a Chứng minh rằng tứ giác AHDK là hình chữ nhật b Tìm vị trí của điểm D để tứ giác AHDK là hình vuông.[r]
Trang 1I MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tứ giác Biết được tổng
các góc trong 1
tứ giác bằng
3600
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
1 (C1)
2 - 20%
1
2 - 20%
Hình thang
cân; ĐTB của
tam giác, của
hình thang
Hiểu được tính chất ĐTB của tam giác, của hình thang
Chứng minh được một tứ giác là hình thang cân
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
½ (C2b)
2 - 20%
½ (C2a)
2 - 20%
1
4 - 40%
Hình chữ
nhật, hình
vuông
C/m được 1
tứ giác là HCN
Tìm đ/k để HCN là hình vuông
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
2 - 20% ½
2 - 20%
1
4 - 40% ½
2 - 20%
3 10-100%
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 Tứ giác ABCD có ∠ A + ∠ B + ∠ C + ∠ D = 1800
Thay số tính được ∠ D = 900
1 1
2 a) MN là ĐTB của tam giác ABC
=> MN//BC => BMNC là hình thang
Lại do ΔABC cân tại A => ∠ B = ∠ C
Hình thang BMNC có 2 góc ∠ B = ∠ C
nên nó là Hình thang cân
b) Vì MN là ĐTB của tam giác ABC => MN = ½ BC = ½ 12 = 6cm
PQ là ĐTB của hình thang BMNC => PQ = = 9cm
1 0,5 0,5
1 1
3 a) Tứ giác AHDK có
∠ A = ∠ H = ∠ K = 900 nên nó là HCN
b) Hình chữ nhật AHDK là hình vuông
AD là phân giác của góc A
Vậy D là giao điểm của tia phân giác
Góc A với cạnh BC.
1 0,5 0,5
B
H D
A K C
A
M N
P Q
B C
Trang 2
TRƯỜNG THCS LƯƠNG NGOẠI BÀI KIỂM TRA
Môn : Hình học (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên : Học sinh lớp : 8
Ki m tra : ngày tháng 11 n m.2012 ể ă
Trang 3Điểm Lời phê của thầy giáo
Bài 1 : ( 2 điểm ) Cho tứ giác ABCD có ∠ A = ∠ B = 1000 , ∠ C = 700.
Tính số đo góc D
Bài 2 : (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của AB, N là
trung điểm của AC.
a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang cân
b) Gọi P là trung điểm của BM, Q là trung điểm của CN Biết BC = 12cm Tính độ dài PQ.
Bài 3 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D nằm giữa B và C
Kẻ DH AB (H AB), DK AC (K AC).
a) Chứng minh rằng tứ giác AHDK là hình chữ nhật
b) Tìm vị trí của điểm D để tứ giác AHDK là hình vuông
Bµi lµm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………