Bài 1: Tìm quan hệ từ trong các câu văn dưới đây và cho biết mối quan hệ từ nối những từ ngữ: a, Bác Tâm, mẹ Thư đang chăm chú làm việc.. Hs trao đổi nhóm 2.[r]
Trang 1Chiều thứ 2 ngày 26 thỏng 11 năm 2012
Tiết 1 Đạo đức KÍNH GIAỉ, YEÂU TREÛ (Tieỏt 2)
I Mục tiêu:
- Biết gỡ sao cần phải kớnh trọng, lễ phộp với người già, yờu thương, nhường nhịn em nhỏ
- Nờu được những hành vi, việc làm phự hợp với lứa tuổi thể hiện sự kớnh trọng người già, yờu thương em nhỏ
- Cú thỏi độ hành vi thể hiện sự kớnh trọng, lễ phộp với người già, nhường nhịn em nhỏ
KSN: - Kĩ năng tư duy phờ phỏn (biết phờ phỏn, đỏnh giỏ những quan niệm sai, những hành vi ứng xử khụng phự hợp với người già và trẻ em
- Kĩ năng ra quyết định phự hợp trong cỏc tỡnh huống cú liờn quan tới người già, trẻ em
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với người già, trẻ em trong cuộc sống ở nhà, ở trường, người xó hội
- Thảo luận nhúm Xử lớ tỡnh huống Đúng vai
II Đồ dùng dạy học: - Gv: bài soùan, baỷng A-B-C-D Hs: Tỡm hieồu caực phong tuùc, taọp quaựn cuỷa daõn toọc ta theồ hieọn tỡnh caỷm kớnh giaứ yeõu treỷ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: ẹoùc ghi nhụự
- Kieồm tra traộc nghieọm baứi 1/21 SGK - 2 Hs.- Hs laộng nghe vaứ ủửa ra lửùa choùn
2 Bài mới: 2.1 Gtb: Kớnh giaứ, yeõu treỷ (tieỏt 2)
2.2 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
v Hẹ1: Hoùc sinh l aứm baứi taọp 2 P2: Thaỷo luaọn, saộm vai
- Neõu Yc: Thaỷo luaọn nhoựm xửỷ lớ 3 tỡnh huoỏng cuỷa baứi
taọp 2 Saộm vai Gv chia nhoựm ngaóu nhieõn
a)Treõn ủửụứng ủi hoùc veà, thaỏy 1 em beự bũ laùc, ủang khoực tỡm meù
b)Thaỏy 2 em nhoỷ ủang ủaựnh nhau ủeồ tranh giaứnh ủoà chụi
c)ẹang chụi cuứng baùn thỡ coự cuù giaứ ủeỏn hoỷi ủửụứng
-Nxeựt, choỏt vaứ GD
- Hs ủoùc baứi taọp 2
- Hs boỏc thaờm, di chuyeồn veà nhoựm mỡnh thớch theo nhoựm vaứ thaỷo luaọn nhoựm 6
- ẹaùi dieọn 3 nhoựm saộm vai theo 3 tỡnh hoỏng a;b;c
- Lụựp nhaọn xeựt
v Hẹ2: Hoùc sinh laứm baứi taọp 3 P2: Thửùc haứnh
- Giao nhieọm vuù cho Hs: Moói em tỡm hieồu vaứ ghi laùi
vaứo 1 tụứ giaỏy nhoỷ moọt vieọc laứm cuỷa ủũa phửụng nhaốm
chaờm soực ngửụứi giaứ vaứ thửùc hieọn Quyeàn treỷ em
- Laứm vieọc caự nhaõn
- Tửứng toồ so saựnh caực phieỏu cuỷa nhau, phaõn loaùi vaứ xeỏp yự kieỏn gioỏng nhau vaứo cuứng nhoựm
- Moọt nhoựm leõn trỡnh baứy caực vieọc chaờm soực ngửụứi giaứ, moọt nhoựm trỡnh baứy caực vieọc thửùc hieọn Quyeàn treỷ em baống caựch daựn hoaởc vieỏt caực phieỏu leõn baỷng
- Caực nhoựm khaực boồ sung, thaỷo luaọn yự kieỏn
=> Xaừ hoọi luoõn chaờm lo, quan taõm ủeỏn ngửụứi giaứ vaứ treỷ em, thửùc hieọn Quyeàn treỷ em Sửù quan taõm ủoự theồ hieọn ụỷ nhửừng vieọc sau:
- Phong traứo “AÙo luùa taởng baứ”
- Ngaứy leó daứnh rieõng cho ngửụứi cao tuoồi
- Nhaứ dửụừng laừo
- Toồ chửực mửứng thoù
- Quaứ cho caực chaựu trong nhửừng ngaứy leó: ngaứy 1/ 6, Teỏt trung thu, Teỏt Nguyeõn ẹaựn, quaứ cho caực chaựu hoùc sinh gioỷi, caực chaựu coự hoaứn caỷnh khoự khaờn, lang thang cụ nhụừ
- Toồ chửực caực ủieồm vui chụi cho treỷ
- Thaứnh laọp quú hoó trụù taứi naờng treỷ
Tuần
Trang 2- Toồ chửực uoỏng Vitamin, tieõm Vac-xin.
v Hẹ3: Hoùc sinh laứm baứi taọp 4 P2: Thaỷo luaọn, thuyeỏt trỡnh
- Giao nhieọm vuù cho Hs tỡm hieồu veà caực ngaứy leó, veà
caực toồ chửực xaừ hoọi daứnh cho ngửụứi cao tuoồi vaứ treỷ em
- Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi, lụựp
- Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
- 1 soỏ nhoựm trỡnh baứy yự kieỏn
- Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
=> Ngaứy leó daứnh cho ngửụứi cao tuoồi: ngaứy 1/ 10 haống naờm Ngaứy leó daứnh cho treỷ em: ngaứy Quoỏc teỏ thieỏu nhi 1/ 6, ngaứy Teỏt trung thu
- Caực toồ chửực xaừ hoọi daứnh cho treỷ em vaứ ngửụứi cao tuoồi: Hoọi ngửụứi cao tuoồi, ẹoọi thieỏu nieõn Tieàn Phong Hoà Chớ Minh, Sao Nhi ẹoàng
v Hẹ4: Cuỷng coỏ P2: Thaỷo luaọn, thuyeỏt trỡnh
- Giao nhieọm vuù cho tửứng nhoựm tỡm phong tuùc toỏt ủeùp
theồ hieọn tỡnh caỷm kớnh giaứ, yeõu treỷ cuỷa daõn toọc Vieọt
Nam
- Hoaùt ủoọng nhoựm
- Nhoựm 6 thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn trỡnh baứy
Caực nhoựm khaực boồ sung
=> Ngửụứi giaứ luoõn ủửụùc chaứo hoỷi, ủửụùc mụứi ngoài ụỷ choó trang troùng Con chaựu luoõn quan taõm, gửỷi quaứ cho oõng baứ, boỏ meù
3 Củng cố dặn dò: Chuaồn bũ: Toõn troùng phuù nửừ Nxeựt tieỏt hoùc
Tiết 2 Lịch sử “Thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nớc"
I Mục tiêu:
- Biết thực dân Pháp trở lại xâm lợc Toàn dân đứng lên kháng chiến chống Pháp
+ Cách mạng tháng 8 thành công, nc ta dành đợc độc lập nhng thực dân Pháp trở lại xâm lợc nc ta + Rạng sáng ngày 19-12-1946 ta quyết định phát động toàn quốc kháng chiến
+ Cuộc chiến đấu đã diễn ra quyết liệt tại thủ đô Hà Nội và các thành phố khác trong toàn quốc
II Đồ dùng dạy học: - Các hình minh họa trong SGK
- T liệu về những ngày toàn quốc kháng chiến
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Gọi Hs trả lời câu hỏi Nxét, cho điểm từng học sinh
v Hẹ1: Thực dân Pháp quay lại xâm l ợc n ớc ta
(?) Sau ngày cách mạng tháng Tám thành công, thực
dân Pháp đã có hành động gì? - Đánh chiếm Sài Gòn, Hà Nội, Hải Phòng.- Giử tối hậu th đe dọa đòi Chính phủ giao
quyền kiểm soát Hà Nội
(?) Những việc làm của chúng thể hiện dã tâm gì? - Quyết tâm xâm lợc nc ta một lần nữa (?)Trớc hoàn cảnh đó, Đảng, Chính phủ và nhân dân ta
phải làm gì? - Cầm súng đứng lên chiến đấu bảo vệnền độc lập dân tộc
v Hẹ2: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
(?) Trung ơng Đảng và Chính phủ quyết định phát động
toàn quốc kháng chiến vào khi nào? - Đêm 18 rạng sáng 19-12-1946
(?) Ngày 20-12-1946 có sự kiện gì xảy ra? - Đài TNVN phát đi lời kêu gọi toàn quốc
kháng chiến
- 1 Hs đọc lời kêu gọi của Bác Hồ
(?) Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ
Chí Minh thể hiện điều gì? - Cho thấy tinh thần quyết tâm chiến đấuhi sinh vì độc lập, tự do của nhân dân ta (?) Câu nào trong lời kêu gọi thể hiện điều đó rõ nhất? - Chỳng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất
định k chịu mất nước, k chịu làm nụ lệ
- Gv mở rộng thêm
v Hẹ3: "Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh"
- Yc: Đọc SGK, qsát hình minh họa để:
(?)Thuật lại cuộc chiến đấu của quân và dân Thủ đô Hà
Trang 3(?) ở các địa phơng nhân dân đã kháng chiến với tinh
thần nh thế nào?
- Cả lớp bổ sung ý kiến và bình chọn bạn thuật lại
đúng, hay nhất
dùng giờng, tủ, bàn, ghế… dựng chiến lũy
để ngăn cản quân Pháp
(?) Quan sát hình 1 và cho biết hình chụp cảnh gì?
(?) Việc quân và dân Hà Nội chiến đấu giam chân
địch gần 2 tháng có ý nghĩa nh thế nào? - Bảo vệ cho hàng vạn đồng bào và Chínhphủ rời thành phố về căn cứ kháng chiến (?) Hình minh họa chụp cảnh gì? Cảnh này thể hiện
điều gì? - Chụp cảnh chiến sĩ ta đang ôm bom bacàng, sẵn sàng lao vào quân địch (?) ở các địa phơng, nhân dân đã chiến đấu với tinh
cũng diễn ra quyết liệt Nhõn dõn ta chuẩn
bị khỏng chiến lõu dài
=> Hưởng ứng lời kờu gọi của Bỏc Hồ, cả dõn tộc Việt Nam đó đứng lờn khỏng chiến với tinh thần
“thà hi sinh tất cả, chứ nhất định khụng chịu mất nước, khụng chịu làm nụ lệ”
3 Củng cố dặn dò: Nxét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Tiết 3 Tiếng Việt (ôn) Luyện đọc: ngời gác rừng tí hon
I Mục tiêu:
- HS đọc to, chính xác, diễn cảm nôị dung bài đọc Ngời gác rừng tí hon
- Rèn kĩ năng đọc - hiểu cho học sinh
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới: a) Gtb
b) Bài giảng
- 2 Hs đọc bài Ngời gác rừng tí hon
v Hẹ1: Luyện đọc bài Ng ời gác rừng tí hon
- Gv đọc bài
- Chia nhóm luyện đọc
- Gv nhận xét
- Luyện đọc nhóm
- Thi đọc diễn cảm
v Hẹ2: Đọc – hiểu dửùa vaứo noọi dung baứi ủoùc “NGệễỉI GAÙC RệỉNG TÍ HON”, choùn yự ủuựng trong caực caõu traỷ lụứi dửụựi ủaõy:
1 Theo loỏi ba vaón ủi tuaàn rửứng, baùn nhoỷ phaựt hieọn ủửụùc ủieàu gỡ?
a Phaựt hieọn nhửừng daỏu chaõn ngửụứi lụựn haốn treõn ủaỏt
b Phaựt hieọn khoaỷng hụn chuùc caõy to ủaừ bũ chaởt vaứ tieỏng ngửụứi baứn baùc
c Caỷ hai yự treõn ủeàu ủuựng
2 ẹieàn vaứo choó troỏng nhửừng vieọc laứm thoõng minh vaứ duừng caỷm cuỷa baùn nhoỷ?
………
………
………
3 Vỡ sao baùn nhoỷ tửù nguyeọn tham gia baột boùn troọm goó?
a Vỡ baùn nhoỷ laứm giuựp ba coõng vieọc gaực rửứng
b Vỡ baùn nhoỷ cho raống vieọc baỷo veọ rửứng laứ traựch nhieọm cuỷa moùi coõng daõn
c Caỷ hai yự treõn ủeàu ủuựng
4 Em hoùc taọp ụỷ baùn nhoỷ ủieàu gỡ?
a Phaỷi thoõng minh vaứ duừng caỷm khi ủoỏi phoự vụựi boùn xaỏu
b Phaỷi bieỏt coi troùng baỷn thaõn hụn vieọc baỷo veọ rửứng
c Caỷ hai yự treõn ủeàu ủuựng
5 Baứi vaờn treõn thuoọc chuỷ ủeà naứo?
a Vỡ haùnh phuực con ngửụứi
b Haừy giửừ laỏy maứu xanh
Trang 4c Con ngửụứi vụựi thieõn nhieõn.
6 Caởp quan heọ tửứ “khoõng nhửừng……maứ coứn….”trong caõu “khoõng nhửừng hoùc gioỷi maứ Lan coứn hoaứn thaứnh toỏt coõng taực cuỷa ủoọi” bieồu thũ quan heọ gỡ giửừa caực boọ phaọn cuỷa caõu?
a Bieồu thũ quan heọ taờng tieỏn
b Bieồu thũ quan heọ tửụng phaỷn
c Bieồu thũ quan heọ nguyeõn nhaõn-keỏt quaỷ
Đỏp ỏn:
Caõu 2: - Khi thaỏy daỏu chaõn laù haốn treõn ủaỏt thỡ thaộc maộc, nghi ngụứ.
- Tửù ủi theo bửụực chaõn ủeồ giaỷi ủaựp ủieàu thaộc maộc, nghi ngụứ
- Khi bieỏt coự boùn troọm goó ủaừ leựn theo ủửụứng taột, chaùy nhanh veà, goùi nhụứ ủieọn thoaùi baựo tin cho caực chuự coõng an huyeọn
- Trong ủeõm, ủaừ ủi cuứng caực chuự coõng an baột boùn troọm goó
3 Củng cố dặn dò: Nhaọn xeựt giụứ hoùc OÂõn baứi
Sỏng thứ 3 ngày 27 thỏng 11 năm 2012
Tiết 1 Lịch sử ẹaừ soaùn tiết 2 thứ 2 ngày 26 thỏng 11 năm 2012
Tiết 2 Địa lý Công nghiệp (Tiếp)
I Mục tiêu: Học xong bài này giúp cho học sinh
- Chỉ đợc trên bản đồ sự phân bố 1 số ngành công nghiệp nớc ta
- Nêu đợc tình hình phân bố của 1 số ngành công nghiệp
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí các trung tâm công nghiệp lớn là Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu
GDBVMT: Giỏo dục học sinh cỏch xử lớ rỏc thải cụng nghiệp
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: (?) Nêu đặc điểm của nghề thủ công ở nớc ta?
2 Bài mới: a) Gtb
b) Giảng bài
v Hẹ1: Phân bố các ngành công nghiệp P2: Làm việc theo cặp
(?) Em hãy tìm những nơi có các ngành khai thác
than, dầu mỏ A-pa-tít, công nghiệp nhiệt điện,
thuỷ điện?
(?) Các ngành công nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu?
(?) Em hãy tìm những nơi có các ngành khai thác
than, dầu mỏ A-pa-tít, công nghiệp nhiệt điện,
thuỷ điện?
(?) Các ngành công nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu?
- Hs qsát hình 3 (sgk) trả lời
- Ngành khai thác than, dầu mỏ A-pa-tít có nhiều
ở nơi có khoáng sản
- Ngành công nghiệp nhiệt điện, thủy điện có ở nơi
có nhiều thác ghềnh và gần nơi có than và dầu khí
- Phân bố tập trung chủ yếu ở đồng bằng, vùng ven biển
v Hẹ2: Các trùng tâm công nghiệp lớn của n ớc ta P2: làm việc nhóm
(?) Vì sao các ngành công nghiệp dệt may và
thực phẩm tập trung nhiều ở vùng đồng bằng và
ven biển?
(?) Kể tên các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện lớn
của nớc ta?
(?) Nêu các trung tâm công nghiệp lớn ở nớc ta?
- Hs qsát H 3 và H4 để TLCH
- Vì những nơi có nhiều lao động nguồn nguyên liệu phong phú, dân c đông đúc
- Nhiệt điện ở Phả Lại, Bà Rịa- Vũng Tàu, thuỷ điện ở
Hà Tĩnh, Y-a-li, Trị An
- Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Việt Trì, Thái Nguyên, Cẩm Phả, Bà Rịa- Vũng Tàu, Biên Hoà, Đồng Nai
3 Củng cố dặn dò: - Gv tóm tắt nội dung chính
- Liờn hệ GDBVMT : Giỏo dục học sinh cỏch xử lớ rỏc thải cụng nghiệp
- Nhận xét giờ học
Trang 5
Tiết 3 Đạo đức ẹaừ soaùn tiết 1 thứ 2 ngày 26 thỏng 11 năm 2012
Tiết 4 Khoa học NHễM
I Mục tiêu:
- Nhận biết 1 số tớnh chất của nhụm
- Nờu được một số ứng dụng của nhụm trong đời sống và sản xuất
- Quan sỏt, nhận biết một số đồ dựng làm từ nhụm và nờu cỏch bảo quản chỳng
- Biết cỏch bảo quản đồ dựng bằng nhụm hoặc hợp kim của nhụm cú trong gia đỡnh
II Đồ dùng dạy học: - Hỡnh và thụng tin trang 52, 53 SGK
- Một số thỡa nhụm hoặc đồ dựng khỏc bằng nhụm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: (?) Em hóy nờu tớnh chất của
đồng và hợp kim của đồng?
-2 Hs trả lời
2 Bài mới: 2.1 Gtb
2.2 Giảng bài
v Hẹ1: Làm việc với cỏc thụng tin, tranh ảnh,
đồ vật sưu tầm được
Một số đồ dựng bằng nhụm
- Phỏt giấy khổ to, bỳt dạ cho từng nhúm
- Yc Hs trao đổi, thảo luận, tỡm cỏc đồ dựng bằng
nhụm mà em biết và ghi tờn chỳng vào phiếu
- Nhúm trưởng điều khiển nhúm mỡnh thảo luận
- Hs làm việc theo nhúm
(?) Em cũn biết những dụng cụ nào làm bằng
- Hs trỡnh bày kết quả
Kết luận: (SGV)
v Hẹ2: Làm việc với vật thật - Hs hoạt động theo nhúm
- Phỏt cho mỗi nhúm một số đồ dựng bằng
nhụm
- Hs qsỏt vật thật, đọc thụng tin trong SGK và hoàn thành phiếu thảo luận so sỏnh về nguồn gốc tớnh chất giữa nhụm và hợp kim của nhụm
- Hs trỡnh bày kquả qsỏt và thảo luận
- Gv ghi nhanh lờn bảng ý kiến bổ sung
- Nxột kết quả thảo luận của Hs - Một nhúm bỏo cỏo kết quả thảo luận, lớp bổ sungvà thống nhất ý kiến
v Hẹ3: Làm việc với SGK
(?) Trong tự nhiờn, nhụm cú ở đõu?
(?) Nhụm cú những tớnh chất gỡ?
* Nguồn gốc và tớnh chất của nhụm:
- Nhụm được sản xuất từ quặng nhụm
- Nhụm cú tớnh chất: màu trắng bạc, cú ỏnh kim, nhẹ hơn sắt và đồng; cú thể kộo thành sợi, dỏt mỏng Nhụm khụng bị gỉ, tuy nhiờn, một số a-xớt cú thể ăn mũn nhụm Nhụm cú tớnh dẫn điện, dẫn nhiệt
(?) Nhụm cú thể pha trộn với những kim loại
nào để tạo ra hợp kim của nhụm?
- Nhụm cú thể pha trộn với kim loại khỏc như đồng, kẽm để tạo ra hợp kim của nhụm
Kết luận: (SGV)
3 Củng cố dặn dò:
(?) Ở gia đỡnh, cỏc em phải bảo quản cỏc đồ dựng bằng nhụm ntn ?
- Nxột tiết học Chuẩn bị bài tiếp
Chiều thứ 3 ngày 27 thỏng 11 năm 2012 Tiết 1 Đạo đức ẹaừ soaùn tiết 1 thứ 2 ngày 26 thỏng 11 năm 2012
Tiết 2 Lịch sử ẹaừ soaùn tiết 2 thứ 2 ngày 26 thỏng 11 năm 2012
Tiết 3 Khoa học ẹaừ soaùn tiết 4 thứ 3 ngày 27 thỏng 11 năm 2012
Trang 6Tiết 4 Tiếng Việt(ôn) ôN TậP
I Mục tiờu:
-Biết vận dụng kiến thức về quan hệ từ để tỡm được cỏc quan hệ từ trong cõu ; hiểu sự biểu thị những quan hệ khỏc nhau của cỏc quan hệ từ cụ thể trong cõu
-Biết sử dụng một số quan hệ từ thường gặp
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhúm, bỳt dạ
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Hs nhắc lại nội dung cần ghi nhớ của tiết LTVC trước
2 Bài mới: (*) Hướng d n HS l m b i t pẫ à à ậ :
Bài 1: Tỡm quan hệ từ trong cỏc cõu văn dưới
đõy và cho biết mối quan hệ từ nối những từ
ngữ:
a, Bỏc Tõm, mẹ Thư đang chăm chỳ làm việc
Bỏc đi một đụi găng tay bằng vải gỡ rất dày vỡ
thế, tay bỏc y như tay người khổng lồ trong
truyện thần thoại ấy
b) Em núi mói mà bạn Lan vẫn khụng nghe theo
c) Bạn Hải mà lười học thỡ thế nào cũng nhận
điểm kộm
d) Cõu chuyện của bạn Hà rất hấp dẫn vỡ Hà kể
bằng tất cả tõm hồn mỡnh
-Mời một số học sinh trỡnh bày
-Cả lớp và GV nhận xột
Bài 2: Tỡm từ đỳng trong cỏc cặp từ in
nghiờng sau:
a) Tiếng suối chảy rúc rỏch như/ ở lời hỏt của
cỏc cụ sơn nữ
b) Mỗi người một việc: Mai cắm hoa, Hà lau
bàn nghế, và/ cũn rửa ấm chộn.
c) Tụi khụng buồn mà/ và cũn thấy khoan khoỏi,
dễ chịu
, tụi sẽ là một đúa hướng dương
- Cho HS làm cỏ nhõn
-Mời 2 HS chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xột
-HS nờu yờu cầu
-HS trao đổi nhúm 2
*Lời giải : Quan hệ từ và tỏc dụng
-Bằng nối găng tay với vải gỡ rất dày -Y như nối tay bỏc với tay người khổng lồ.
b, mà nối…
c, thỡ nối…
d,vỡ … bằng để giải thớch.
- HS làm cỏ nhõn
- 2 HS chữa bài
Đỏp ỏn :
a) Như b) Cũn c) Mà
Bài 1: Tỡm quan hệ từ trong cỏc cõu văn dưới đõy và cho biết mối quan hệ từ nối những từ ngữ:
a, Bỏc Tõm, mẹ Thư đang chăm chỳ làm việc
Bỏc đi một đụi găng tay bằng vải gỡ rất dày vỡ
thế, tay bỏc y như tay người khổng lồ trong
truyện thần thoại ấy
b) Em núi mói mà bạn Lan vẫn khụng nghe theo
c) Bạn Hải mà lười học thỡ thế nào cũng nhận
- Hs nờu yờu cầu Hs trao đổi nhúm 2
*Lời giải : Quan hệ từ và tỏc dụng
- Bằng nối găng tay với vải gỡ rất dày -Y như nối tay bỏc với tay người khổng lồ.
b mà nối…
c thỡ nối…
d vỡ … bằng để giải thớch.
Trang 7điểm kộm.
d) Cõu chuyện của bạn Hà rất hấp dẫn vỡ Hà kể
bằng tất cả tõm hồn mỡnh
- Mời một số Hs trỡnh bày
- Cả lớp và Gv nhận xột
Bài 2: Tìm các cặp từ quan hệ trong các câu sau Nêu rõ tác dụng của các cặp quan hệ từ đó:
- Nếu việc học tập bị ngừng lại thì nhân loại sẽ
chìm đắm trong cảnh ngu dốt, trong sự dã man
- Cậu không chỉ cho mình những hạt kê ngon lành này
mà cậu còn cho mình một bài học quý về tình bạn
- Mặc dù khuôn mặt của bà tôi đã có nhiều nếp nhăn
nhng khuôn mặt ấy hình nh vẫn còn tơi trẻ
- Tuy làng mạc bị tàn phá nhng mảnh đất quê
h-ơng vẫn đủ sức nuôi sống tôi nh ngày xa
- Yc Hs làm vào vở BT
- Gọi Hs nêu kết quả
- Nhận xét, chốt ý đúng
- 1 Hs đọc đề, cả lớp đọc thầm
- Tự làm vào vở BT
+ Nếu thì ( Biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết
quả)
+ Không chỉ mà (Biểu thị quan hệ tăng tiến) + Mặc dù nhng (Biểu thị quan hệ tơng phản) + Tuy nhng ( biểu thị quan hệ tơng phản)
Bài 3: Chỉ ra tác dụng của các cặp quan hệ từ trong các câu sau:
a) Vì gió thổi mạnh nên cây đổ
Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ
Tuy gió thổi không mạnh nhng cây vẫn đổ
b) Nếu Nam học giỏi Toán thì Bắc lại học giỏi Văn
Nếu Nam chăm học thì nó thi đỗ
Nếu Nam chăm học thì nó đã thi đỗ
+ Chỉ quan hệ nguyên nhân - kết quả
+ Chỉ quan hệ điều kiện - kết quả
+ Chỉ quan hệ quan hệ tơng phản + Chỉ quan hệ điều kiện - kết quả
+ Chỉ quan hệ điều kiện - kết quả
+ Chỉ quan hệ giả thiết - kết quả
Bài 4(*): Tỡm qhtừ trong cỏc cõu dưới đõy và cho biết qhtừ đú biểu thị mối quan hệ gỡ?
a) Lũy giữa cũng toàn tre nhưng là loại tre thẳng
Tre úng chuốt vươn thẳng tắp, ngọn khụng dày và
rậm rỏp như tre gai
b) Nếu là chim, tụi sẽ là loài bồ cõu trắng Nếu là
hoa
- 1 Hs nờu yờu cầu
- Hs suy nghĩ, làm việc cỏ nhõn
*Lời giải:
+ Quan hệ từ và mối quan hệ
a) - Nhưng: Thể hiện quan hệ tương phản.
- Và: Thể hiện quan hệ bổ sung.
- Như: Thể hiện mối quan hệ so sỏnh.
b) Nếu : thể hiện quan hệ giả thiết
Bài 5: Viết một đoạn văn ngắn từ 5, 7 cõu tả cảnh đẹp ở địa phương em (trong đú cú sử dụng 5
quan hệ từ trở lờn)
- Gv cho Hs làm bài cỏ nhõn
- Mời Hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn vừa viết
- Cả lớp và Gv nhận xột
- 1 Hs nờu yờu cầu
- 2 Hs làm bảng phụ
- 2 Hs mang bảng nhúm lờn trỡnh bày.(gạch chõn cỏc quan hệ từ)
3 Củng cố dặn dò: Xem lại bài tập và chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 28 thỏng 11 năm 2012
Tiết 1 Kỷ thuật CAẫT, MAY, THEÂU HOAậC NAÁU AấN Tệẽ CHOẽN (Tieỏt 2)
I Mục tiêu: Vaọn duùng kieỏn thửực, kú naờng ủaừ hoùc ủeồ thửùc haứnh laứm ủửụùc moọt saỷn phaồm yeõu thớch
II Đồ dùng dạy học: - Gv: Maỷnh vaỷi, kim khaõu, chổ khaõu Keựo, khung theõu
- Hs: Maỷnh vaỷi, kim khaõu, chổ khaõu Keựo, khung theõu
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
(?) Neõu quy trỡnh theõu daỏu nhaõn?
(?) Caột, khaõu, theõu trang trớ tuựi xaựch tay ủụn giaỷn ủửụùc thửùc hieọn theo trỡnh tửù naứo?
2 Bài mới:
a Giụựi thieọu baứi:Gv giụựi thieọu vaứ ghi ủeà baứi
Trang 8b Giaỷng baứi:
v Hẹ1: Hoùc sinh thửùc haứnh laứm saỷn phaồm tửù choùn
- Gv kieồm tra sửù chuaồn bũ nguyeõn lieọu vaứ duùng cuù thửùc haứnh cuỷa hoùc sinh
- Gv chia nhoựm ủeồ hoùc sinh deó thửùc haứnh
v Hẹ2: Hoùc sinh thửùc haứnh
- Hs thửùc haứnh noọi dung tửù choùn
- ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp
- Chia 4 nhoựm
3 Củng cố dặn dò: Gv nhaộc laùi noọi dung Chbũ: Caột khaõu, theõu hoaởc naỏu
Tiết 2 Địa lý ẹaừ soaùn tiết 2 thứ 3 ngày 27 thỏng 11 năm 2012
Tiết 3 Khoa học Đá vôi
I Mục tiêu: Hs biết:
- Kể tên một số vùng núi đá vôi, hang động của chúng
- Nêu ích lợi của đá vôi
- Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của đá vôi
* BVMT:
II Đồ dùng dạy học: - Hình trang 54,55 (sgk)
- Sưu tầm tranh ảnh về hang động đá vôi
- Một vài hòn đá vôi,
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
(?) Hãy nêu tính chất của nhôm và hợp kim nhôm?
(?) Nhôm và hợp kim của nhôm dùng để làm gì?
2 Bài mới:
2.1 Gtb: ở nớc ta có rất nhiều hang động, núi đá vôi Đó là những vùng nào? Đá vôi có tính chất và lợi ích gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay.
2.2 Tìm hiểu bài:
v Hẹ1: Một số vùng núi đá vôi của n ớc ta
- Yc Hs qsát hình minh hoạ trang 54 (sgk) Đọc
tên các vùng núi đá vôi
(?) Em còn biết ở vùng nào nớc ta có nhiều đá vôi
và núi đá vôi?
- Hs qsát tranh trong SGK
- Hs nối tiếp kể tên những địa danh mình biết + Động Hơng Tích ở Hà Tây
+ Vịnh Hạ Long ởQuảng Ninh
+ Hang động Phong Nha ở Quảng Bình
+ Núi Ngũ Hành Sơn ở Đà Nẵng + Tỉnh Ninh Bình có nhiều núi đá vôi
=> ở nớc ta có nhiều vùng núi đá vôi với những hang động, di tích lịch sử.
v Hẹ 2 : Tính chất của đá vôi
- Tổ chức cho Hs hoạt động nhóm, làm thí nghiệm: - Hs hoạt động nhóm 4 thực hiện thí nghiệm (*)Thí nghiệm 1: Cọ hai hòn đá cuội và đá vôi vào nhau Quan sát chỗ cọ xát và nhận xét
- Gọi đại diện nhóm mô tả hiện tợng và trình bày
kết quả thí nghiệm, nhóm khác bổ sung + Khi cọ xát một hòn đá cuội và hòn đá vôi thì cóhiện tợng: Chỗ cọ xát ở hòn đá vôi bị bào mòn,
chỗ cọ xát ở hòn đá vôi có màu trắng, đó là vụn của đá vôi
+ Kết luận: Đá vôi mềm hơn đá cuội.
(*)Thí nghiệm 2: Dùng bơm tiêm hút dấm trong lọ nhỏ dấm vào đá vôi và đá cuội
(?) Quan sát và mô tả hiện tợng xảy ra
(?) Qua 2 thí nghiệm trên, em thấy đá vôi có tính
chất gì?
- Hiện tợng: Trên hòn đá vôi có sủi bọt và có khói bay lên, trên hòn đá cuội không có hiện tợng gì, giấm bị chảy đi
+ Đá vôi không cứng lắm, dễ bị bào mòn, khi nhỏ dấm vào thì sủi bọt
=> Qua thí nghiệm chúng ta thấy đá vôi không cứng lắm có thể vỡ vụn Trong giấm chua có a-xít Đá vôi có tác dụng với a-xít tạo thành chất khác và khí các-bô-níc bay lên tạo thành bọt Có những tính chất nh vậy nên đá vôi có nhiều ích lợi trong đời sống.
v Hẹ3: í ch lợi của đá vôi
- Yc Hs thảo luận cặp trả lờm: - Hs thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi
Trang 9(?) Đá vôi đợc dùng để làm gì?
- Gv ghi lên bảng + Đá vôi dùng đẻ nung vôi, lát đờng, xây nhà, sản xuấtxi măng, làm phấn viết, tạc tợng, tạc đồ lu niệm
=> Có nhiều loại đá vôi Đá vôi có nhiều ích lợi trong đời sống Đá vôi đợc dùng để xây nhà, lát đ-ờng, làm phấn viết, sản xuất xi măng, tạc tợng, làm mặt bàn ghế, tạc đồ lu niệm, ốp lát, trang hoàng nhà ở, các công trình văn hoá, nghệ thuật
3 Củng cố- dặn dò:
(?) Muốn biết một hòn đá có phải là đá vôi hay
không ta làm thế nào?
- Đọc mục Bạn cần biết.
- Nhận xét tiết học
- Ta có thể cọ xát nó vào một hòn đá khác hoặc nhỏ a-xít loãng hay giấm
- 3 Hs nối tiếp đọc mục ghi nhớ
Tiết 4 Tiếng Việt (ôn) LUYệN Đọc: trồng rừng ngập mặn
I Mục tiêu:
- HS đọc to, chính xác, diễn cảm nôị dung bài đọc Trồng rừng ngập mặn
- Rèn kĩ năng đọc - hiểu cho học sinh
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: (?) Nêu nd chính của bài Trồng rừng ngập mặn?
2 Bài mới: 2.1 Gtb
2.2 Bài giảng
v Hẹ1: Luyện đọc bài Trồng rừng ngập mặn
- GV đọc bài
- Chia nhóm luyện đọc
- Luyện đọc nhóm
- Thi đọc diễn cảm
v Hẹ 2 : Đọc – hiểu: Dửùa vaứo noọi dung baứi ủoùc “TROÀNG RệỉNG NGAÄP MAậN”, choùn yự ủuựng trong caực caõu traỷ lụứi dửụựi ủaõy:
1 Rửứng ngaọp maởn ủửụùc troàng ụỷ vuứng naứo?
a Ê Vuứng ven bieồn
b Ê Vuứng ủoàng baống
c Ê Vuứng nuựi Taõy Nguyeõn
2 Nguyeõn nhaõn naứo phaàn rửứng ngaọp maởn bũ maỏt ủi?
a Ê Chieỏn tranh taứn phaự
b Ê Quựa trỡnh quai ủeõ laỏn bieồn, laứm ủaàm nuoõi toõm…
c Ê Caỷ hai yự treõn ủeàu ủuựng
3 Vieỏt vaứo choó troỏng caõu vaờn trong baứi haọu quaỷ cuỷa vieọc phaự rửứng ngaọp maởn.
………
………
4 Taực duùng cuỷa rửứng ngaọp maởn ủoỏi vụựi nhaõn daõn caực tổnh ven bieồn?
a Ê Khoõng bũ xoựi lụỷ khi coự baừo lụựn, lửụùng haỷi saỷn taờng nhieàu
b Ê Cua gioỏng phaựt trieồn nhanh, ủuỷ cung caỏp cho nhu caàu ủũa phửụng vaứ caực vuứng
laõn caọn, chim nửụực phong phuự hụn trửụực
c Ê Caỷ hai yự treõn ủeàu ủuựng
5 Haứnh ủoọng naứo laứ phaự hoaùi moõi trửụứng?
a Ê Troàng rửứng
b Ê Chaởt phaự rửứng
c Ê Caỷ hai yự treõn ủeàu ủuựng
6 Caởp quan heọ tửứ: “Neỏu….thỡ”trong caõu “Neỏu boỏ meù cho pheựp thỡ con seừ hoùc theõm vi tớnh”
a Ê Bieồu thũ quan heọ nguyeõn nhaõn - keỏt quaỷ
b Ê Bieồu thũ quan heọ ủieàu kieọn - keỏt quaỷ
c Ê Bieồu thũ quan heọ taờng tieỏn
Đỏp ỏn:
Trang 10yự ủuựng a c c b b
Caõu 3: Haọu quaỷ cuỷa vieọc phaự rửứng ngaọp maởn laứ: laự chaộn baỷo veọ ủeõ bieồn khoõng coứn nửừa, ủeõ ủieàu deó bũ xoựi lụỷ, bũ vụừ khi coự gioự, baừo, soựng lụựn.
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Thứ 5 ngày 29 thỏng 11 năm 2012 Tiết 1 Kỷ thuật ẹaừ soaùn tiết 1 thứ 4 ngày 28 thỏng 11 năm 2012 Tiết 2 Địa lý ẹaừ soaùn tiết 2 thứ 3 ngày 27 thỏng 11 năm 2012 Tiết 3 Khoa học ẹaừ soaùn tiết 4 thứ 3 ngày 27 thỏng 11 năm 2012 Tiết 4 Tiếng Việt (ôn) ôn tập I Mục tiêu: Giúp Hs: - Ôn tập, củng cố về từ nhiều nghĩa, quan hệ từ - Luyện tập cảm thụ một đoạn thơ II Ho t ạ động d y h cạ ọ : * Hớng dẫn HS làm các bài tập sau. Bài 1: Trong những câu nào dới đây, các từ sờn, tai mang nghĩa gốc và trong những câu nào chúng mang nghĩa chuyển: a Sờn: - Nó hích vào sờn tôi - Con đèo chạy ngang sờn núi - Tôi đi qua phía sờn nhà - Dựa vào sờn của bản báo cáo Đáp án: a Sờn: Câu1 từ sờn mang nghĩa gốc các câu còn lại từ sờn mang nghĩa chuyển b Tai: - Đó là điều tôi mắt thấy tai nghe - Chiếc cối xay lúa cũng có hai tai rất điệu - Đến cả cái ấm, cái chén cũng có tai Đáp án: b Tai: Câu 1 từ tai mang nghĩa gốc các câu còn lại từ sờn mang nghĩa chuyển B à i 2 : Với mỗi nghĩa đới đây của từ chạy hãy đặt một câu: a, Dời chỗ bằng chân với tốc độ cao (Vd: ở cự ly chạy 100m, chị ấy luôn dẫn đầu) b, Tìm kiếm (Vd: Chạy tiền) c, Trốn tránh (Vd: chạy giặc) d, Vận hành, hoạt động(Vd: máy chạy) e, Vận chuyển (Vd: chạy thóc vào kho) a ở cự ly chạy 100m, chị ấy luôn dẫn đầu b Gia đình bác ấy chạy ăn từng bữa c Hôm bọn giặc ở trên đồn đánh xuống, cả làng tôi dáo dát chạy d Đồng hồ này chạy chậm 2 phút e Ma ào xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân Bài 3: Đặt cõu núi về việc học tập của em với mỗi cặp quan hệ từ sau: a vỡ – nờn: - Vỡ khụng chỳ ý học tập nờn em bị điểm xấu b nhờ – mà: - Nhờ sự dạy dỗ tận tỡnh của cụ giỏo mà em đó cú nhiều tiến bộ trong học tập c Mặc dự – nhưng : - Mặc dự trời rột nhưng em em vẫn dậy sớm để học bài d Chẳng những – mà: - Chẳng những em học giỏi mụn Toỏn mà em cũn học giỏi cả mụn Tiếng Việt Bài 4: Hóy thay quan hệ từ sau bằng quan hẹ từ khỏc cho hợp lớ. a Trời nắng nhưng đường khụ rỏo
b ễng ấy đó 70 tuổi nờn vẫn cũn xuõn
c Tuy nhà gần trường nờn bạn Lan đi học muộn
d Vỡ gia đỡnh gặp nhiều khú khăn nờn bạn Hựng vẫn đạt danh hiệu học sinh giỏi a nhưng thay bằng nờn b nờn thay bằng nhưng c thay nờn bằng nhưng d thay vỡ – nờn bằng tuy – nhưng Bài 5: Điền vế cõu thớch hợp vào chỗ chấm. a Vỡ trời mưa nờn
b Nếu trời mưa thỡ
c Tuy trời mưa nhưng
d Trời càng mưa
- đường trơn
- chỳng em khụng đi lao động
- cỏc bạn vẫn làm trực nhật đỳng giờ
- đường càng lầy lội