1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 Chương 1 tiết 8: Ôn tập chương I

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm + Trò: Nội dung chương, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặïc biệt là các tập hợp số đã biết… IV- Tieán trình tieát daïy: - Kiểm t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24 tháng 09 năm 2006

I - Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm vững các khái niệm: mệnh đề, tập hợp con, các tập con của

tập số thực

* Kỹ năng: Học sinh biết tìm mối quan hệ giữa hai mệnh đề, quan hệ giữa hai tập hợp,

thực hiện các phét toán tập hợp, viết số qui tròn của số gần đúng

* Thái độ: Có thói quen suy lận đúng lôgíc, rèn luyện tính cẩn thận

II – Phương pháp: Đàm thoại + Nêu vấn đề

III – Chuẩn bị của thầy và trò:

+ Thầy:

- Phương tiện: Sách giáo khoa, phiếu học tập

- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm

+ Trò: Nội dung chương, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới,

đặïc biệt là các tập hợp số đã biết…

IV- Tiến trình tiết dạy:

- Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm mệnh đề, hai mệnh đề tương đương; khái niệm tập con,

giao, hợp, hiệu của hai tập hợp A và B; khoảng (a;b)… (8 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 : Cũng cố kiến thức cơ bản của chương I (10 phút)

* Cũng cố các kiến thức cơ bản

từ việc kiểm tra bài cũ

* Đặt thêm một số câu hỏi khác

(SGK) nhằm cũng cố kiên sthức

chương I

* Treo bảng nội dung cơ bản

của Chương I

* Trả lời các câu hỏi của Giáo viên

* Mệnh đề: (là một khẳng định hoặc đúng, hoặc sai)

- Phủ định của A kí hiệu A, nếu A đúng thì sai và ngược lại.A

- Mệnh đề có dạng nếu A thì B, kí hiệu là A B gọi là mđ kéo theo;

A gọi là điều kiện đủ để có B, B gọi là điều kiện cần để có A

- Nếu A B và B A đều đúng

ta nói A tương đương với B, kí hiệu

AB

* Tập hợp:

+) A  B x x(   A x B)

+) A  B A Bvà BA.

x B

x  A B 

x B

x   A B  

+) xA B\ x A x B

+)   a b;  xA |a x b

+)  a b; xA |a x b

+) a;  xR|ax

Lop10.com

Trang 2

HĐ2: Bài tập cũng cố ( 25 phút)

* Cho BT 1 (ở bên)

* Cho bài tập 9 trang 25

(SGK)

* Nêu lại mối quan hệ giữa

các loại tứ giác

* Cho bài tập 12 trang 25

SGK

* Nhắc thêm đây là những

tập con của R nên nó có tính

liền, nhắc lại kí hiệu

,

  

* Giải bài tập

* Nêu dạng tổng quát cách xét giá trị của mệnh chứa kí hiệu với mọi, tồn tại; tìm mệnh đề phủ định của mđ này

* Nêu lời giải bài tập ( Thảo luận nhóm – cử đại diện trả lời)

* Thảo luận nhóm trả lời bài giải, biểu diễn trên trục số

1 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và tìm mệnh đề phủ định của nó

" x R:x 8x120" là mệnh đề sai

Phủ định của mđ này là:

2

" x R:x 8x120"

" x R:x 4x 3 0" Đúng, mđ phủ định của nó là:

2

" x R:x 4x 3 0"

2 Bài tập 9 trang 25 SGK.

Các tập con của A là B,C,D,E,G Các tập con của

B là D, E, G Các tập con của

C là B, D, E, G Tập con của

D là E, Tập con của G là E

3 Bài tập 12/ trang 25 SGK.

a) 3; 7  0;10   0; 7 b) ;5  2;   2;5 c) R\\ - ; 3 3; d) 2 ;84 ; 10  2 ; 10

* Cũng cố, dặn dò: Xem lại và nắm chắc nội dung chương I, là bài tập còn lại, trả lời

các câu hỏi SGK

V – RÚT KINH NGHIỆM :

Lop10.com

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w