Vận dụng được tính chất của phân thức để tìm đk cho phân thức có nghĩa, bằng một giá trị cho trước 1 1 0,25 1 2,5% 10% Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh tứ giác là [r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2012 – 2013 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
L Chủ đề 1
Phép nhân và
chia các đa thức
( 20 tiết )
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Chia đơn thức cho đơn thức
- Chia đa thức cho đơn thức.
Hiểu và phân tích được các đa thức thành nhân tử.
Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử trong việc tìm x
- Vận dụng được hằng đẳng thức đáng nhớ trong cực trị
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
4 1 10%
1 0,5 5%
1 0,75 7,5%
1 0,75 7,5%
9 3,5 35% Chủ đề 2
Phân thức đại số
( 14 tiết )
Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Nắm được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức
để thực hiện các phép biến đổi đơn giản.
Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức
để tìm một đa thức chưa biết Vận dụng được tính chất của phân thức để tìm đk cho phân thức có nghĩa, bằng một giá trị cho trước
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
1 1 10%
1 0,25 2,5%
1 1 10%
6 3 30% Chủ đề 3
Tứ giác
( 24 tiết )
Biết được các định
nghĩa về các loại tứ giác đặc biệt
Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh
tứ giác là hbhành, hcnhật,hình thoi,hình vuông.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
1 1,5 15%
1 1,5 15%
3 3,25 32,5% Chủ đề 4
Đa giác – diện
tích đa giác
( 4 tiết )
Biết các khái niệm:
đa giác, đa giác đều.
Vận dụng về đa giác
và diện tích
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 2,75 27,5%
7 2,75 27,5%
5 3,75 37,5%
1 0,75 7,5%
19 10 100%
Trang 2A- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1- Đa thức x3 – 3x2 + 3x – 1 được phân tích thành nhân tử là:
A (3x – 1)3 B (x – 3)3 C (1 – x)3 D (x – 1)3 2- Điều kiện của x để giá trị phân thức 2
9
x x x
xác định là:
A x 3 B x0,x3 C x 3 D x 0
3- Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 0,4cm Độ dài đường trung bình của hình thang là
A 3,2cm B 2,7cm C 2,8cm D 2,9cm 4- Phân thức đối của x
x
5
1 2
là
A 5
2 1
x
x
B 5
) 1 2 (
x
x
C x
x
5
2 1
D - x
x
5
2 1
5-
bằng :
A 1
4
2
x
x
B 1
) 1 ( 2
x
x
C 1
) 1 ( 2
2 2
x
x
D 1
4
2
x x
6- Cho tam giác ABC, AC = 12 cm, AB = BC = 10 cm Lấy D đối xứng với C qua B Độ dài
AD bằng :
7 Phân thức 3
8
x x
sau khi rút gọn được :
A 2
4 4
x B 2
4
4
x x D 2
4
x x
8- Cho
2
(x y)
x y
= x2 y2
P
Đa thức P là :
A P = x3 – y3 B P = ( x- y )3 C P = ( x + y )3 D P = x3 + y3
9- Tứ giác ABCD trong đó có Â + ˆB = 1450 ,C Dˆ ˆ bằng:
A 1150 B 2150 C 1450 D 450
10- Kết quả của phép tính 2x3(3x – 1) bằng:
A 6x4 + 1 B 6x4 +2x3 C 6x4 - 1 D 6x4 - 2x3 11- Một đa giác đều có tổng các góc trong là 14400 Số cạnh của đa giác này là:
A 7 B 8 C 9 D 10
12- Giá trị của biểu thức (-12x3y2z) : (4x2z) với x = 4
3
, y = -1, z = 2012 là:
A 4
9
B 2
9
C 2
81
D 4
81
B TỰ LUẬN : (7điểm)
Bài 1: (2 điểm).
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – x + xy – y b) Tìm x, biết 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
Trang 3c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 8x + 14
Bài 2 : (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :
a) 2
2 3 2 3
x
b)
2 2
:
Bài 3 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HD
và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D AB, E AC)
a) Chứng minh AH = DE
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM:
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ )
Mỗi câu đúng 0,25 điểm :
1D; 2C;3C;4C;5D;6D;7B;8C;9B;10D;11D;12A
II/ TỰ LUẬN (5đ)
1
(2đ)
a
(0,5đ)
Viết được : x(x – 1) + y(x – 1) = ( x – 1)( x + y )
0,25đ 0,25đ
b
(0,75đ)
+) viết được : (x + 2)(2x – 3) = 0
+) Giải được x = -2 và x =
3 2
0,25đ 0,5đ
c
(0,75đ) + Viết được A =
2
2 x 2 3
+ Tìm được GTNN A = 6 khi đó x = 2
0,5 0,25đ
2
(2đ)
a
(1đ) Viết được :
(2 3)
x x
Viết được :
2 3 (2 3)
x
x x
Viết được :
1
x
0,5đ
0,25đ 0,25đ
b
(1đ) +) viết được :
+) viết được :
2
2 2
36
x
+) Tính được kết quả :
x x
hoặc
x x
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Trang 4(3đ)
Hình
vẽ,gt-kl
K
H B
D
0,5đ
a) (1 đ)
Chứng minh được tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông)
Suy ra AH = DE
0,75đ 0,25đ
b) (1,5 đ)
Chỉ ra được DH = AE, EK = AE
Từ đó suy ra DH = EK Chỉ ra được DH EK Kết luận DHKE là hình bình hành
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ
Trang 5
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
L Chủ đề 1
Phép nhân và
chia các đa thức
( 20 tiết )
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Chia đơn thức cho đơn thức
- Chia đa thức cho đơn thức.
Hiểu và phân tích được các đa thức thành nhân tử.
Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử trong việc tìm x
- Vận dụng được hằng đẳng thức đáng nhớ trong cực trị
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
4 1 10%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0.
5 5
%
9 3,0 30%
Chủ đề 2
Phân thức đại số
( 14 tiết )
Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Nắm được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức
để thực hiện các phép biến đổi đơn giản.
Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức
để tìm một đa thức chưa biết Vận dụng được tính chất của phân thức để tìm đk cho phân thức có nghĩa, bằng một giá trị cho trước
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
1 0,75 7,5%
1 0,25 2,5%
1 0,75 7,5%
6 2,5 25% Chủ đề 3
Tứ giác
( 24 tiết )
Biết được các định
nghĩa về các loại tứ giác đặc biệt
Hiểu được các tính chất và nhận biết:
đường trung bình,
Hình thang, Hình bình hành Đối xứng trục và đối xứng tâm.
Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh
tứ giác là hbhành, hcnhật,hình thoi,hình vuông.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,75 7,5%
1 1 10%
3 0,75 7,5%
2 0,5 5%
1 1 10%
10 4,0 40% Chủ đề 4
Đa giác – diện
tích đa giác
( 4 tiết )
Biết các khái niệm:
đa giác, đa giác đều.
Vận dụng về đa giác
và diện tích
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
2 0,5 5%
Trang 6Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9 3,0 30%
10 3,25 32,5%
7 3,25 32,5%
1 0,5 5%
27 10 100%