1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài 1 giải các hệ phương trình sau bài 1 giải các hệ phương trình sau 1 2 bài 2 cho p y x2 và d y 2x – 1 1 vẽ p và d trên một hệ trục 2 tìm tọa độ giao điểm của p và d bài 3 cho ph

1 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 10,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B;BG) 3/ Khi CD = 2R, tính theo R diện tích xung quanh và thể tích của hình sinh khi cho. 3/ Khi CD = 2R, tính theo R diện tích xung quanh và [r]

Trang 1

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

1/

2x 3y 13

x y 1

 Bài 2: Cho (P): y = x2 và (d): y = 2x – 1

1/ Vẽ (P) và (d) trên một hệ trục

2/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 3: cho phương trình: 3x2 – (2m – 1)x + 2m – 4 = 0 (m là tham số)

1/ Giải phương trình khi m = 0

2/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm

3/ Giả sử phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 Tìm m để x12x22 5

Bài 4: Hình chữ nhật có diện tích bằng 187m2 và chu vi bằng 56m Tính chiều dài và chiều rộng Bài 5: Cho đường tròn (O;R) đường kinh AB, C là điểm đối xứng với O qua B Trên đường thẳng vuông góc với AC tại C lấy điểm D (D khác C) AD và BD cắt đường tròn lần lượt tại E và F

1/ Chứng minh:

a/ Tứ giác BCDE và ADCF nội tiếp được trong đường tròn

b/ Tia EB là phân giác của góc CEF 2/ Gọi G là hình chiếu của B lên CF Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B;BG) 3/ Khi CD = 2R, tính theo R diện tích xung quanh và thể tích của hình sinh khi cho ACD quay một vòng quanh cạnh CD

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w