tím cho vào 5 lọ : lọ nàoquí tím giữ nguyên màu là lọ đựngKCl Lọ nào quì tím chuyển thànhxanh là lọ đựng KOH và

Trang 28

b nCaCO 3 = nCO2 = 0,02 mol

- Chuẩn bị bài thực hành Mỗi tổ chuẩn bị 1 đinh sắt

Ngàygiảng:11.11.09 Tiết 19: Thực hành tính chất hóa học của bazơ và muối

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9b : 9C :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của bazơ?

2 Nêu tính chất hóa học của axit?(Viết ở góc bảng bên phải)

3 C Bài mới:

Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm:

GV:Hớng dẫn HS làmTN:

Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống

Quan sát hiện tợng

HS các nhóm làm thí nghiệm

Nêu nhận xét và viết PTHH

GV: yêu cầu HS kết luận về tính chất

hoá học của bazơ

GV:Hớng dẫn HS làmTN:

Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm

có chứa 1 ít Cu(OH)2 Quan sát giải

thích

hiện tợng

HS các nhóm làm thí nghiệm

Nêu nhận xét và viết PTHH

GV: yêu cầu HS kết luận về tính chất

1.Tính chất hoá học của bazơ

-Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

-Dung dịch bazơ tác dụng với dd muối sinh rabazơ mới và muói mới

Thí nghiệm 2: Đồng(II) hiđroxit t/d với axit

lamCu(OH)2(dd) + 2HCl(dd)  CuCl2(dd) + H2O(l)-Bazơ không tan t/d với dd axit tạo thành muối vànớc

Trang 29

hoá học của bazơ

GV:Hớng dẫn HS làmTN:

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng

phút

HS các nhóm làm thí nghiệm

Nêu nhận xét và viết PTHH

GV: yêu cầu HS kết luận về tính chất

hoá học của muối

HS các nhóm làm thí nghiệm

Nêu nhận xét và viết PTHH

GV:Hớng dẫn HS làmTN:

Nhỏ 1 vài giọt dd BaCl2 vào ống

sát hiện tợng và giải thích

HS các nhóm làm thí nghiệm

Nêu nhận xét và viết PTHH

GV: yêu cầu HS kết luận về tính chất

hoá học của muối

GV:Hớng dẫn HS làmTN:

hiện tợng

HS các nhóm làm thí nghiệm

Nêu nhận xét và viết PTHH

GV: yêu cầu HS kết luận về tính chất

hoá học của muối

2.Tính chất hoá học của muối:

-Có kim loại màu nâu đỏ bám ngoài đinh sắt

Fe(r) + CuSO4(dd)  FeSO4(dd) + Cu(r)-DD muối có thể tác dụng với kim loại sinh ramuối mới và kim loại mới

-Có kết tủa trắng xuất hiện

-DD muối có thể tác dụng với muối mới sinh ra 2muối mới

-Xuất hiện kết tủa trắng

-DD muối t/d với dd axit sinh ra muối mới vàaxit mới

Hoạt động 3: Viết bản t ờng trình:

1

2

3

-Gv yêu cầu học sinh nộp bài tờng trình,thu dọn phòng thực hành

-Nộp bài tờng trình,thu dọn phòng thực hành

D.Củng cố:

- GV nhắc lại nội dung chính của bài

E.H ớng dẫn về nhà:

-Học bài,ôn tập kiến thức từ đầu chơng 1

-Chuẩn bị kiểm tra 1 tiêt

Trang 30

C.Bµi míi:

III §Ò bµi:

PhÇn A: Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan :

C©u 1: D·y chÊt nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ muèi:

C©u 2: Baz¬ dÔ bÞ nhiÖt ph©n huû t¹o oxit vµ níc lµ :

A.NaCl B KCl C.BaCl2 D Na2CO3

A.CO2 B.NaCl C.CaO D.FeO

0,5 ®0,5 ®0,5 ®0,5 ®0,5 ®0,5 ®0,5 ®0,5 ®0,5 ®

0,5 ®0,5 ®0,5®

D- Cñng cè-dÆn dß.

- GV thu bµi,nhËn xÐt giê kiÓm tra

-Häc sinh nép bµi,nghe gi¸o viªn nhËn xÐt

Trang 31

Tiết 21 : tính chất vật lý chung của kim loại

tính chất hoá học của kim loại

để bàn, dây nhôn, than gỗ, búa đinh

III Tiến trình dạy học:

- Dùng búa đập vào dây nhôm

- Dùng búa đập vào mẫu than

HS làm thí nghiệm theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo

? Hãy giải thích hiện tợng Quan sát giấy

? Quan sát và nêu hiện tợng

? Trong thực tế dây dẫn thờng làm bằng

kim loại nào?

? Các kim loại khác có tính dẫn điện

Chú ý: không nên sử dụng dây điện trần

hoặc dây điện bị hỏng

GV đa thông tin bổ sung tính dẫn nhiệt

của kim loại

Trang 32

-HS:nghe và ghi bài

tính chất hóa học của kim loại

- Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B : 9C :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất vật lý của kim loại?

2 Làm bài tập số 2

C Bài mới:

Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại với phi kim:

GV: Làm thí nghiệm yêu cầu HS quan sát

Fe3O4

GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản

ứng với oxi tạo thành oxit

GV: Làm thí nghiệm yêu cầu HS quan sát

2.Tác dụng với phi kim khác:

2Na (r) + Cl2 (k) 2NaCl(r)

Mg(r) + S(r) MgS(r)

ở nhiệt độ cao kim loại kim loại phản ứngvói nhiều phi kim khác tạo thành muối

Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?

(Axít tác dụng với kim loại)

?Viết PTHH minh họa?

HS lên bảng làm bài tập

Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4(dd) + H2 (k)

Trang 33

? + ? CuCl2

? + HCl FeCl2 + ?

Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

GV yêu cầu HS viết PTHH của Cu t/d với

HS: Viết PTHH

GV: Tổ chức cho HS làm thí nghiệm theo

nhóm

? Hãy quan sát và nêu các hiện tợng

Các nhóm làm thí nghiệm

Đại diện các nhóm báo cáo

GV yêu cầu HS nhạn xét về sự hoạt động

1.Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nỉtat

Cu (r) + 2AgNO 3(dd) (CuNO 3 ) 2(dd) + 2Ag ( r-Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dd muối

2.Phản ứng của kẽm với dung dịch đông(II) sunfat

-Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây

dần,kẽm tan dần

Zn(r) + CuSO4(dd) ZnSO4(dd) + Cu(r)Kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn (trừ Na, K , Ba , Ca …) có thể đẩy kim loại hoạt độgn hóa học yếu hơn ra khỏi

dd muối tạo thành kim loại mới và muối mới

- Học sinh biết đợc dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại

Trang 34

2.Kỹ năng:

- Biết cách tiến nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứngđể rút ra kim loại hoạt động mạnhyếu và sắp xếp theo từng cặp từ đó rút ra cách sắp xếp theo dãy

- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số thí nghiệm và các phản ứng

- Viết đợc các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của các kimloại

- Bớc đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động của kim loại để xét phản ứng cụ thể của kimloại với các chất khác có xảy ra hay không

3.Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học,ý thức bảo vệ kim loại

II Chuẩn bị:

+Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ

-HS:Học thuộc bài cũ

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B : 9C :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa họa của kim loại?

2 Làm bài tập số 3

C Bài mới:

Hoạt động 1: Dãy hoạt động hóa học của kimloại đợc xây dựng nh thế nào:

GV treo bảng phụ: hớng dẫn các bớc tiến hành thí nghiệm:

- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd HCl

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của từng thí nghiệm

H2 ra khỏi ddaxit

- ở ống nghiệm2:Đồng không

đẩy đợc H2 rakhỏi dd axit

đồng ra khỏi dd

Cu(r) + 2AgNO3(dd)Cu(NO3)(dd) + Ag(r)

Fe hoạt độngmạnh hơn Cu Xếp Fe đứng

Trang 35

sắt, màu xanh của

đẩy đợc sắt rakhỏi dd muối

đông ra khỏi ddmuối bạc

- ở ống nghiệm1:Bạc không

đẩy đợc đồng rakhỏi dd muối

đồng

Fe(r) + 2HCl(dd)FeCl2(dd) + H2(k)

Cu hoạt độngmạnh hơn Ag Xếp Cu đứngtrớc Ag

Na (r) +H2O(l)

Na hoạt độngmạnh hơn sắt Xếp Na đứngtrớc sắt

GV:Cho HS thảo luận và rút ra KL

GV: Thông báo dãy hoạt động hóa học

của một số kim loại

Dãy hoạt động hóa học của một số kimloại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb,( H), Cu, Ag,Au

Hoạt động 2: Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào:

GV: treo ý nghĩa của dãy hoạt động hóa

- Mức độ hoạt động của kim loại giảmdần từ trái qua phải

- Kim loại đứng trớc Mg phản ứng với

n-ớc ở điều kiện nhiệt độ thờng tạo thành

1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần

Sau bài học học sinh biết:

- Tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, dẫn điện, dẫn mhiệt tốt

- Tính chất hóa học của nhôm: Có những tính chất chung của kim loại

- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất chung của kim loại nói chung vàcác kiến thức đã biết

Trang 36

- Dự đoán nhôm có phản ứng với dd kiềm và dùng thí nghiệm để kiểm tra dự đoán.

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ,bìa giấy

HS:Học thuộc bài cũ

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B : 9C :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học chung của kim loại?

2 Dãy hoạt động hóa học của kim loại đợc sắp xếp nh thế nào? Nêu ý nghĩa của dãy hoạt

động hóa học của kim loại?

2 Làm bài tập số 3 –SGK tr 54

C Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

GV yêu cầu HS quan sát mẩu nhôm

? Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

GV(nêu):Caca em hãy dự đoán xem

nhôm có những tính chất hóa học nào?

oxit này bảo vệ nhôm không tác dụng

trực tiếp với oxi trong không khí

GV: Nhôm tác dụng với các phi kim

Thí nghiệm 2: Cho một dây nhôm tác

HS các nhóm làm thí nghiệm theo nhóm

? Nêu hiện tợng và viết PTHH xảy ra?

GV: làm thí nghiệm

Al tác dụng với dd NaOH

? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc

HS :Quan sát và nêu hiện tợng

1 Nhôm có những tính chất hóa học của

kim loại không?

a Phản ứng của nhôm với phi kim:

- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn, màutrắng

4Al(r) + 3O2 (k) t 2Al2O3(r)

2Al(r) + 3Cl2(k) t 2AlCl3(r)Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạothành oxit, phản ứng với phi kim khác tạothành muối

2 Nhôm có tính chất hóa học nào khác không?

- Nhôm phản ứng với dd kiềm

Trang 37

GV: Vậy nhôm có tính chất hóa học khác

kim loại

GV: Chốt kiến thức về tính chất hóa học

của nhôm

Hoạt động 3: ứng dụng:

? Hãy nêu ứng dụng của nhôm mà em

Hoạt động 4: Sản xuất nhôm:

GV: Sử dụng tranh 2.14 để thuyết trình về

quá trình sản xuất nhôm

HS:nghe và ghi bài

- Nguyên liệu: Quặng boxit

1.Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:

- Tính chất vật lý, hóa học của kim loại sắt Biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí của sắttrong dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ Chức: Sĩ số: 9A : 9B : 9C :

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm, viết PTHH minh họa

2 Làm bài tập số 2

C Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

GV yêu cầu HS quan sát mẩu nhôm

? Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

Trang 38

GV: Làm thí nghiệm biểu diễn đốt cháy

GV: yêu cầu HS viết PTHH của Fe với

HS:Viết PTHH

GV:yêu cầu HS kết luận chung về tính

chất hóa học của sắt.Hóa trị của sắt có

điểm gì cần chú ý?

1Tác dụng với phi kim:

a Tác dụng với oxi:

- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn m,àutrắng

3Fe(r) + 2O2 (k) t Fe3O4(r)

(màu nâu đen)

b Tác dụng với clo:

3 Phản ứng với dd muối:

Fe(r) + CuSO4 (dd) FeSO4(dd) +3Cu (r)

KL:Sắt có đầy đủ tính chất hóa học của

một kim loại Sắt có hóa trị II và III

D Luyện tập - củng cố:

1 Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

2 Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa

Trang 39

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:

- Gang là gì, thép là gì? Tính chất và một số ứng dụng của gang và thép

- Nguyên tắc và nguyên liệu sản xuất gang, thép

2.Kỹ năng:

- Sử dụng các kiến thức về gang và thép vào thực tế đời sống

- Viết dợc các PTHH chính xảy ra trong quá trình luyện gang, thép

- Tranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang

III Tiến trình dạy học:

A.Tổ chức:Sĩ số: 9A : 9B: 9C:

B.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của sắt, viết PTHH minh họa?

2 Làm bài tập số 2

C Bài mới: Hoạt động 1: Hợp kim của sắt:

GV: Giới thiệu hợp kim là gì?

GV: Cho học sinh quan sát mẫu vật

? Dựa vào hiểu biết thực tế và kiến thức

đã học em hãy cho biết

? Gang là gì?

? Thép là gì?

? Hãy nêu những điểm giống và khác

nhau của gang và thép?

? Gang và thép có những ứng dụng gì?

HS:Nghiên cứu thông tin trả lời câu hỏi

* Gang là hợp kim của sắt với một sốnguyên tố trong đó C chiếm 2 đến 5%

-Gang cứngvà giòn hơn sắt-Gang có hai loại:gang trắng và gangxám.gang trắng dùng để luyện thép,gangxám dùng để đúc bệ máy

* Thép là hợp kim của sắt với một sốnguyên tố trong đó C chiếm < 2%

-Thép có tính đàn hồi,cứng,ít bị ăn mòn-Thép dùng để chế tạo nhiều chi tiếtmáy,vật dụng,dụng cụ lao động dùnglàm vật liệu xây dựng

Hoạt động 2: Sản xuất gang , thép:

GV:yêu cầu HS:

Hãy trả lời các câu hỏi sau:

a Nguyên liệu sản xuất gang

b Các giai đoạn trong quá trình sản xuất

gang .Các PTHH cơ bản trong quá

- Nguyên liệu: Gang và sắt phế liệu

- Nguyên tắc: Oxi hóa phi kim và kimloại để tạo ra một số nguyên tố C, Si…

- PTHH chính:

Fe(r) + O2 (k) FeO (r) FeO(r) + Si (r) Fe(r) + SiO2(r) FeO(r) + Mn (r) Fe(r) + MnO2 (r)

D Luyện tập - củng cố:

GV yêu cầu HS làm bài tập 5 SGK

Trang 40

1.Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:

- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại

- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn Từ đó biếtcách bảo vệ các đồ vật làm bằng kim loại khỏi sự ăn mòn

2.Kỹ năng:

- Biết liên hệ các hiện tợng trong thực tế về sự ăn mòn kim loại những yếu tố ảnh hởng vàbảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn

- Biết thực hiện các thí nghiệm nghiên cứu về các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại

Từ đó đề xuất biện pháp bảo vệ kim loại

Câu2:Viết các PTHH thực hiện sự chuyển đổi sau:

Hoạt động 1: thế nào là sự ăn mòn kim loại?

GV: Cho học sinh quan sát các đồ dùng

bị gỉ

? Hãy nêu khái niệm của sự ăn mòn kim

loại?

HS:quan sát và rút ra nhận xét

GV: Kết luận về sự ăn moàn kim loại

GV: Giải thích nguyên nhân của sự ăn

mòn kim loại?

- Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tácdụng hóa học của môi trờng dợc gọi là sự

ăn mòn kim loại

Hoạt động 2: Những yếu tố ảnh h ởng đến sự ăn mòn kim loại:

Ngày đăng: 30/04/2021, 17:59

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w