+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ui, ưi và các tiếng từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ui, ưi - Phát triển lời nói tự nhiên[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 26/10/2018 Ngày giảng: Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2018
HỌC VẦN
BÀI 30: UA - ƯA
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ua, ưa và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ua, ưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ,ri,bói cá,le le.”hs luyện nói từ 2 đến 3
câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và chăm sóc các loài
vậtt trong thiên nhiên
* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được yêu thương , chăm sóc.
II CHUẨN BỊ:
- GV BĐ DTV,Tranh sgk
- HS : BĐ DTV, VBT,SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
2 Viết: bìa vở
- Gv Nxét , tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv chỉ chữ ua nói đây gọi là vần ua Vần có
thể có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm ghép lại
- ghép âm u trước, âm a sau
- Giống đều có âm a đứng sau Khác vần
ua có âm u còn vần ia có âm i đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
- ghép âm c trước, vần ua sau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
Trang 2+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ua
- Gv chỉ: ua - cua - cua bể
ưa
( dạy tương tự như vần ua)
- So sánh vần ưa với vần ua?
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Tìm tiếng mới có chứa cần ua ( ưa), đọc
cua bể, ngựa tía
( dạy tương tự vần ua, ưa)
- Chú ý viết chữ cua bể, ngựa phải rê phấn
viết
- Hs Qsát+ con cua bể+ cua sống ở biển
- + Giống đều có âm a cuối
+ Khác âm đầu vần u, ư
- 2 Hs + chua, đùa; nứa, xưa và đánhvần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
- Vần ua gồm 2 âm ghép lại, âm u trước
âm a sau Vần ưa gồm 2 âm ghép lại âm
ư trước âm a sau u, ư a cao 2 li
- Giống đều là vần ua, vần ưa thêm móctrên u được ưa
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 3- GV viết mẫu, nêu qui trình viết.
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 8’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì?
- Bác nông dân dang làm gì?
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu
nói cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được
yêu thương , chăm sóc.
- Vẽ 1 người đứng nghỉ dưới gốc cây
- Đang nghỉ dưới gốc cây
- Giữa trưa
- Em phải đội mũ khi đi giữa trưa
- Trưa nay con đi học
- Hôm nay con học vần gì?
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ua,ưa
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong
vở, và chuẩn bị bài sau
HỌC VẦN
Trang 4BÀI 31: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, cách đọc,cách viết các vần đã học
ia,ua,ưa.và các tiếng từ câu ứng dụng đã học từ bài 28 đến bài 31
+ HS nghe ,hiểu nội dung câu chuyện( khỉ và rùa) và kể lại được câu chuyện theo tranh
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết tiếng, từ câu cho hs + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.biết yêu quí và bảo vệ các loài thực vật
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: mưa to, đũa cả, bữa trưa, xua gà, mở
cửa, dưa chua…
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
2 Viết: sữa chua
- Gv Nxét ghi điểm
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đó học từ bài 29 đến bài 30
- Gv ghi : ia, ua, ưa
- Nhiều Hs ghép và đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- 8 Hs đọc, đồng thanh
Trang 5- Chú ý: chữ ng theo luật chính tả không ghép với
i, ia Chữ ngh không ghép với u, ư, ua, ưa
c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
- Giải nghĩa: +Ngựa tía: ngựa có lông màu đỏ
+Trồng đỗ : gieo hạt đỗ xuống đất
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: mùa dưa, ngựa tía
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh
- Gv Qsát uốn nắn
- Hs viết bảng con
TI T 2 Ế Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV đọc mẫu, giảng nội dung
-QTE:Quyền được chăm sóc yêu thương
b Luyện viết( 12’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Kể chuyện: ( 7- 8’)Khỉ và rùa.
- GV kế chuyện lần 1
- GV kể lần 2 cho hs quan sát tranh
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- Rùa và khỉ là đôi bạn như thế nào
- Khỉ báo tin gì cho rùa?
- Khi biết tin, rùa đã làm gì?
- Làm thế nào để lên được nhà khỉ?
- chuyện gì sảy ra khi rùa đáp lời vợ
- HS quan sát viết tay không
- HS viết 1 dòng : mựa dưa
- Đôi bạn rât thân nhau
- Vợ mới sinh con
- Đến thăm vợ khỉ
- Rùa ngậm vào đuôi khỉ leo lên
- Rùa bị rơi xuống đất
- Rùa bị vỡ đầu
Trang 6- Kết quả rùa ra sao?
- Câu chuyện khuyên con điều gì?
* HDHS kể chuyện theo tranh
- HS kể chuyện theo tranh dựa vào câu
hỏi gợi ý của gv
- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa ôn
- VN đọc bài ,viết bài, chuẩn bị bài
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về bảng cộng trong phạm vi 3,phạm vi 4.HS biết làm
tính cộng và tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 Kiểm tra bài cũ :( 5’)
a Giới thiệu bài:Tiết 29: Luyện tập.
b Giảng bài mới:
Bài 1(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.
Để tính nhẩm được kết quả con dựa vào
Trang 7- BT1 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi viết số con phải làm gì?
Bài 4 (5’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
-HS nêu kết quả gv chữa bài.
- BT4 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 5(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được phép tính con phải làm
gì? HS nêu pt , gv chữa bài
- Tại sao con viêt được phép tính đó?
BT5 củng cố kiến thức gì?
4 Củng cố dặn dò ( 3’)
4 3 4
- Nắm đượccách thực hiện phép tính cộng trong phạm vi 4
+ Bài 2 Viết số thich hợp vào ụ trống
- Con phải thực hiện phép tính cộng rồi ghi kết quả vào ô trống
1 + 1 = 2 + 1 =
1 + = 2 + 1 = 3
- Củng cố về các phép tính cộng trong phạm vi 4
- 2 hs nêu lại các pt trong phạm vi 4
- VN làm các bài tập trong sgk chuẩn bị
HỌC VẦN
BÀI 32: OI – AI.
I MỤC TIÊU :
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần oi,ai và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần oi,ai
Trang 8- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ,ri,bói cá,le le.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và chăm sóc các loài
vật trong thiên nhiên
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: tờ bìa, múa ca, sửa chữa, thìa nhựa,
giỏ cua, bổ dừa,
: Gió lùa ngủ trưa
2 Viết: thìa nhựa
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm o trước, âm i sau
- Giống đều có âm i Khác vần oi
có âm o còn vần ôi i không có o
- Hs ghép
- ghép tiếng nhà trước rồi ghéptiếng ngói sau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
Trang 9: oi - ngói - nhà ngói
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: oi
cái còi bài vở
- Tìm tiếng mới có chứa vần oi , ai), đọc đánh
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- 10 hs đọc cá nhân, gv kiểm tra chống đọc vẹt
- Con chim bói cá
- bói ( oi) Chú bói cá nghĩ gì thế?
Trang 10- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs.
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 5-6’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói
- Các loài chim : sẻ,ri,bói cá,le le
- Nói về các loài chim
+ Chim sẻ chăm chỉ nhặt thóc
+ Con le le bơi rất giỏi
- Hôm nay con học vần gì?
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oi,ai
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở, và chuẩn bị bài sau
- oi,ai
- HS nêu : cái chai,gói quà
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 2 tiếng có vần oi, ai viết vào
+ kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
Trang 11Tiết 30: Phép cộng trong phạm vi 5.
* HDHS lập bảng cộng 5: ( 17’)
- GV đưa trực quan - nêu câu hỏi
- Trên bảng Cô có mấy hình tròn?
- Cô lấy thêm 1 hình tròn nữa, hỏi cô có
tất cả mấy hình tròn?
- Vậy 4 thêm 1 là mấy?
- Vậy 4 thêm 1 là 5 ta viết được phép
tính như thế nào?
* GV gắn đồ dùng lên bảng.
- Cô có mấy hình tam giác?
- Cô lấy thêm 2 hình nữa, hỏi cô có tất cả
mấy hình tam giác?
- Vậy 3 thêm 2 là mấy?
- Vậy 3 thêm 2 là 5 ta viết được phép
tính như thế nào?
- GV ghi bảng: 3 + 2 = 5
* GV gắn đồ dùng lên bảng.
- Cô có mấy que tính?
- Cô lấy thêm 3 que nữa, hỏi cô có tất cả
mấy que tính?
- Vậy 2 thêm 3 là mấy?
- Vậy 2 thêm 3 là 5 ta viết được phép tính
* Cho hs quan sát tranh vẽ:
- C1: Có 4 hình tam giác, thêm 1 hình tam
giác nữa hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
Con nêu pt?
- C2: Có 3 hình tam giác, thêm 2 hình tam
giác nữa hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
Con viết được pt như thế nào?
+ Con có nhận xét gì về 2 pt: 4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
* Luyện tập: ( 15’)
Bài 1(4’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả con dựa vào đâu?
- HS quan sát, trả lời câu hỏi
- 3 + 2 = 5 (5 hs đọccá nhân ,bàn ,lớp.)
- HS quan s át tranh nêu bài toán
- 2 hs nêu bài toán.gv nhận xét bổ xung
Trang 12- HS nêu kết quả ,gv nhận xét chữa bài.
- Các phép tính ở phần b có gì khác với
các phép tính ở phần a
BT1 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2(4’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được số thích hợp vào chỗ chấm
- Muốn viết được phép tính thích hợp con
dựa vào đâu?
- Nhìn vào tranh con hãy nêu bài toán
- Con viết được pt như thế nào?
- BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4(4’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn viết được số con dựa vào đâu?
- HS nêu bài toán
- HS nêu phép tính gv chữa bài?
- Biết thực hiện các pt cộng trong phạm vi 3,4,5
- Nắm được cách thực hiện phép tính cộng theo cột dọc
+ Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Con thực hiện phép tính để tìm kết quả
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5 2 + 1= 3
1 + 4 = 5 2 + 3 = 5 1 + 2 = 3
5 = 1 + 4 5 = 2 + 3 3 = 2 + 1
- Phép tính 5 = 4 + 1 là phép tính ngược của phép tính 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3
- Nắm được các phép tính cộng trong phạm vi 3,4,5
Trang 132) Kỹ năng:
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
3) Thái độ:
- Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ
*BVMT:Gia đ́nh chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân số, gúp phần giữ gìn , ổn
định và BVMT.
*QTE: Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha
mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo.
II) Giáo dục kĩ năng sống:
- KN giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- KN giao tiếp/ ứng xử với những người trong gia đình
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, chamẹ
III) Chuẩn bị:
1) Giáo viên: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em Việt Nam.Tranh minh họa
2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức
IV) Hoạt động dạy và học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Đỗi với những người trong gia đình mình
em cần có tình cảm như thế nào?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài -HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Khởi động - Hoạt động
MT:Chuẩn bị tư thế cho HS bước vào học
được tốt
- Chơi trò “ Đổi nhà”
- Chơi theo nhóm
- Em thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?
- Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
- Rất an tâm…
- Không có chỗ ở khi mưa gió…
Chốt: Gia đình là nơi em được cha mẹ và
những người thân yêu thương che chở…
- Theo dõi
4 Hoạt động 4: Đóng vai theo tranh (BT3) - Hoạt động nhóm
Mục tiêu: HS biết yêu quý những người
trong gia đình
- Bạn Long đã biết lễ phép vâng lời chưa ?Vì
sao?
- Khi đó,bà và những người khác trong gia
đình có hài lòng với bạn đó không ?Ví sao
em nghĩ như vậy ?
-Chia 4 nhóm thảo luận 4 tranh -Thảo luận nhóm,phân vai -Các nhóm lên sắm vai
- Theo dõi cổ vũ các bạn
- Bạn đã biết vâng lời cha mẹ…
5 Hoạt động 5: Liên hệ bản thân - Hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Tự điều chỉnh hành vi của bản
thân
- Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan - Luôn tắm gội, cho ăn ngủ…
Trang 14tâm như thế nào?
- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?
Chốt: Trẻ em có quyền và bổn phận phải yêu
quý gia đình, kính trọng lễ phép, vâng lời ông
bà cha mẹ
QTE: Trẻ em có quyền có gia đình, được
sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy
bảo
4 Củng cố- dặn dò :
- Em cần làm gì để cha mẹ vui lòng ?
- BVMT :Gia đ́nh chỉ có hai con là hạn chế
gia tăng dân số, gúp phần giữ gỡn , ổn
định và BVMT
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Lễ phép
với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Nghe lời cha mẹ
-Nhiều HS nêu
-Soạn : 24/10/2018 Giảng: Thứ năm ngày 01 tháng 11 năm 2018
HỌC VẦN
BÀI 33 : ÔI - ƠI
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ôi,ơi và các tiếng
từ cừu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ôi,ơi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Lễ hội.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn vệ sinh nơi
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: ngà voi gà mái hỏi bài
cái còi bài vở trai gái
Trang 15II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
: ôi - ổi - trỏi ổi
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôi
- Gv chỉ: ôi - ổi - trái ổi
* Vần ơi:
( dạy tương tự như vần oi)
- So sánh vần ai với vần oi
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
- Tìm tiếng mới có chứa vần ôi ,(ơi), đọc
- ghép âm ô trước, âm i sau
- Giống đều có âm i Khác vần ôi có
- + Giống đều có âm i cuối
+ Khác âm đầu vần ô, ơ
- 2 Hs tìm và đánh vần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
Trang 16- Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôi, ơi?
- So sánh vần ôi với vần ơi?
- Khi viết vần ôi, ơi ta viết giống vần nào
trước?
- Gv Hd cách viết
- Gv viết mẫu, Hd quy trình, độ cao, rộng…
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn, ghi điểm
. trái ổi, bơi lội:
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
- Chú ý viết chữ ổi phải rê phấn viết liền
+ GV đọc mẫu giảng nội dung cừu
* TE có quyền được bố mẹ yêu thương
chăm sóc.
- 2 hs đọc toàn bài
b Luyện viết: ( 12’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 5-6’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Con hiểu lễ hội là gì?
- 10 hs đọc cá nhân, gv kiểm tra chống đọc vẹt
- Đường phố, cột đèn, nhà cửa,siêu thị,người đi trên đường phố
- Tiếng chơi ( ơi)