1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT Chuong I - Hinh 9

3 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAỉI KIEÅM TRA CHệễNG I Lụựp……….. Moõn: Hỡnh hoùc 9 ẹieồm Lụứi pheõ cuỷa thaày, coõ giaựo ẹeà baứi: A.. Tính AH?. c Lấy M bất kì trên cạnh BC.. Chứng minh PQ = AM.

Trang 1

F D

E

H

B A

C

Hoù vaứ teõn……… BAỉI KIEÅM TRA CHệễNG I

Lụựp………. Moõn: Hỡnh hoùc 9

ẹieồm Lụứi pheõ cuỷa thaày, coõ giaựo

ẹeà baứi:

A Phần trắc nghiệm: (3điểm)

Bài 1: Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng trong các câu sau:

Cho tam giác DEF có àD = 900, đờng cao DI nh hình vẽ Ta có:

a) sin E bằng:

A DE

EF B DI

DE C DI

EI D DE

DF b) tg E bằng:

A DE

DF B DI

EI C EI

DI D DF

EF c) cos F bằng:

A DE

EF B DF

EF C DI

IF D DE

EF d) cotg F bằng :

A DI

IF ; B IF

DF C IF

DI D EF

DF

Bài 2: Điền vào chỗ trống các đoạn thẳng thích hợp để hoàn thành các hệ thức sau:

Cho tam giác ABC có à A 90 = 0, đờng cao AH nh hình vẽ Ta có:

a) AB2 = BC ; b) = AH BC

c) AB2 + = BC2 ; d) AH = 2

II Phần tự luận: (7 điểm) Bài 1: Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin 24o ; cos 35o; sin 54o ; cos 70o; sin 78o Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 3 cm, AC = 4 cm. a) Tính BC, à à B;C ? b) Kẻ AH ⊥ BC Tính AH? c) Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lợt là P và Q

Chứng minh PQ = AM Baứi laứm: ………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 07/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w