3.Th¸i ®é GDHS coù thaùi ñoä caån thaän, chính xaùc, trung thöïc, tinh thaàn hôïp taùc trong hoïc taäp.. GV.[r]
Trang 1Giáo án chọn toán 8
Tuần: 1
Tiết: 1
Ngày soạn: 23 / 8 /2011 Ngày dạy: 26 / 8/2011
OÂN TAÄP PHEÙP NHAÂN ẹễN THệÙC
VễÙI ẹA THệÙC
A MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức Hs ủửụùc cuỷng coỏ veà : nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức.
2 Kỹ năng Reứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn 1 caựch linh hoaùt
3.Thái độ GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.
B
CHUAÅN B ề:
: Thửụực thaỳng, baỷng phuù GV
: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp HS
C Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp :( 1 phút ) sĩ số 8A 8C
2 Kiểm tra bài cũ (6 phút) nồng vào bài dạy
3 Bài mới (30 phút)
GV: Cho hs điền vào chỗ trống
x 1 = ; x m x n = ; (x m
)n =
HS: x 1 = x; x m x n = x m + n; (x m
)n = x m.n
GV: Để nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào?
HS: nhõn cỏc hệ số với nhau và nhõn cỏc phần
biến với nhau.
- Hãy thu gọn biểu thức
1 ễn tập phộp nhõn đơn thức
x 1 = x;
x m x n = x m + n; (x m
5 x2y)d) (- 52 xy 2 ).(- 13 x 2 y 3 ) e) (- 2
Giải:
M + N = (x 5 -2x 4 y + x 2 y 2 - x + 1) + (-x 5 + 3x 4 y + 3x 3 - 2x + y)
= x 5 -2x 4 y + x 2 y 2 - x + 1- x 5 + 3x 4 y + 3x 3 - 2x + y
= (x 5 - x 5 )+( -2x 4 y+3x 4 y)+(-x -2x) +x 2 y 2 +1+y+ 3x 3
= x 4 y - 3x + x 2 y 2 + 1+ y+ 3x 3
M - N = (x 5 -2x 4 y + x 2 y 2 - x + 1) - (-x 5 + 3x 4 y + 3x 3 - 2x + y)
= 2x 5 -5x 4 y+ x 2 y 2 +x - 3x 3 –y + 1 BT: Tớnh
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 2Gi¸o ¸n chän to¸n 8
Nhân đơn thức với đa thức
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm ntn?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn
thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các
tích lại với nhau.
4 x4y2z
a) 25x 2 y 2 + (- 1
3 x2y2)b) ( x 2 – 2xy + y 2 ) – (y 2 + 2xy + x 2 +1) Bµi tËp : T×m x , biÕt :
x(5 - 2x ) + 2x ( x - 1) = 15 5x - 2x 2 + 2x 2 - 2x = 15 3x = 15 => x = 5
3 Nhân đơn thức với đa thức.
A(B + C) = AB + AC.
Ví dụ 1: 2x 3 (2xy + 6x 5 y) = 2x 3 2xy + 2x 3 6x 5 y
= 4x 4 y + 12x 8 y BT: Làm tính nhân:
a) −1
3 x5y3( 4xy2 + 3x + 1)b) 14 x 3 yz (-2x 2 y 4 – 5xy)
4.Cđng cè (6 phĩt)
* x 1 = x ; x m x n = x m + n; (x m
)n = x m.n
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
BT: Điền các đơn thức thích hợp vào ơ trống:
2 ; y= 2.
4/ D = (y 2 +2)(y- 4) – (2y 2 +1)( 1
2 y – 2) víi
y=-2 3
TuÇn: 2
ÔN TẬP NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
§inh V¨n Th¸t N¨m häc 2011-2012
Trang 3Giáo án chọn toán 8
A MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức Hs ủửụùc cuỷng coỏ veà : nhõn đơn thức, nhõn đa thức với đa thức.
2 Kỹ năng Reứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào thực hiện cỏc phộp tớnh 1 caựch hợp lý.
3.Thái độ GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.
B
CHUAÅN B ề:
: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu GV
: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp HS
C Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp :( 1 phút ) sĩ số 8A 8C
2 Kiểm tra bài cũ (6 phút) nồng vào bài dạy
3 Bài mới (30 phút)
GV: Để nhõn đa thức với đa thức ta làm thế
nào?
HS: Để nhõn đa thức với đa thức ta nhõn mỗi
hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng cỏc tớch lại với nhau.
GV: Viết dạng tổng quỏt?
HS: (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
GV: Làm 4 VD mẫu
* Hoạt động 3: Bài tập ỏp dụng
GV: Đưa 1 số bài toỏn
HS: Thực hiện giải tương tự cỏc VD mẫu
a) 5xy 2 (- 13 x 2 y + 2x -4) = 5xy 2 (- 13 x 2 y )
+ 5xy 2 2x - 5xy 2 4 = - 5
3 x3y3 + 10x2y2 - 20xy 2
b) (-6xy 2 )(2xy - 1
5 x2y-1) = -12x2y3 +
6 5
5 xy2)(10x + xy
-1
3 x2y3)Bài 2: Giải:
a) (x 2 – 2xy + y 2 )(y 2 + 2xy + x 2 +1) = x 2 y 2 + 2x 3 y + x 4 +x 2 - 4x 2 y 2 - 2x 3 y- 2xy + y 4 + 2xy 3 +
a/ ( x – 1)(x 2 + x + 1) = x 3 – 1 Giải:
( x – 1)(x 2 + x + 1) = x 3 – 1 Biến đổi vế trỏi ta cú: (x – 1)(x 2 + x + 1)
= x 3 + x 2 + x - x 2 - x – 1 = x 3 – 1
4.Củng cố (6 phút)
- Cỏch nhõn đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức.
- Quy tắc nhõn đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC.
- Quy tắc nhõn đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
Thực hiện phép tính:
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 4Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức :
8 39 Bài 3/ Tính giá trị của các biểu thức :
a) A=x5-5x4+5x3-5x2+5x-1 tại x= 4.
b) B = x 2006 – 8.x 2005 + 8.x 2004 - +8x 2 -8x – 5 tại x= 7.
Tuần: 3
OÂN TAÄP NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ
A MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức Hs ủửụùc cuỷng coỏ 7 HĐT đỏng nhớ.
2 Kỹ năng Reứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức về 7 HĐT vào thực hiện cỏc phộp tớnh 1 caựch linh hoaùt
3.Thái độ GDHS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.
B
CHUAÅN B ề:
: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu GV
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 5GV: giải mẫu cõu a
Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày cõu b, c, e
Biến đổi vế phải:
(a + b)(a – b) 2 + ab = (a + b)a 2 -2ab + b 2 + ab
= (a + b)(a 2 - ab + b 2 ) = a 3 + b 3 (đpcm)
ễ
n tập lý thuyết
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 ; (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
(A + B)(A – B) = A 2 – B 2 ; (A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3 ; (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
= x 2 - 4x + 4 - x 2 - 6x– 9 + x 2 –16 = x 2 – 10x - 21
Biến đổi vế phải (ac + bd) 2 + (ad – bc) 2
- Chứng minh rằng a) ( x – y)2 + 4xy = ( x + y) 2 , b) ( a + b) 3 = a 3 + b 3 + 3ab(a + b
Bài 2:Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)
Trang 6OÂN TAÄP NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ
A MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức Hs ủửụùc cuỷng coỏ 7 HĐT đỏng nhớ.
2 Kỹ năng Reứn kyừ naờng vận dụng cỏc kiến thức về 7 HĐT vào thực hiện cỏc phộp tớnh 1 caựch linh hoaùt
3.Thái độ GDHS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp.
B
CHUAÅN B ề:
: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu GV
HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp
c) 99 2
Giải:
a) 42 58 = (50 - 8).(50 + 8) = 50 2 - 8 2 = 2500 - 64 = 2436
b)202 2 = (200 + 2) 2 = 200 2 + 2.200.2 + 2 2
= 40000 + 800 + 4 = 40804 c) 99 2 = (100 - 1) 2 = 100 2 - 2.100.1 + 1 2
Trang 72/ (a+b)(a 2 – ab + b 2 ) + (a- b)(a 2 + ab + b 2 ) =2a 3
3/ (a+b)(a 2 – ab + b 2 ) - (a- b)(a 2 + ab + b 2 ) =2b 3
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
A MỤC TIÊU
§inh V¨n Th¸t N¨m häc 2011-2012
Trang 8Giáo án chọn toán 8
1 Kiến thức Hs ủửụùc cuỷng coỏ phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng pp dặt nhõn
tử chung
2 Kỹ năng Rèn kỹ năng vận dụng phối hợp cỏc phương phỏp vào bài toỏn tổng hợp.
3.Thái độ GDHS coự thaựi ủoọ nghiêm túc, caồn thaọn, chớnh xaực
B
CHUAÅN B ề:
: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu GV
HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp
C Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp :( 1 phút ) sĩ số 8A 8C
2 Kiểm tra bài cũ (6 phút) nồng vào bài dạy
3 Bài mới (30 phút)
GV: Thế nào là phõn tớch đa thức thành nhõn
tử?
HS: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử là biến đổi
đa thức đú thành một tớch của những đa thức.
GV: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
HS: thực hiện giải Bt tương tự cỏc VD mẫu
1.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp đặt nhõn tử chung
Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
Giải:
a) 5x – 20y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3(x – 1) = x(x – 1)(5x – 3) c) x(x + y) -5x – 5y = x(x + y) – (5x + 5y)
3.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp nhúm hạng tử
Vớ dụ:
Giải:
a) x 2 – x – y 2 – y = (x 2 – y 2 ) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y) = (x + y)(x – y - 1)
b) x 2 – 2xy + y 2 – z 2 = (x 2 – 2xy + y 2 )– z 2
= (x – y) – z 2 2 = (x – y + z)(x – y - z) 4.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng cỏch phối hợp nhiều phương phỏp
Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử a) x 4 + 2x 3 +x 2 = x 2 (x 2 + 2x + 1) = x 2 (x + 1) 2
a) 5x 2 + 5xy – x – y = (5x 2 + 5xy) – (x +y)
= 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x – 1)
5 Bài tập Cõu 1 : Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn
tử:
a) 9x 2 + 6xy + y 2 ; b) 4x 2 + 20x + 25;
c) x 2 + x + 14 d) a 3
– a 2 – ay +xy e) (3x + 1) 2 – (x + 1) 2 , g) x 2 +5x - 6 h) 5x – 5y + ax – ay i) (x + y) 2 –
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 9Giáo án chọn toán 8
(x – y) 2
k) 5x 2 – 10xy + 5y 2 -20z 2
Cõu 2: Tớnh nhanh a) 25 2 - 15 2
- Cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử.
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.
11/ x 3 +8 12/ a 3 +27b 3
13/ 27x 3 – 1 14/ 1
8 - b315/ a 3 - (a + b) 3
5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)
-Làm cỏc bài tập sau:
Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:
a) 9x 2 + 6xy + y 2 ; b) 5x – 5y + ax – ay, c) (x + y) 2 – (x – y) 2 ; d) xy(x + y) + yz(y +z) +xz(x +z) + 2xyz
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử.
PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ
A MUẽC TIEÂU :
1.Kiờến thức Hs bieỏt caựch phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng pp taựch haùng tửỷ vaứ theõm bụựt
caực haùng tửỷ
2 Kỹ nă ng Rèn kỹ năng tớnh nhaồm, coọng, trửứ caực ủụn thửực ủoàng daùng, kyừ naờng phõn tớch đa
thức thành nhõn tử bằng pp taựch caực haùng tửỷ vaứ theõm bụựt caực haùng tửỷ
3.Thái độ GD HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, coự thaựi ủoọ nghiêm túc trong hoùc taọp
B
CHUAÅN B ề:
: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu GV
HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp
ch hạng tử thứ 2 :
VD1: Phân tích đa thức thành nhân tử : 1) x 2 + 4x + 3 = x2 + x + 3x + 3 ;
= x(x + 1) + 3(x + 1) = (x +1) (x +3) , 2) x 2 - 3x + 2 = x2- x - 2x + 2
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 10GV: Tổng các hệ số trong đa thức = 0 , c/tỏ đa
thức có 1 n 0 là 1 do đó đa thức chứa thừa số : x
- Thêm hạng tử nào để xuất hiện bỡnh phửụng
cuỷa 1 toồng? Để tổng không đổi phaiỷ bớt hạng
tử nào ?
HS : 4x 2 vaứ (- 4x 2 )
GV: HD cách trình baứy
BT 1 Y/cầu h/s quan sát , phân tích đa thức
Phải thêm và bớt hạng tử nào ? Vì sao ?
= 2x( x – 1) – 3( x – 1) = ( x – 1) ( 2x – 3) ,
4) 2x 2 + 3x – 5 = 2x2 - 2x + 5x – 5
= 2x(x – 1) - 5(x – 1) = (x – 1) (2x + 5) 5) 6x 2 - 11x + 3 = 6x2 - 2x - 9x + 3
= 2x(3x – 1) – 3( 3x + 3) = ( 3x – 1)( 2x – 3)
2) Nhẩm nghi ệm đa thức tách các hạng tử theo nghi ệm :
VD 2 : x 3 - 5x 2 + 8x -4 = x3 - x 2 - 4x 2 + 4x + 4x
-4 = x 2 (x-1)- 4x(x-1)+ 4(x-1) = (x – 1)(x 2 – 4x + 2 2 )
C 2 : x 3 - x 2 - 4 = x3 - 8 - x2 + 4
= (x 3 - 8) - (x 2 - 4) = (x-2)(x 2 +2x + 4)-(x-2)( x +2)
= (x - 2)[(x 2 +2x +4)-(x +2)]= (x -2)(x 2 +2x+4 -x -2)
= (x- 2)(x 2 + x + 2)
3 Thêm bớt cùng 1 hạng tử làm xuất hiện 2 bình ph ơng
đều chứa thừa số : x 2 + x + 1 ;
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 111 Kiến thức- HS nắm đợc cấu trúc của các p2 PTĐTNT
- Có kỹ năng đặt nhân tử chung, nhóm các hạng tử, dùng HĐT trong việc PTĐTTNT
2 Kỹ năng- Biết tách 1 hạng tử và thêm bớt 1 hạng tử, biến đổi trong các bài toán.
- Biết sử dụng 1 số p2 khác nh: Đặt ẩn phụ, thêm bớt tìm nghiệm của đa thức, hệ sốbất định và giải bài tập
3 Thái độ : Yêu thích môn học , cẩn thận chính xác
B Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Nội dung bài tập
+ Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học
C Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: ( 1 phút) sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:(15 phút)
A Trắc nghiệm (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép nhân x(x+6) là
Trang 125 (1,5d) 4
x
x x x
= (x2 + 8)2 - (4x)2 = (x2 - 4x + 8)(x2 + 4x + 8)a) x2 - 4x + 3 = x2 - x - 3x + 3 = (x2 - x) - (3x - 3) = x(x - 1) - 3(x - 1) = (x - 1) (x - 3)
b) x2- 5x + 6 = x2 - 2x - 3x + 6 = (x2 - 2x) - (3x - 6) = x(x - 2) - 3(x - 2 ) = (x - 2)(x - 3)c) Cho biết trong các cách biến đổi sau cách nào là PTĐTTNT:
1) &2) không phải vì 1) cha phải tích 2) 3
x
không phải là đa thức 3) & 4) đúng
a) x(x + 1) (x + 2)(x + 3) + 1 = (x2 + 3x + 1) 2
b) x(y2 - z2) + y(z2 - x2) + z(x2 - y2) = (x - y)(y - z)(z - x)
c) x3 + y3 - 3xyz = (x + y + z)(x2 + y2 + z2 - xy - xz - yz)
Trang 13Giáo án chọn toán 8phần hình học
Nhận dạng hình thang Hình thang cân
A Mục tiêu
1 Kiến thức- HS nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu
tố của hình thang.:- HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biếthình thang cân -Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thangvuông
2 Kĩ năng : - Biết vẽ hình thang ,hình thang vuông.
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra tứ giác là hình thang
3.Thái độ : Góp phần phát triển t duy logic trong toán học cho HS
B Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Phấn mầu, thớc thẳng, thớc đo góc, thớc tam giác vuông,
bẳng phụ
+ Học sinh: Thớc đo góc, thớc kẻ, bài tập về nhà
3 Thái độ- Phát triển t duy sáng tạo
C Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: ( 1 phút) sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:(6 phút)
HS1: Nêu các tính chất của hình thang ?
Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao
cho DE = AB Chứng minh:
Bài 2 Cho hình thang ABCD
(AB//CD), E là trung điểm của AD, F
là trung điểm của BC Đờng thẳng EF
Trang 14Giáo án chọn toán 8 Cho tam giác ABC vuông tại A và góc
B= 600 Dựng phân giác BE Gọi Q, I, K
lần lợt là trung điểm của BE, BC, EC
a- Chứng minh AQIK là hình thang cân
b- Tính các góc của hình thang AQIK
c) AFD 900 AFD vuông tại F, ta có
FE là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên
I là trung điểm của BC (gt)
⇒ QI là đờng trung bình của tam giácBEC
⇒ QI//BC hay QI//AK(Vì…… )
⇒ AQIK là hình thang (1)Xét tam giác ABE có BAE= 900 (gt)
BQ = QE = BE
2 (gt)
⇒ AQ = QE = BE
2 ⇒ QAE làtam giác cân
Từ (1) & (3) Ta có gócQAK = IKA(4)
Từ (1) & (4) ta có AQIK là hình thangcân
b- Theo (gt) góc ABC = 600 và BE làphân giác của góc ABC nên góc ABE =
300 Trong tam giác vuông ABE có gócABE = 300 suy ra góc QEA = 600 (3) Từ(1) (2) (3) suy ra QAK = AQI = 600 DoAQIK là hình thang nên:
QAK + AQI= 1800 (hai góc kề cạnh bên
bù nhau do đó
QIK= AQI= 1800 - QAK = 1800 - 600 =
1200
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 15Giáo án chọn toán 8
4 Củng cố :( 6 phút)
- Nhắc lại ĐN , tính chất và đấu hiệu nhận biết hình thang cân
- BT : Cho hình thang cân ABCD có 2 đờng chéo AC và BD cắt nhau tại E a) Trong hình có những đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao
5 H ớng dẫn vê nhà:( 2 phút)
- Học thuộc ĐN ; tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Xem lại cách chứng minh Đ/L
1.Kiến thức:- HS: nắm vững định nghĩa hình bình hành, tính chất về cạnh đối, góc
đối và đờng chéo của hình bình hành Nắm vững 5 dấu hiệu nhận biết về hình bìnhhành
- HS: Dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành để vẽ đợc hình bìnhhành, biết CM một tứ giác là hình bình hành
-Củng cố các tính chất của hình thang
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hình bình hành,chứng minh một tứ giác là hình bình hành 3.Thái độ:Góp phần phát triển t duy logic cho học sinh.
GV:Yêu cầu học sinh đọc đề bài từ đó
vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Cùng học sinh phân tích bài toán
Bài1 A D
E
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 16Giáo án chọn toán 8 GV:Gọi một học sinh lên bảng chứng
minh học sinh còn lại thực hiện tại chỗ
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
QF là đờng trung bình của Δ CED nên
Từ (1) và (2) suy ra MP và NQ cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng Vậy tứ giác MNPQ là hình bình hành
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD
Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của
AB, CD Gọi M là giao điểm của à và
DE, N là giao điểm của BF và CE
Chứng minh rằng :
a) Tứ giác EMFN là hình bình hành
b) Các đờng thẳng AC, EF và MN
đồng qui
GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL
Bài 3: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam
giác vẽ các tam giác vuông cân tại A
là ABD và ACE , vẽ hình bình hành
ADIE Chứng minh rằng
a) IA = BC
b) IA BC
GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL
HS:b) Gọi H là giao điểm của IA và
BC
Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ABC=DAI
mà DAB = 900 =>BAH + DAI= 90 0
Tứ giác EMFN có EM // FN , EN // FM nên EMFN là hình bình hành
b) Gọi O là giao điểm của AC và EF Ta
sẽ chứng minh MN củng đi qua O AECF là hình bình hành, O là trung điểm của AC nên O là trung điểm của EF
EMFN là hình bình hành nên đờng chéo
MN đi qua trung điểm O của EFVậy AC, EF, MN đồng qui tại O
Bài 3
CM : a) Xét ∆ BAC và ∆ ADI có
Trang 17Giáo án chọn toán 8
?Khi nào tứ giác ABCD là hình bình hành
?Hình thang cần có thêm điều kiện gì thì nó là hình bình hành
- HS: Biết vẽ hình chữ nhật, kiểm tra một tứ giác có phải là hình chữ nhật hay không
2 Kiểm tra bài cũ (6 phút)
?Nêu tính chất của hình bình hành và hình thang cân
3 Bài mới (30 phút) : Lý thuyết
Hãy nêu định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
- Tính chất:
+ Hình chữ nhật có cả tính chất của hình bình hành, hình thang cân
+ Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật+ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Bài 1: Cho ABC vuông tại A Đ∆
-ờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là
chân các đờng vuông góc kẻ từ H
dến AB, AC
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi I là trung điểm của HB, K là
trung điểm của HC Chứng minh
rằng
DI // EK
GV:Yêu cầu học sinh đọc đề bài từ đó
vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
Bài tập 1
a) Xét tứ giác ADHE có
 = 900 , D = =E 900 (GT)
=> ADHE là hình chữ nhật b) Gọi O là giao điểm của AH và DE
mà ADHE là hình chữ nhật
=> AH = DE
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 18Giáo án chọn toán 8viên
GV:Cùng học sinh phân tích bài toán
GV:Yêu cầu học sinh đọc đề bài từ đó
vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
KE = KH => EKH cân tại K∆
=> H 2 =E2 (2)
Từ (1) và (2) ta có H1 +H 2 = +E1 E 2= 900
=> EK DE chứng minh tơng tự DI DEvậy DI // EK
=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ nhật)b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang mà
?Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
?Cho tứ giác ABCD có hai đờng chéo cắt nhau tại O tứ giác này cần có thêm những
1.Kiến thức:Học sinh hiểu đợc định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi và
dấu hiệu nhận biết hình thoi
2 Kĩ năng:- HS biết vẽ hình thoi và chứng minh một tứ giác là hình thoi
Trang 19Giáo án chọn toán 8
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút) Nồng vào bài học
3.Bài mới: ( 30 phút)
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài vẽ hình và
ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
? EFGH là hình thoi
EF=EH ; EFGH là hbh
EF//=GH
EF=EH EF=EH
thực hiện tại chỗ
?Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV:Nhận xét chốt lại cách làm cho HS
?Còn cách chứng minh nào khác nữa không
?Ta còn có cách hỏi khác nào của bài toán
GV: Nêu bài tập Yêu cầu học sinh vẽ hình
và ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
? EFGH là hình chữ nhật
EFEH; EFGH là hbh
EF//=GH
D
C
B A
Mặt khác
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 20Giáo án chọn toán 8
ACBDHS: Đứng tại chỗ chứng minh ACBD
GV: Chốt lại kiến thức của bài
GV:Thống nhất đáp án và chốt lại kiến thức
?Khi nào một tứ giác là hình thoi
?Khi nào hình bình hành trở thành hình thoi
Tứ giác ABCD có M,N,P,Q lần lợt là trung điểm của AB,BC,CD,DA hai đờng chéo của tứ giác ABCD cần thoả mãn điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là hình bình hành ,hình chữ nhật ,hình thoi
b) Xác định vị trí của H, K để HK ngắn nhất, tính độ dài ngắn nhất
Bài 2: Cho ∆ ABC nhọn các đờng cao BD, CE Tia phân giác của góc ABD và ACE cắt nhau tại O, cắt AB, AC lần lợt tại M và N Tia BN cắt CE tại K Tia CM cắt BD tại H Chứng minh rằng
-Thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi
2.Kĩ năng:-HS dựa vào ĐN, tính chất và dấu hiệu vẽ đợc hình vuông ; chứng minh 1
tứ giác là hình vuông ; chứng minh đoạn thẳng , góc bằng nhau ; 2 đờng thẳng song song ;nhận biết hình vuông
3.Thái độ:Cẩn thận khi vẽ hình và có thái độ yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ : ( 6 phút)
HS1: Nêu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
3.Bài mới (30 phút) Lý thuyết
Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết hình vuông +) Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
+) Tính chất : Hình vuông mang đầy
đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
+) Dấu hiệu nhận biết
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 21Giáo án chọn toán 8góc với nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông
- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau
là hình vuông
2 : Bài tập
Bài tập 1: Cho ∆ ABC , Vẽ ra ngoài
tam giác các hình vuông ABDE,
ACFH
a) Chứng minh: EC = BH ; EC
BH
b) Gọi M, N theo thứ tự là tâm của
hình vuông ABDE, ACFH Gọi I là
trung điểm của BC Tam giác MIN
là tam giác gì ? vì sao ?
GV:Yêu cầu học sinh đọc đề bài từ đó
vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
Bài toán 2: Cho hình vuông ABCD
Gọi E, F thứ tự là trung điểm của
GV:Yêu cầu học sinh đọc đề bài từ đó
vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
Gọi O là giao điểm của EC và BH
K là giao điểm của EC và ABXét ∆ AKE và ∆ OKB có
OBK = AEK ( c/m trên)
EKA = BKO (đối đỉnh)
=> KBO KAE 90 = = 0 vậy EC BH
b) ME = MB ; IC = IB => MI là đờng trung bình của tam giác BEC
vuông cân tại I
Bài 2
a) Xét ∆ CBE và ∆DCF có CB = DC ;
B C 90 = = ; EB = CF
=> ∆ CBE = ∆ DCF(c.g.c)
b) Gọi K là trung điểm của DC N là giao
C I
B D
E
A M
O K
C
M N
E
Trang 22GV: Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa và tính chất ; dấu hiệu nhận biết hình vuông
Xem lại các bài tập đã chữa
Nêu PP chứng minh tứ giác là hình vuông; hình thoi ; hình chữ nhật ; hbh
5 H ớng dẫn về nhà ( 2 phút)
-Ôn lại kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
1 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường phõn giỏc AD Gọi M, N theo thứ tự làchõn đường vuụng gúc kẻ từ D xuống AB, AC C/mr tứ giỏc AMDN là hỡnh vuụng.Tuần:16
Ôn tập rút gọn phân thức
A Mục tiêu:
1 Kiến thức- HS Củng cố khái niệm phân thức đại số , hai phân thức đại số bằng
nhau, Vận dụng tốt các tính chất của phân thức đại số vao bài toán rút gọn phân thức
đại số
2 Kỹ năng- Có kỹ năng vận dụng phối hợp các kiến thức đã học giải các bài toán.
3 Thái độ- Cẩn thận , chính xác
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: khái niệm phân thức đại số, phân thức đại số bằng nhau, các tính chất của phân thức đại số, cách rút gọn phân thức đại số
C tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: ( 1 phút) sĩ số 8A 8C
2 Kiểm tra bài cũ:(6 phút)
HS1:Câu 1: Kiểm tra hai phân thức sau có bằng nhau hau không
Trang 23- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS trả lời phân số tối giản khi
= (x − 2)[( x4− x2)+(3 x2− 3)]
(x −2)(x+4) =
(x − 2)(x2− 1)( x2+3) (x − 2)(x +4)
Do đó 5n + 1 ⋮ d; 5 ⋮ d ⇒ 5n ⋮ d ⇒ 1
⋮ d ⇒ d = 1Vậy A = 15 n2+8 n+6
3x
7z 3z
x2−5 x+6 a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P tại=-2/3
GV: Nhấn mạnh cách rút gọn phân thức (Theo 2 bớc Chú ý khi đổi dấu )
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 241 Kiến thức-học sinh nắm và vận dụng đợc qui tắc cộng- trừ phân thức đại số biết
trình bày quá trình thực hiện phép cộng trừ các phân thức đại số biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán ,kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
2 Kỹ năng-Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức nhiều phân thức và cộng trừ các
HS2:Câu 2 Nêu quy tắc cộng trừ hai phân số cùng mẫu
Nêu các tính chất của phép cộng phân số
HS3:Câu 3 Quy đồng mẫu thức các phân thức đại số 2
3
5 ; x
Tính giá trị của biểu thức A2 + B2 +
Trang 25Gi¸o ¸n chän to¸n 8Chøng minh n Z th× A =
x2+1−
1
10 ¿2≥19
20 1
1) Nªu c¸c b¬c thùc hiÖn phÐp céng trõ hai ph©n thøc cïng mÉu
2) Nªu c¸c bíc thùc hiÖn phÐp céng trõ hai ph©n thøc kh¸c mÉu
Cho a + b + c = 0 vµ abc 0 Chøng minh
Trang 261 Kiến thức- HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức đại số, các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng các phân thức đại số
- HS biết áp dụng linh hoạt quy tắc đổi dấu linh hoạt chuyển phép trừ thành phép
Hoạt động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản
GV:Treo bảng phụ đề bài
19952−19942
¿
(1)Nên 19952 + 2.1995.1994+19942> 19952 +
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 27Giáo án chọn toán 82) Cho x, y, z 0 và x + y + z
? Phát biểu quy tắc nhân các phân thức đại số
? Tính chất của phép nhân phân thức đại số
Phep chia phân thức đại số
A Mục tiêu:
1 Kiến thức - HS nắm đợc khái niệm phân thức nghịch đảo, nắm vững quy tắc phép
chia một phân thứccho một phân thức theo công thức
B D: B C. với
C
D0 Nắm vững thứ tự thực hiện một dãy phép chia liên tiếp
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng tìm phân thức nghịch đảo, của một phân thức khác 0 cho
trớc Chuyển đổi phép chia hai phân thức thành phép nhân hai phân thức Thực hiện thứ tự phép nhân, chia các phân thức từ trái qua phải
- Về t duy: Biết cách nhận xét bài toán trớc khi bắt tay vào làm bài để có cách giải hợp lý
3 Thái độ- Cẩn thận chính xá khi thực hiện phép chia phân thức
B Chuẩn bị
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 28Giáo án chọn toán 8+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
GV:Gọi một học sinh lên bảng thực hiện
học sinh còn lại thực hiện tại chỗ
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV: Đánh giá nhận xét
? PP tìm giá trị lớn nhất và gí trị nhỏ
nhất của biểu thức
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức &
giá trị MAx của
P = x2−2 x+1995
x2 (x >2)
GV:Gọi một học sinh lên bảng thực hiện
học sinh còn lại thực hiện tại chỗ
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV: Yêu cầu HS thực hiện bài tập
Chứng minh biểu thức sau không phụ
Mặt khác trong tích này ta có 2 số chẵn, 1
số ⋮ 2, 1 số ⋮ 4 Do đó tích 2.4 ⋮ 8
Do (3, 8) = 1 nên tích trên ⋮ 3.4 = R Vậy B là số nguyên
) xy=1
Vậy giá trị biểu thức luôn = 1
Đinh Văn Thát Năm học 2011-2012
Trang 29Giáo án chọn toán 8GV: Đánh giá nhận xét và chốt lại bài
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định b/ Rút gọn M
Bài 2Cho biểu thức:
- Rèn kỹ năng suy luận và cách trình bày một bài hình cho học sinh
3.Giáo dục: tính cẩn thận , chính xác và yêu thích môn học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập
GV:Yêu cầu học sinh đọc đề bài vẽ
hình và ghi giả thiết kết luận