1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bài giảng Môn Toán 6 - Phần số học - Tính chia đúng của các số nguyên số nguyên tố - Bscnn - uscln

20 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lý về điều kiện chia hết: Nếu một số A chi hết cho một số B thì mọi số nguyên tố có trong B phải có trong A, số mũ mỗi số nguyên tố đó ít nhất phải bằng số mũ cữ số đó trong B... * [r]

Trang 1

TÍNH CHIA ĐÚNG CỦA CÁC SỐ NGUYÊN

SỐ NGUYÊN TỐ - BSCNN - USCLN

I Tính chia hết của các số nguyên:

1 Định nghĩa:

a

* a = bq (r = 0)

* a = kb (k là

* a (k là

b = k

2 Tính chia hết:

a Hai ! a và a/ chia

8 9 minh :

Vì a = dq và a/ = dq/ nên a / ( /)

b Tích

0 ,:

m

a d ka d (Béi sè cña a d)

a d a d

Þ Þ

c

không chia

Không chia M

4 Điều kiện chia hết:

a Chia hết cho 2 và 5:

*

cùng bên L , ! > cho 2 và 5

VÝ dô: abc = 100a + 10b + c = BS5 + BS5 + c

abc = 100a + 10b + c = BS2 + BS2 + c

Nh( vËy abc vµ c chia cho 2 hoÆc chia co 5 cã cïng sè d(

VËy: Muèn abc chia hÕt cho 2 vµ 5 th× c chia hÕt cho 2 vµ 5

* Ta có  :

-

-

và 25

-

8 và 125

-

-

-

b Chia hết cho 3 và 9:

* A I xét:

> cho 3 và 9

Trang 2

10 = 9 = 1 = Bs9 + 1 = Bs3 + 1

100 = 99 = 1 = Bs9 + 1 = Bs3 + 1

10n = 99 9 + 1 = Bs9 + 1 = Bs3 + 1

Vì abcd= 1000a + 100b + 10c + d =

= a(Bs9 + 1) + b(Bs9 + 1) + c(Bs9 + 1) + d = aBs9 + a + bBs9 + b + cBs9 + c + d = Bs9(a = b = c) + a = b = c = d = Bs9 + (a + b + c + d)

* ( 

* Y ý:

-

-

-

c Chia hết cho 11:

Trong

các

hay (C – L) ch 11

102 = 99 + 1 = Bs11 + 1

104 = 999 + 1 = Bs11 + 1

102n = Bs11 + 1 2n+1 = 102n.10 = Bs11 – 1

Vì 1I"   ta có ! :

abcdef = a.10 + b.10 + c.10 + d.10 + e 10 + f

11 f + d + b Bs11+ a + c + e

= Bs11 + f + d + b a + c + e

= a(Bs11 -1) + b(Bs11 + 1) + c(Bs11 - 1) + d(Bs11 + 1) + e(Bs11 - 1) + f

* ( 

Y ý :

-

-

-

-

………

Bài tập áp dụng:

1 8 9 minh N (a3 – a) chia

`,

Ta 3 – a = a(a2 -1) = a.(a + 1)(a – 1) = (a – 1)a(a + 1)

3 – a) chia

………

2 8 9 minh N (2n + 1)2 – 1 chia

`,

Ta có (2n + 1)2 – 1 = 4n2 + 4n + 1 – 1 = 4n2 + 4n = 4n(n + 1)

nên tích trên

Trang 3

Do > (2n + 1)2 – 1 chia

………

( )

( ) ( ) ( )

3x2 3 3 + x + 2 3 5 + x 3 Mà x 0 và x 9 nên ta sẽ có:

x = 1 5 + 1 = 6 3

5 + x 3 x = 4 5 + 4 = 9 3

x = 7 5 + 7 = 12 3

ậy các số cần tìm là: 312; 342; 372

V

ùù ùù

ùù

ùùợ

M

M

4 Tỡm ! 80x2 , biết rằng khi chia cho 11 còn d( 7.

`,

80x2 = Bs11 + 7 => 80x2 + 4 = Bs11 = 80x6

11k hay x = 11k – 2

Vỡ 0 Ê x Ê 9 nên khi k = 1 thì x = 9. *! L , tỡm là: 8092

………

5 Tỡm ! 742 , biết rằng số đó chia hết cho 3 và 4 x

`, :

* 742x 4 nên 2x 4 và 2x có thể là: 20; 24; 28 Tức là x = 0; 4; 8 M M

* 742x 3 nên (7 + 4 + 2 + x) 3 => 13 + x = Bs3

=> x = Bs3 -1= Bs3 + 2 = 3k +2

à 0 x 9 nên khi k = 0 => x =2

k = 1 => x = 5

k = 2 => x = 8

So sánh cả hai điều kiện thì ta thấy rằng chỉ có x = 8 là thích hợp.

Vậy

số phải tìm là 7428.

………

6 Cho

a

b Tớnh N khi N chia

`,:

a Theo  bài ta ] 4m ! L , tỡm   sau: abba Khi > :! cho abba chia

thỡ ộ( a + b - b + a 11 ) ( )ự

11

b - N chia

khỏc 0 nờn a = 5   1I" ! L , tỡm cú 4 5bb5

Trang 4

- N chia hÕt cho 9 nªn 5 + b + b + 5 9 10 + 2b 9

2 5 + b 9 5 + b 9 mµ b 9 nªn chØ cã tr(êng hîp b = 4.

VËy sè ph¶i t×m lµ: 5445

………

7 Tìm ! tự nhiên n sao cho:

a) n + 2 chia b) 2n + 7 chia c) 2n + 1 chia d) 3n chia e) 4n + 3 chia

`,

toán này 4b vào  I xét sau a"

A  A M B th× (mA ± nB) B (m, n M Î N )*

a) (n + 2) (n – 1) suy ra [(n + 2) – (n – 1)] (n – 1) hay 3 (n – 1) Do M M M > (n -1) L , là

;' n – 1 = 1 ta suy ra n = 2

;' n – 1 = 3 ta suy ra n = 4

b) (2n + 7) (n + 1) => [(2n + 7) – 2(n + 1)] (n + 1) => 5 (n + 1)M M M

;' n + 1 = 1 thì n = 0

;' n + 1 = 5 thì n = 4

c) (2n + 1) (6 – n) => [(2n + 1) + 2(6 - n)] (6 – n) => 13 (6 – n)M M M

;' 6 – n = 1 thì n = 5

d) 3n (5 – 2n) => [2.3n + 3(5 – 2n)] ((5 – 2n) => 15 (5 – 2n)M M M

;' 5 – 2n = 1 thì n = 2

;' 5 – 2n = 3 thì n = 1

;' 5 – 2n = 5 thì n = 0

e) Ta

+ 3) là

………

8

(abab - baba) 9 vµ 101 (a > b) M

`,

Trang 5

abab - baba = (1000a + 100b + 10a + b) - (1000b + 100a + 10b + a)

(1000 + 10 - 100 - 1)a - (1000 + 10 - 100 - 1)b

= 909a - 909b

= 9 101.(a - b)

=

;I" 1' a > b ta có (abab - baba) 9 vµ 101 M

………

`,:

Vì 36 = 9.4 nên ! 34x5y

(] 34x5y 9 ta ph¶i cã (3 + 4 +x + 5 + y) 9 M M Vì x và y là các

6

34x5y 4 nªn 5y 4, suy ra y = 2 hoÆc y = 6 M M

A  y = 2 thì x = 6 – 2 = 4

;I" các ! L , tìm là : 34452 ; 34056 ; 34956

………

10 Cho A = 9999931999 – 555571997

`,

Ta có: 31999 = (34)499.33 = 81499.27 Suy ra

1997 =(74)499.7 = 2041499.7 Do

11 Cho

minh

`,

M

(3)

?= (1) và (3) ta suy ra B 27.M

………

n ch÷ sè 8

88 88 - 9 + n Chøng minh r»ng B chia hÕt cho 9 14442 4443

`,

Ta

{ {

n

n

B = 88 8 - 8n + 9n - 9 = 8(11 1 - n) + 9 (n - 1)

Vì n chính là

11 1 nªn 11 1 n chia hÕt cho 9

Trang 6

13 Tỡm

cho

`,

3 3 thỡ do 3 là M

3 ch

………

14 Cú bao nhiờu

a Chia

b Cú ớt

`,

cỏc

Cú 8 cỏch

Cú 9 cỏch

7, 8, 9)

Cú 3 cỏch

nờn

Do

8.9.9.9.3 = 17496 !

30000 – 17796 = 12504 !

15 8 9 minh N A = 10n + 18n – 1 chia

`,:

Ta

A = 10n + 18n – 1 = 10n – 1 – 9n + 27 n

n

n

= 99 9 9n + 27n

= 9(11 1 n) + 27n

n là tổng các chữ số của 11 1 nên (11 1 n) 3

Từ đó suy ra A 27 với mọi n tự nhiên.

………

II SỐ NGUYấN TỐ

1

Lưu ý :

- Hai

-

-

Trang 7

2 Định lý và sự tìm các số nguyên tố :

a

chính

b

làm

3 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố:

a (j lý:

1

2 Phép phân tích này

b

,

a, b, c lµ c¸c sè nguyªn tè vµ nÕu m ³ m ; n ³ n ; p ³ p th A B M

Chú ý :

*

*

c Cách làm:

(không theo

Ví 4l

10200 510 255 85 17 1

2 2 3

1020 = 22.3.5.17

4 Cách tìm các ước số của một số N:

* các

P = (1 + a + a2 + a3 + + aa)(1 + b + b2 + b3 + + ba)(c + )

5 Bài tập áp dụng:

1 Phân tích các

`,

10200 5100 2550 1275

2 2 2 5

11274 5637 1879

2 3

Trang 8

255 51 17 1

5 3 17

10200 = 23.3.52.17

2 Tìm xem 72 có bao nhiêu

`,

Áp

+ Phân tích 72 ra 3 32 = 2 3a b

+ (a+1)(b + 1)= (3 + 1) (2 + 1) = 12

+ Giá

P = (1 + a + a2 +….+ a ) a (1 + b + b2+ b+ b )

Ta có P = (1 + 2 + 22 + 23).(1 + 3 + 32) = (1 + 2 + 4 + 8).(1 + 3 + 9 )

= 1 + 3 + 9 + 2 + 6 + 18 + 4 + 12 + 36 + 8 + 24 + 72

………

3 Tìm

`, :

a b c a b g

n = + 1 a b + 1 g + 1

;I" -   N = 15.1 thì n = (a+1)(b + 1) Û = 14 vµ = 0 a b và ! > là:

N = 214 30 = 214 = 16348

- A  n = 3.5 thì n = (a+1)(b + 1) Û = 2 vµ = 4 a b và ! > là :

N = 22.34 = 324

- A  n = 5.3 thì n = (a+1)(b + 1) Û = 4 vµ = 2 a b và ! > là :

N = 24.32 = 144

So sánh ba

………

`, : Theo bài ra ta có: N = 2x.5y (1)

n = (x + 1)(y + 1) = 15 (2)

,

N th× n 6 (3)

?= (2) ta có xy + x + y = 14 (4)

N = 2 5 = 2 5 = 2 x-3 .5

3

y

=> (x – 2)(y + 1) = 6 => xy + x – 2y – 2 = 6 => xy + x – 2y = 8 (5)

Trang 9

3y = 6

xy + x - 2y = 8

xy + x + y = 14

Thay y = 2 vào (5) ta cú : 2x + x – 4 = 8 => 3x = 12 => x = 4

Do > N = 2x.5y = 24.52 = 16.25 = 400

………

5 Hóy

37

`, :

37

ọi số phải tìm là xxx ta có xxx = 100x + 10x + x 111x = 3.37x

điều này chứng tỏ xxx

G

M

………

`,

Theo bài ra ta cú :

*N = 2 3 x = 2 x - 1 3 n = x - 1 + 1 ( )( + 1 = 10 ) xy + x = 10 (1)

y

x

N 2 3 x - 1 y - 1

= y = 2 3 ị n = x - 1 + 1 y -1 + 1 = 8 Û xy = 8 (2)

và (2) ta suy ra x = 2 và y = 4

;I" N = 22 34 = 4.81 = 324

………

7

`,:

Ta biểu diễn số N đó là aaaa = 1000a + 100a + 10a + a = 1111a = 101.11.1

=> a = 1 và số N = 1111 Các (ớc số của nó là: 11 và 101.

8 Tỡm

`,

trong cỏc

a) `, x p = 2 Khi > 7p – q = 7.2 + q = 14 + q

pq + 11 = 2q + 11

A  q = 2 thỡ 14 + q = 14 + 2 = 16 là L !

;' q = 3k + 1 thỡ 14 + q = 14 + 3k + 1 = 3(k + 5) là L !

;' q = 3k + 2 thỡ 2q + 11 = 2(3k + 2) + 2 = 6(k + 1) là L !

b)

9

y = 2

Trang 10

 

n chữ số n chữ số

11 1 2 11 1 là hợp số.

`,i:

n chữ số n chữ số (n + 1) ch số n chữ số (n + 1) ch số

(n + 1) ch số

11 1 2 11 1 = 11 1 00 0 11 1

= 11 1 (10n + 1).



Số đã cho đ(ợc phân tích thành tích của hai thừa số lớn hơn 1.

Vậy nó là hợp số.

10 Tỡm

`,

Ta

17 + 19 + 23) + 66.13 = 8814

Vỡ 2.3.13.17 > 1000 nờn cỏc

bài

Vỡ 2.7.11.13 và 3.5.7.11

………

III ƯỚC SỐ CHUNG LỚN NHẤT – BỘI SỐ CHUNG NHỎ NHẤT

1 Ước số chung lớn nhất:

Vớ

b

Vớ

và 30

Kớ

2 Ước số chung lớn nhất của 2 số: (ta

-

- Ta

*

* USCLN

b

a = bq + r hay a – bq = r

Nờn ta cú

Trang 11

* n trong phép chia liên

c Chú ý:

1, +" r chia cho r1 2, +" r1 chia cho r2 3, …… Vì trên  là ! 4 áp chót rn (trong

* Ta có 19521 : 1357 = 14 4 253

1357 : 253 = 5 4 92

253 : 92 = 2 4 69

92 : 69 = 1 4 23

69 : 23 = 3 4 0 USCLN (19521, 1357) = 23

* Khi

USCLN (19521, 1357) = 23

d Cách tìm USCLN Cách 1:

*

*

b trong

Cách 2: Phân tích hai

Cách 1: Tìm USCLN

a bc d

d

144442 44443 Cách 2: Tìm USCLN

……Cho

1 2 3

a b c d d

d d

1442 443

144442 44443

e Tính

* T/c 1:

* T/c 2: Khi nhân (hay chia

chúng

* T/c 3:

…… nguyên

a ; ; ; b c d

Chú ý: Khi chia

nhau

Trang 12

f

*

tích a.b.c

Ví 4l N 2 và 3 thì N 6 M M

N 3 và 4 thì N 12M M

N 3 và 5 thì N 15 M M

*

nguyên m và bm nguyên

………

3 Bội số chung nhỏ nhất :

a

BSC

b

! > (Ký  là D)

4 Bội số chung nhỏ nhất của 2 số:

a (j lý : Khi hai ! A và B coc BSCNN là D và USCLN là d thì :

D x d = A x B

b Cách tìm BSCNN Cách 1: db vào j lý trên : D = A.B A  d = 1 thì D = A.B

d

Cách 2: Phân tích các

nhau,

A = a b c ; B = a a b g a b b c d g b æçça a b ; b g ; g ö÷÷

÷ ç

è > > > ø

a b c d a b g b

c Cách tìm BSCNN

d Tính

* Ngoài các t/c

D D ; ; lµ nguyªn tè cïng nhau

A B

Chú ý : Khi chia BSCNN

nhau

5 Bài tập áp dụng :

1

`,

nên [(n + 1) – n] d hay 1 d M M Û d = 1

………

2

`,

2752 và 221 nguyên

và 221

Theo

Trang 13

12 2 4 1 3 5

USCLN (2752, 221) = 1 nên 2752 và 221 nguyên

3 Chia 7600 và 629 cho

`,

N > 5 (vì ! 4 là 4 và 5)

7600 – 4 = 7596 NM

629 – 5 = 624 NM

Ta tìm USCLN

hay N = 12

………

4 Tìm hai

`, :

24b Hay A + B = 24(a + b) = 192 => (a + b) = 192 : 24 = 8

;I" a = 1 => 7 = 7

a = 2 => b = 6 (không L lý)

a = 3 => b = 5

a = 4 => b = 4 (không L lý)

Do > ! L , tìm là: a = 1, b = 7 => A = 24 ; B = 168

a = 3, b = 5 => A = 72 ; B = 120

………

5 Cho ba

`,

Ta € có 2.(2n + 2)(2n + 4) = 8n(n + 1)(n + 2)

n(n + 1)(n + 2) là tích ba

ra n(n + 1)(n + 2) 8.M

;I" ta có 8n(n + 1)(n + 2) 48M

6 Tìm BSCNN

`, :

* Ta tìm theo cách 1 :

=> d = (3080, 1100) = 220

;I" : D = 3080.1100 15400

………

7 Tìm hai

`, :

Trang 14

A  a = A vµ b = th× a.b = B A B = D.d = D 120 20

2

a = 5

b = 4

;

Suy ra: * A = ad = 1.6 = 6 hoÆc A = 20.6 = 120

………

8 Tìm

4

`,:

N – 1 = BSC

M

………

9 Tìm hai

`,

` hai ! L , tìm là a và b , x a £ b) Ta có a + b = 288 và (a,b) =24 Vì 24 là *8YA

,, b = 24 b, trong > a, và b, là hai Do > :

, ,

a £ b

,

, ,

,

24a + 24b = 288

24(a + b ) = 288

a + b = 288 : 24 = 12 ¢

12

Víi a = 1, b = 11 ta cã a = 1.24 = 24, b = 11.24 = 264.

Víi a = 5, b = 7 ta cã a = 5.24 = 120, b = 7.24 = 168.

Hai ! L , tìm là : 24 và 264, 120 và 168

………

10 Tìm hai

`,

` hai ! L , tìm là a và b , x a £ b),  d = (a, b) nên a = a’.d,

b = b’.d trong > (a’,b’) = 1 Ta

[a,b] = a.b ?= > ta có a.b = a’.b’.d2 và [a,b] = a’b’d

(a,b)

Trang 15

Theo w bài, ta suy ra: d = 4320 = 12 vµ a b = , , 360 = 30.

(, $   (a’,b’) = 1 và a’.b’ = 30 thì các ! a = a’.12 và b = b’.12 có tích N 4320 và có BCNN là 360

( a ¢ £ b vµ cã tÝch b»ng 30 Ta cã b¶ng sau: ¢ )

1 2 3 5

30 15 10 6

12 24 36 60

360 180 120 72

………

11

nhiêu?

`,

` ! e cho là A Theo bài ra ta có:

A = 4q1 + 3 = 17q2 + 9

= 19q3 + 13 (q1, q2, q3 Î N)

A + 25 = 4q1 + 3 + 25 = 4.(q1 + 7)

= 17q2 + 9 + 25) = 17.(q2 + 2)

= 19q3 + 13 + 25 = 19.(q3 + 2)

suy ra A + 25 chia

;I" A + 25 = 1292.k (k = 1, 2, 3, 4,….)

Suy ra A = 1292k – 25 = 1292 (k – 1) + 1267 = 1292 k’ + 1267

Do 1267 < 1292 nên 1267 là ! 4 trong phép chia ! e cho A cho 1292

………

12 Tìm hai

`,

’.d; b = b’.d (a’ và b’ là hai ! nguyên ’b’d Theo w bài ta có: a’b’d – d = 18

(a’b’ – 1)d = 18 => a’b’ = 18

1 + d

Vì a’b’ là

, ,

a  b, a  b Ta cã b¶ng sau:

5

1 2

20 10

2 4

Trang 16

18 2 2 1 36 18

13 Tìm

khi chia chúng cho 655

`,

` ! L , tìm là A Theo w bài ta có: 10000 < A < 15000 (1)

A = 393q1 + 210 (2)

A = 655q2 + 210 (3) (q1, q2 N). 1965

Do > A – 210 = 1965 q (q N), nên A = 1965q + 210

;' q = 5 thì A = 1965.5 + 210 = 10035

;' q = 6 thì A = 1965.6 + 210 = 12000

;' q = 7 thì A = 1965.7 + 210 = 13965

;I" các ! L , tìm là: 10035, 12000, 13965

………

14 Cho các

p = bc + a, q = ab + c, r = ca + b

8 9 minh N hai trong các ! p, q, r L , N nhau

`,

= ab + c = 1 + c = ca + 1 = ca + r

… ………

C: PHÂN

I Các khái niệm cơ bản:

* a

lµ ph©n sè víi a lµ tö sè, b lµ mÉu sè (a, b N, b 0)

Các

* a

lµ ph©n sè tèi gi¶n nÕu a, b nguyªn tè cïng nha

Các phân

II Tính chất cơ bản:

Ta áp

=

III Các cách so sánh hai phân số:

1) Qui

a

b

2) Phân ! L w bù   i 1j

Trang 17

Hai phõn

phõn

3) Phõn

a

cựng :Œ ! 1' phõn ! cũn 

b

phõn !

IV Bài tập ỏp dụng:

1 So sỏnh hai phõn ! sau: 12 và 13

`,

làm phân số trung gian, ta có: (1)

(2) nên từ (1) và (2) ta suy ra

2 So sỏnh hai phõn ! 15 và 24

`,

Ta

?= (1) và (2) 15 24

59  97

3 Cho phõn ! a Cựng thờm m

(a < b).

b

hay bộ i ?a

b

`,

Cỏch 1: A  a < b thỡ: a b - a 1 (phần bù đến đơn vị)

Khi > : a + m b - a So sỏnh

1

b + m  b + m  b - 1 với b - a ta đ(ợc b - 1 b - a

;I" a a + m

b  b + m

Cỏch 2: Qui h :Œ ! MSC là b(b + m)

Trang 18

a a(b + m) ab + am

b b(b + m) b(b + m)

a + m b(a + m) ab + bm

b + m b(a + m) b(b + m)

ab + am ab + bm

So sánh với có cùng mẫu số.

b(b + m) b(b + m) Nếu a < b thì ab + am < ab + bm.

ab + am ab + bm a a + m

b(b + m)  b(b + m) b b + m

Cỏch 3: A  a < b thỡ am < bm

=> ab + am < ab + bm

=> a(b + m) < b(a + m)

=> a a + m

b  b + m

………

là phân số tối giản.

n - 2

`,

n - 2 cho n

n + 19 n - 2 + 21 n - 2 21 21

1

n -2  n - 2  n - 2  n - 2   n - 2

là phân số tối giản thì phải là phân số tối giản

nguyờn

3k + 2 và n 7k + 2 (k N) thì tối giản

N -2

………

5

5a - 11

có giá trị lớn nhất, giá trị đó là bao nhiêu?

4a - 13

`,

a b

5a - 11

sao cho a chỉ có ở mẫu số.

4a - 13 5a - 11 4(5a - 11) 20a - 44 5(4a - 13) + 21 5 21

4a - 13  4(4a - 13)  4(4a - 13)  4(4a - 13)   4 4(4a - 13)

4a - 13

21 4(4a - 13)

Trang 19

21 Muốn có giá trị lớn nhất thì a phải có giá trị nhỏ nhất.

4(4a - 13) Giỏ

3, đó là giá trị lớn nhất của

………

6 Tớnh giỏ 2.4 2.4.8 4.8.16 8.16.32

3.4 2.6.8 4.12.16 8.24.32

`,

Ta

! Ta cú:

=

2.4 2.4.8 4.8.16 8.16.32

3.4 2.6.8 4.12.16 8.24.32

1.2.4 1.2.4.2.2.2 1.2.4.4.4.4 1.2.4.8.8.8 1.3.4 1.3.4.2.2.2 1.3.4.4.4.4 1.3.4.8.8.8

=

3 3 3

3 3 8

1.2.4(1 2 4 8 ) 2

1.3.4(1 2 4 8 ) 3

………

7 Tỡm phõn

`,

a b

a a + 6

Suy ra:

b  b + 8 A(b + 8) = b(a + 6) => ab + 8a = ab + 6b => 8a = 6b => a 6 3

b   8 4

;I" phõn ! e cho là 3

4

………

8 Cho phõn ! a tối giản, hãy giải thích a + b cũng tối giản.

`,

không tối giản thì a + b và b có UCLN = d > 1 b

cho d và b chia

cựng cú UC là d khỏc 1, a

không tối giản (điều này trái với đầu bài).

b

;I" a + b là phân số tối giản.

b

………

9

8n + 5 6n + 4

... phân số tối giản.

n - 2

`,

n - 2 cho n

n + 19 n - + 21 n - 21 21

1

n -2  n -  n -  n -   n -. .. 4 69

92 : 69 = 4 23

69 : 23 = 4 USCLN (19521, 1357) = 23

* Khi

USCLN (19521, 1357) = 23

d Cách tìm USCLN Cách 1:

*

*

b

Cách...

4a - 13

`,

a b

5a - 11

cho a có mẫu số.

4a - 13 5a - 11 4(5a - 11) 20a - 44 5(4a - 13) + 21 21

4a - 13

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w