Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:... - Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.[r]
Trang 2Câu hỏi
Trả lời :
1) Nêu khái niệm phân số
2) Viết các phép chia sau dưới
dạng phân số:
a) (-3) : (-5)
b) -4 : 7
-3
2 / a) (-3):(-5) =
-5
- 4 b) -4:7 =
7
1 3
3 5
4 7
=
1/ Phân số là số có dạng
vời , a là tử số,
b là mẫu số của phân số
a b
a,b Z, b 0
2 6
=
Trang 3Tiết 71 - §2
1.Định nghĩa
1 3
2 6
Hai phân số và gọi là bằng
nhau nếu
2 Các ví dụ :
3 8
3 8
1 6
5 8
8 5
a) Ví dụ 1 :
3
4
3
5
vì (-3).(-8) = 4.6 (=
24)
vì 3 7 5.(- 4)
6 8
4 7
5 (-4) = - 20
Trang 4Tiết 71- §2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
3
4
3
5
vì (-3).(-8) = 4.6 (=
24)
vì 3 7 5.(- 4)
6 8
=
4 7
1.Định nghĩa
Hai phân số và gọi là bằng
nhau nếu
2 Các ví dụ :
a.d = b.c
?1
b) và
3
2
8
6
c) và
5
3
15
9
d) và
3
4
9
12
a) và
4
1
12 3
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Gi¶i
1 3
4 12
2 6
3 8
vì 1 12 = 4.3(= 12)
vì 2 8 3 6
3 9
5 15
4 12
3 9
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
vì 4 9 3.(- 12)
a) b) c) d)
Trang 5TIẾT 71- §2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
3
4
3
5
vì (-3).(-8) = 4.6 (=
24)
vì 3 7 5.(- 4)
6 8
=
4 7
1.Định nghĩa
Hai phân số và gọi là bằng
nhau nếu
2 Các ví dụ :
a.d = b.c
?2
và
4 21
5 ,
20 và 9
11
7 10
và 2
5
, 5
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Gi¶i
Có thể khẳng định các cặp phân
số trên không bằng nhau vì hai tích khác dấu
Trang 6TIẾT 71 - §2
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
3
4
3
5
vì (-3).(-8) = 4.6 (=
24)
vì 3 7 5.(- 4)
6 8
=
4 7
Hai phân số và gọi là bằng
nhau nếu
2 Các ví dụ :
a.d = b.c
28
21
4
x
b)Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:
Gi¶i
Vì 4x 2821
nên x 28 = 4.21
Suy ra 4.21
28
x 84 3
28
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
6 )
7 21
x
)
28
b y
a) Vì 7x 216
nên x 21 = 7 6 Suy ra 7.6 42
2
21 21
x
Gi¶i
b) Vì y5 2028
nên - 5 28 = y.20 Suy ra 5.28 140
7
y
Trang 7TIẾT 71 - §2
a c
b d
b d
- Định nghĩa hai phân số
bằng nhau.
- Cách kiểm tra hai phân số
có bằng nhau
- Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
a c
b d
- Để kiểm tra hai phân số
và có bằng nhau không ta kiểm tra tích a.d và b.c :
+ Nếu a.d = b.c thì + Nếu a.d b.c thì
a b
c d
Trang 8TIẾT 71 - §2
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ) Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
b) và a
b
a b
a) và a
b
a b
b)
b
a b
b
a b
a
Gi¶i
0
b
a) Vì nên
a.b = (-a).(-b) = (-b) (-a)
Vì -a.b = a.(-b) = (-b) a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta
được một phân số bằng phân số đó.
nên
Trang 9TIẾT 71 - §2.
Bài tập 9/9 SGK
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
3 5 2 11 , , ,
4 7 9 10
Gi¶i
3 3
4 4
5 5
7 7
2 2
11 11
Trang 10- Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng
nhau
- Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng
nhau
- Làm bài tập 7, 10/9 SGK,
9,10,11,14,15/4,5 SBT
- Chuẩn bị :
+ Xem trước bài “Tính chất cơ bản của
phân số”
+ Làm ?1/ 9 SGK : Giải thích vì sao :
1 3
,
.
10 2
4 1
,
Trang 11Bài tập 7/8 SGK Điền số thích hợp vào ô vuông:
b)
3
15
2
c) 7 28
8 32
8
2 24
a) 1
6
1
Trang 12Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 3 = 1 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 4 = 6 2