1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án tong hợp tuân 13 15 lớp 1 đến lớp 5

57 853 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 366,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 13 Thứ 2 ngày 16 tháng11 năm 2015 Buổi chiều lớp 2A Tiết1:Ôn toán bài: 11, 12, 13, 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ I. Mục tiêu Biết cách thực hiện phép trừ và thuộc các bảng trừ 11, 12, 13, 14 trừ đi một số Áp dụng kiến thức để làm tính, giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng. II. Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên bảng đọc bảng CT trừ đã học Nhận xét đánh giá phần kiểm tra 2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Ôn các bảng trừ . GV yc hs đọc các bảng trừ đã học HĐ3: Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: 31 – 24 52 – 37 73 – 38 14 – 6 42 – 28 63 27 Giáo viên nhận xét, chữa bài. Bài 2: tìm x a) x + 35 = 71 b) 48 + x = 83 c) 36 + x = 45 + 36 Bài 3: Vườn nhà mai có 34 cây ăn quả gồm cả bưởi và cam, trong đó có 18 cây bưởi. Hỏi trong vườn đó có bao nhiêu cây cam? Bài 4: (HSKG): Tùng có nhiều hơn Toàn 20 viên bi. Nếu Tùng cho Toàn 5 viên bi thì Tùng còn nhiều hơn Toàn bao nhiêu viên bi? Bài 5: (HSKG): Hiệu của hai số bằng 14. cần giảm số bị trừ đi bao nhiêu đơn vị để có hiệu mới là 8? 3. Củng cố, dặn dò Cho HS đọc lại bảng trừ GV nhận xét tiết học – Dặn về học bài 3 hs thực hiện Đọc cá nhân, đồng thanh HS đọc yêu cầu rồi làm bài Làn lượt hs lên bảng chữa bài 1 học sinh đọc đề, tự làm bài a, b HSKG làm cả phần c 1 học sinh đọc đề . Học sinh tự làm bài vào vở. 1 hs lên bảng chữa bài Tự giải vào vở rồi chữa (Tùng còn nhiều hơn Toàn số viên bi là: 20 – 5 – 5 = 10 (viên bi)) Tự giải vào vở rồi chữa (Cần giảm số bị trừ là: 14 – 8 = 6 (đơn vị))

Trang 1

- Biết cách thực hiện phép trừ và thuộc các bảng trừ 11, 12, 13, 14 trừ đi một số

- Áp dụng kiến thức để làm tính, giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng đọc bảng CT

Bài 3: Vườn nhà mai có 34 cây ăn quả

gồm cả bưởi và cam, trong đó có 18 cây

bưởi Hỏi trong vườn đó có bao nhiêu

- 3 hs thực hiện

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc yêu cầu rồi làm bài

- Làn lượt hs lên bảng chữa bài

- 1 học sinh đọc đề, tự làm bài a, b

- HSKG làm cả phần c

Trang 2

cây cam?

Bài 4: (HSKG): Tùng có nhiều hơn

Toàn 20 viên bi Nếu Tùng cho Toàn 5

viên bi thì Tùng còn nhiều hơn Toàn

bao nhiêu viên bi?

Bài 5: (HSKG): Hiệu của hai số bằng

14 cần giảm số bị trừ đi bao nhiêu đơn

- Học sinh tự làm bài vào vở

- 1 hs lên bảng chữa bài

- Tự giải vào vở rồi chữa(Tùng còn nhiều hơn Toàn số viên bi là:

20 – 5 – 5 = 10 (viên bi))

- Tự giải vào vở rồi chữa(Cần giảm số bị trừ là: 14 – 8 = 6 (đơn vị))

Tiết 2 + 3: Ôn tiếng việt bài

BÔNG HOA NIỀM VUI

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh đọc đúng, đọc trôi chảy toàn bài, ngắt hơi đúng nơi, đúng chỗ

- Biết thể hiện giọng đọc phù hợp

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ, bảng phụ ghi từ ngữ can luyện đọc

III.

Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau

đọc bài “ Bông hoa Niềm vui”

- Nhận xét

2.Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu bài mới

- Gv ghi tên bài lên bảng

HĐ2 Luyện đọc cả bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Theo dõi GV giới thiệu bài mới

- Lớp đọc thầm

Trang 3

- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc các đoạn

- Chia nhóm, luyện đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm đọc đoạn, cả bài

- Giúp HS củng cố phép cộng, phép trừ và nhân số thập phân

- Biết vận dụng tính chất nhân một tổng các số thập phân với một số

- Củng cố về giải toán có lời văn liên quan đến đại lượng tỉ lệ

II Hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ :

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động1:Hướng dẫn HS làm BT

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

- Cho HS tự tính giá trị các biểu thức và

Trang 4

GV cho các em nhận xét, sửa chữa

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề toán

H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp,

nhận xét

Bài 3:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

Tính bằng cách thuận tiện nhất

Hoạt động 2 :Hướng dẫn giải toán

Bài 4: - Cho HS đọc đề bài toán

- Bài toán thuộc dạng nào?

- Yêu cầu HS tóm tắt đề toán

- Biết kể chuyện một cách tự nhiên, chân thực

- Nghe bạn kể chăm chú, nhận xét được lời kể của bạn

II Hoạt động dạy và học:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Gọi 2 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS xác định đề và gạch dưới những từ

quan trọng

- GV nhắc lại yêu cầu : Câu chuyện em kể

phải là câu chuyện em tận mắt chứng kiến

hoặc em đã làm Đó là việc làm tốt để bảo

vệ môi trường

- Cho HS đọc gợi ý trong SGK

- GV cho các em nêu tên câu chuyện các em

- Đại diện nhóm thi kể, lớp nhận xét

Tiết 4:Chính tả

(Nhớ – Viết) HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG

I Mục tiêu:

Trang 6

- Nhớ – viết đúng chính tả, trình bày đúng hai khổ thơ cuối của bài “Hành trình của bầy ong”.

- Ôn lại cách viết từ ngữ có tiếng chứa âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c

II Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhớ – viết

- GV đọc bài viết lần 1

- HS đọc nối tiếp thuộc lòng 2 khổ thơ

- Cho HS lên bảng viết một số chữ khó:

rong ruổi, rù rì, nối liền, lặng thầm

- Gọi HS nhận xét, phân tích và sửa sai

- Cho HS đọc lại những từ viết đúng trên

bảng

H Bài chính tả gồm mấy khổ thơ ? Viết

theo thể thơ nào?

H: Cách trình bày bài chính tả như thế nào?

- Đọc lại cho HS dò bài

-GV thu , nhận xét 1 số bài, sau đó nêu

nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập - Cho HS đọc yêu

cầu BT2 a

- HS chơi trò bốc thăm câu hỏivà thi xem ai

tìm được nhiều từ có tiếng đã cho

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

Sâm : nhân sâm, củ sâm, sâm sẩm tối,…

Xâm : ngoại xâm, xâm lược, xâm nhập,…

Sương : sương gió, sương mù,…

- HS chú ý lắng nghe

- 2 HS đọc, HS dưới lớp nhẩm theo

- 2 HS lên bảng viết từ khó, lớp viết vào nháp

- Thực hiện phân tích, sửa nếu sai

- Lắng nghe, soát bài

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- 4 HS lên bốc thăm và bắt đầu viết

từ lên bảng theo lệnh của GV

- Cho HS dưới lớp, nhận xét, bổ sung thêm

Trang 7

Xương : xương bò, xương tay,

Sưa : say sưa, sửa chữa ,cốc sữa, con sứa,…

Xưa :xa xưa, ngày xưa, xưa kia,

Siêu :siêu nước, siêu sao, siêu âm,…

Xiêu : xiêu vẹo, xiêu lòng, liêu xiêu,…

- Tương tự với các cặp từ còn lại

Tiết1:Ôn toán bài:

GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

I Mục tiêu: Giúp hoc sinh

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

II Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

học sinh Hỏi cả hai khối lớp có tất cả

bao nhiêu học sinh xếp hàng? (giải bằng

A Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số

với 11 ta lấy chữ số hàng chục cộng với

chữ số hàng đơn vị rồi viết tổng vào giữa

hai chữ số của số đã cho

B Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số

với 11 ta lấy chữ số hàng chục cộng với

chữ số hàng đơn vị, nếu tổng tìm được bé

hơn 10 thì ta viết tổng vào giữa hai chữ

số của số đã cho

C Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số

với 11 ta lấy chữ số hàng chục cộng với

- 2HS lên bảng chữa bài

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét

- Cả lớp làm bài

Trang 9

chữ số hàng đơn vị, nếu tổng tìm được

lớn hơn hoặc bằng 10 thì ta viết tổng vào

giữa hai chữ số của số đã cho

Tiết 2: Ôn luyện từ và câu bài:

ÔN TẬP VỀ CÂU HỎI VÀ DẤU CHẤM HỎI

I Mục tiêu :

- Giúp HS ôn tập củng cố về câu hỏi và dấu chấm hỏi, biết đặt câu hỏi để tìm

bộ phận trong câu, vận dụng đặt câu với các từ cho trước

II Đồ dùng dạy học

Chuẩn bị bài Làm bể đồ chơi của bố

III Hoạt động dạy và học:

1 Kh ởi động

2 Bài mới

GV nêu một số câu cho học sinh đặt câu

hỏi cho bộ phận gạch chân

Học sinh làm một số bài tập

Bài 1 : Đặt câu cho bộ phận gạch chân

trong các câu sau :

Hàng trăm con voi đang tiến về bãi

Cánh diều mềm mại như cánh bướm

Bài 2 : Học sinh đọc bài làm bể đồ chơi

của bố tìm các câu hỏi có trong bài và điền

- Học sinh đọc yêu cầu Sao bụng cá sao bụng cá to thế màkhông nặng nhỉ ?

Ôi bụng nó căng phồng như quả bóng tíhon ,mình muốn biết xem có cái gìtrong ấy ?

Trang 10

3 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Chết chưa ,làm sao bây giờ ?

ở nhà ai nghịch cá của bố ?Còn ai trồng khoai đất này ?Bây giờ đồ chơi của bố bị mình làmhỏng mà mình thì im thin thít đứng nấp

ở đây, coi được không ?

Gì con ? Hỏng gì ?

Tiết 3: Ôn tập làm văn bài

VIẾT ĐOẠN MỞ BÀI TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN

I Mục tiêu :

Giuùp HS ôn tập củng cố về mở bài trực tiếp và kết bài mở rộng trong bài văn kểchuyện

Rèn kĩ năng viết mở bài ,kết bài một bài văn

II Hoạt động dạy và học:

1 Kh ởi động

2 Bài mới

a Giới thiệu: Giáo viên nêu ghi bảng

b Hướng dẫn ôn tập

Cho HS đọc lại đề tài

Đề tài 1 : Giúp đỡ người tàn tật

Đề tài 2 : Đoàn kết thương yêu nhau

Yêu cầu học sinh viết đoạn mở bài trực

tiếp và kết bài kiểu mở rộng

Gv theo dõi học sinh làm bài

Gọi 1 số em đọc bài vừa viết – nhận xet

Viết vào vở một đoạn mở bài trực tiếp

và một mở bài gián tiếp về đề tài gvcho

Ví dụ: Trong rất nhiều phong trào

mà liên đội trường em phát động.Phong trào làm em nhớ mãi và để

Trang 11

Buổi quyên góp tiền và giao lưu vănnghệ giữa các bạn trường em và cácbạn trẻ khuyết tật đã diễn ra thànhcông Em và các bạn em rất vui vì đãlàm được một việc có ý nghĩa …

Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2015 Buổi sáng lớp 4D

-Tiết 1:Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu

- Biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Nhân thành thạo với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học:

Trang 12

của phép nhân 258 x 203

- Vậy nó có ảnh hưởng đến việc cộng các

tích riêng không?

- KL: vì tích riêng thứ hai gồm toàn chữ

số 0 nên khi thực hiện đặt tính 258 x 203

chúng ta không thể viết tích riêng này

Khi đó ta viết như sau :

258

x 203

774

1516

152374

- Các em cần lưu ý khi viết tích riêng thứ ba 1516 phải lùi sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhất - Cho HS thực hiện đặt tính và tính lại phép nhân 258 x 203 theo cách viết gọn Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính - Gọi HS đọc yêu cầu - Gọi HS lên bảng, lớp làm vào vở - Nhận xét Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu + Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 + Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này, mà vẫn dễ dàng thực hiện phép tính cộng - Không Vì bất cứ số nào cộng với 0 cũngbằng chính số đó - HS thực hiện trên nháp - Hs đọc yêu cầu 523 308 1309

  

305 563 202

2615 924 2618

15690 1848 26180

159505 1540 2620618

163404

- HS nêu yêu cầu,

Trang 13

- Cho HS TLN và hoàn thành vào bảng

- Gọi đại diên trình bày

- Biết đọc văn với giọn kể chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu nội dung: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu trở thành ngườiviết chứ đẹp của Cao Bá Quát

KNS: Xác định giá trị.Tự nhận thức bản thân Đặt mục tiêu Kiên định

II Đồ dùng dạy học : bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

 Luyện đọc

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- GV chia bài thành 3 đoạn, HD giọng đọc

- YC học sinh đọc nối tiếp đoạn (lần 1)

- Yêu cầu HS tìm từ khó đọc

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn (lần 2)

- Cho Hs giải nghĩa từ khó

- Cho học sinh luyện đọc theo nhóm

- Gọi 1 học sinh đọc cả bài

- GV đọc mẫu

- Tìm hiểu bài:

- Cho HS TL lần lượt các và câu hỏi (SGK)

- Cho Hs đọc đoan 1 TLCH 1: Vì sao Cao Bá

- HS đọc và trả lời các câu hỏi

- Vì ông viết rất xấu mặc dù bàivăn ông viết rất hay

Trang 14

câu hỏi còn lại.

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

 Luyện đọc lại:

- Cho 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm

- Gọi HS thi đọc diễn cảm đoạn “Thuở đi

học, có được không?”

- Nhận xét

- H: Nội dung chính của bài là gì?

- GV ghi nội dung : Ca ngợi tính kiên trì, quyết

tâm sửa chữ viết xấu trở thành người viết chứ

đẹp của Cao Bá Quát

- Gọi HS đọc lại nội dung chính của bài

- Củng cố kĩ năng học thuộc bảng nhân 9

- Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán

III Hoạt động dạy học:

Trang 15

a Giới thiệu bài :“Luyện tập ” - Ghi tựa

b Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Tính nhẩm

Ở phần 1b GV giới thiệu khi ta thay đổi thứ tự

các thừa số thì tích khong thay đổi

+ Bài cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

Tóm tắt

- HS lần lượt dựa vào các bảng nhân

9 đã học để nêu kết quả bài 1

9 x 3 + 9 ; 9 x 4 + 9

= 27 + 9 = 36 + 9 = 36 = 45

9 x 8 + 9 =72 + 9 = 81

- 2 HS đọc đề bài toán

…Một công ty vận tải có 4 đội xe Đội Một có 10 xe , 3 đội còn lại mỗiđội có 9 xe ô tô

… Hỏi công ty có bao nhiêu xeôtô ?

- HS đọc yêu cầu của bài toán

- Lần lượt HS lên điền kát quả phép nhân vào ô trống

- HS khác nhận xét

Trang 16

- HS viết đúng tên riêng : Ông Ích Khiêm

- Viết câu ứng dụng : Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

II Đồ dùng dạy học

- Các chữ Ông Ích Khiêm và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

- Mẫu chữ viết hoa I , Ô , K

III Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

b.Hướng dẫn viết bảng con

*Luyện viết chữ hoa

-Gv yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong bài

-GV chốt ý : Các chữ hoa trong bài là :Ô , I ,

K

-HS nộp vở -HS viết bảng con Hàm Nghi , HảiVân

- HS lắng nghe

-HS đọc các chữ hoatrong bài lớpnghe nhận xét

Trang 17

-GV giới thiệu chữ mẫu

-GV viết mẫu hướng dẫn HS quan sát từng

nét

GV hướng dẫn cách viết

-GV theo dõi nhận xét uốn nắn về hình dạng

chữ , qui trình viết , tư thế ngồi viết

-GV yêu cầu HS luyện viết thêm 2 chữ hoa có

trong từ và câu ứng dụng : GV vừa viết mẫu

vừa nhắc lại cách viết

-GV nhận xét uốn nắn

* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

-GV giới thiệu : Ông Ích Khiêm

(1832-1884) quê ở Quảng Nam , là một vị quan nhà

Nguyễn văn võ toàn tài

-GV viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ Sau đó

hướng dẫn các em viết bảng con (1-2 lần)

* Luyện viết câu ứng dụng

GV giúp các em hiểu nội dung câu tục

ngữ :khuyên mọi người cần phải biết tiết

kiệm

c:Hướng dẫn viết

- GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi HS viết bài

Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

HS viết bảng con:Ít chắt chiu-HS lấy vở viết bài

-HS ngồi đúng tư thế khi viết bài -HS nộp vở tập viết

-Buổi chiều lớp 1A

Tiết 1: Ôn toán bài :

Trang 18

III Hoạt động dạy học

Trang 19

Tiết 2 +3: Ôn tiếng việt bài

LUYỆN ĐỌC VIẾT: UNG, ƯNG

I Mục tiêu

- Giúp HS nắm chắc vần ung, ưng

- Viết được các tiếng có vần ung, ưng

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập

II Hoạt động dạy học

1 Ôn tập: ung, ưng

- GV ghi bảng: bông súng, trung thu, củ

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: trung thu ( 1 dòng) vui mừng ( 1 dòng)

Trang 20

II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập

III Các hoạt động dạy - học:

- Nêu yêu cầu

- Làm bài, nêu kết quả

Trang 21

- Nêu tên gọi thành phần kết quả của

phép tính.?

- Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?

- Gọi hs lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa

Bài 4: ( Dành cho hs khá, giỏi)

Nam và Bắc cân nặng bằng Đông và Tây,

Nam cân nặng 25 kg, Đông cân nặng 19

kg Hỏi giữa Bắc và Tây ai cân nặng hơn

và nặng hơn bao nhiêu ki- lô- gam?

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Đọc đề

- Làm vào vở

- Đọc

- Lắng nghe

Tiết 2 + 3: Ôn tiếng việt bài

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to diễn cảm bài: Câu chuyện bó đũa

+ Đọc đúng 1 số từ dễ phát âm sai: rể, mỗi, vẫn, sức, chia lẻ, gãy dễ dàng,

+ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài

+ Đọc phân biệt giọng đọc của người dẫn chuyện thong thả, lời người cha ôn tồn

- Rèn đọc nhiều đối với những em đọc yếu

- GD hs anh chị em trong nhà phải đoàn kết, yêu thương lẫn nhau

a Giới thiệu bài:

- Câu chuyện bó đũa

- Lắng nghe

Trang 22

b Luyện đọc:

* Gọi hs đọc tốt đọc lại toàn bài

* Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu

- GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu

-Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn (kết hợp

đọc đúng, đọc diễn cảm)

? Bài tập đọc có mấy nhân vật?

? Giọng đọc của mỗi nhân vật và người dẫn

chuyện cần thể hiện như thế nào?

- GV rèn cho hs đọc đúng, đọc hay cho hs ở

từng đoạn: ngắt, nghỉ, nhấn giọng hợp lí ở 1

số từ ngữ, cách thể hiện giọng các nhân vật

(nhất là đối với hs yếu)

Hướng dẫn cụ thể ở câu:

VD: Một hôm,/ ông đặt bó đũa/ và một túi

tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,/

rể lại/ và bảo://

- Ai bẽ gãy được bó đũa này/ thì cha

thưởng cho túi tiền.//

-Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong

- Luyện phát âm, cá nhân, lớp

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- 3 nhân vật: người dẫn chuyện, cha,các con

- Thi đọc phân vai theo 3 đối tượng

Trang 23

- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai

Cho hs nhắc lại cách đọc lời nhân vật

- Nhận xét, tuyên dương nhóm, cá nhân đọc

- Đọc và trả lời:

- 1 hs đọc+ Môi hở răng lạnh+ Anh em như thể tay chân

III Các hoạt động dạy học:

Bài 2: - Yêu cầu HS đọc đề và làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc đề, 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 2 phần, lớp làm bài vào vở HS n/xét, sửa bài

- HS lắng nghe

- HS đọc đề, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vở

- HS nhận xét, sửa bài

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Trang 24

+ Tính chiều rộng của mảnh vườn.

+ Tính chu vi của mảnh vườn

+ Tính diện tích của mảnh vườn

-Yêu cầu HS làm bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ1: GV kể chuyện lần1.1.

- GV kể toàn bộ câu chuyện lần1.•

- Viết lên bảng tên riêng từ mượn tiếng nước

ngoài: Lu-i Pa-xtơ, cậu bé Giô-dép, thuốc

vắc-xin,…

- Cả lớp lắng nghe

- HS nghe và quan sát tranh

Trang 25

- GV kể chuyện lần 2 Kể lại từng đoạn của

câu chuyện, chỉ dựa vào tranh

HĐ2: GV hướng dẫn HS kể từng đoạn

của câu chuyện dựa vào bộ tranh

-•Yêu cầu HS dựa vào 6 tranh minh họa, dựa

vào nội dung câu chuyện GV kể, các em hãy

tập kể từng đoạn của câu chuyện sao cho hấp

dẫn

- Cho HS kể từng đoạn theo nhóm

- Cho HS thi kể đoạn

- Cho HS trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

=> GV chốt lại: Câu chuyện ca ngợi tài năng

và tấm lòng nhân hậu, yêu thương con người

hết mực của bác sĩ Pa- xtơ Ông đã cống

hiến cho con người một phát minh khoa học

lớn lao

3 Củng cố, dặn dò

- Tổ chức nhóm tổ Lần lượt các thành viên trong nhóm kể cho nhau nghe từng đoạn và trao đổi góp ý

- Đại diện 6 nhóm lên thi mỗi nhóm một đoạn nối tiếp từ đoạn 1 đến đoạn 6

- Lớp nhận xét bổ sung

- HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp nhận xét, chọn nhóm kể hay nhất biết diễn tả phối hợp với tranh

- HS trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS lần lượt trả lời, nêu ý nghĩa câu chuyện, cả lớp nhận xét

- Lắng nghe

Tiết 4:Chính tả

( Nghe viết) CHUỔI NGỌC LAM

I Mục tiêu:

- Nghe và viết đúng chính tả, một đoạn văn trong bài Chuỗi ngọc lam.

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: tr/ch hoặc ao/au

II Các hoạt động dạy học:

Trang 26

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn HS viết chính tả

- GV đọc một lượt bài chính tả

H Theo em, đoạn chính tả nói gì ?

- Cho HS luyện viết một số từ khó : lúi húi,

Gioan, rạng rỡ,…

- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai

- Gọi HS đọc lại những từ viết đúng trên bảng

- GV đọc lại đoạn viết lần 2, hướng dẫn cách

viết các câu đối thoại, các câu hỏi, câu cảm…

- GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết

- GV đọc lại cho HS soát lỗi

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn sửa bài

- Giáo viên nhận xét 5-7 bài

Bài 3: - GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giao việc : đọc mẩu tin Tìm tiếng có vần

ao hoặc au để điền vào ô số 1 cho đúng Tìm

tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch để điền vào ô

- HS nghe và viết bài

- HS nghe và soát bài

- HS theo dõi, sửa lỗi

- HS lắng nghe

-1 HS đọc yêu cầu bài 2a

- Nhóm bàn : tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho theo từng cặp từ Ghi vào giấy, đại diện nhóm lên bảng đọc kết quả của nhóm mình

Trang 27

-Buổi chiều lớp 4A

Tiết1:Ôn toán bài

CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ

I Mục tiêu:

Giúp HS : - Hoàn thành các bài tập buổi sáng Bồi dưỡng kiến thức cho HS

- Củng cố phép chia, phép nhân cho HS

- Vận dụng giải toán hợp

II.Đồ dùng dạy học:

GV: - ND bài, SBT4

HS: - SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhác lại cách thực hiện phép chia

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Trang 28

Tóm tắt: 5 thùng: 1 thùng: 15 l

4 thùng: 1 thùng : 20 l

Trung bình 1 thùng ? L

- Y/ c HS nêu hướng giải

- Đổi vở kiểm tra chéo kết quả

Nội dung ôn tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kh ởi động :Lớp hát

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hệ thống về cách sử dụng câu hỏi

Ngoài dùng câu hỏi để hỏi về những

điều chua biết thì câu hỏi còn được sử

dụng để làm gì ?

Bài 1 : xác đinh mục đích việc dùng

câu hỏi trong các câu sau :

Ngày đăng: 15/05/2016, 08:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia để tìm số bị chia hoặc số chia - giáo án tong hợp tuân 13  15 lớp 1 đến lớp 5
Bảng chia để tìm số bị chia hoặc số chia (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w