1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI DAU NAM TOAN 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: a.. Đo và ghi độ dài các đoạn thẳng sau: M.[r]

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM Năm học 2012 - 2013 MÔN TOÁN - LỚP 2

Ngày kiểm tra: 23/08/2012

Câu 1: Viết theo mẫu

a 98: Chín mươi tám

61: ……… 74: ……… 88: ……… 47: ………

b Tám mươi lăm: 85

Năm mươi sáu : …… Bảy mươi mốt: …… Chín mươi: …… Tám mươi tư: ……

Câu 2: Viết các số: 38, 86, 64, 72 theo thứ tự:

a Từ lớn đến bé: ……… ; ……… ; ……… ; ………

b Từ bé đến lớn: ……… ; ……… ; ……… ; ………

Câu 3 Tính:

a 49 57 58 8

-25 - 43 + 30 + 61

… …… …… ……

b 80 - 10 - 20 = …… 18cm + 8cm - 5cm = ……

Trường TH Thuận Nghĩa Hoà A

Họ tên: ………

Điểm trường: ……….

Trang 2

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a 1dm =…… cm 10 cm = ……dm

b - Số liền trước của 81 là:………

- Số liền sau của 99 là:…………

Câu 5: a Đo và ghi độ dài các đoạn thẳng sau: M … cm N P … cm Q

b.Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm ………

Câu 6: Một mảnh vải dài 36 dm người ta cắt ra 22 dm để may một bộ quần áo Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu đêximét? Bài giải ………

………

………

………

Câu 7: Hình bên có: …… hình tam giác

…… hình vuông

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KSĐN Năm học: 2012 – 2013

MÔN TOÁN – LỚP 2

Câu 1 ( 2 điểm )

a 1 điểm

b 1 điểm

Đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm

Câu 2 ( 1 điểm )

a 0,5 điểm

b 0,5 điểm

Câu 3 ( 2 điểm )

a Đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0,25 điểm

b Đúng mỗi chỗ đạt 0,5 điểm

Câu 4 ( 1điểm )

- Đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm

Câu 5 ( 1điểm )

a 0,5 điểm

b 0,5 điểm

Câu 6 ( 2 điểm )

- Đúng câu lời giải đạt 0,5

- Đúng phép tính, kết quả , đơn vị đạt 1 điểm

Trang 4

- Đúng đáp số đạt 0,5 điểm

* Sai đơn vị trừ 0,5 điểm cho cả bài

Câu 7: ( 1điểm )

- Đúng mỗi chỗ đạt 0,5 điểm

a - 8 hình tam giác

b - 1 hình vuông

Hết

Ngày đăng: 13/06/2021, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w