1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHUNG kế HOẠCH dạy học TOÁN 6

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 61,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm 03 Về kiến thức: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.. + Học tập tập trung trờn lớp +

Trang 1

KHUNG KẾ HOACH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN: TOÁN 6 - CẤP: THCS

Cả năm: 35 tuần x 4 tiết = 140 tiết

( Kèm theo công văn số 1499/SGD&ĐT – TrH ngày 8 tháng 7 năm 2020)

1 Phân chia theo học kì và tuần học :

Học kỳ I:

18 tuần: 72 tiết

58 tiết

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

4 tuần tiếp theo x 4 tiết = 16 tiết

14 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

4 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II:

17 tuần: 68 tiết

53 tiết

15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết

2 tuần tiếp theo x 4 tiết = 8 tiết

15 tiết

15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết

SỐ HỌC

T

T

Chươn

g Tên các bài theo PPCT cũ

Tên chủ đề/ chuyên đề điều chỉnh

Hướng dẫn thực

hiện dung Nội

liên môn tích hợp địa phương

Thời lượn g (tiết) Yêu cầu cần đạt theo chuẩn

KT - KN Định hướng các năng lực cần

phát triển

- Cấu trúc nội dung bài học mới theo chủ đề/

chuyên đề

Hình thức tổ chức dạy học

1 §1 Tập hợp Phần tử của tập

+ Học tập tập trung

03 VÒ kü n¨ng:

- BiÕt dïng c¸c thuËt ng÷ tËp

Trang 2

I ễn

tập và

bổ tỳc

về số tự

nhiờn

(39 tiết)

Đ4 Số phần tử của một tập

hợp Tập hợp con

Luyện tập

tử của tập hợp

2 Số phần tử của một tập hợp

3.Tập hợp con

Tập hợp bằng nhau

4 Luyện tập

5 Toỏn học và đời sống

trờn lớp + Học tập theo nhúm

hợp, phần tử của tập hợp

- Sử dụng đúng các kí hiệu ,

, , 

- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Đ2 Tập hợp cỏc số tự nhiờn

2 Số tự nhiờn 1 Tập

hợp cỏc

số tự nhiờn

2 Ghi số

tự nhiờn

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

03 Về kiến thức:

Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên

Về kỹ năng:

- Đọc và viết đợc các số tự nhiên đến lớp tỉ

- Sắp xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm

- Sử dụng đúng các kí hiệu: ,

, , , , 

- Đọc và viết đợc các số La Mã

từ 1 đến 3

- Làm đợc các phép tính cộng,

Đ3 Ghi số tự nhiờn

Trang 3

trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên

- Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

- Sử dụng cụng cụ, phương tiện cụng cụ học toỏn

Đ5 Phộp cộng và phộp nhõn

Luyện tập 1

Luyện tập 2

3 Phộp cộng và

phộp nhõn

1 Tổng

và tớch hai số tự nhiờn

2 Tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn số

tự nhiờn

3 Luyện tập

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

03 Về kiến thức:

Biết tính chất các phép tính cộng , nhõn trong tập hợp các số

tự nhiên

Về kỹ năng:

- Làm đợc các phép tính cộng, nhân với các số tự nhiên

- Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Trang 4

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Đ6 Phộp trừ và phộp chia

Luyờn tập 1

Luyện tập 2

4.Phộp trừ và phộp chia

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

03 Về kiến thức:

Biết tính chất các phép tính trừ , chia trong tập hợp các số tự nhiên

Về kỹ năng:

- Làm đợc các phép tính trừ, chia với các số tự nhiên

- Làm đợc các phép chia hết và phép chia có d trong trờng hợp

số chia không quá ba chữ số

- Hiểu và vận dụng đợc điều kiện để thực hiện được phộp trừ, phỏp chia, trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

Trang 5

- Giao tiếp toỏn học.

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Đ7 Lũy thừa với số mũ tự

nhiờn Nhõn hai luỹ thừa cựng

cơ số

Luyện tập

5.Lũy thừa 1 Lũy

thừa với

mũ tự nhiờn

2 Nhõn hai lũy thừa cú cựng cơ số

3 Chia hai lũy thừa cú cựng cơ số

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

04 Về kỹ năng:

- Thực hiện đợc các phép nhân

và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên

- Sử dụng đợc máy tính bỏ túi

để tính toán

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

- Sử dụng cụng cụ, phương tiện cụng cụ học toỏn

Đ8.Chia hai lũy thừa cựng cơ

số

Đ9 Thứ tự thực hiện cỏc

phộp tớnh

Luyện tập

6.Thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh

02 Về kỹ năng:

- Thực hiện đúng thứ tự các phép tính, việc đa vào hoặc bỏ các dấu ngoặc trong các tính toán

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

Trang 6

- Học tập độc lập và hợp tỏc.

Kiểm tra 45 phỳt

01

Đ10 Tớnh chất chia hết của

một tổng

Luyện tập

7.Tớnh chất chia

hết

1 Tớnh chất chia hết của một tụng

2 Cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

3 Ước và bội

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

06 Về kiến thức:

Biết các khái niệm: ớc và bội

Về kỹ năng:

- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không

- Tìm đợc các ớc, bội của một số

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Đ11 Dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5

Luyện tập

Đ12 Dấu hiệu chia hết cho

3, cho 9

Luyện tập

Đ13 Ước và bội

Đ14 Số nguyờn tố Hợp số

Bảng số nguyờn tố

8.Số nguyờn tố

- Hợp số 1 Số nguyờn

tố, Hợp

số, Bảng

số nguyờn tố

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

04 Về kiến thức:

Biết các khái niệm: nguyên tố

và hợp số

Về kỹ năng:

- Phân tích đợc một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trờng hợp đơn giản

Đ15 Phõn tớch một số ra

thừa số nguyờn tố

Trang 7

2 Phõn tớch một

số ra thừa

số nguyờn

tố

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Đ16 Ước chung và bội

chung

9.Ước chung

và bội chung

1.Ước chung và bội chung

2.Ước chung lớn nhất

3 Bội chung nhỏ nhất

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập theo nhúm

07 Về kiến thức:

Biết các khái niệm: ớc chung và

ƯCLN, bội chung và BCNN,

Về kỹ năng:

- Tìm đợc các ớc chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số

- Tìm đợc BCNN, ƯCLN của hai số trong những trờng hợp

đơn giản

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Đ17 Ước chung lớn nhất

Đ18 Bội chung nhỏ nhất

Luyện tập 1

Luyện tập 2

ễn tập chương I

+ Học tập tập trung trờn lớp

02

Trang 8

Kiểm tra chương I

01

2

II Số

nguyên.

(29 tiết) §1 Làm quen với số nguyênâm

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập theo nhóm

01 Về kiến thức:

- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm

Về kĩ năng:

- Biết biểu diễn số các số nguyên trên trục số trên trục số

- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0

- Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mô hình hóa toán học

- Giải quyết vấn đề toán học

- Giao tiếp toán học

- Học tập độc lập và hợp tác

§2 Tập hợp các số nguyên

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập theo nhóm

01

§3 Thứ tự trong tập hợp các

số nguyên

+ Học tập tập trung trên lớp

01

tập tập trung trên lớp + Học tập

01

Trang 9

theo nhóm

§4 Cộng hai số nguyên

cùng dấu

1 Phép cộng các số nguyên

I Cộng hai số nguyên cùng dấu

II Cộng hai số nguyên khác dấu III Tính chất của phép cộng các

số nguyên

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập theo nhóm

05 Về kĩ năng:

- Vận dụng được các quy tắc cộng hai số nguyên, quy tắc bỏ ngoặc, quy tắc chuyển vế thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán

- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mô hình hóa toán học

- Giải quyết vấn đề toán học

- Giao tiếp toán học

- Học tập độc lập và hợp tác

§5 Cộng hai số nguyên khác

dấu

Luyện tập

§6 Tính chất của phép cộng

các số nguyên

Luyện tập

§7 Phép trừ hai số nguyên

+ Học tập tập trung trên lớp

01

Luyện tập

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập theo nhóm

01

tập tập trung

01

Trang 10

trên lớp

Luyện tập

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập theo nhóm

01

§9 Quy tắc chuyển vế

+ Học tập tập trung trên lớp

01

Luyện tập

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập theo nhóm

01

Ôn tập học kì I

+ Học tập tập trung trên lớp

02

Kiểm tra học kỳ I (cả số

học và hình học)

+ Học tập tập trung trên lớp

02

§10 Nhân hai số nguyên

khác dấu

+ Học tập tập trung trên lớp

01 Về kĩ năng:

- Vận dụng được các quy tắc nhân hai số nguyên thực hiện

Trang 11

các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán

- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mô hình hóa toán học

- Giải quyết vấn đề toán học

- Giao tiếp toán học

- Học tập độc lập và hợp tác

§11 Nhân hai số nguyên

cùng dấu

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập tập trung theo nhóm

01

Luyện tập

+ Học tập tập trung trên lớp

01

§12 Tính chất của phép

nhân

+ Học tập tập trung trên lớp

01

Luyện tập

+ Học tập tập trung trên lớp

01

§13 Bội và ước của một số

nguyên

+ Học tập tập trung trên lớp

01 Về kiến thức:

- Hiểu được các khái niệm bội, ước của một số nguyên

Về kĩ năng:

- Biết tìm các bội, ước của một

số nguyên

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mô hình hóa toán học

tập tập trung trên lớp

01

Trang 12

- Giải quyết vấn đề toỏn học.

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

ễn tập chương II

+ Học tập tập trung trờn lớp

02

3 III

Phõn số

(43 tiết)

Đ1 Mở rộng khỏi niệm phõn

số

1 Phõn số 1.Phõn số

- khỏi niệm phõn số

2.Phõn số bằng nhau

3.Tớnh chất cơ bản của phõn số

4 Rỳt gọn phõn số

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập tập trung theo nhúm

06 Về kiến thức:

- Biết khái niệm phân số:

a

b với

a  Z, b Z (b  0).).

- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau : d

c b

a

 nếu ad = bc (bd 0).)

- Biết tính chất cơ bản của phân

số trong tính toán với phân số, rỳt gọn phõn số

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

Đ2 Phõn số bằng nhau

Đ3 Tớnh chất cơ bản của phõn số

Đ4 Rỳt gọn phõn số

Trang 13

- Giải quyết vấn đề toán học.

- Giao tiếp toán học

- Học tập độc lập và hợp tác

§5 Quy đồng mẫu số nhiều

phân số

2 So sánh phân số

1 Quy đồng mẫu

số nhiều phân số

2 So sánh phân số

+ Học tập tập trung trên lớp + Học tập tập trung theo nhóm

04 VÒ kiÕn thøc:

- Biết đồng mẫu nhiều phân số,

nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu nhiều phân số

- Biết qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm, dương

VÒ kü n¨ng:

- Vận dụng dược tính chất cơ bản của phân số để quy đồng phân số và so sánh các phân số

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mô hình hóa toán học

- Giải quyết vấn đề toán học

- Giao tiếp toán học

- Học tập độc lập và hợp tác

Luyện tập

§6 So sánh phân số

§7 Phép cộng phân số 3 Phép cộng

và phép trừ phân số

1.Phép cộng phân số

2.Tính

+ Học tập tập trung trên lớp + Học

06 VÒ kiÕn thøc:

- Biết quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu -BiÕt c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña

Luyện tập

§8 Tính chất cơ bản của

phép cộng phân số

Trang 14

chất cơ bản của phộp cộng phõn số

3.Phộp trừ phõn số

tập tập trung theo nhúm

phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0)

- Biết thế nào là 2 số đối nhau

- Biết và vận dụng đợc quy tắc trừ phân số

Về kỹ năng:

- Cộng hai phõn số nhanh, chớnh xỏc

- Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng

- Có kĩ năng tìm số đối của 1 số

và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

- Học tập độc lập và hợp tỏc

Luyện tập

Đ9 Phộp trừ phõn số

Luyện tập

Đ10 Phộp nhõn phõn số 4 Phộp nhõn

và phộp chia phõn số

1 Phộp nhõn phõn số 2.Tớnh chất cơ bản của phộp nhõn phõn số

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập tập trung theo nhúm

09 Về kiến thức:

- Biết vận dụng đợc quy tắc nhân phân số

- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

-Biết khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của

Đ11 Tớnh chất cơ bản của

phộp nhõn phõn số

Luyện tập

Đ10 Phộp chia phõn số

Luyện tập

Đ13 Hỗn số Số thập phõn

Trang 15

Phần trăm.

Luyện tập cỏc phộp tớnh về

phõn số và số thập phõn với

sự trợ giỳp của mỏy tớnh

cầm tay

3.Phộp chia phõn

số 4.Hỗn số

Số thập phõn

Phần trăm

một số khác 0)

-Biết và vận dụng đợc quy tắc chia phân số

- Biết đợc các khái niệm hỗn số,

số thập phân, phần trăm

- Biết cách thực hiện các phép tính về hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hoặc nhân hai hỗn số

Về kỹ năng:

-Kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

- Kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí,nhất là khi nhân nhiều phân số

- Kĩ năng thực hiện phép chia phân số

- Kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dới dạng hỗn số và ngợc lại, biết sử dụng

kí hiệu phần trăm

- Kĩ năng viết hỗn số dới dạng phân số và ngợc lại: viết phân số dới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm (ngợc lại: viết các phần trăm dới dạng số thập phân)

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

Trang 16

- Giao tiếp toỏn học.

- Học tập độc lập và hợp tỏc

- Sử dụng cỏc cụng cụ phương tiện toỏn học

Đ14 Tỡm giỏ trị phõn số của

một số cho trước

5 Cỏc bài toỏn

về phõn số

1 Tỡm giỏ trị phõn số của một

số cho trước

2.Tỡm một số biết giỏ trị phõn

số của nú

3,Tỡm tỉ

số của hai số

4 Biểu

đồ phõn trăm

+ Học tập tập trung trờn lớp + Học tập tập trung theo nhúm

11 Về kiến thức:

- Biết quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc, Tỡm một số biết giỏ trị phõn số của nú, Tỡm

tỉ số của hai số Biểu đồ phần trăm

Về kỹ năng:

- Cú kĩ năng vận dụng quy tắc đó

để tìm giá trị phân số của một số cho trớc, tìm một số biết giá trị phân số của số đó,Tỡm tỉ số của hai số

- Cú kĩ năng vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

- Vẽ được biểu đồ phần trăm

Về năng lực:

- Tư duy và lập luận

- Mụ hỡnh húa toỏn học

- Giải quyết vấn đề toỏn học

- Giao tiếp toỏn học

Luyện tập

Đ15 Tỡm một số biết giỏ trị

phõn số của nú

Luyện tập

Đ16 Tỡm tỉ số của hai số

Luyện tập

.Đ17 Biểu đồ phần trăm

Ngày đăng: 12/06/2021, 23:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w