1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PP toa do kg

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Lập phương trình mặt phẳng  đi qua A và vuông góc với d  Đường thẳng  là giao tuyến của  và  Viết phương trình đường thẳng  dưới dạng tham số hoặc chính tắc Ví dụ.A-2005 Tron[r]

Trang 1

Phương pháp toạ độ trong không gian

I Các dạng toán cơ bản

1 Mặt phẳng: Phương trình mặt phẳng ( ) qua M x y z0 ( , , ) 0 0 0 có véctơ pháp tuyến

( , , )

n A B C là A x x(  0 ) B y y(  0 ) C z z(  0 ) 0 

,

n AB AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Ví dụ.(B-2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm

(0;1; 2), (2; 2;1), ( 2;0;1)

1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C.

2) Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng 2x2y z  3 0 sao cho MA MB MC 

0 , d

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(M0 d)

Bài 1(KTr-97) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(1; 2; 1) và

3 4

1

3

x

a) Viết phương trình mặt phẳng qua A và chứa (d)

b) Tính khoảng cách từ A đến d

1.3 Viết phương trình mặt phẳng () chứa hai đường thẳng song song d d1 , 2

1 2 , 1

  

(M1 d M1 ; 2 d2; u1 là véc tơ chỉ phương của d1)

Ví dụ 1.(B-2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A( 0; 1; 2 ) và

hai đường thẳng 1

:

 ,

2

1

2

 

 

  

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song song với d d1 , 2

2) Tìm toạ độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho 3 điểm A, M, N thẳng hàng

Ví dụ 2.(A-2002) Trong không gian với hệ toạ độ Đêcác vuông góc Oxyz cho 2

đường thẳng 1

:

 

2

1

1 2

 

   

  

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng  1 và song song với đường thẳng  2

2) Cho điểm M (2; 1; 4 ) Tìm toạ độ điểm H thuộc đường thẳng  2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất

1.4 Viết phương trình mặt phẳng () chứa hai đường thẳng cắt nhau d d1 , 2

(chứa d1 và song song với d2)

1 , 2

n u u

  

(u1, u2 lần lượt là véc tơ chỉ phương của d1, d2)

Trang 2

1.5.Viết phương trình mặt phẳng () chứa đường thẳng d và vuông góc với

( )

  

 

Bài 4(QY-98) Cho d: 2 1

8 3

x

và ( ): 2x4yz 650 a) Chứng minh rằng d cắt () tìm toạ độ giao điểm

b) Viết phương trình mặt phẳng () qua M0(1; 2; -1) và vuông góc với d

c) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d lên ( )

kiện (*)

 Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) là: Ax By Cz  0 với

2 2 2

(ABC  0)

 Mp ( ) chứa d nên đi qua hai điểm M N d,  Khi đó mặt phẳng ( ) chứa hai tham số, chẳng hạn A B,

Sử dụng điều kiện (*) suy ra A B,

Ví dụ 1.(A-2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phương

.

ABCD A B C D    với A(0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1)B D A Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

1) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A C và MN

2) Viết phương trình mặt phẳng chứa A C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc 

biết

1 6

cos 

Ví dụ 2 (HH-98) Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và lập với mặt

phẳng () góc 600 với ():2xy 5 z0

2 Đường phẳng: Phương trình tham số của đường thẳng  qua điểm M x y z( , , ) 0 0 0

có véctơ chỉ phương u( , , )a b c

0 0 0

 

 

  

Phương trình chính tắc là

a b c

d

 

d

 

Ví dụ.(D- 2007) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 điểm

(1; 4; 2), ( 1;2;4)

A B  và đường thẳng

:

Trang 3

1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và

vuông góc với mặt phẳng (OAB)

2) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho MA2 MB2 nhỏ nhất

2.3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm phân biệt A, B

d

 

2.4 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với hai mặt phẳng cắt nhau ( ) , ( )  u d n n, 

  

2.5 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt hai đường thẳng chéo nhau d d1 , 2

Cách 1  Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa M và d1

 Tìm toạ độ điểm N là giao điểm của d2 và ( )

 Đường thẳng d đi qua M và có véc tơ chỉ phương là MN

 Chứng minh đường thẳng d cắt d1

Cách 2  Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa M và d1

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa M và d2

 Đường thẳng d đi qua M và có véc tơ chỉ phương là u d n n, 

  

 Chứng minh đường thẳng d cắt d1 và d2

Cách 3  Viết phương trình d1, d2 dưới dạng tham số

 Gọi N, P là giao điểm của đường thẳng d với d1 và d2 (toạ độ N, P biểu diễn theo tham số t, s)

 Sử dụng giả thiết M, N, P thẳng hàng, suy ra t, s

Bài 1(XD-94) Viết phương trình đường thẳng qua M(1; 5; 0) và cắt hai đường

thẳng d1 là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : 2 x z 1 0 ; ( ) : x y  4 0 và d2là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : 3  1 x y  2 0  ; ( ) :  1 y z  2 0 

2.6 Viết phương trình đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau   1 , 2

Cách 1  Viết phương trình   1 , 2 dưới dạng tham số

 Gọi A  1 ,B  2 (toạ độ A, B biểu diễn theo tham số t, s)

 AB là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau   1 , 2

1

2

0

AB u

AB u

 

 

 

 Đường thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương là AB

Cách 2  Gọi d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau   1 , 2

1 , 2

d

u u u

  

(u u 1 , 2 lần lượt là hai véc tơ chỉ phương của   1 , 2)

Trang 4

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa d và  1  n u u d, 1 

  

 Tìm toạ độ điểm B là giao điểm của  2 và ( )

 Đường thẳng d đi qua B và có véc tơ chỉ phương là ud

Cách 3  Gọi d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau   1 , 2

1 , 2

d

u u u

  

(u u 1 , 2 lần lượt là hai véc tơ chỉ phương của   1 , 2)

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa d và  1  n u u d, 1 

  

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa d và  2  n u u d, 2 

  

 Đường thẳng d là giao tuyến của ( ) và ( )

Bài 1(TM-97) Cho hai đường thẳng chéo nhau

1

1

3

x

 

  

2

3

2

z



 

 

a) Tính khoảng cách giữa d1 và d2

b) Viết phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2

2.7 Viết phương trình đường thẳng d song song với  1(vuông góc với ( ) ) và cắt hai đường thẳng chéo nhau  2 ,  3

Cách 1  Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa  2 và song song với  1

 Tìm toạ độ điểm A là giao điểm của  3 và ( )

 Đường thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương là u du1

 

(u1 là véc tơ chỉ phương của  1)

 Chứng minh đường thẳng d cắt  2

Cách 2  Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa  2 và song song với  1

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa  3 và song song với  1

 Đường thẳng d là giao tuyến của ( ) và ( ) (Viết phương trình đường thẳng d dưới dạng tham số hoặc chính tắc)

 Chứng minh đường thẳng d cắt  2  3

Cách 3  Viết phương trình  2  3 dưới dạng tham số

 Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với  2và  3 (toạ độ A, B biểu diễn theo tham số t, s)

 Sử dụng giả thiết d//  1(vuông góc với ( ) )  u u d, 1

 

cùng phương, suy ra t, s

Ví dụ 1.(A-2007) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng

1

:

2

1 2

3

z

 

 

 

Trang 5

1) Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2) Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P): 7x y  4z0 và cắt hai đường thẳng d1 và d2

2.8 Viết phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với d1 và cắt đường thẳng d2

Cách 1  Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và vuông góc với d1

 Tìm toạ độ điểm B là giao điểm của d2 và ( )

 Đường thẳng  đi qua A và có véc tơ chỉ phương là AB

 Chứng minh đường thẳng d cắt  2 (Vì d1  ( )   d1   )

Cách 2  Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và vuông góc với d1

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và d2

 Đường thẳng  là giao tuyến của ( ) và ( )

Bài 1(QHQT-95) Lập phương trình đường thẳng đi qua M(-1; 2; -3) vuông góc với

)

3

;

2

;

6

(  

a và cắt đường thẳng

1 3

3 5

 

 

  

2.9 Viết phương trình đường thẳng nằm trong ( ) , đi qua A và vuông góc với d

Cách 1 u u n d, 

  

Cách 2  Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và vuông góc với d

 Đường thẳng  là giao tuyến của ( ) và ( ) (Viết phương trình đường thẳng 

dưới dạng tham số hoặc chính tắc)

Ví dụ.(A-2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

:

 và mặt phẳng (P): 2x y  2z 9 0

1) Tìm toạ độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) bằng 2 2) Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P) Viết phương trình

tham số của đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), biết  đi qua A và vuông góc với d

Cách 1

 Viết phương trình d dưới dạng tham số

 Gọi B d , toạ độ điểm B biểu diễn theo tham số t; ABdAB u. d 0

 

 Đường thẳng  đi qua A và có véc tơ chỉ phương là AB

Cách 2

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và vuông góc với d

 Lập phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và chứa d

Trang 6

 Đường thẳng  là giao tuyến của ( ) và ( ) (Viết phương trình đường thẳng 

dưới dạng tham số hoặc chính tắc)

3 Mặt cầu

+ Phương trình chính tắc của mặt cầu tâm I a b c( , , ) bán kính R là:

(x a )  (y b )  (z c ) R

+ Phương trình tổng quát: x2y2z22Ax2By2Cz D 0 với A2B2C2 D 0

Cho mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D   0 và mặt cầu ( ) :S (x a )2(y b )2(z c )2 R2

có tâm I bán kính R

Khi đó: d I( ,( )) R ( ) ( )  S = đường tròn (T) Phương trình (T) là:

0

Ax By Cz D

Cách xác định tâm J của (T) và bán kính của (T) như sau:

+ Lập phương trình đường thẳng d qua I nhận véctơ pháp tuyến n

của mặt phẳng

( )  là véctơ chỉ phương

+ Giải hệ d và ( ) tìm được J Gọi r là bán kính của (T), khi đó rR2 IJ2

d I( ;( ))   R ( )  là tiếp diện của mặt cầu

d I( ;( ))  R ( ) ( )   S 

Bài 1 (Khối D - 2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm

(3;3;0), (3;0;3), (0;3;3), (3;3;3)

1) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D.

2) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Bài 2 (Khối B - 2007) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu

2 2 2

( ) :S xyz  2x 4y 2z 3 0  và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z14 0

1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đường tròn có

bán kính bằng 3

2) Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng

(P) lớn nhất

Bài 3 (Khối B - 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lăng trụ

đứng ABC A B C 1 1 1 với A(0; 3;0), (4;0;0), (0;3;0),  B C B1 (4;0; 4)

1) Tìm toạ độ các đỉnh A C1 , 1 Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCC B1 1 )

2) Gọi M là trung điểm của A B1 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A,

M và song song với BC1 Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng A C1 1 tại điểm N, tính độ dài đoạn MN

Bài 4(BCVT-99) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lập phương

1 1

1

1B C D

của AD, N là tâm CC1D1D Tìm bán kính mặt cầu qua B, C1, M, N

4 Góc, khoảng cách, diện tích, thể tích.

Trang 7

4.1 Khoảng cách.

Cho mặt phẳng (P): Ax By Cz  0 và điểm M x y z0 ( , , ) 0 0 0

Khi đó:

( ,( )) Ax By Cz D

Cho điểm M1 và đường thẳng d đi qua M0 và có véctơ chỉ phương u Khi đó khoảng cách từ M1 tới d được xác định như sau

Cách 1

0 1 1

; ( ,( )) M M u

u

 

Cách 2 + Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M1 và d ( )P

+ Giải hệ giữa d và (P) tìm được toạ độ H

+ d M d( 1 ,( )) M H1

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ( ) ( )  .

Cách 1 Cho ( ) qua điểm M0 có véctơ chỉ phương u'

Cho ( )  qua điểm M 0 có véctơ chỉ phương u ;

0 0

, ( , )

,

u u M M d

u u

   

 

 

  

  

 

 

  

 

Cách 2

+ Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa ( ) và song song với ( )  mặt phẳng (P)

qua M0 có cặp véctơ chỉ phương là u và u Vậy véctơ pháp tuyến n p u u,

  

 

 

  

+ d( , )     d M( 0  ,( ))P

4.2 Góc

Góc giữa hai đường thẳng: Cho đường thẳng ( ) có véctơ chỉ phương u a b c( , , )

Cho đường thẳng ( )  có véctơ chỉ phương u a b c   ( , , )

Gọi  là góc giữa ( ) và ( )  , Khi đó 2 2 2 2 2 2

 

Góc giữa hai mặt phẳng: Cho mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n A B C( , , )

, mặt phẳng ( )P có véctơ pháp tuyến n A B C( , , )  

Gọi  là góc giữa ( )P và ( )P , Khi đó 2 2 2 2 2 2

 

( , , )

u a b c , mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n A B C( , , )

Trang 8

Khi đó gọi  là góc giữa d và (P) thì 2 2 2 2 2 2

 

4.3 Diện tích, thể tích:

1

; 2

OBA

 

 thể tích hình hộp , hình tứ diện là:

.

1

6

V     AB AD AA  V  AB AC AD

Ví dụ 1 (Khối A - 2006) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập

phương ABCD A B C D     với A(0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1)B D A Gọi M và N lần lượt

là trung điểm của AB và CD

1) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A C và MN

2) Viết phương trình mặt phẳng chứa A C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc 

biết

1 6

cos 

Ví dụ 2 (Khối A - 2004) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp

S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại gốc toạ độ O Biết

(2;0;0), (0,1,0), (0;0; 2 2)

1) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BM.

2) Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đường thẳng SD tại điểm N Tính thể tích khối

chóp S.ABMN

Ví dụ 3 (Khối D - 2004) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lăng trụ

đứng ABC A B C 1 1 1 Biết A a( ;0;0), ( ;0;0), (0;1;0),B aC B1 ( ;0; ), a b a 0,b 0

1) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B C1 và AC1 theo a, b

2) Cho a, b thay đổi, nhưng luôn thoả mãn a + b = 4 Tìm a, b để khoảng cách giữa

hai đường thẳng B C1 và AC1 lớn nhất

Ví dụ 4 (Khối B - 2002) Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh bằng a

1) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A B1 và B D1

2) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh B B CD A D1 , , 1 1 Tính góc giữa 2 đường thẳng MP và C N1

Ví dụ 5 (Khối A - 2003) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcac vuông góc Oxyz

cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có A trùng với gốc của hệ toạ độ,

( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) ( 0, 0)

B a D a Ab ab Gọi M là trung điểm cạnh CC

1) Tính thể tích khối tứ diện BDA M theo a và b

2) Xác định tỉ số

a

b để 2 mặt phẳng (A BD ) và (MBD) vuông góc với nhau

5 Cực trị hình học

Ví dụ 1 (Khối A - 2008) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm

A (2; 5; 3 ) và đường thẳng

:

1) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.

Trang 9

2) Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến ( ) lớn nhất

Ví dụ 2 (Khối B - 2007) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu

2 2 2

( ) :S xyz  2x 4y 2z 3 0  và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z14 0

1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đường tròn có

bán kính bằng 3

2) Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng

(P) lớn nhất

Ví dụ 3 (Khối A - 2002) Trong không gian với hệ toạ độ Đêcác vuông góc Oxyz

cho 2 đường thẳng 1

:

 

2

1

1 2

 

   

  

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng  1 và song song với đường thẳng  2

2) Cho điểm M (2; 1; 4 ) Tìm toạ độ điểm H thuộc đường thẳng  2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất

Ví dụ 4 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A( 1;3; 2), ( 3;7; 18)  B   , mặt phẳng

( ) : 2P x y z    1 0

1) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P).

2) Tìm toạ độ điểm M( )P sao cho MA + MB nhỏ nhất

Ngày đăng: 14/06/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w