1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BO DE KT CHUONG I DSHH 8

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 9,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Ñieåm D ôû vò trí naøo treân caïnh BC thì töù giaùc AEDF laø hình thoi. c) Tam giaùc ABC coù ñieàu kieän gì thì töù giaùc AEDF laø hình chöõ nhaät ... Qua D veõ ñöôøng thaúng song so[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I

Trang 2

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200

Họ và tên :

Lớp: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Điểm số Lời phê Bài 1 (2đ) : Điền vào chỗ trống cho đúng a) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là ………

b) Hình bình hành ABCD có ^D = 1V là ………

c) Hình thoi có một góc vuông là ………

d) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là ………

Bài 2 ( 2đ) : Điền chữ thích hợp (X) vào ô vuông Câu Nội dung Đúng Sai 1 Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi 2 Tứ giác ABCD có AB = CD và AD // BC là hình bình hành 3 Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi Bài 3 ( 1đ) : Cho Δ ABC và một điểm O tuỳ ý Vẽ Δ A/B/C/ đối xứng với Δ ABC qua điểm O

Bài 4 (5đ): Cho Δ ABC , điểm D nằm giữa B và C Qua D vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E Qua D vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB ở F a) Tứ giác AEDF là hình gì ? b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Trang 3

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200

Họ và tên :

Lớp: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Điểm số Lời phê Bài 1 (2đ) : Điền vào chỗ trống cho đúng a) Hình bình hành có mọât góc vuông là ………

b) Δ ABC có ^A = 1V , MB = MC thì AM = ………

c) Hình chữ nhật có hai đường chéo góc vuông với nhau là ………

d) Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là ………

Bài 2 ( 2đ) : Điền chữ thích hợp (X) vào ô vuông Câu Nội dung Đúng Sai 1 Một hình vuông có cạnh bằng 3cm đường chéo của hình vuông đó bằng √18 cm

2 Hình thoi ABCD có góc D = 1V là hình vuông 3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành 4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi

Bài 3 ( 1đ) : Cho Δ MNP và một đường thẳng d tuỳ ý Vẽ Δ M/N/P/ đối xứng với Δ MNP qua đường thẳng d

Bài 4 (5đ): Cho Δ ABC , điểm D nằm giữa B và C Qua D vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E Qua D vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB ở F d) Tứ giác AEDF là hình gì ? e) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi f) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Trang 4

BỘ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

Trang 5

TRƯỜNG THCS NGÔ Ngày KT / / 200 .

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21 Điểm Lời phê Bài 1 (3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống : a) x3 + + + 27 = ( + )3

b) ( x – 12 ) ( x + 12 ) = –

c) x2 + + 19 = ( + )2

d) ( x – 2 ) ( x2 + + 4 ) = –

Bài 2 (1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) – x2 + 4x – 4 = – ( x – 2 )2

b) x3 + 27 : ( x2 – 3x + 9 ) = x – 3

Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức ( x – 3 ) (x + 3 ) – ( x – 3 )2 =

Bài 4(2đ ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y =

Bài 5 (2đ) : Tìm x biết ( 2x + 1 )2 – ( x – 1 )2 = 0

Bài 6 ( 1đ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 6x + 11

Trang 6

TRƯỜNG THCS Ngày KT / / 200 .

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21 Điểm Lời phê Bài 1(3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống : a) ( x + √5 )2 = x2 + + 5

b) ( 2x – y ) ( + 2xy + ) = – y3 c) (– x – y )2 = + 2xy +

d) ( 3x – y ) ( + ) = – y2 Bài 2(1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) ( x3 – 125 ) : ( x – 5 ) = x2 + 5x + 25

b) – 5x – 10x = – 5 ( x – 2 )

Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức ( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x – y ) =

Bài 4 (2đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 + 3xy – x – y =

Bài 5(2đ) : Làm tính chia ( x4 – 2x3 + 4x2 – 8x ) : ( x2 + 4 )

Bài 6 ( 1đ) : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

B = – x2 + 5x

Ngày đăng: 14/04/2021, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w