1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đánh giá hiệu quả chuyển đổi lưới điện trung áp về cấp điện áp 22 kv và giải pháp thực hiện trong thời gian đến 2020, áp dụng kết quả nghiên cứu để tính toán cải tạo và phát triển lưới trung áp của thành phố thái nguyên

104 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 19,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC: 3CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Chùa Hang lên 22kVDanh mục thiết bị... Giá bán bình quân THÔNG SỐ VẬN HÀNH VÀ KINH DOANH BÁN Đ

Trang 82

PHỤ LỤC: 4

Đường dây 22kV, dây dẫn AC35 km x 250.000.000đ/km - -

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Chùa Hang lên 22kV

Trang 83

PHỤ LỤC: 3

CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Chùa Hang lên 22kVDanh mục thiết bị

Trang 84

Giá bán bình quân

THÔNG SỐ VẬN HÀNH VÀ KINH DOANH BÁN ĐIỆN CHI TIẾT CÁC TRẠM BIẾN ÁP

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Chùa Hang lên 22kV

Trang 85

PHỤ LỤC 5 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH KINH TẾ TÀI CHÍNH CHO TRẠM BIẾN ÁP CHÙA HANG

Trang 86

PHỤ LỤC: 17 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH KINH TẾ TÀI CHÍNH CHO TRẠM BIẾN ÁP PHÚ BÌNH

Trang 87

PHỤ LỤC 9 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH KINH TẾ TÀI CHÍNH CHO TRẠM BIẾN ÁP ĐẠI TỪ

Trang 88

13 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH KINH TẾ TÀI CHÍNH CHO TRẠM BIẾN ÁP PHỐ CÒ

Trang 89

PHỤ LỤC 8

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Đại Từ lên 22kV

Trang 90

PHỤ LỤC: 7

CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Đại Từ lên 22kVDanh mục thiết bị

Trang 91

Giá bán bình quân

THÔNG SỐ VẬN HÀNH VÀ KINH DOANH BÁN ĐIỆN CHI TIẾT CÁC TRẠM BIẾN ÁP

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Đại Từ lên 22kV

Trang 92

PHỤ LỤC 12 TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

II/ CHI PHÍ XÂY DỰNG GXD = GXDCPT + GXDLT 15,946,920,000 1,594,692,000 17,541,612,000

II.1/ CHI PHÍ XÂY DỰNG CHÍNH VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ GXDCPT 15,492,000,000 1,549,200,000 17,041,200,000

1 Đường dây 22kV, dây dẫn AC150 14,52km x 400.000.000đ/km 5,808,000,000 580,800,000 6,388,800,000

2 Đường dây 22kV, dây dẫn AC70 11,84km x 350.000.000đ/km 4,144,000,000 414,400,000 4,558,400,000

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phố Cò lên 22kV

(I+II+III+IV+V)

Trang 93

PHỤ LUC 11

CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phố Cò lên 22kVDanh mục thiết bị

Trang 94

Công suất

(kVA)

Cấp điện áp

(kV)

Công suất

36 TBA Chống quá tải 250 10(22)/0,4 250 10(22)/0,4

TỔNG KÊ HIỆN TRẠNG VÀ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phố Cò lên 22kV

Phương án cải tạo Hiện trạng

Trang 95

Giá bán bình quân

8 TBA Quảng Ninh 160 10/0,4 115.2 100.8 870,912 1,278.9 1,113,809,357

9 TBA Cầu vong 180 10/0,4 129.6 113.4 979,776 1,278.9 1,253,035,526

10 TBA Trường Việt Đức 1 320 10/0,4 230.4 201.6 1,741,824 1,278.9 2,227,618,714

11 TBA Trường Việt Đức 2 320 10/0,4 230.4 201.6 1,741,824 1,278.9 2,227,618,714

12 TBA TX Sông Công 320 10/0,4 230.4 201.6 1,741,824 1,278.9 2,227,618,714

THÔNG SỐ VẬN HÀNH VÀ KINH DOANH BÁN ĐIỆN CHI TIẾT CÁC TRẠM BIẾN ÁP

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phố Cò lên 22kV

Trang 96

PHỤ LỤC 10

13 TBA Chống quá tải 250 10(22)/0,4 180.0 157.5 1,360,800 1,278.9 1,740,327,120

14 TBA BĐ Sông Công 50 10/0,4 36.0 31.5 272,160 1,278.9 348,065,424

15 TBA Phố Cò 1 320 10/0,4 230.4 201.6 1,741,824 1,278.9 2,227,618,714

16 TBA Hoàn Mỹ 250 10(22)/0,4 180.0 157.5 1,360,800 1,278.9 1,740,327,120

17 TBA Xóm bẫy 100 10(22)/0,4 72.0 63 544,320 1,278.9 696,130,848

18 TBA HTX Phố mới 250 10(22)/0,4 180.0 157.5 1,360,800 1,278.9 1,740,327,120

19 TBA Vân Thượng 250 10/0,4 180.0 157.5 1,360,800 1,278.9 1,740,327,120

20 TBA Văn Hóa 320 10/0,4 230.4 201.6 1,741,824 1,278.9 2,227,618,714

21 TBA Tân Quang 2 180 10(22)/0,4 129.6 113.4 979,776 1,278.9 1,253,035,526

22 TBA Thống Nhất 180 10(22)/0,4 129.6 113.4 979,776 1,278.9 1,253,035,526

23 TBA Xăng dầu 180 10/0,4 129.6 113.4 979,776 1,278.9 1,253,035,526

Cộng A+B: 10,825 7,794 6,820 58,922,640 1,278.9 75,356,164,296

Trang 97

I/ CHI PHÍ THIẾT BỊ GTB 10,657,500,000 1,065,750,000 11,723,250,000 II/ CHI PHÍ XÂY DỰNG GXD = GXDCPT + GXDLT 33,505,547,500 3,350,554,750 36,856,102,250

II.1/ CHI PHÍ XÂY DỰNG CHÍNH VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ GXDCPT 32,579,750,000 3,257,975,000 35,837,725,000

1 Đường dây 22kV, dây dẫn AC95 8,35km x 380.000.000đ/km - -

-2 Đường dây 22kV, dây dẫn AC70 8,992km x 350.000.000đ/km 3,147,200,000 314,720,000 3,461,920,000 Đường dây 22kV, dây dẫn AC50 69,721km x 300.000.000đ/km 20,916,300,000 2,091,630,000 23,007,930,000 Đường dây 22kV, dây dẫn AC35 1,705km x 250.000.000đ/km 426,250,000 42,625,000 468,875,000

3 Trạm biến áp 22/0,4kV 66 trạm x 115.000.000đ/trạm 7,590,000,000 759,000,000 8,349,000,000

4 Thu hồi đường dây và TBA cũ TT 500,000,000 50,000,000 550,000,000 II.2/ CHI PHÍ THÍ NGHIỆM (TT) 500,000,000 50,000,000 550,000,000

II.3/ CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG 425,797,500 42,579,750 468,377,250

1 Lán trại tạm phục vụ thi công 1% x (GXDCPT) 325,797,500 32,579,750 358,377,250

2 Điện nước thi công TT 100,000,000 10,000,000 110,000,000

III/ CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN 2.254% x [(GXD) + (GTB)] 995,435,091 995,435,091

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phú Bình lên 22kV

(I+II+III+IV+V)

Trang 98

PHỤ LỤC 15

CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phú Bình lên 22kVDanh mục thiết bị

Trang 99

Giá bán bình quân

(đ/kWh)

Doanh thu tiền điện năm (đ) ĐZ971

THÔNG SỐ VẬN HÀNH VÀ KINH DOANH BÁN ĐIỆN CHI TIẾT CÁC TRẠM BIẾN ÁP

Dự án: Cải tạo lưới điện sau trạm trung gian Phú Bình lên 22kV

Ngày đăng: 18/07/2020, 15:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w