1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

dai 8 chuong 1

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 190,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8A 8B 8C TiÕt : 10 §7 ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I Môc tiªu : – Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng [r]

Trang 1

Lớp Ngày giảng Tiết(TKB

CHƯƠNG I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tiết 1: Đ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu :

Kiến thức : Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

Kĩ năng : Thực hiên thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.

Thỏi độ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác

II Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoặc đốn chiếu, phiếu học tập

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên HĐ của H/s Ghi bảng

HĐ 1 Giới thiệu chơng trỡnh đại số 8

- Nêu Y/c : cho đơn thức : 5x

+ Hãy viết một đa thức bất kỳ

Theo dõiLàm ?1Nêu quy tắcTiếp thu, ghibài

Cho đơn thức : 5xVD: 3x2 – 4x + 1 5x ( 3x2 – 4x + 1 )

HĐ 3 áp dụng

-HD H/s làm các VD trong SGK

-GV và các H/s cùng kiểm tra, Thực hiện tạitrỗ

VD : Làm tính nhân(-2x3) (x2 + 5x – 1/2)

= (-2x3).x2 +(-2x3).5x +(-2x3

Trang 2

Làm ?3Trả lời

Lên bảng thựchiện

Nhận xét, chứa bài và chốt lại

toàn bộ kiến thức trọng tâm của

bài

H/s đọc đề vànghiên cứu

Lên bảng

Nhận xét

Lắng ngheTiếp thu

Trang 3

) 8A

8B

8C

Tiết 2: Đ2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu :

Kiến thức : Nắm đợc vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

Kĩ năng : Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau.

Thỏi độ: Rèn tính chú ý cẩn thận, chính xác

II Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoặc đốn chiếu, phấn màu, phiếu học tập

H/s : Bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên HĐ của H/s Ghi bảng

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ:

1, Kiểm tra bài cũ.

Nhắc lạiNêu Q/tắc SGK

Đọc SGKLàm ?1 theo sự

HD của Gv

H/s đọc bài

VD : ( x- 2 )( 6x2 – 5x + 1 )

= x.(6x2– 5x+ 1) – 2.( 6x2–5x+ 1 )

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x– 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

*) Quy tắc : SGK/7

TQ : (A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD

?2 Làm tính nhân.

a, (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 )

= x.(x2+3x– 5) + 3.( x2+ 3x –5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –

Trang 4

-Yêu cầu các nhóm đa ra KQ.

- Kiểm tra, nhân xét, chứa bài tập

Nhận xétTheo dõiHĐ nhóm làm

?3

C/Thức

Đa ra KQnhóm

y ) = 4x2 – y2

= x3 + y3

HĐ 4 Củng cố - hỡng dẫn về nhà

*) Yêu cầu nhắc lại QT nhân đa

thức với đa thức và viết dạng TQ

- Tổ chức trò chơi cho H/s

“ Thi Tính nhanh ” (Bài:

9/SGK)

+ Tổ chức : 2 đội chơi, mỗi đội 5

H/s Mỗi đội điền KQ trên bảng

Luật chơi : Mỗi H/s đợc điền KQ

1 lần, H/s có thể sửa bài của bạn

liền trớc Đội nào làm đúng và

nhanh hơn là đội thắng

*)Về nhà học thuộc, ghi nhớ QT

nhân đa thức với đa thức

Nhắc lại NDquy tắc

Chú ý lắngnghe, lập thành

2 đôiThực hiện yêucầu cảu GVChú ý lắngnghe

Bảng Phụ

“ THI TÍNH NHANH ”

Trang 5

Kiến thức : H/s đợc củng cố KT về các quy tắc nhân đơn thức với đa thc,

nhân đa thức với đa thức

Kĩ năng : Thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức với đa thức, đa

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên HĐ của H/s Ghi bảng

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu QT, viết dạng tổng

quát quy tắc nhân đa thức với

đa thức và chữa bài tập 8

Lên bảng phátbiểu Đ/Nghĩa Bài tập 8 :

2 Luyện tập

Đề bài đa lên bảng Đọc đề Bài 10 : Thực hiện phép tính.

a, Cỏch 1:

Trang 6

Y/c H/s nêu công thức của 3

số tự nhiên chắn liên tiếp

Gọi H/s lên bảng biểu diễn

Lên bảngTheo dõi

Tiếp thu

Đọc đề và N/cứuNêu công thứcLên bảng làmNhận xétTheo dõi

2 x −5

-5x2 + 10x – 5 1

= 2x2+ 3x- 10x- 15- 2x2+ 6x+x+ 7

= 8Vậy giá trị của biểu thức khôngphụ thuộc vào giá trị của biểuthức

Bài 12: Tính giá trị của biểu

thức :(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x –

x2)

= x3+ 3x2- 5x- 15+ x2- x3+ 4x2

4x-= -x – 15

a, Với x = 0  - 0 – 15 = -15

b, Với x = 15  -15 – 15 =-30

c, Với x = -15  15 – 15 = 0

d, Với x= 0,15  - 0,15–15=-15,15

B

ài 13 : Tìm x biết :

(12x- 5)(4x- 1)+ (3x- 16x)= 81

7)(1- 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x– 48x2 – 7 + 112x = 81

 83x = 83  x = 1

Bài 14:

Gọi 3 số tự nhiên chắn liên tiếp

là : 2n; 2n + 2; 2n + 4 ( n

 N )

 (2n+ 2)(2n+ 4) - 2n(2n+ 2) =192

Trang 7

với đa thức và nhân đa thức

với đa thức , nêu dạng tổng

Lên bảng thựchiện

Chú ý lắng nghe

Ghi lại yêu cầu

+) TQ của phép nhân đơn thứcvới đa thức :

A.( B + C ) = A.B + A.C+) TQ của phép nhân đa thứcvới đa thức :

bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đảng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh,

tinh hợp lý

Thỏi độ: Rèn tính cận thận, chính xác khi làm toán.

II Chuận bị :

Trang 8

GV : Bảng phụ hoặc đốn chiếu, phiếu học tập.

H/s : Bảng nhóm, bút viết bảng, ôn tập kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên HĐ của H/s Ghi bảng

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

-Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức và chữa bài tập 15

Lên bảng phátbiểu Đ/Nghĩa Bài tập 15 :

Làm ?1

Lắng ngheQuan sátGhi vở

Làm ?2

Lên bảng làmChú ý lảngnghe

?2

áp Dụng:

a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1b) x2+ 4x+ 2 = x2+ 2.x.2+ 22= (x+ 2)2

c) Tính nhanh

* 512=(50+1) =502+2.50.1 + 12=2601

* 3012= (300+1)2 = 3002+ 2.300.1 + 12

Chú ý lắngnghe và ghi vở

Trả lời miệng ?

4

Lên bảng ápdụng tính

-*) T2 với A, B là các biểu thứcbất kỳ ta có :

Trang 9

Thu phiÕu kiªm tra, nh©n xÐt 1

sè phiÕu häc tËp

cÇuchó ý nghe

9y2

c, TÝnh nhanh :

992 = (100 - 1)2 = 1002 –2.100.1

- Cho H/s th¶o luËn lµ ?7

KiÓm tra vµ nhËn xÐt bµi cña 1

th¶o lu©nTheo dâi

Trang 10

một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.

Kĩ năng : Vân dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài toán Thỏi độ : Rèn tính cận thận, chính xác và tự giác.

II Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoặc đốn chiếu, phiếu học tập, phấn màu

H/s : Bảng nhóm, bút viết bảng, ôn tập kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên HĐ của H/s Ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

-Viết dạng tổng quát và

phát biểu thành lời hằng

đẳng thức (A B)± 2

Lên bảng phátbiểu, viết dạngTQ

Nhận xétTheo dõiChia nhóm hđ

Đại diện T.bày

Nhận xétTheo dõi

VP: (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 ≠ VT

Bài 21: Viết các đa thức sau dới dang

bình phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu :a) 9x2 – 6x + 1

= (3x)2 – 2.3x + 1 = (3x – 1)2

b) 1992 = ( 200 – 1)2

= 2002 – 2.200.1 + 12

= 40000 – 400 + 1 = 39601

Trang 11

Chú ý ngheLên bảng làmNhận xétTiếp thu

c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32 = 2500 – 9 =2491

Bài 23 : Chứng minh

a) (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

VP = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = VTb) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab

VP = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = VT

HĐ 3: Củng cố - hớng dẫn về nhà:

Yêu cầu H/s nhắc lại các

kiến thức đã vận dụng vào

Trang 12

Thỏi độ : Rèn tính cận thận, chính xác khi làm toán.

II Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, bút viết bảng, phấn màu

H/s : Bảng nhóm, bút viết bảng, ôn tập kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên HĐ của H/s Ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 5 (SBT- 5)

Biết số TN a chia cho 5 d 4

Chứng minh rằng a2 chia cho 5

Yêu cầu H/s thực hiện làm ?1

Gợi ý, HD H/s các làm bài tập

Từ đó đa ra dạng tổng quát

Yêu cầu H/s thực hiện tiếp ?2

Nhấn mạnh lại cho H/s

Gợi ý, HD H/s vận dụng vào làm

bài tập

Cùng các H/s khác kiểm tra, NX

- Làm ?1-Chú ý nghe-Tiếp thu và ghivở

-Đứng tại chỗtrả lời miệng

-Chú ý theo dõi

và Lên bảnglàm

-Chú ý lắngnghe

-Theo dõi vàghi vở

-Phát biểu

?3 Tính ( Với a, b tùy ý )

C 1: (a – b)3 = (a – b)(a – b)2

= (a – b)(a2 – 2ab+ b2)

Trang 13

Y/c H/s ph¸t biÓu thµnh lêi vµ

vËn dông vµo lµm bµi tËp

b, TÝnh (x – 2y)3

= x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 –(2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

H§ 4 L uyÖn tËp - cñng cè - H íng dÉn vÒ nhµ

Y/c häc sinh nh¾c l¹i d¹ng tæng

qu¸t vµ ph¸t biÓu thµnh lêi h»ng

TiÕp thu

02 HS lªn b¶nglµm

Thùc hiÖn Y/c

NhËn xÐtTheo dâiChó ý l¾ngnghe

Tæng Qu¸t

1, LËp ph¬ng cña mét tæng:(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +

B3

2, LËp ph¬ng cña mét hiÖu:(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2

– B 3

Bµi 26: TÝnha) (2x2 + 3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3b)

Trang 14

Lớp Ngày giảng Tiết(TKB

- Cã ý thøc ¸p dông c¸c KT vµo c¸c bµi tËp mét c¸ch hîp lý

II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:

Trang 15

- Giíi thiÖu (a 2 - ab + b 2 ) quy

íc gäi lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña

hiÖu hai biÓu thøc.

- H·y ph¸t biÓu b»ng lêi H§T

* ¸ p dông :

a x 3 + 8 = x 3 + 2 3 = (x + 2)(x 2 - 2x + 4)

thiÕu cña tæng hai biÓu thøc.

- H·y ph¸t biÓu b»ng lêi H§T

- HS nghe vµ ghibµi vµo vë

- HS lµm bµi vµo

vë, 1 HS lªn b¶nglµm

Trang 16

c Hãy đánh dấu X vào ô đáp

số đúng của tích:

(x + 2)(x 2 - 2x + 4)

x 3 8 (x + 2) 3

(x 2) 3

HĐ 4: Luyện tập, Củng cố:

-Yc hS làm bài 31(SGK/16)

- Hớng dẫn: để CM đẳng thức

ta biến đổi vế phải về vế tráI

hoặc ngợc lại( Thông thờng

+ áp dụng: a 3 + b 3 = (a + b) 3 3ab(a + b)

= (-5) 3 3.6.(-5) = -125 + 90 = -35.

- Có ý thức áp dụng các KT vào các bài tập một cách hợp lý

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ , phấn màu

2 Học sinh:

- Học thuộc 7 HĐT đáng nhớ

Trang 17

- Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

Viết dạng quỏt của hằng

- Cho HS chuẩn bị bài 34

khoảng 5 , sau đó mời 1 HS

- HS chuẩn bị bài,

01 HS lên bảnglàm

- HS quan sát và trả

lời

- HS hoạt độngtheo nhóm, cử đạidiện lên bảng trìnhbày

= (34 + 66) 2

= 100 2

= 10000

b 74 2 + 24 2 48.74 = 74 2 2.24.74 + 24 2

= (74 24) 2

Trang 18

b, x 3 +3x 2 +3x +1 = (x+1) 3

Tại x = 99 ta có (99+1) 3 = 100 3 = 1000 000

HĐ3: Tìm hiểu d¹ng to¸n vÒ gi¸ trÞ cña tam thøc bËc hai

cã (x 3) 2 0 x

(x 3) 2 + 1 2 0 x hay x 2 6x + 10 > 0 x

BTVN

**************** &-& *****************

Trang 19

– HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

– Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

HĐ 1 : Ví dụ

Ví dụ :

34.76 + 34.24

Trong hai hạng tử của tổng

có nhân tử (hay thừa số) nào

chung ?

Nhờ vào tính chất phân

phối của phép nhân đối với

HS:

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tíchcủa những đa thức

1) Ví dụ : ( SGK )

34.76 + 34.24 = 34(76 +24 ) = 34.100

Ví dụ 1 :Viết 2x2 – 4x thành một tích của những đa thức:2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x( x – 2)

Phân tích đa thức thành nhân

tử (hay thừa số) là biến đổi

đa thức đó thành một tích của những đa thức

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức 15x3 – 5x2

+ 10x thành nhân tử Giải 15x3 – 5x2 + 10x

Trang 20

- Hs khác nhận xét

- Hs hoạt động nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

2) áp dụng:

?1 Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử : Giải a) x2 – x = x.x – x.1 = x(

x – 1 )b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )

= 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3

= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3( x – y ) – 5x( y – x )

= 3( x – y ) + 5x( x – y )

= ( x – y)( 3 + 5x )Chú ý : (SGK)

?2

Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải

3x2 – 6x = 0

3x(x – 2) = 0

3x = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0

mặt trong mọi hạng tử với số

mũ của mỗi luỹ thừa là số

Trang 21

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 =

Trang 22

(A – B)3

A3 + B3 = (A + B )( A2 – AB + B2 )

- HS nghe.

- HS tự nghiên cứu 2 VD.

- HS đọc đề bài.

- HS trả lời.

- HS trả lời tiếp.

- HS làm ?2 1 HS lên bảng trình bày.

= (x + 1) 3

b (x + y) 2 9x 2

= (x + y) 2 (3x) 2

= (x + y + 3x)(x - y 3x) = (y 4x)(y 2x)

?2:

105 2 25 = 105 2 - 5 2

= (105 + 5)(105 5)

= 110 100 = 11000 HĐ 3 : áp Dụng

chia hết cho 4 với mọi số

nguyên n ta phải phân tích đa

Ta có :( 2n + 5 )2 – 25

= ( 2n + 5 )2 – 52

= ( 2n + 5 + 5 )(2n + 5 – 5 )

= ( 2n + 10 )2n

Trang 23

- Yc Hs lµm vÝ dô - 01 Hs thùc hiÖn = 4n( n + 5 )

nªn ( 2n + 5 )2 – 25 chia hÕtcho 4

víi mäi sè nguyªn n

H§ 4: Cñng cè,híng DÉn vÒ nhµ

- Yc Hs lµm bµi 43(SGK/20)

- Gv nhËn xÐt, söa sai

Giao nhiÖm vô vÒ nhµ

- ¤n l¹i bµi, chó ý vËn dông

a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32

= ( x + 3 )2

a) 10x – 25 – x2

= – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x – 5 )2

Trang 24

- Hs theo dừi, ghi vở

Bài 29

b, 87 2 + 73 2 27 2 13 2

= (87 2 27 2 ) + (73 2 13 2 )

= (87 + 27)(87 27) + (73 + 13)(73 13)

- HS nhận xét

- HS thực hiệntheo cách khác

- HS nghe

- HS đọc ví dụ,2

HS lên bảng làm

HS dới lớp làmvào vở

1 Ví dụ

* VD 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử:

x 2 3x + xy 3y.

= (x 2 3x) + (xy 3y) = x(x 3) + y(x 3) = (x 3)(x + y)

+ Cách khác:

x 2 3x + xy 3y.

= (x 2 + xy) + (-3x 3y) = x(x + y) 3(x + y) = (x + y)(x 3)

* VD 2 : 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(x + 3) = (x + 3)(2y + z)

+ Cách khác:

Trang 25

HĐ3: áp dụng

- Cho HS làm ?1 Gọi 1 HS

lên bảng trình bày.

- Cho HS nhận xét.

- Đa ?2 lên bảng phụ, yêu

cầu HS nêu ý kiến của mình

về lời giải của bạn.

- HS làm ?1 1 HSlên bảng trình bày

- HS nhận xét

- HS quan sátbảng phụ, đa ra ýkiến

BT, cử đại diện lênbảng trình bày

Trang 26

- Cho HS c¶ líp nhËn xÐt. - HS nhËn xÐt.

= (x y + z t)(x y z + t)

* Bµi 49 (SGK – 22)

b 45 2 + 40 2 15 2 + 80.45 = 45 2 + 2.45.40 + 40 2 - 15 2

= (45 + 40) 2 - 15 2

= (85 + 15)(85 15) = 70 100

Trang 27

HĐ của GV HD của HS KT cần đạt

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi KT

+ HS 1 : Chữa bài 47a

+ HS 2 : Chữa bài 48a

= x(x + 1) y(x + 1) = (x + 1)(x y)

Bài 48

a x 2 + 4x y 2 + 4 = (x 2 + 4x + 4) y 2

= (x + 2) 2 y 2

= (x + 2 - y)(x + 2 + y)

- HS theo dõi GVchữa

x = 2 hoặc x = -1

b 5x( x 3) x + 3 = 0

5x(x 3) (x 3) = 0

Trang 28

* Bµi 32 (SBT / 6)

c xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz

= xy x y(  ) xyz

+ yz y z(  ) xyzxz x z  

= xy(x + y + z) + yz(x + y + z)

+ xz (x + z)

= y(x + y + z)(x + z) + xz(x + z)

Ngày đăng: 12/06/2021, 23:42

w