Số báo danh……… Trắc nghiệm khách quan:3Đkhoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng Câu 1: Gía trị x= -1 là nghiệm của phơng trình nào trong các phơng trình sau; A... Goùi AH vaứ A’H’ the
Trang 1Phòng gd đt tiên l ngã đề khảo sát chất lợng đầu năm môn toán 9
trờng thcs thị trấn năm học 2011-2012
Họ và tên ………lớp………
Số báo danh………
Trắc nghiệm khách quan:3Đ(khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Câu 1: Gía trị x= -1 là nghiệm của phơng trình nào trong các phơng trình sau;
A. x+1 =2(x-3) B 4x-1 =3x-2 C 2(x+1)+3=2+x D
x + =
Câu 2:Phơng trình
2
0 2
x
+
có tập nghiệm là :
A. S =
{− −3; 2; 2}
B S =
{− −3; 2}
C S =
{−3; 2}
D S =
{2; 2− }
Câu 3: Cho biết -3a+2<-3b+2 so sánh a và b ta có :
A. a > b B a = b C a < b D a ≤ b
Câu 4: 3x−5
xác định khi :
A.
5 3
x≥ −
B
5 3
x≤
C
5 3
x≤ −
D
5 3
x≥
Câu 5 : Kết quả của phép tính
9 4 5−
là:
A.
2− 5
B
5 2
− −
C
3 2 5−
D
5 2−
Câu 6;Số thích hợp điền vào ô trống :
5 2 6+
=
3 +……
A. - 2 B
3
C 2
D.-3
Câu 7 :Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =9cm ,AC =8 cm gọi M là trung điểm BC Khi đó diện tích của
tam giac AMB Là;
A. 18
2
cm
B 24
2
cm
C.36
2
cm
D.48
2
cm
Câu 8: Cho hình vẽ biết DE // AB kết luận nào đúng
A.
AD EC
AB = AC
B
AD AE
AB = AC
C
AD AE
AB = EC
D
AD AE
DE = EC
Trang 2
B C
Caõu 9: Cho ∆ABC : ∆A’B’C vaứ hai caùnh tửụng ửựng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Goùi AH vaứ A’H’ theo thửự tửù laứ ủửụứng trung cao cuỷa ∆ABC vaứ∆A’B’C Khi ủoự , ta coự ủieàu gỡ ?
A
1 ' ' 2
AH
A H =
B
1 ' ' 4
AH
A H =
C
4 ' '
AH
A H =
D.
2 ' '
AH
A H =
Câu 10:Cho ∆ABC vuông tại A đờng cao AH biết BH = 1, CH =3 khi đó ;
A AB = 2 B
3
C 2
3 D.Kết quả khác
Câu11 Cho ∆ABC vuông tại A đờng cao AH=15, AB: AC = 3:4 khi đó CH = ?
A.15cm B.20cm C.10cm D25cm
Câu 12 Cho ∆ABC vuông tại A đờng cao AH biết AB=6cm , AC =8cm khi đó AH = ?
A.5 cm B
16 3
cm C.4,8cm D.Kết quả khác
ii.Tự luân:
Câu 1 : Giải phơng trình;
a) 2x – 3 = 4x + 7 c)
2 1
2 3 1
4 1
3
x
x x
+
= +
+
−
C âu 2 ;Tìm x biết : x 12+ 18=x 8+ 27
:
Câu 3 ; Cho ∆ABC cõn tại A cú AB = AC = 6cm; BC = 4cm Cỏc đường phõn giỏc BD và CE cắt nhau tại I
(E ∈ AB và D ∈ AC)
a) Tớnh độ dài AD; ED ?
b) Chứng minh: ∆ADB ∆AEC
c) Chứng minh: IE CD = ID.BE
Trang 3Câu 4 Tìm các số x,y,z biết ;
1
2
x− + y+ + z− = x y z+ +
………… Hết…………
đáp án biểu điểm
Trắc nghiệm khách quan:(mỗi ý đúng cho 0,25)
ii.Tự luân:
câu 1 (2,đ)
a) 2x – 3 = 4x + 7 ⇔2x – 4x = 7 + 3 ⇔ - 2x = 10 ⇔x = - 5
c)
2 1
2 3 1
4 1
3
x
x x
+
= +
+
−
(1)
(1) ⇔
0 1
2 3 1
4 1
3
−
+ + +
+
x x
2 3 1
) 1 ( 4 1
) 1 ( 3
2 2
−
+ +
−
− +
−
+
x
x x
x x
x
(0,5đ)
⇒
3(x + 1) + 4(x – 1) + 3x + 2 = 0 0,25
Trang 41
−
(thoả mãn đkxđ) 0,25
1
−
}
C©u 2: (1,0d)x 12+ 18 =x 8+ 27
(2 3 2 2) 3 3 3 2
2
x
x
−
−
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm lµ x=
3 2
C©u 3A
B
D
E
C
1
1
2
2
: (3đ)
(Vẽ hình đúng được 0,25 đ)
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có
BC
BA AD AC
AD BC
BA
CD
−
⇔
= (1)
(0,25đ)
6
−AD
AD
AD) -6(6 4AD=
⇔ 3,6 AD 36
10 = ⇔ =
(cm) (0,25đ)
I
Trang 5Tương tự ta có: BC
CA BE
AE
= (2) mà CA = BA(gt)
kết hợp với (1) ta có CD
AD EB
EA =
BC
ED //
⇒
Do đó ⇒∆AED
∆ABC
(0,5đ)
BC
ED
AC
AD
=
⇒
4 6
6 ,
=
6
6 , 3 4
=
=
⇒ED
cm (0,25đ)
Do BD và CE là các đường phân giác của góc B và góc C; mà
C
B=∠
∠
2 1
2
B =∠ =∠ =∠
∠
⇒
(0,25đ) Xét ∆ADB và ∆AEC có: ∠A
C
B =∠
∆ADB ∆AEC (g-g) (0,5đ) c) Xét ∆IEB và ∆IDC có:
DIC EIB=∠
∠
(đối đỉnh);
1
B =∠
∠
(0,25đ)
⇒
∆IEB ∆IDC (g-g) CD
BE ID
IE =
⇒
Hay IE.CD = ID.BE (đpcm) (0,5đ)
C©u 4 (1®)
1
2
x− + y+ + z− = x y z+ +