Chiều thứ năm ngày 14/09/2012 Tiết 1: LUYỆN TOÁN I.MỤC TIÊU - Củng cố các kiến thức về đơn vị đo lường: độ dài,khối lượng - HS chuyển đổi được giữa các đơn vị đo lường, và giải được bài [r]
Trang 1Soạn ngày: 08/09/2012 Ngày giảng: T2/10/09/2012 Tiết 1: Chào cờ.
- Hs biết sống vì lẽ phải, sẵn sàng đấu tranh đòi hỏi quyền bình đẳng
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh mimh hoạ ( sgk ); Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc
III/ Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
3´
+ Gọi hs đọc thuộc lòng một đoạn trong bài thơ “ Ê - mi - li, con ” và trả lời câu hỏi ND bài
Nhận xét, ghi điểm
- 3 hs đọc, trả lời câu hỏi
- Nghe, nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
+ Yêu cầu hs chia đoạn
+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1
+ Gọi 1 hs đọc toàn bài
- C2: Họ phải làm những công việc nặng
- Nhận xét, bổ sung
Trang 2C, Đọc diễn cảm.
10´
nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp, phải sống, chữa bệnh, làm việc ở những khu riêng, k được hưởng một chút tự do, dân chủ nào
- C3: Họ đã đứng lên đòi quyền bình đẳng
Cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ của họ được nhiều người ủng hộ và cuối cùng họ
đã giành được chiến thắng
- C4: Gọi một số hs cho ý kiến
VD: Vì họ không thể chấp nhận được một chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tànbạo
+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn, HD đọc diễn cảm ở từng đoạn
+ Treo bảng phụ đoạn 3, HD đọc diễn cảm
+ Yêu cầu hs đọc diễn cảm 3 theo cặp đôi
- 1 số hs đọc, hs nhận xét
Tiết 2: Toán.
LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
- Biết rên gọi , kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan
- Hs ý tích cực, tự giác, tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II/ Chuẩn bị:
III/ Hoạt động dạy - học:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: - ThuyÕt tr×nh, ghi tªn bµi - Lắng nghe
Trang 3+ Gọi hs đọc đề bài toán.
+ Đàm thoại; HD giải; Y/c hs tự giải, nhận xét, chữa bài
* Đáp số: 24 m2
- 1 hs nờu cỏch đổi trước lớp
-1hs thực hiện bảng, lớp làm bài vào vở
- Nhận xột bài làm c.bạn
- Làm bài, nờu miệng đỏp ỏn
- 1 hs làm bảng, lớp làm bài vào vở
- Nhận xột bài làm của bạn
- 1 hs đọc,lớp đọc thầm
- 1hs làm bảng, lớp làm bàivào vở
- Nhận xột, chữa bài
C Củng cố -
Dặn dũ
3´
+ Nhắc lại nội dung bài
+ Liờn hệ g.dục; HD ụn bài, chuẩn
KĨ NĂNG ĐI XE ĐẠP AN TOÀN
I Căn cứ vào cụng văn số 440, ngày 22/8/2005 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm
vụ năm học2012-2013 ở cấp tiểu học
Căn cứ vào hướng dẫn hoạt động ngoài giờ lờn lớp của
I Yờu cầu cần đạt được về hoạt động ngoài giờ ở lớp.
- Gúp phần củng cố, những kiến thức đó học qua cỏc mụn học ở trờn lớp
- Gúp phần phỏt triển sự hiểu biết của học sinh trong cỏc lĩnh vực của đời sống, xó hội Từng bước làm phong phỳ thờm vốn tri thức ở cỏc em
- Gúp phần hỡnh thành, rốn luyện ở trẻ cỏc kĩ năng càn thiết, phự hợp với sự phỏt triển lứa tuổi (k n ng giao ti p, k n ng nh n th c ).ĩ ă ế ĩ ă ậ ứ …
Thỏng Chủ điểm Nội dung hoạt động Thời gian Kết quả Điều
Trang 4thực hiện thực hiện chỉnh
ĐI XE ĐẠP AN
TOÀN
- Cho hs xem các biển báo đã học, nói nội dung của biển báo
Giới thiệu
GV nêu các tình huống, yêu cầu HS trả lời hoặc phải nêu cách xử lí đúng, an toàn
- Để rẻ trái người đi xe đạp ph¶i làm gì?
- Một số tình huống (xem tài liệu tr18)
- Cho HS ra sân để thực hành
GV kết luận
- GV kẻ sơ đồ trên sân, có một số chướng ngại vật, các biển báo cấm xe đạp , ngã tư
có đèn tín hiệu
- 4 HS tham gia
- Nhóm nào thực hành tốt GVkhen và cấp băng lái xe giỏi,
an toàn :
- Chuẩn bị bài 3 Chọn con đường đi an toàn
Thứ năm / 10/09/2012
Đó thực hiện
III/ Hoạt động dạy - học:
A.KTBC: + Y/c hs chữa bảng bài luyện tập - 2 hs làm bảng, hs khác
Trang 55´ thờm tiết trước.
Nhận xột, chữa bài
nhận xột
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu đơn
- Thuyết trình, ghi tên bài
+ Giới thiệu: Để đo diện tích của một thửa ruộng, một khu rừng, ao, hồ ngời ta dùng đơn vị đo là héc - ta
1 héc - ta bằng 1 hm2, kí hiệu ha
- 1 hm2 bằng bao nhiêu m2 ?
1 hm2 = 10.000 m 2.-Vậy 1 ha bằng bao nhiêu m2 ?
+ Y/c hs đọc đề và tự làm bài
+ Nhận xét, chữa bài:
22200 ha = 222 km2Vậy diện tích rừng cúc Phơng là
222 km2.+ Gọi hs đọc đề bài, làm mẫu 1 phần trớc lớp
a, 85 km2 < 8500 ha
Ta có 85 km2 = 8500 ha
Vậy điền S vào + Y/c hs làm các phần còn lại, nêu miệng kết quả, nhận xét - chữa bài
+ Gọi hs đọc đề bài toán
+ Đàm thoại; HD giải; Y/c hs tự giải, nhận xét, chữa bài
- Một số hs giải thích cách làm
- 1 hs nêu cách đổi trớc lớp
-1hs thực hiện bảng, lớp làm bài vào vở
+ Nhắc lại nội dung bài
+ Liờn hệ g.dục; HD ụn bài, chuẩn
Trang 6- Hiểu được những từ cú tiếng hữu và tiếng hợp và biết xếp vào cỏc nhúm thớch
hợp theo yờu cầu của bài tập 1 và bài tập 2
- Biết đặt cõu với một từ , một thành ngữ theo yờu cầu bài tập 3,4
- Hs yờu chuộng hoà bỡnh, giữ gỡn sự trong sỏng của tiếng Việt
II/ Chuẩn bị:
- GV: Từ điển hs
III/ Hoạt động dạy - học:
- Nghe, nhận xột
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
+ Nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài
+ Gọi hs đọc y/c và ND bài tập
+ Y/c hs làm bài tập theo nhóm: Đọc,tìm hiểu nghĩa của tiếng hữu trong các từ; Viết lại các từ theo nhóm
+ Tổ chức cho hai nhóm thi tiếp sức viết bảng
+ Nhận xét, đánh giá
a, Hữu có nghĩa là “ bạn bè”: hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
b, Hữu có nghĩa là “ có”: hữu ích, hữuhiệu, hữu tình, hữu dụng
+ Gọi hs nối tiếp giải nghĩa các từ
+ Tiến hành tơng tự bài tập 1
a, Hợp có nghĩa là “ gộp lại”: hợp tác,hợp nhất, hợp lực
b, Hợp có nghĩa là “ đúng với y/c, đòihỏi nào đó”: hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp
Gọi hs đọc y/c và ND của bài tập
+ Y/c hs nối tiếp nhau đặt câu, nhận xét, sửa lỗi dùng từ, diễn đạt
+ Y/c hs đặt 5 câu vào vở
VD: Bố em và bác ấy là chiến hữu
Tình bằng hữu thật thiêng liêng
+ Gọi hs đọc y/c của bài tập
+ Y/c hs đọc từng câu thành ngữ, tìm hiểu nghĩa của từng câu và đặt câu với các thành ngữ đó
- Nối tiếp giải nghĩa từ và
Trang 73 Củng cố -
Dặn dò
3´
+ Nhắc lại nội dung bài học
+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Cho HS xác định theo nhóm
- Cho HS đọc thuộc lòng
- Cho HS thi đọc và nhận xét sửa sai
2.Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung
- Nêu nhiệm vụ:Bài thơ muốn nói với em
điều gì? Khoanh tròn vào chữ cái trước
ý trả lời đúng nhất (b):Dù khác nhau về màu da nhưng mọi trẻ em trên thế giới đều bình đẳng, sống
- Xác định yêu cầu
- Thực hiện cá nhân
- Đọc cá nhân
- 2-3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
- Thảo luận nêu ý kiến
Trang 8- Nêu nhiệm vụ: Xác định đúng giọng
nói của từng nhân vật và luyện đọc đối thoại
- Cho HS đọc phân vai và nhận xét sửa sai
2.Tìm hiểu nội dung:
-Nêu yêu cầu: Tình cảm chân thành của
một chuyên gia nước bạn với một công dân Việt Nam? Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
III/ Hoạt động dạy - học:
Trang 9B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài:
+ Cho hs tự làm bài và chữa
+ Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
100 m2.
+ Gọi hs đọc đề bài
+ Y/c hs tự làm bài cá nhân, nhận xét, chữa bài
Đáp án:
2m2 9dm2 > 29dm2.8dm2 5 cm2 < 810 cm2.790ha < 79 km2.4cm2 5 mm2 = 4 5
100 cm2.
+ Gọi hs đọc đề bài toán
+ Đàm thoại; HD giải; Y/c hs tự giải, nhận xét, chữa bài
- Nhận xột bài làm của bạn
- 2 hs làm bảng, lớp làm bài vào vở
- Nhận xột bài làm của bạn
- 1 hs đọc,lớp đọc thầm
- 1hs làm bảng, lớp làm bàivào vở
+ Nhắc lại nội dung bài
+ Liờn hệ g.dục; HD ụn bài, chuẩn
Trang 10II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh mimh hoạ ( sgk ); Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc
III/ Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
3´
+ Gọi hs đọc nối tiếp bài “ Sự sụp đổ chế
độ a - pác - thai” và trả lời câu hỏi ND bài
Nhận xét, ghi điểm
- 3 hs đọc, trả lời câu hỏi
- Nghe, nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
+ Yêu cầu hs chia đoạn
+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1
+ Gọi 1 hs đọc toàn bài
+ Đọc mẫu bài
+ Yêu cầu hs đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 1 sgk
- C1: Vì cụ đáp lại lời hắn một cách lạnh lùng, cụ biết tiếng Đức, đọc được truyện của nhà văn Đức ma lại chào hắn bằng tiếng Pháp
- C2: Cụ đánh giá Si - le là nhà văn quốc tếchứ không phải là nhà văn Đức
- C3: Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngưỡng mộ nhà văn Đức Si - le nhưng cămghét những tên phát xít Đức
- C4: Cụ muốn chửi những tên phát xít Đức bạo tàn và nói với chúng rằng: Chúng
là những tên cướp
+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn, HD đọc diễn cảm ở từng đoạn
+ Treo bảng phụ đoạn 3, HD đọc diễn cảm
+ Yêu cầu hs đọc diễn cảm 3 theo cặp đôi
- Nhận xét, bổ sung
- 3 hs đọc
- Từ 1 đến 2 hs đọc
- Đọc diễn cảm trong cặp đôi
- 1 số hs đọc, hs
Trang 11theo yêu cầu bài tập 3-4’
3 Giáo dục: Hs ý thức rèn chữ viết đẹp, giữ gìn vở sạch
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 2
III/ Hoạt động dạy- học.
A KTBC:
3´
B Dạy bài mới
a, Giới thiệu bài:
+ Nêu mục tiêu bài học, ghi đầu bài
+ Đọc bài văn và gọi hs đọc thuộc lòng đoạn viết
- Chú Mo - ri - xơn nói với con điều gì khi từ biệt ? ( Chú nói với Ê - mi - li về nói với mẹ rằng: Cha đi vui, xin mẹ đừngbuồn )
+ Đọc từ ngữ yêu cầu hs viết, nhận xét, sửa sai ( mục I viết đúng)
+ Nhận xét, sửa sai
+ Y/ c hs tự viết, soát bài theo trí nhớ
+Thu chấm 1 bài tại lớp, nhận xét
+ Gọi hs đọc yêu cầu và mẫu của bài tập
- Các tổ trưởng báo cáo
- Nghe
- 1,2 hs đọc, lớp đọcthầm
- Trả lời, nhận xét,
bổ xung
- 2 hs viết bảng lớp viết nháp
- Viết bài, soát bài
- 1 hs đọc
- Làm bài cá nhân
Trang 12Bài 3:
+ Y/c hs tự làm bài
+ Gọi hs nhận xét bài làm trên bảng
+ Nhận xét, k.luận lời giải đúng
+ Gọi hs đọc y/c của bài tập
+ Y/c hs làm bài theo cặp: đọc các câu thành ngữ, tục ngữ; Tìm tiếng còn thiếu;
tìm hiểu nghĩa của từng câu
+ Y/c hs học thuộc các câu thành ngữ, tục ngữ
+ Gọi một số hs đọc thuộc lòng trước lớp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Nh¾c l¹i ND bµi; Liªn hÖ gi¸o dôc
+ HD «n bµi cò, chuÈn bÞ bµi sau
+ NhËn xÐt giê häc - L¾ng nghe, ghi nhí
Giảng chiều: T4/12/ 09/2012 Tiết 1: Luyện từ và câu.
DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ.
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ
- Nhận biết được hiện tượng dùng từ đòng âm để chơi chữ qua một số ví dụ cụ thể
ở bài tập 1; Đặt câu với 1 cặp từ đồng âm ở bài tập 2
- Hs yêu thích môn học, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1
III/ Hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra: + Gọi hs đặt câu với thành ngữ ở BT4 - Từ 2 - 3 hs nêu và đặt
Trang 133´ giờ trước.
Nhận xột, chữa bài, ghi điểm
cõu
- Nghe, nhận xột
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- ( Rắn ) hổ mang đang bò lên núi
- ( Con ) hổ ( đang ) mang ( con )
bò lên núi
+ Giảng, k.luận: Cách dùng từ nh vậygọi là cách dùng từ đồng âm để chơi chữ
+ Củng cố VD, gọi hs rút ghi nhớ
+ Y/c hs đọc
+ Gọi hs đọc y/c và ND bài tập
+ Y/c hs làm bài tập theo nhóm: Đọc,tìm từ đồng âm trong từng câu, xác
định nghĩa của từ đồng âm để tìm cáccách hiểu khác nhau
+ Gọi hs trình bày, các nhóm nhận xét, bổ sung
+ Nhận vét, kết luận
+ Gọi hs đọc y/c của bài tập
+ Y/c hs Tự làm bài
+ Gọi hs nhận xét câu bạn đặt trên bảng
- 1 hs đọc, lớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân
- 1 số hs nêu ý kiến; hs khác bổ sung
- Nối tiếp đọc câu đã đặt
3 Củng cố -
Dặn dũ
3´
+ Nhắc lại nội dung bài học
+ Liờn hệ g.dục; HD ụn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 14I.MỤC TIÊU
- Củng cố các kiến thức về đơn vị đo lường: độ dài,khối lượng
- HS chuyển đổi được giữa các đơn vị đo lường, và giải được bài toán có liên quan đến đơn đo độ dài, diện tích
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán:
- Chú ý
- HS nêu
- 2 HS làm trên bảng ,HS khác làm trong vở và nhận xét bài trên bảng
- HS nêu
- 2 HS làm trên bảng ,HS khác làm trong vở và nhận xét bài trên bảng
- 1 HS nêu , HS khác theodõi
- 1HS làm trên bảng , HS khác làm trong vở và nhận xét bài của bạn
Trang 15Bài 4
4.CC - DD
km Hỏi Quãng đường từ TPHCM đến Đà Nẵng dài bao nhiêu km?
- Gọi HS làm và chữa bài:
Quãng đường từ Nha Trang đến Đà Nẵng dài là:
415 + 20 = 435(km) Quãng đường từ TPHCM đến Đà Nẵng là:
415 + 435 = 850 (km) Đáp số: 850 km
- Gọi HS đọc và hướng dẫn tóm tắt và giải bài toán:
Một miếng bìa hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ, người ta cắt đi một hình vuông có cạnh là 11 cm Tính diện tích phần còn lại của miếng bìa?
- Gọi HS làm và chữa bài:
Đ
Diện tích của tấm bìa là:
25 x 22 = 550(cm 2 ) Diện tích hình vuông bị cắt đi là:
11 x 11 = 121(cm 2 ) Diện tích phần còn lại của miếng bìa là:
550 – 121 = 429( cm 2 ) Đáp số: 429 cm 2
- Nhận xét tiết học và giao nhiệm vụ về nhà
- 1 HS nêu , HS khác theodõi
- 1HS làm trên bảng , HS khác làm trong vở và nhận xét bài của bạn
- Chú ý
Soạn ngày: 08/09/2012
Ngày giảng: T5/13/ 09/2012 Tiết 1: Toán.
LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ Mục tiêu:
- Biết tính diện tích các hình đã học; giải các bài toasnn có liên quan đến diện tích
- Hs ý tích cực, tự giác, tính cẩn thận, chính xác trong học toán
22 cm
25 cm
Trang 16- Bảng phụ viết sẵn quy định trình bày đơn ở trang 60 sgk.
III/ Hoạt động dạy - học:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
+ Cho hs tự làm bài và chữa
+ Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Lắng nghe
- 1 hs đọc trước lớp
- 1 hs thực hiện bảng, lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- 1 hs làm bảng, lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
C Củng cố -
Dặn dò
3´
+ Nh¾c l¹i néi dung bµi
+ Liªn hÖ g.dôc; HD «n bµi, chuÈn
bÞ bµi sau
+ NhËn xÐt giê häc
- L¾ng nghe, ghi nhí
Trang 17Nhận xột, đỏnh giỏ.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
+ Nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài
+ Gọi hs đọc bài văn Thần chết mang tên 7 sức cầu vồng
- Chất đọc màu da cam gây ra những hậu quả gì ?
- Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu da cam
- Em đã tham gia phong trào, giúp đỡ hay ủng hộ ?
K.luận: Trong cuộc chiến tranh ở VN,
Mỹ đã rải hàng ngàn tấn chất độc màu
da cam xuống đất nớc ta, gây thảm hoạ cho môi trờng, cây cỏ, muông thú và con ngời
+ Gọi hs đọc y/c và nội dung bài tập
+ Nêu câu hỏi, giúp hs tìm hiểu bài
- Hãy đọc tên đơn em sẽ viết
- Mục nơi nhận đơn em viết những gì ?
- Phần lí do viết đơn em viết những gì ?+ Nhận xét, sửa chữa, bổ sung cho hs
+ Treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn; Y/c
- Nối tiếp nhau cho ý kiến
- Nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe
- 1 hs đọc, lớp đọc thầm
- Trả lời câu hỏi, nhận xét, bổ sung
+Nhắc lại nội dung bài; Liờn hệ g.dục
+ HD ụn bài, chuẩn bị bài sau
- Củng cố cỏc kiến thức về đơn vị đo lường: độ dài,khối lượng
- HS chuyển đổi được giữa cỏc đơn vị đo lường, và giải được bài toỏn cú liờn quan đến đơn đo độ dài, diện tớch
- Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học
Trang 18- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán:
3843 g= 3 kg 843 g
1085 kg = 1 tấn 85 kg
- Gọi HS đọc và hướng dẫn tóm tắt và giải bài toán:
Quãng đường xe lửa đi từ TPHCM đến Nha Trang dài 105 km, quãng đường từ Nha Trang đến Đà Nẵng dài hơn quãng đường từ TPHCM đến Nha Trang là 21 km Hỏi Quãng đường từ TPHCM đến Đà Nẵng dài bao nhiêu km?
- Gọi HS làm và chữa bài:
Quãng đường từ Nha Trang đến Đà Nẵng dài là:
105 + 21 = 126 (km) Quãng đường từ TPHCM đến Đà Nẵng là:
105 + 126 = 131 (km) Đáp số: 131km
- Chú ý
- HS nêu
- 2 HS làm trên bảng ,HS khác làm trong vở và nhận xét bài trên bảng
- HS nêu
- 2 HS làm trên bảng ,HS khác làm trong vở và nhận xét bài trên bảng
- 1 HS nêu , HS khác theo dõi
- 1HS làm trên bảng ,
HS khác làm trong vở
và nhận xét bài của bạn
- 1 HS nêu , HS khác theo dõi
- 1HS làm trên bảng ,
HS khác làm trong vở
và nhận xét bài của bạn