1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HKI toan 8 co dap an

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT 2 điểm Chọn một trong hai đề sau: ĐỀ 1:  Quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như sau: Phân tích các mẫu thức thành nhân t[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 - 2011

Trường MÔN: TOÁN KHỐI 8

Đề chính thức THỜI GIAN 90 PHÚT

Họ và tên:………

Lớp:….

Số báo danh:………

Giám thị 1:……… Giám thị 2:………

Số phách:

………

Điểm Lời phê Chử ký giám khảo 1 Chử ký giám khảo 2 Số phách

I LÝ THUYẾT (2 điểm) Chọn một trong hai đề sau:

ĐỀ 1: Nêu quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?

Áp dụng: Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau: 2 x +65 và 3

x2−9

ĐỀ 2: Phát biểu và viết công thức tính diện tích tam giác vuông ?

Áp dụng: Tính diện tích Δ ABC vuông tại A biết cạnh AB = 3cm và cạnh BC = 5cm

II BÀI TẬP BẮC BUỘC (8 điểm):

Câu 1 (1.5 điểm) Cho biểu thức A = (2 x +1)2+(3 x −1 )+ (2 x +1) (3 x −1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2

Câu 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:

a) 2 x − 52 xy +2 x+9

2 xy +

− 4 x

2 xy b) x+2

x2−4 −

x2

+4 x+4

x3+6 x2+12 x+8

Câu 3 (3.5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là

trung điểm của AB và CD

a) Tứ giác AEFD là hình gì ? Vì sao ?

b) Tứ giác AECF là hình gì ? Vì sao ?

c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật

………Hết………

Trang 3

ĐÁP ÁN TOÁN 8 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

I LÝ THUYẾT (2 điểm) Chọn một trong hai đề sau:

ĐỀ 1:

 Quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức: (1 đ)

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như sau:

Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung;

Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức;

 Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

 Áp dụng: Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau: 5

2 x +6 và 3

x2−9

Ta có: 2x + 6 = 2(x + 3)

x2− 9=( x −3) ( x+3 )

Mẫu thức chung: 2 (x −3 )( x +3)

Suy ra: 2 x +65 = 5

2 (x +3)=

5 (x −3)

2 ( x −3 )( x +3)=

5 x −15 2( x +3) ( x − 3) (0.5 đ)

3

x2−9=

3

( x − 3) (x +3 )=

2 3

2 ( x+3 )( x −3)=

6

2 (x +3) ( x − 3) (0.5 đ)

ĐỀ 2: Phát biểu và viết công thức tính diện tích tam giác vuông.

 Diện tích tam giác vuông bằng nữa tích hai cạnh góc vuông S=1

2a b (1 đ)

 Áp dụng:

ABC vuông tại A biết cạnh AB = 3cm và cạnh BC = 5cm

Theo định lý Pytago ta có:

BC 2 =AB 2

+ AC 2⇒ AC2

=√BC 2− AB2

=√5 2− 32

= 4 (0.5 đ) Vậy diện tích tam giác ABC là: 4 32 =6 cm2 (0.5 đ)

II BÀI TẬP BẮC BUỘC (8 đểm)

Câu 1:

a) Rút gọn biểu thúc

¿(2 x +1)

2

+(3 x −1 )+ (2 x +1)(3 x −1)=[(2 x+ 1)+ (3 x −1)]2

(2 x+ 1+ 3 x −1)2=(5 x )2=25 x 2 (1 đ) b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2

Ta có A=25 x2 , khi x = 2 thì A=25 22 =25 4=100 (0.5 đ)

Câu 2:

Trang 4

Thực hiện phép tính sau

a) 2 x − 52 xy +2 x+9

2 xy +

− 4 x

2 xy =

2 x − 5+2 x +9 − 4 x

4

2 xy=

2

b) x+2

x2−4 −

x2+4 x+4

x3

+6 x2 +12 x+8 = x+2

(x −2) ( x+ 2) − ( x+2 )

2

( x −2) − 1

( x +2)=

( x+2) −( x −2) ( x+ 2)( x − 2) (0.5 đ) 4

Câu 3:

Chứng minh:

a) Tứ giác AEFD có AE // DF, AE = DF nên là hình bình hành (0.5 đ)

Mà AD = AE = 12 AB

Suy ra, tứ giác AEFD là hình thoi (vì có hai cạnh kề bằng nhau) (0.5 đ)

AE = CF (vì AE = 12 AB, CF = 12 CD) Suy ra, tứ giác AECF là hình bình hành (0.5 đ) c) Vì tứ giác AEFD là hình thoi ⇒ AF⊥ DE tại M

Tương tự, tứ giác BEFC là hình thoi ⇒BF ⊥CE tại N (0.5 đ)

⇒ Δ DEC vuông tại E (EF = DF = CF) ⇒ D ^E C=900

Suy ra, tứ giác EMFN là hình chữ nhật (có ba góc vuông) (0.5 đ)

D

A

B E

Ngày đăng: 05/06/2021, 03:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w