1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiet 3031 KT HKI toan 8 tiet 32 tra KT HKI toan 8

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 155,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: 3đ a1,0 điểm Chứng minh được hình chữ nhật Hình vẽ đúng 0,5đ b1điểm -MDHE là hình chữ nhật nên hai đường N chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung H điểm của mỗi đường.. Hay tam giác[r]

Trang 1

TIẾT 30- 31: (HH 8) KIỂM TRA HỌC KỲ I ( ĐS & HH) I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ thông hiểu của HS về phép cộng,phép nhân phân thức đại số

- Cách nhận dạng các tứ giác và cách tính diện tích của một tứ giác

2 Kỹ năng: Kiểm tra mức độ vận dụng của HS về các kỹ năng nhân đơn thức với đa thức và các

phép tính cộng,trừ,nhân,chia trên đa thức và phân thức đại số

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận chính xác của HS khi làm bài Tính độc lập , nghiêm túc

trong kiểm tra

II MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến

thức, kĩ năng

Tầm quan trọng

(%)

làm tròn Theo ma trận Thang điểm

10

1 Phép nhân và chia các

đa thức

(21 tiết)

2 Phân thức đại số

(19 tiết )

3 Tứ giác

( 25 tiết )

4.Đa giác - diện tích đa

giác (3 tiết )

III MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể

Cấp

độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phép

nhân và chia

các đa thức

( 21 tiết )

- Viết được công thức nhân đơn thức với đa thức

- Thực hiện được phép nhân dơn với

đa thức

- Hiểu và phân tích được các đa thức thành nhân tử

Hiểu và thành thạo trong việc rút gọn các biểu thức

Tìm giá trị của biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:0,5 Số điểm:1,25 Số câu: 4 Số điểm:0,75 Số câu: 1 Số điểm: 1,0 Số câu: 1 3,5 điểm Số câu: 5

Trang 2

5% 12,5% 7,5% 10% = 35 %

2 Phân thức

đại số (19

tiết )

- tính giá trị của biển để pt có giá trị bằng một số cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 3

Số điểm: 2,5 25%

Số câu: 2

Số điểm: 2,5

= 25%

3 Tứ giác

(25 tiết )

- Biết được định nghĩa đường trung bình của hình thang

- Vẽ hình

- Dùng tính chất đường trung bình để tính độ dài đoạn thẳng

- chứng minh

tứ giác là một hình cụ thể

- Chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau

tìm điều kiện

để thỏa mãn bài toán, thẳng hàng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:0,5 5%

Số câu: 1

Số điểm:1,0 10%

Số câu: 2

Số điểm:1,5 15%

Số câu: 1

Số điểm:0,5 5%

Số câu: 5 3,5 điểm

= 35 %

4 Đa giác –

diện tích đa

giác (3 tiết)

- Viết được công thức tính diện tích tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:0,5 5%

Số câu: 1 0,5 điểm

= 5 %

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

10 %

Số câu: 6

Số điểm:2,75 27,5 %

Số câu: 8

Số điểm: 6,25 62,5 %

Số câu: 16

10 điểm 100%

IV- MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP

ĐỀ I:

Câu 1 Viết công thức nhân đơn thức với đa thức (MĐ 1)

Câu 2.Thực hiện được phép tính trên đa thức (MĐ 2)

Câu 3a Nêu định nghĩa đường trung bình của hìnhthang(MĐ 1)

Câu 3b Dùng tính chất đường trung bình để tính độ dài đoạn thẳng (MĐ2)

Câu 4 Phân tích đa thức thành nhân tử (MĐ 2)

Câu 5a Rút gọn biểu thức (MĐ 3)

Câu 5b tính giá trị của biến để pt có giá trị bằng một số cho trước (MĐ 3)

Câu 6 Viết công thức tính diện tích tam giác vuông (MĐ 2)

Trang 3

Câu 7: Vẽ hình (MĐ 2)

Câu 7a: Chứng minh tứ giác (MĐ 3)

Câu 7b: Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau (MĐ 3)

Câu 7c: Tìm điều kiện để thỏa mãn bài toán (MĐ 4)

Câu 8 Tìm giá trị của biểu thức (MĐ 4)

ĐỀ II:

Câu 1 Viết công thức nhân đa thức với đa thức (MĐ 1)

Câu 2.Thực hiện được phép tính trên đa thức (MĐ 2)

Câu 3 Phân tích đa thức thành nhân tử (MĐ 2)

Câu 4 Sử dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x(MĐ 2) Câu 5a Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác(MĐ 1)

Câu 5b Dùng tính chất đường trung bình để tính độ dài đoạn thẳng (MĐ2) Câu 6a Tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức xác định (MĐ 2) Câu 6b Rút gọn biểu thức (MĐ 3)

Câu 7: Vẽ hình (MĐ 2)

Câu 7a: Chứng minh tứ giác (MĐ 3)

Câu 7b: Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau (MĐ 3)

Câu 7c: Tìm điều kiện để thỏa mãn bài toán (MĐ 4)

Câu 8 Tìm giá trị của biểu thức (MĐ 4)

V- ĐỀ BÀI

ĐỀ I:

Câu 1(0,5 điểm).:

Viết công thức nhân đơn thức với đa thức.

Câu 2(1,0 điểm).: Thực hiện phép tính:

a) 5xy(6x2y + 4y – 3) c) (3x3 + 10x2 – 1 ) : ( 3x + 1 ) b) (x + 2) (x2 – 2x + 4) – (x3 + 2) d)

x

Trang 4

Câu 3(1,0 điểm).:

a Nêu định nghĩa đường trung bình của hình thang

b Cho hình thang ABCD (AB // DC) có AB = 8cm, DC = 14cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AD và BC Tính độ dài đoạn MN?

Câu 4(1,0 điểm).

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x y 10xy2  2 b) 3(x + 3) – x2 + 9

Câu 5 (2,0 điểm).

Cho biểu thức:

A=

2

2

:

1 2x (1 2x)(1 2x) 1 2x 4x 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x, để A = 2

Câu 6 (0,5 điểm) Viết công thức tính diện tích tam giác vuông

Câu 7 (3,0 điểm).

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D,E lần lượt là chân các đường vuông góc

hạ từ H xuống MN và MP

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật

b) Gọi A là trung điểm của HP, chứng minh tam giác DEA vuông

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA

Câu 8 (1 điểm).

Cho x < y < 0 và

x y 25

xy 12

 Tính giá trị của biểu thức

x y A

x y

ĐỀ II : Bài 1 : (0,5đ) Viết công thức nhân đa thức với đa thức.

Bài 2: (1đ) Thực hiện phép tính

a) 2x2(3x2 + 5x + 7) b) (2x – 5)3

x 2 (x 2)(4x 7) d) (2x3y2 – 6x2y2 + 8x4y) : 2xy

Bài 3: (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3y – x2y + xy2 b) x2 – 2x + 1 – 4y2

Bài 4: (0,5đ): Tìm x, biết : x(x – 2009) + x – 2009 = 0

Bài 5(1,0 điểm).:

a Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác

Trang 5

b Cho hình thang ABCD (AB // DC) có AB = 8cm, DC = 14cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AD và BC Tính độ dài đoạn MN?

Bài 6: (2đ) Cho phân thức A=(x

2

− 2 x +1)(x − 2)

x3− x

a) Tìm điều kiện của x để A là một phân thức

b) Rút gọn A

Câu 7 (3,0 điểm).

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D,E lần lượt là chân các đường vuông góc

hạ từ H xuống MN và MP

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật

b) Gọi A là trung điểm của HP, chứng minh tam giác DEA vuông

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA

Bài 8(1đ) Cho x < y < 0 và

x y 25

xy 12

 Tính giá trị của biểu thức

x y A

x y

ĐỀ I:

Câu 1

(0,5đ)

a (0,5điểm) Viết được công thức nhân đơn thức với đa thức.

Câu 2

(1,0đ)

Mỗi

câu

0,25đ

a)5x y 10xy2  2 = 5xy(x-2y)

b) (3x3 + 10x2 – 1 ) : ( 3x + 1 ) =x2 + 3x -1

c) (x+2) (x2–2x+4) – (x3+2) = x3+8-(x3+2) = x3+8-x3-2 = 6

d)

2( 3) 2( 3) 2( 3) 2( 3) 2

Câu 3

(1,0đ)

a (0,5điểm) Nêu định nghĩa đường trung bình của hình thang

b (0,5điểm) Vì AM = DM và BN = NC A 8cm B

=> MN là đường trung bình của ht

=> MN =

1

2(AB + DC) M N

C 14cm D

=

1

2(8 + 14) = 11cm

Trang 6

Câu 4

(1,0đ)

a) 0,5điểm) 5x 2 y – 10xy 2 = 5xy( x-y)

b )0,5điểm) 3(x+3) – ( x 2 – 9) = 3( x+3) – (x-3)(x+3) = (x+3)(3-x+3) = (x+3)6

Câu 5

(2,0đ)

a) 1,5điểm : A =

2

2 2

2

:

1 2x (1 2 x)(1 2 x) 1 2x 4x 1

2 1 2x 4x 1 1 2x (1 2 x)(1 2 x)

2x 3x

x ; x

b) 0,5 điểm

A = 2 2x2 +3x = 2 2x2 + 3x - 2 = 0 2x2 – x + 4x - 2 = 0

(x+2)(2x-1)=0 x

1 2

, x=-2 Đối chiếu điều kiện => x = -2 thì A = 2

Câu 6

(0,5đ)

Viết được công thức tính diện tích

tam giác vuông

Câu 7

(3.0đ)

a) 1,0 điểm Chứng minh được

hình chữ nhật

b) 1điểm

-MDHE là hình chữ nhật nên hai

đường chéo bằng nhau và cắt nhau

tại trung điểm của mỗi đường Gọi O

là giao điểm của MH và DE Ta có :

OH = OE.=> góc H1= góc E1

-Tam giác EHP vuông tại E có A là

trung điểm PH suy ra: AE= AH

=> góc H2= góc E2

=> góc AEO và AHO bằng nhau

mà góc AHO= 900 Từ đó góc

AEO = 900 Hay tam giác DEA

vuông tại E

Hình vẽ đúng 0,5đ

2

2 1

1 O N

H

E

D

A

c) 0,5 điểm

DE=2EA <=> OE=EA <=> tam giác OEA vuông cân

ó góc EOA =450ó góc HEO =900ó MDHE là hình vuông óMH là phân giác của góc M mà MH là đường cao theo đề bài Nên tam giác MNP vuông cân tại M

Câu

8(1đ)

 

 

2

2 2

x y x y xy A

x y xy

x y

Từ

x y

x y xy xy

Trang 7

Suy ra

2

2

xy xy xy A

7

A

Do x < y < 0 nên x – y < 0 và x + y <0 =>A>0 Vậy A =

1 7

II

ĐỀ :

2

(1đ)

Thực hiện phép tính:

a) 2x2(3x2 + 5x + 7) = 6x4 + 10x3 + 14x2

b) (2x - 5)3 = 8x3 - 60x2 + 150x - 125

c)    

x 2 (x 2)(4x 7)=

4 8 ( 2)(4 7)

 

x

x x =

4( 2) ( 2)(4 7)

x

4

4x 7

d/ (2x3y2 – 6x2y2 + 8x4y) : 2xy = x2y – 3xy + 4x3

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử a) x3y – x2y + xy2 = xy( x2 – x + y)

b)x2 – 2x + 1 – 4y2 = (x 2 – 2x + 1) – (2y)2 = (x – 1)2 – (2y)2 = ( x – 1 – 2y)(x – 1 + 2y)

0,5đ 0,5đ

4

(0,5đ)

Tìm x, biết : x(x – 2009) + x – 2009 = 0

 x(x – 2009) + ( x – 2009) = 0

 (x – 2009)(x + 1) = 0

2009 0

x 1 0

x 

   

 2009 1

x x

  

0,25đ

0,25đ)

5

(1đ)

a, Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác

b Vì AM = DM và BN = NC

=> MN là đường trung bình của ht

=> MN =

1

2(AB + DC) A 8cm B =

1

2(8 + 14) = 11cm

0,5đ 0,5đ

6

(2đ) Cho phân thức: A=(x

2

− 2 x +1)(x − 2)

x3− x

a) x3 – x 0 ó x 0 hoặc x 1 (1,5đ)

b) A =

( 1)( 2) ( 1)

x x

x x

1đ 1đ

Trang 8

Bài 7: (3đ)

a)1,0 điểm Chứng minh được hình

chữ nhật

b)1điểm

-MDHE là hình chữ nhật nên hai đường

chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đường Gọi O là giao điểm

của MH và DE Ta có : OH = OE.=> góc

H1= góc E1

-Tam giác EHP vuông tại E có A là trung

điểm PH suy ra: AE= AH

=> góc H2= góc E2

=> góc AEO và AHO bằng nhau mà

góc AHO= 900 Từ đó góc AEO =

900 Hay tam giác DEA vuông tại E

Hình vẽ đúng 0,5đ

2

2 1

1 O N

H

E

D

A

c)0,5 điểm

DE=2EA <=> OE=EA <=> tam giác OEA vuông cân

ó góc EOA =450ó góc HEO =900ó MDHE là hình vuông

óMH là phân giác của góc M mà MH là đường cao theo đề bài Nên tam giác MNP vuông cân tại M

Câu 8:(1đ)

 

 

2

2 2

x y x y xy

A

x y xy

x y

(0,25đ)

Từ

x y

x y xy

xy (0,25đ)

Suy ra

2

2

xy xy xy A

7

A

(0,25đ)

Do x < y < 0 nên x – y < 0 và x + y <0 =>A>0 Vậy A =

1

7 (0,25đ)

Trang 9

Tiết 32: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức đã học ở học kì I phần đại số, hình học.

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập.

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định: Kiểm tra nề nếp - sỉ số (1’)

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’) Để kiểm tra lại kết quả đã làm qua bài kiểm tra học kì, hôm nay ta sang

tiết trả bài kiểm tra học kì

* Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Kiến thức

Hoạt động 1 : Cho học sinh ghi lại đề bài thi

GV: ghi lại đề bài lên bảng. HS: chép đề vào vở

Hoạt động 2: Nhận xét chung cả lớp Nhận xét sơ bộ bài làm của

học sinh:

A LÝ THUYẾT

Nhìn chung đa số HS không

thuộc lý thuyết Nhiều em

vận dụng không được lý

thuyết vào bài tập áp dụng

B BÀI TỐN

Bài 2- HS: TB +Y không thực

hiện được phép tính chiả

Bài 3- HS: Yếu không nắm

được dường trung bình của

hình thangû

Bài 4 - không nắm được các

dạng HĐT, không phân tích

được đa thức thành nhân tử

không tìm được MTC

Bài 5: kỹ năng rút gọn của học

sinh TB, Y chưa thực hiện

được nhanh

Bài 7: Kĩ năng vẽ hình và lập

HS: chú ý lắng nghe để khắc phục trong các kì thi sau

Trang 10

luận của học sinh yếu chưa

chặt chẽ còn hạn chế.

Bài 8: HS khơng sáng tạo

trong cách tính giá trị biểu

thức

Hoạt động 2: Chữa bài cho học sinh

V- ĐỀ BÀI

ĐỀ I:

Câu 1(0,5 điểm).: Viết cơng thức nhân đơn thức với đa thức.

Câu 2(1,0 điểm).: Thực hiện phép tính:

a) 5xy(6x2y + 4y – 3) c) (3x3 + 10x2 – 1 ) : ( 3x + 1 )

b) (x + 2) (x2 – 2x + 4) – (x3 + 2) d)

x

Câu 3(1,0 điểm).:

a Nêu định nghĩa đường trung bình của hình thang

b Cho hình thang ABCD (AB // DC) cĩ AB = 8cm, DC = 14cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AD và BC Tính độ dài đoạn MN?

Câu 4(1,0 điểm).Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x y 10xy2  2 b) 3(x + 3) – x2 + 9

Câu 5 (2,0 điểm).

Cho biểu thức:

A=

2

2

:

1 2x (1 2x)(1 2x) 1 2x 4x 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x, để A = 2

Câu 6 (0,5 điểm) Viết cơng thức tính diện tích tam giác vuơng

Câu 7 (3,0 điểm).Cho tam giác MNP vuơng tại M, đường cao MH Gọi D,E lần lượt là chân các đường

vuơng gĩc hạ từ H xuống MN và MP

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật

b) Gọi A là trung điểm của HP, chứng minh tam giác DEA vuơng

c) Tam giác MNP cần cĩ thêm điều kiện gì để DE=2EA

Câu 8 (1 điểm).Cho x < y < 0 và

x y 25

xy 12

 Tính giá trị của biểu thức

x y A

x y

ĐỀ II : Bài 1 : (0,5đ) Viết cơng thức nhân đa thức với đa thức.

Trang 11

Bài 2: (1đ) Thực hiện phép tính

a) 2x2(3x2 + 5x + 7) b) (2x – 5)3

x 2 (x 2)(4x 7) d) (2x3y2 – 6x2y2 + 8x4y) : 2xy

Bài 3: (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3y – x2y + xy2 b) x2 – 2x + 1 – 4y2

Bài 4: (0,5đ): Tìm x, biết : x(x – 2009) + x – 2009 = 0

Bài 5(1,0 điểm).:

a Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác

b Cho hình thang ABCD (AB // DC) có AB = 8cm, DC = 14cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AD và BC Tính độ dài đoạn MN?

Bài 6: (2đ) Cho phân thức A=(x

2

− 2 x +1)(x − 2)

x3− x

a) Tìm điều kiện của x để A là một phân thức

b) Rút gọn A

Câu 7 (3,0 điểm).Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D,E lần lượt là chân các đường

vuông góc hạ từ H xuống MN và MP

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật

b) Gọi A là trung điểm của HP, chứng minh tam giác DEA vuông

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA

Bài 8(1đ) Cho x < y < 0 và

x y 25

xy 12

 Tính giá trị của biểu thức

x y A

x y

ĐỀ I:

Câu 1

(0,5đ) a (0,5điểm) Viết được công thức nhân đơn thức với đa thức.

Câu 2

(1,0đ)

Mỗi

câu

0,25đ

a)5x y 10xy2  2 = 5xy(x-2y)

b) (3x3 + 10x2 – 1 ) : ( 3x + 1 ) =x2 + 3x -1

c) (x+2) (x2–2x+4) – (x3+2) = x3+8-(x3+2) = x3+8-x3-2 = 6

d)

2( 3) 2( 3) 2( 3) 2( 3) 2

Câu 3

(1,0đ) a (0,5điểm) b (0,5điểm) Vì AM = DM và BN = NC A 8cm BNêu định nghĩa đường trung bình của hình thang

=> MN là đường trung bình của ht

=> MN =

1

2(AB + DC) M N

Trang 12

=

1

2(8 + 14) = 11cm C 14cm

Câu 4

(1,0đ)

a) 0,5điểm) 5x 2 y – 10xy 2 = 5xy( x-y)

b )0,5điểm) 3(x+3) – ( x 2 – 9) = 3( x+3) – (x-3)(x+3) = (x+3)(3-x+3) = (x+3)6

Câu 5

(2,0đ)

a) 1,5điểm : A =

2

2 2

2

:

1 2x (1 2 x)(1 2 x) 1 2x 4x 1

2 1 2x 4x 1 1 2x (1 2 x)(1 2 x)

2x 3x

x ; x

b) 0,5 điểm

A = 2 2x2 +3x = 2 2x2 + 3x - 2 = 0 2x2 – x + 4x - 2 = 0

(x+2)(2x-1)=0 x

1 2

, x=-2 Đối chiếu điều kiện => x = -2 thì A = 2

Câu 6

(0,5đ)

Viết được công thức tính diện tích

tam giác vuông

Câu 7

(3.0đ)

d) 1,0 điểm Chứng minh được

hình chữ nhật

e) 1điểm

-MDHE là hình chữ nhật nên hai

đường chéo bằng nhau và cắt nhau

tại trung điểm của mỗi đường Gọi O

là giao điểm của MH và DE Ta có :

OH = OE.=> góc H1= góc E1

-Tam giác EHP vuông tại E có A là

trung điểm PH suy ra: AE= AH

=> góc H2= góc E2

=> góc AEO và AHO bằng nhau

mà góc AHO= 900 Từ đó góc

AEO = 900 Hay tam giác DEA

vuông tại E

Hình vẽ đúng 0,5đ

2

2 1

1 O N

H

E

D

A

f) 0,5 điểm

DE=2EA <=> OE=EA <=> tam giác OEA vuông cân

ó góc EOA =450ó góc HEO =900ó MDHE là hình vuông óMH là phân giác của góc M mà MH là đường cao theo đề bài Nên tam giác MNP vuông cân tại M

Câu

8(1đ)

 

 

2

2 2

x y x y xy A

x y xy

x y

Ngày đăng: 07/11/2021, 18:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w