1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DeMa tranD an Kiem tra HK I Toan 9

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dung Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cộng Chủ đề TL TL TL TL Căn thức Biến đổi đơn giản Giải phương Rút gọn biểu bậc hai biểu thức chứa trình,bất phương thức chứa căn căn thức bậc hai.. trình[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn Toán 9 Năm học: 2012 - 2013 Cấp độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Căn thức

bậc hai Biến đổi đơn giảnbiểu thức chứa

căn thức bậc hai

Giải phương trình,bất phương trình chứa căn thức căn thức bậc hai

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Số câu hỏi

Số điểm

%

1

1,0 10%

2

1,75

20%

1 1,25 10%

4 4,0 40%

Hàm số bậc

nhất và đồ

thị

Xác định tham

số để hàm số bậc nhất đồng biến

Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

y = ax + b ( a  0)

Tìm giao điểm của hai đường thẳng bằng phép tính

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

1

0.5

5%

1 1,0 10%

3 2,0 20%

Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông

Số câu hỏi

Số điểm

%

1

1,0 10%

1 1,0 10%

Đường tròn Vẽ hình đúng

theo yêu cầu

đề bài

Chứng minh tam giác vuông

Vận dụng các kiến thức về đường tròn

Số câu hỏi

Số điểm

%

1 0,5 5%

1

0,5

5%

2

2,0 20%

4 3,0 30%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

%

2 1,0 10%

4

3,0 30%

4

4,0 30%

2 2,0 20%

12 10 100%

PHÒNG GD& ĐT HUYỆN LỤC YÊN

NĂM HỌC 2012 - 2013

Trang 2

Môn: Toán lớp 9

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 20 3 45 6 80 

b) Tìm x, biết: x 3  2

Bài 2: (2 điểm)

Cho biểu thức P =

4

x x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P <1.

Bài 3: (2 điểm)

Cho hàm số y = (m -1)x + 2 (d 1 )

a) Xác định m để hàm số đồng biến trên R

b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

c) Với m = 2, tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ): y = 2x - 3

Bài 4: (4 điểm)

Cho (O,R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I Đường thẳng qua

O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Chứng minh: Tam giác OAK cân tại K.

b) Đường thẳng KI cắt AB tại M Chứng minh rằng KM là tiếp tuyến của đường tròn (O) c) Tính chu vi tam giác AMK theo R

- HẾT -

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn: Toán lớp 9

1

(2đ)

/ 20 3 45 6 80 4 5 9 5 24 5

11 5



b) x 3  2 (ĐKXĐ: x 3)

x

x   3 4

x  1 (thỏa mãn ĐKXĐ)

0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

2

(2đ)

a) P =

4

x x

x x : (x0;x4)

P

2

x

4 2 1

x x

x

b) Với x > 0 ; x 4 ta có :

1

P

x

1

1 0

x

1

0

x

 1 x 0 (vì > 0)

x 1

kết hợp ĐKXĐ ta có x > 1, x  4 thì P < 1

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

3

(2đ)

a) Hàm số y = (m -1)x + 2 đồng

biến trên R  m – 1 > 0  m

> 1

b) Khi m = 2, ta có hàm số y = x + 2

Hai điểm thuộc đồ thị:

(0;2) và (-2;0)

Vẽ đồ thị

c) Hoành độ giao điểm của (d1)và (d2) là nghiệm của phương

trình:

x + 2 = 2x – 3  x = 5

Thay x = 5 vào phương trình (d2): y = 7

Vậy (d1) cắt (d2) tại điểm M(5;7)

0.5

0.25 0.25

0.5 0.25 0.25

x 2

-2

y

y = x + 2

O

Trang 4

(4đ)

a/ Tam giác OAK cân:

Ta có: AB OB ( T/c tiếp tuyến ) (1)

OK OB ( gt ) (2)

Từ (1) và (2)

Mà A A (Tính chât hai tiêp tuyên cat nhau)

Vậy OKA cân tại K.

b/ Chứng minh: KM là tiếp tuyến (O)

Ta có: KM và (O) có đểm I chung (3)

Mặt khác: OI = R , OA = 2R => IA = R

=> KI là trung tuyến của OKA

Mà OKA cân tại K (Chứng minh trên)

=> KI OA Hay KM OI (4)

Từ (3) và (4) => KM là tiếp tuyến của (O)

c/ Tính chu vi tam giác AMK theo R

AOB (B 900), có: OA = 2R , OB = R => AB =R 3

AKM

Mà MB = MI

KI = KC (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

AB = AC

=>PAKM= AM+MB+KC+KA = AB+AC = 2AB = 2R 3

Vẽ hình đúng 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

- HẾT -

Ngày đăng: 14/06/2021, 09:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w