Mục tiêu: Sau bài học HS biết ngày 5/6/1911 tại bến Nhà Rồng Thành phố Hồ Chí Minh, với lòng yêu nước thương dân sâu sắc Nguyễn Tất Thành tên của Bác Hồ lúc đó ra đi tìm đường cứu nước..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
ĐẠO ĐỨC
Cể CHÍ THè NấN (Tiết 2)
I Mục tiờu:
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống cú ý chớ
- Biết được: Người cú ý chớ cú thể vượt qua được khú khăn trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những gương cú ý chớ vượt lờn những khú khăn trong cuộc sống để trở thành người cú ớch cho gia đỡnh, xó hội
II Tài liệu và phương tiện:
- Một số mẩu chuyện về tấm gương vượt khú
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3’)
+ Khi gặp khú khăn chỳng ta cần làm
gỡ?
- 1 HS trả lời.(Hùng)
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
* Giới thiệu bài (1’)
HĐ1: Học tập cỏc tấm gương tiờu
biểu (15’)
- Y/c HS trao đổi theo nhúm 4 - HS làm việc nhúm theo y/c
+ Tỡm những bạn cú hoàn cảnh khú khăn
trong lớp, trường (địa phương) và bàn cỏch
giỳp đỡ những bạn đú
- HS liệt kờ cỏc việc cú thể giỳp đỡ cỏc bạn (về vật chất, tinh thần)
- Y/c HS trỡnh bày - Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả thảo
luận của nhúm mỡnh
- GV: Khen tinh thần giỳp đỡ bạn vượt
khú của HS trong lớp và nhắc nhở cỏc
em cần cố gắng thực hiện kế hoạch đó
lập
- Lớp trao đổi, bổ sung thờm những việc cú thể giỳp đỡ được cỏc bạn gặp hoàn cảnh khú khăn
HĐ2: Học sinh tự liờn hệ (13’)
- GV nờu yờu cầu: phõn tớch thuận lợi,
khú khăn của bản thõn (theo bảng sau):
- Làm việc cỏ nhõn, tự phõn tớch thuận lợi, khú khăn của bản thõn
STT Cỏc mặt của đời sống Thuận lợi Khú khăn
1 Hoàn cảnh gia đỡnh
2 Bản thõn
3 Kinh tế gia đỡnh
4 Điều kiện đến trường và học tập
- Cho HS trao đổi theo cặp
- Y/c HS khá, giỏi biết lập kế hoạch
vượt khú khăn
- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khú khăn của mỡnh với bạn
- Gọi HS trỡnh bày bạn cú hoàn cảnh
khú khăn nhất của tổ
- HS trình bày kết quả
Trang 2- GV kết luận: Đối với những bạn cú
hoàn cảnh đặc biệt khú khăn như: bạn
Sơn, bạn Công Ngoài sự giỳp đỡ của
cỏc bạn, bản thõn cỏc em cần học tập
noi theo những tấm gương vượt khú
vươn lờn mà lớp ta đó tỡm hiểu ở tiết 1
C Củng cố - dặn dũ: (3')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS: Thực hiện kế hoạch “Giỳp
bạn vượt khú” như đó đề ra
- Chuẩn bị bài: Nhớ ơn tổ tiờn - HS thực hiện y/c
TẬP ĐỌC
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
I Mục tiờu:
- Đọc đỳng từ phiờn õm tiếng nước ngoài và cỏc số liệu thống kờ trong bài.
- Hiểu nội dung: Chế độ phõn biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đũi bỡnh đẳng của những người da màu (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc.(Đoạn 3)
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (5')
- Gọi HS đọc thuộc lũng bài: ấ-mi-li,
con và nêu nội dung bài
- HS đọc, trả lời.(Linh)
- GV n.xột, ghi điểm.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1') - Lắng nghe
2 HD HS luyện đọc và tỡm hiểu bài
a) Luyện đọc (11')
- GV giới thiệu chế độ a- pỏc- thai là
chế độ phõn biệt chủng tộc
- Gọi HS đọc bài
- HS lắng nghe
- 1 HS khỏ đọc
- Y/c HS đọc tiếp nối GV giỳp đỡ HS
đọc đỳng cỏc tiếng nước ngoài
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.(Mỗi lần xuống dòng là một đoạn) 2 lượt
- Y/c HS đọc chỳ giải - 1 HS đọc
- Y/c HS luyện đọc theo nhóm bàn - HS luyện đọc theo nhóm bàn
- Gọi HS đọc toàn bài - 1HS đọc, cả lớp theo dõi
b) Tỡm hiểu bài (9')
+ Dưới chế độ a- pỏc- thai, người da
đen bị đối xử ntn?
+ Người da đen phải làm việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp, phải
Trang 3sống, làm việc, chữa bệnh ở những khu riờng, khụng được hưởng 1 chỳt tự do, dõn chủ nào
+ Trước sự bất cụng đú, người dân
Nam Phi đó làm gỡ để xoỏ bỏ chế độ
phõn biệt chủng tộc?
+ Bất bỡnh với chế độ a-pỏc-thai, người
da đen ở Nam Phi đó đứng lờn đũi bỡnh đẳng Cuộc đấu tranh của họ cuối cựng
đó giành được thắng lợi
+ Vỡ sao cuộc đấu tranh chống chế độ
a- pỏc- thai được đụng đảo mọi người
trờn thế giới ủng hộ?
+ Vỡ những người yờu chuộng hũa bỡnh, bảo vệ cụng lý, khụng chấp nhận
sự phõn biệt chủng tộc dó man, tàn bạo như chế độ a- pỏc- thai
+ Hãy giới thiệu về vị Tổng thống đầu
tiên của nước Nam Phi mới + Nen-xơn Man-đờ-la: luật sư, bị giam cầm 27 năm trời vỡ cuộc đấu tranh
chống chế độ a-pỏc-thai, là người tiờu biểu cho tất cả người da đen, da màu ở Nam Phi
+ Nội dung chớnh của bài là gỡ?
- GV túm tắt và ghi bảng
- HS nêu: Chế độ phõn biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đũi bỡnh đẳng của những người da màu
c) HD đọc diễn cảm: (9')
- Gọi HS đọc nối tiếp lại bài và nờu
cỏch đọc
- HD HS đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ
- 3 HS đọc lại bài, lớp theo dừi nờu cỏch đọc
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm - 3,4 HS thi đọc
- GV nhận xột, tuyờn dương - Lớp nhận xột, bỡnh chọn bạn đọc hay
nhất
3 Củng cố - dặn dũ: (2')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài:
“Tỏc phẩm của Si-le và tờn phỏt xớt”
- HS về nhà thực hiện y/c
Chiều: LỊCH SỬ
QUYẾT CHÍ RA ĐI TèM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
I Mục tiờu: Sau bài học HS biết ngày 5/6/1911 tại bến Nhà Rồng (Thành phố Hồ
Chớ Minh), với lũng yờu nước thương dõn sõu sắc Nguyễn Tất Thành (tờn của Bỏc
Hồ lỳc đú) ra đi tỡm đường cứu nước
II Đồ dựng dạy học:
- Một số ảnh tư liệu về Bỏc như: phong cảnh quờ hương Bỏc, cảng Nhà Rồng, tàu La-tu-sơ Tờ-rờ-vin Bản đồ hành chớnh VN, chuụng
Trang 4III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3')
+ Nờu kết quả và ý nghĩa của phong
trào Đụng du ?
- 1 HS trả lời.(Chi)
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
* Giới thiệu bài.(3')
- GV cho HS nờu một số phong trào
chống thực dõn Phỏp của cỏc nhà yờu
nước (kết quả của PT, vỡ sao thất bại?)
- GV dựa vào cõu trả lời của HS và GT
bài
- HS nờu
- HS lắng nghe
HĐ1: Quờ hương và thời niờn thiếu
của Nguyễn Tất Thành (9')
- Y/c HS đọc SGK và trao đổi đụi nột
về: Quờ hương và thời niờn thiếu của
Nguyễn Tất Thành
- HS trao đổi theo nhóm bàn
- Gọi HS trỡnh bày theo cỏc cõu hỏi:
+ Em biết gỡ về quờ hương và thời niờn
thiếu của Nguyễn Tất Thành
+ Nguyễn Tất Thành là người như thế
nào?
+ Vỡ sao Nguyễn Tất Thành khụng tỏn
thành con đường cứu nước của cỏc nhà
yờu nước tiền bối? (Dành HS khá, giỏi)
+ Trước tỡnh hỡnh đú, Nguyễn Tất
Thành quyết định làm gỡ?
+ Nguyễn Tất Thành tờn lỳc nhỏ là Nguyễn Sinh Cung, sinh ngày 19/5/1890, tại làng Sen, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Cha là Nguyễn Sinh Sắc, một nhà nho yờu nước Cậu bộ lớn lờn trong hoàn cảnh nước nhà bị Phỏp xõm chiếm
+ Là người yờu nước, thương dõn, cú ý chớ đỏnh đuổi giặc Phỏp Anh khõm phục cỏc vị yờu nước tiền bối nhưng khụng tỏn thành cỏch làm của cỏc cụ + Vỡ Nguyễn Tất Thành nghĩ rằng cụ Phan Bội Chõu dựa vào Nhật chống Phỏp là điều rất nguy hiểm, chẳng khỏc
gỡ “đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau” Cũn cụ Phan Chu Trinh thỡ là yờu cầu Phỏp làm cho nước ta giàu cú, văn minh là điều khụng thể, “chẳng khỏc gỡ đến xin giặc rủ lũng thương”
+ Quyết định ra đi tỡm con đường mới
để cú thể cứu nước, cứu dõn
- GV nhận xột, chốt lại: Với lũng yờu
nước, thương dõn, Nguyễn Tất Thành
đó quyết chớ ra đi tỡm đường cứu nước
- HS xem tranh
Trang 5HĐ2: Mục đớch ra nước ngoài của
Nguyễn Tất Thành (8')
- Y/c HS đọc SGK và trả lời:
+ Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để
làm gỡ?
+ Nguyễn Tất Thành đi về hướng nào?
Vỡ sao ụng khụng đi theo cỏc bậc tiền
bối yờu nước như PBC, PCTrinh?
- GV kết luận
HĐ3: í chớ quyết tõm ra đi tỡm đường
cứu nước của Nguyễn Tất Thành
(10')
- HS làm việc cỏ nhõn
+ để xem nước Phỏp và cỏc nước khỏc tỡm đường đỏnh Phỏp
+ đi về phương Tõy Vỡ cỏc con đường đú chưa đỳng đắn
- Y/c HS làm việc theo nhúm 4 - HS thảo luận theo nhóm và trả lời + Anh lường trước những khú khăn
nào khi ở nước ngoài?
+ sẽ gặp nhiều điều mạo hiểm, nhất là khi ốm đau
+ Theo em Nguyễn Tất Thành, làm thế
nào để cú thể sống và làm việc ở nước
ngoài?
+ Những điều đú cho thấy quyết tõm ra
đi tỡm đường cứu nước của Người ntn?
Vỡ sao Người cú được quyết tõm đú?
+ Làm tất cả việc gỡ để sống và để đi bằng chớnh đụi bàn tay của mỡnh
+ Người cú quyết tõm rất cao, ý chớ kiờn định dũng cảm, sẵn sàng đương đầu với khú khăn, thử thỏch và hơn tất
cả Người cú một tấm lũng yờu nước, yờu đồng bào sõu sắc
+ Nguyễn Tất Thành ra đi tỡm đường
cứu nước tại đõu? Lỳc nào?
+ Tại Bến Cảng Nhà Rồng, vào ngày 5/6/1911 trờn tàu Đụ đốc La-tu- sơ Tờ-rờ-vin
- GV giới thiệu ảnh Bến Cảng Nhà
Rồng và tàu La-tu sơ Tờ-rờ-vin
- HS quan sỏt
- GV chốt: Ngày 5/6/1911, với lũng
yờu nước, thương dõn, Nguyễn Tất
Thành đó quyết chớ ra đi tỡm đường
cứu nước.
- 1 HS đọc lại
C Củng cố- dặn dũ: (2')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài:
“Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời”
- HS thực hiện y/c
Thứ ba ngày 5 thỏng 10 năm 2010
CHÍNH TẢ
TUẦN 6
I Mục tiờu:
- Nhớ - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức thơ tự do.
- Nhận biết được cỏc tiếng chứa ưa; ươ và cỏch ghi dấu thanh theo y/c của BT2;
Trang 6tỡm được tiếng chứa ưa; ươ thớch hợp trong 2; 3 cõu thành ngữ, tục ngữ ở BT3
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (5')
- Y/c HS: Viết cỏc từ : Suối, ruộng,
mựa, lỳa
- 1 HS (Quang) lờn bảng viết, cả lớp viết vào vở nhỏp
+ Nờu qui tắc đỏnh dấu thanh uụ/ ua. - 1 HS nờu.(Tuấn)
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1')
2 HD HS nhớ - viết: (18')
- GV đọc khổ thơ 3, 4 - HS cả lớp lắng nghe
- Gọi HS đọc bài - 1, 2 HS đọc thuộc lũng khổ thơ 3, 4
- HD HS luyện viết chữ khú, dễ lẫn
- GV lưu ý HS về cỏch trỡnh bày bài
thơ
- HS luyện viết vào giấy nhỏp
- HS lắng nghe
+ Đõy là thơ tự do nờn hết một cõu lựi
vào 3 ụ
+ Bài cú một số tiếng nước ngoài khi
viết cần chỳ ý cú dấu gạch nối giữa cỏc
tiếng như: Giụn-xơn, Na-pan, ấ-mi-li
+ Chỳ ý vị trớ cỏc dấu cõu trong bài thơ
đặt cho đỳng
- Y/c HS nhớ viết bài vào vở - HS nhớ và viết bài vào vở
- GV lưu ý tư thế ngồi viết cho HS
- Y/c HS viết xong mở SGK, tự soỏt
lỗi
- HS soỏt lỗi
- GV chấm, chữa bài.(tổ3) - HS còn lại đổi chéo vở kiểm tra
3 HD HS làm BT chớnh tả (9') - HS làm bài tập trong VBT
Bài 2:
- Yờu cầu HS đọc bài 2. - 1 HS đọc - lớp đọc thầm
- Y/c HS tự làm bài - HS gạch dưới cỏc tiếng cú nguyờn õm
đụi ươ/ ưa và quan sỏt nhận xột cỏch đỏnh dấu thanh
- Gọi HS trỡnh bày - HS trỡnh bày bài làm của mỡnh
+ Em cú nhận xột gỡ về cỏch ghi dấu
thanh trong cỏc tiếng ấy?
+ Trong cỏc tiếng lưa, thưa, mưa, giữa (khụng cú õm cuối) dấu thanh nằm trờn chữ cỏi đầu của õm ưa (chữ ư)
+ Trong cỏc tiếng tưởng, nước, tươi, ngược (cú õm cuối) dấu thanh nằm trờn (hoặc nằm dưới) chữ cỏi thứ hai của õm
ươ (chữ ơ)
- GV nhận xột và chốt lại 2 quy tắc CT - 1, 2 em nhắc lại
Trang 7HS vừa nờu
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Y/c HS tự làm bài - HS làm bài cỏ nhõn
- Đối với HS khỏ giỏi: Làm được đầy
đủ bài tập 3, hiểu nghĩa của cỏc thành ngữ, tục ngữ
- Y/c HS trỡnh bày - HS trỡnh bày bài làm của mỡnh
- GV nhận xột, chốt ý đỳng và giỳp HS
hiểu nghĩa của cỏc thành ngữ- tục ngữ
- HS nờu nghĩa cỏc thành ngữ- tục ngữ
4 Củng cố - dặn dũ: (2')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc cỏc quy tắc
ghi dấu thanh đó học Chuẩn bị bài tiết
học sau: Tuần 7
- HS về thực hiện y/c
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I Mục tiờu:
- Giỳp HS hiểu được nghĩa cỏc cỏc từ cú tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp cỏc nhúm thớch hợp theo y/c của BT1; BT2 Biết đặt cõu với 1 từ, 1 thành ngữ theo y/c của BT3; BT4
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng nhúm, bút dạ
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (5')
+ Thế nào là từ đồng õm? Lấy VD về
từ đồng õm và đặt cõu
- 1 HS trả lời.(Trường)
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1') Nờu MT tiết học - Lắng nghe.
2 HD HS làm bài tập (28')
Bài tập1:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhúm 4
(phỏt bảng nhúm)
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào VBT, 1nhóm làm bảng nhúm
- Gọi HS dỏn kết quả và trỡnh bày
a) Hữu cú nghĩa là "bạn bố":
b) Hữu cú nghĩa là “cú”:
- Đỏp ỏn:
+ hữu nghị; hữu hảo; chiến hữu; bạn hữu; bằng hữu; thõn hữu
+ hữu ớch; hữu hiệu; hữu tỡnh; hữu dụng
Trang 8- GV nhận xét, đánh giá.
Bài tập 2:
- Tương tự y/c HS làm bài và nêu - HS làm bài và nêu:
a) Hợp có nghĩa là gộp lại thành lớn
hơn:
b) Hợp có nghĩa là đúng với y/c, đòi
hỏi nào đó:
+ hợp tác; hợp nhất; hợp lực
+ hợp tình; hợp pháp; phù hợp; hợp thời; hợp lệ; hợp lí; thích hợp
- GV nhận xét, kết luận
Bài tập 3:
- Cho HS nêu y/c của BT
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS đọc các câu đã viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- 1 em nêu
- HS làm bài vào VBT
- 3, 4 em đọc câu, lớp nhận xét, chữa bài
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc ND và y/c của BT
- Treo bảng phụ có ghi 3 thành ngữ
- Lần lượt giúp HS tìm hiểu 3 thành
ngữ:
* Bốn biển một n hµ.
* Kề vai sát cánh
* Chung lưng đấu søc
- Y/c HS đặt câu và nêu miệng bài
làm
- 1 HS nêu
- HS đọc thầm các thành ngữ
- HS hiểu nghĩa các thành ngữ
+ Người ở khắp nơi đoàn kết như người trong một nhà
+ Sự đồng tâm hợp lực, cùng chịu gian nan,
+ Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng
- HS đặt câu và nêu
VD: Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên
nhau trong mọi việc
- GV chốt: Những thành ngữ, tục ngữ
các em vừa nêu đều cho thấy rất rõ
tình hữu nghị, sự hợp tác giữa người
với người, giữa các quốc gia, dân tộc
là những điều rất tốt đẹp mà mỗi
chúng ta đều có trách nhiệm vun đắp
cho tình hữu nghị, sự hợp tác ấy ngày
càng bền chặt Vậy em có thể làm
những việc cụ thể nào để góp phần xây
dựng tình hữu nghị, sự hợp tác đáng
quý đó?
- HS lắng nghe và trả lời:
+ Tôn trọng, giúp đỡ khách du lịch + Giúp đỡ thiếu nhi và đồng bào các nước gặp thiên tai
+ Biết ơn, kính trọng những người nước ngoài đã giúp Việt Nam như về dầu khí, xây dựng các công trình, đào tạo chuyên viên cho Việt Nam
+ Hợp tác với bạn bè thật tốt trong học tập, lao động (học nhóm, làm vệ sinh lớp cùng tổ, bàn )
C Củng cố, dặn dò: (1')
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài:
“Dùng từ đồng âm để chơi chữ”
- HS về nhà thực hiện y/c
Trang 9Chiều: KĨ THUẬT
CHUẨN BỊ NẤU ĂN
I Mục tiờu:
- Nêu được tên những công việc chuẩn bị nấu ăn
- Biết cách thực hiện một số công việc nấu ăn Có thể sơ chế được một số thực phẩm đơn giản, thông thường phù hợp với gia đình
- Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia đình
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh, ảnh một số loại thực phẩm thụng thường
- Một số loại rau xanh, củ, quả cũn tươi
- Dao thỏi, dao gọt
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài (1')
HĐ1: Xỏc định 1 số cụng việc chuẩn
bị nấu ăn (9')
- Lắng nghe
- Gọi HS đọc bài. - 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
+ Những nguyờn liệu nào được sử dụng
trong nấu ăn?
+ Rau, củ, quả, thịt, trứng, tụm, cỏ,
+ Những nguyờn liệu đú được gọi
chung là gỡ?
+ thực phẩm
+ Trước khi nấu ăn cần tiến hành cụng
việc chuẩn bị NTN?
+ chọn thực phẩm, sơ chế thực phẩm
+ Cỏc cụng việc c.bị cú mục đớch gỡ?
- GV nhận xột, kết luận
+ cú được những thực phẩm tươi, ngon, sạch dựng để chế biến cỏc mún
ăn đó dự định
HĐ2: Tỡm hiểu cỏch thực hiện 1 số
cụng việc chuẩn bị nấu ăn: (15')
a Tỡm hiểu cỏch chọn thực phẩm:
- HD HS đọc mục I SGK và quan sỏt
H1
- HS đọc và quan sỏt
+ Nờu M đớch, yờu cầu của việc chọn
thực phẩm dựng cho bữa ăn.?
+ Đảm bảo đủ lượng, đủ chất dinh dưỡng
- GV túm tắt nội dung chớnh như SGK - HS theo dừi
b Tỡm hiểu cỏch sơ chế thực phẩm: - HS đọc mục 2 SGK
+ Nờu những cụng việc thường làm
trước khi nấu một mún nào đú
+ loại bỏ những phần khụng ăn được của thực phẩm và làm sạch thực phẩm + Nờu mục đớch của việc sơ chế thực + HS nờu như SGK
Trang 10+ Nờu cỏch sơ chế một số loại thực
phẩm thường dựng?
+ HS nờu
- GV túm tắt nội dung chớnh - Cả lớp lắng nghe
HĐ3: Đỏnh giỏ kết quả học tập: (7')
- GV phỏt phiếu học tập cho học sinh,
- GV nờu đỏp ỏn - HS đối chiếu kết quả bài của mỡnh với
đỏp ỏn và tự đỏnh giỏ KQ học tập của mỡnh
- Y/c HS bỏo cỏo KQ tự đỏnh giỏ - HS bỏo cỏo
- GV nhận xột đỏnh giỏ KQ học tập của
HS
2 Củng cố, dặn dũ: (2')
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau: Nấu
cơm
- HS chuẩn bị bài
Thứ tư ngày 6 thỏng 10 năm 2010
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG kiến HOẶC THAM GIA
I Mục tiờu:
- Kể được một cõu chuyện (được chứng kiến, tham gia hoặc đó nghe, đó đọc) về
tỡnh hữu nghị giữa nhõn dõn ta với nhõn dõn cỏc nước hoặc núi về một nước được biết qua truyền hỡnh, phim ảnh
II Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm một số tranh núi về tỡnh hữu nghị giữa nhõn dõn ta với nhõn dõn cỏc nước
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (5')
+ Kể cõu chuyện đó nghe, đó đọc về
chủ điểm hũa bỡnh
- HS kể.(Phương)
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1') - Lắng nghe
2 Tỡm hiểu đề bài: (5')
- Gọi HS đọc đề bài
+ Đề bài y/c chỳng ta làm gỡ?
- 1 HS đọc đề
- HS nờu
- Gạch dưới những từ quan trọng trong
đề:
- HS phõn tớch đề
“Kể lại cõu chuyện mà em đó chứng