+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơng tr×nh ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn, c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn.. +Kỹ năng : Nhận biết phơng trình b[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
tiết 41: mở đầu về phơng trìnhI.Mục tiêu tiết học:
+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơngtrình phơng trình, phong trình tơng đơng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
việc giải phơng trình nh thế nào chúng
ta nghiên cứu các bài học của chơng
Hoạt động 2: Phơng trình một ẩn.
GV: Tìm x biết 2x + 5 = 3(x - 1) + 2
GV: Gọi HS lên bảng tìm x và yêu cầu
HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận
ẩn x
HS: Nêu định nghĩa phơng trình ẩn x
Trang 2= B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải
B(x) là hai biểu thức của cùng một
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Với x = 6 Hãy tính giá trị chủa mỗi
vế của phơng trình 2x + 5 = 3(x – 1) +
2 ?
GV: Vậy với x = 6 giá trị của vế trái
bằng giá trị của vế phải của phơng trình
HS: Lên bảng làm tính
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3(6 – 1) + 2 = 17
HS: Lên bảng làm ?3a) Với x = - 2
VT = 2(- 2 + 2 ) – 7 = - 7
VP = 3 – (- 2) = 3 + 2 = 5Vậy với x = - 2 VT VP, x = - 2 khôngthoả mãn phơng trình hay x = - 2 không lànghiệm của phơng trình
b) Với x = 2
VT = 2(2 + 2 ) – 7 = 1
VP = 3 – 2 = 1Vậy với x = 2 VT = VP, x = 2 thoả mãnphơng trình hay x = 2 là một nghiệm củaphơng trình
Hoạt động 3: Giải phơng trình
GV: Việc tìm x của các bài toán trên
chính là giải phơng trình tìm nghiệm
Tập hợp tất cả các nghiệm của một
ơng trình đợc gọi là tập nghiệm của
ph-ơng trình đó và thờng đợc kí hiệu là S
GV: Cho HS hoạt động làm ?4
Điền vào chỗ trống HS: Hoạt động nhóm làm ?4a) Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là S
Trang 3GV: Gäi HS nhËn xÐt.
GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm
GV: Khi bµi to¸n yªu cÇu gi¶i ph¬ng
tr×nh, ta ph¶i t×m tÊt c¶ c¸c nghiÖm cña
ph¬ng tr×nh
= 2
b) Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm cã tËpnghiÖm lµ S =
GV: Víi mçi ph¬ng tr×nh sau, h·y xÐt
xem x = - 1 cã lµ nghiÖm cña nã kh«ng ?
b) x + 1 = 2(x – 3)Víi x = - 1, VT = – 1 + 1 = 0, VP = 2(- 1 -3) = - 8 VËy VT VP, x = - 1 kh«ng lµnghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn
c) 2(x + 1) + 3 = 2 – x Víi x = - 1, VT = 2(- 1 + 1) + 3 = 3, VP =
2 – (- 1) = 3 VËy VT = VP, x = - 1 lµ métnghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn
Trang 4Ngày soạn:
Ngày dạy:
tiết 42: phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I.Mục tiêu tiết học:
+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơngtrình phơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình.+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu dạng tổng quát về
một ẩn Vậy em hãy cho biết dạng tổng
quát của phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 5vế kia, ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Vậy đối với phơng trình ta cũng làm nh
vậy
Ví dụ: x + 2 = 0, chuyển hạng tử +2 từ
vế trái sang vế phải và đổi dấu thành –
2, ta đợc x = - 2
GV: Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?
GV: áp dụng quy tắc chuyển vế Giải các
GV: Nh các em đã biết, chia cả hai vế
của phơng trình cho 2 nghĩa là nhân cả
hai vế của phơng trình với
HS: Làm ?1a) x – 4 = 0 x = 4
b)
3
4 + x = 0 x =
-3 4
c) 0,5 – x = 0 0,5 = x
HS: Nêu quy tắc nhân
Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
HS: Phát biểu quy tắc chia cả hai vế củaphơng trình cho một số khác 0
Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0.
HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm
HS: Nghiên cứu ví dụ 1 và ví dụ 2 SGK
Trang 6GV: Nêu cách giải tổng quát phơng trình
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày lờigiải
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = - 2,4
-0,5x.(-2) = -2,4.(-2)
x = 4,8Tập nghiệm S = 4,8
I.Mục tiêu tiết học:
+Kiến thức : Nắm đợc dạng phơng trình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một
Trang 7hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
4x = 0 + 20
4x = 20
4x: 4 = 20: 4
x = 5Tập nghiệm S = 5
HS: Nhận xét
Hoạt động 2: Cách giải.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc và
nghiên cứu ví dụ 1 SGK
GV: Em hãy cho biết các bớc để giải
dụ 1
- Thực hiện các phép tính để bỏ dấungoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sangmột vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận
đ-ợc (phơng trình dạng ax + b = 0)HS: đọc nghiên cứu ví dụ 2
=
6 3(5 3 ) 6
Trang 8GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm.
Chú ý: Ta chỉ xét các phơng trình mà
hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ
của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể
- Thu gọn và giải phơng trình nhận ợc
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
1) Khi giải một phơng trình, ngời ta
thờng tìm cách biến đổi để đa
ph-ơng trình đó về dạng đã biết cách
giải (đơn giản nhất là dạng ax + b
= 0) Việc bỏ dấu ngoặc hoặc quy
x -
5 2 6
x
=
7 3 4
Tập nghiệm của phơng trình là S =
25 11
Trang 9GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập
13
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Bạn Hoà giải sai vì khi chia cả hai
vế cho x mà cha có điều kiện x
x + 1 = x + 1
x – x = 1 – 1
0x = 0 (luôn đúng)Phơng trình có vô số nghiệmHS: Hoạt động nhóm xem bạn Hoà giải
đúng, hay sai? Vì sao ?
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài và làm các bài tập: 10 – 12; 14 – 20 SGK-Tr12, 13, 14
- Bài 10 tơng tự nh bài 13 đã chữa, tìm đúng sai vì sao ?
- Bài tập 11, 12: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm
- Bài tập 14: Thay mỗi số vào hai vế của phơng trình nếu giá trị hai vế bằng nhauthì nó là nghiệm, ngợc lại nó không là nghiệm
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm
Trang 10Ngày soạn:
Ngày dạy:
tiết 44: luyện tập
I.Mục tiêu tiết học:
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơngtrình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0.+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài và yêu
cầu HS dới lớp cùng làm sau đó nhận
xét
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
3 Bài mới:
HS: Lên bảng làm bài tậpa) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)
Tập nghiệm của phơng trình S =
1 7
GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm
làm bài tập 14 SGK sau đó nhận xét bài
làm của bạn
HS: Trả lời
- Để kiểm tra xem các số – 1; 2; -3 có lànghiệm của phơng trình (1); (2); (3) không.Thì ta thay các giá trị -1; 2; -3 vào VT và
VP của các phơng trình Nếu hai vế bằngnhau thì nó là nghiệm, ngợc lại nó không lànghiệm
HS: Lên bảng làm bài tập
a) x
= x (1)
Trang 11GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe
máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
và làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)2 + 5.(-3) + 6
= 0, giá trị VP = 0 Vậy x = -3 là mộtnghiệm của phơng trình (2)
HS: Đọc yêu cầu bài toán 15
HS: Trả lời câu hỏi gợi ý
Quãng đờng = vận tốc x thời gian.HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
- Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì ôtô
đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi đợcthời gian là x + 1 giờ
- Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằngnhau Vậy ta có phơng trình:
32.(x + 1) = 48.xHS: Lên bảng làm bài tập 16
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm
cùng giải 3 phơng trinhg trên sau đó
2) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x
x – 1 – 2x + 1 = 9 – x
x – 2x + x = 9 + 1 – 1
0x = 9
Trang 12GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
Ngày soạn:
Ngày dạy:
tiết 45: Phơng trình tích I.Mục tiêu tiết học:
+ Kiến thức: Nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích
+ Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng gpt tích.+ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác tìm hiểu bài
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 24 SGK
Tìm x sao cho A = B HS chữa bài 24.Rút gọn:
Trang 13A = (x-1)(x2+x+1)-2x
B = x(x-1)(x+1)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 2: Phơng trình tích và cách giải.
GV nêu ví dụ: Giải PT
(2x-3)(x+1) = 0
GV: Một tích bằng 0 khi nào?
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
GV: a.b = 0 a=0 hoặc b = 0 (với a, b
là 2 số bất kỳ)
GV: Hãy giải PT ở ví dụ trên
GV: PT đã cho có mấy nghiệm
GV: PT nh ví dụ trên gọi là PT tích
Em hiểu thế nào là một phơng trình tích?
GV: Trong bài này ta chỉ xét các PT mà
2 vế là 2 biểu thức hữu tỉ và không chứa
HS phát biểu: Trong một tích, nếu có 1 thừa
số bằng 0 thì tích bằng 0 và ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong 2 thừa số bằng 0
Trang 14GV c¶ líp cïng nghiªn cøu vÝ dô 3 SGK.
GV yªu cÇu thùc hiÖn ?4
Trang 15Ngày soạn:
Ngày dạy:
tiết 46: LUYệN TậP I.Mục tiêu tiết học:
+Kiến thức: HS đợc ôn tập về phơng trình tích, cách đa một phơng trình về phơngtrình tích, cách giải phơng trình tích
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải phơng trìnhtích
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy viết dạng tổng quát của
ph-ơng trình tích ? Nêu cách giải ?
áp dụng giải phơng trình sau:
x(2x - 9) = 3x(x - 5)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 23: Giải các phơng trình sau:
Trang 16- 1b) x2 – x = -2x + 2
⇔ x(x - 1) + 2 (x - 1) = 0
⇔ (x - 1)(x + 2) = 0
⇔ x – 1 = 0 hoÆc x + 2 = 0
⇔ x = 1 hoÆc x = - 2TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh S = {1;− 2}
Trang 17GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìm nghiệmrồi kết luận
- Kiến thức: HS nắm vững khái niệm đkxđ của 1 phơng trình, cách tìm đkxđ của
PT Nắm vững cách giải PT chứa ẩn ở mẫu, kết luận nghiệm PT
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm đkxđ của 1 PT, giải PT chứa ẩn ở mẫu chính xác, kết
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Ví dụ mở đầu.
Ta sẽ giải PT này bằng các pp đã biết
GV: x=1 có phải là nghiệm của PT
không?
- GV: Vậy PT đã cho có tơng đơng với
PT x=1 không?
- GV: Khi biến đổi từ PT chứa ẩn ở mẫu
sang TP không chứa ẩn ở mẫu thì có thể
PT mới không tơng đơng với PT đã cho
Chính vì vậy khi GPT chứa ẩn ở mẫu
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?2
- HS theo dõi và ghi bài
Trang 19(TM§K)
VËy x=
8 3
x x
Trang 20- Kiến thức: Củng cố cho học sinh kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT, Giải PT chứa ẩn ở
mẫu thông qua bài tập
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm điều kiện để giá trị phân thức xác định, biến đổi PT
và đối chiếu với ĐKXĐ của PT để KL nghiệm
- Thái độ: Tự giác trong học tập, cẩn thận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS: Điều kiện xác định của PT là gì?
( 1) ( 3) 4 2( 3) 2( 1) 2( 1)( 3)
Trang 21§¹i diÖn 1 nhãm lªn tr×nh bµy.
GV ch÷a vµ chuÈn ho¸ kiÕn thøc
- HS lµm theo nhãm
c
2 2
Trang 22tiết 49: Luyện tập I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kỹ năng giải PT chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài 29 SGK
- GV đa đề bài lên bảng phụ
- HS trả lời.+ Cả 2 bạn đều sai vì ĐKXĐ của PT là x5
+ Vì vậy giá trị tìm đợc x=5 phải loại
(TMĐK)
Vậy tập nghiệm của PT: S=
1 4
Trang 23GV ®i KT bµi lµm cña hs díi líp 3x-9 + 2x-4 = x-1
4x=12
x=3 (KTM§K)VËy PT v« nghiÖm
x
(TM§K)
VËy tËp nghiÖm cña PT: S=
1 2
Trang 244 Củng cố:
- Nêu các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu
- Các bài tập đã chữa, cách giải
- Kiến thức: Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập PT.
- Kỹ năng : Biết vận dụng để giải 1 số dạng bài toán bậc nhất không quá phức tạp.
- Thái độ: Tự giác học tập, chủ động tiếp thu kiến thức.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Lồng trong bài dạy
- GV: Ta đã giải nhiều bài toán bằng
ph-ơng pháp số học Hôm nay chúng ta đợc
Trang 25học 1 cách giải khác đó là giải BT bằng
cách lập PT
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Biểu diễn 1 đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.
GV: Trong thực tế nhiều đại lợng biến
đổi phụ thuộc lẫn nhau, nếu ký hiệu 1
trong các đại lợng ấy là x thì các đại
l-ợng khác có thể biểu diễn bởi những
biểu thức chứa biến x
GV: Nêu ví dụ: Gọi x (km/h) là vận tốc
a GV gợi ý Biết thời gian và vận tốc
tính quãng đờng nh thế nào
b Biết thời gian và quãng đờng tính vận
x=37 thì số mới là bao nhiêu?
Vậy viết thêm chữ số 5vào bên trái số x
- HS đọc to đề bài rồi lần lợt trả lời
a Thời gian bạn Tiến tập chạy là x phút.Nếu vận tốc trung bình của Tiến là 180m/p thì quãng đờng Tiến chạy đợc là 180x(m)
b Quãng đờng Tiến chạy đợc là 4500m vàthời gian chạy là x (phút) Vậy vận tốc trung bình của Tiến là:
4500 270 ( / )m p (km h/ )
GV: Hãy gọi 1 trong 2 đại lợng đó là x,
cho biết x có điều kiện gì?
Tính số chân gà?
Tính số chó?
Tính số chân chó?
Căn cứ vào đâu mà ta lập PT bài toán
GV yêu câu học sinh tự giải PT trên
GV: x=22 có thoả mãn điều kiện không?
Trang 26GV: Qua bài toán trên hãy cho biết.
+ Để giải bài toán bằng cách lập PT ta
cần tiến hành những bớc nào?
- GV nhấn mạnh
+ Thông thờng ngời ta chọn ẩn trực tiếp
+ Điều kiện thích hợp của ẩn
B3: Trả lời (kiểm tra các nghiệm của PT
có thoả mãn đk hay không, rồi kết luận)
số gà là: 22 (con)
4 Củng cố:
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
- Những điểm gì cần lu ý trong quá trình giải bài toán bằng cách lập PT
5 Hớng dẫn:
- Học bài theo SGK
- Đọc trớc phần tiếp theo 1 số ví dụ về giải bài toán bằng cách lập PT
- Bài 34 Gọi mẫu số là x ĐK: x nguyên và x khác 0
Tử số là x-3 Phân số là bao nhiêu?
Biểu diễn đại lợng cha biết qua đại lợng đã biết và ẩn rồi làm tiếp
Trang 27Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 51-52 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chú ý đi
sâu ở bớc lập phơng trình nh chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn, phân tích bài toán, biểu diễncác đại lợng, lập PT
- Kỹ năng : Vận dụng giải một số bài toán bậc nhất: Toán chuyển động, toán năng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Ta có PT.x/8 + 3 = 20x/100
Giải PT: x = =40 (TMĐK)Vậy số học sinh của lớp 8A là 40 (HS)
Hoạt động 2: Ví dụ
GV nêu ví dụ (SGK):
GV: trong bài toán trên để dễ dàng thấy
sự liên quan giữa các đại lợng ta có thể
lập bảng sau
HS đọc to ví dụ
GV: Việc lập bảng ở 1 số dạng toán nh:
chuyển động, năng suất giúp ta phân
tích bài toán dễ dàng hơn
+ Bài toán này có những đối tợng nào
HS: Có 3 đại lợng là Quãng đờng, vận tốc, thời gian
HS:
s=v.t; t=s/v; v=s/tHS: Có ôtô và xe máy tham gia chuyển