TiÕt 15 Biến đổi biểu thức hữu tỉ I: Môc tiªu : cñng cè kiÕn thøc ch¬ng II vÒ rót gä ph©n thøc, c¸c phÐp tÝnh vÒ phân thức và giá trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức II- [r]
Trang 1êng THCS C¶nh Thuþ N¨m häc 2012 -2013
Ph©n phèi ch¬ng tr×nh d¹y båi dâng to¸n 8
thøc, nh©n ®a thøc víi ®a thøc
2 LuyÖn tËp vÒ h×nh thang,
h×nh thang c©n
nhí
gi¸c cña h×nh thang
LuyÖn tËp §èi xøng trôc
®a thøc
I Môc tiªu :
Trang 2ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải cácbài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trịcủa biến
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức
với đa thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC +
BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơnthức với đa thức và nhân đa thứcvới đa thức
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
và sửa chữa sai sót
trớc hết ta phải thực hiện phép tính thu
gọn đa thức vế phải và đa đẳng thức về
3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài củabạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : a) y3 - x3 ;b) 4x - 2 ,c) - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm đợc x trớc hết ta phảithực hiện phép tính thu gọn đa thức
vế phải và đa đẳng thức về dạng ax =
b từ đó suy ra: x = b : a
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bàycách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữasai sót
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm củabạn
KQ a) −15
4
Trang 3ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá
trị của biểu thức sau không phụ thuộc
vào giá trị của biến
TUầN 4 Ngày giảng:
Tiết 2 Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I mục tiêu: Luyệ n tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân,
hình thang vuông áp dụng giải các bài tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình
thangcân
Hs nhắc lại các kiến thức cơbản về hình thang, hình thangcân
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Bài tập 1: ( Dành cho HS TB + K,G)
Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao các tứ
giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó
thoả mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc
A và D có số đo nh thế nào? hai góc này ở vị
Hs góc A và góc D bằng nhauvì cùng bằng 500 mà hai góc này
ở vị trí đồng vị do đó AB // CDvậy tứ giác ABCD là hình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P và
N là hai góc trong cùng phía và
có tổng bằng 1800 do đó MN //
QP vậy tứ giác MNPQ là hìnhthang
Trang 4êng THCS C¶nh Thuþ N¨m häc 2012 -2013
Bµi tËp sè 2: (Dµnh cho HS TB + K,G)
Cho h×nh thang ABCD ( AB//CD) tÝnh c¸c
gãc cña h×nh thang ABCD biÕt :
Gv gäi hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
Gv gäi Hs nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n
b) Chøng minh IBD = IAC
c) Gäi K lµ giao ®iÓm cña AC vµ
BD
chøng minh KAD = KBC
Gv cho hs c¶ líp vÏ h×nh vµo vë, mét hs
lªn b¶ng vÏ h×nh vµ ghi gi¶ thiÕt, kÕt luËn
*§Ó c/m tam gi¸c IAB lµ tam gi¸c c©n ta
Tø gi¸c ABCD cã AB = BC vµ AC lµ tia
ph©n gi¸c cña gãc A Chøng minh r»ng tø gi¸c
Hs tr¶ lêi c©u hái cña gv
*§Ó c/m tam gi¸c IAB lµtam gi¸c c©n ta ph¶i c/m gãc
Hs: KAD = KBC theo êng hîp g.c.g
tr-Hs chøng minh c¸c ®iÒu kiÖnsau:
KAD❑ = KBC❑ ;KDA❑ =KCB❑ vµ
AD = BC
HS lµm bµi tËp sè 4:
Ta cã: AB = BC (gt) nªn ABCc©n t¹i B, suy ra A❑2=❑c1 mµ
Trang 5này ở vị trí so le trong do đó
BC // AD, vậy tứ giác ABCD làhình thang
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm,
BC = 13cm tính độ dài AC
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900
chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy
lớn và cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
Trang 6(A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2.
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
(A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
HS lên bảng điền
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳngthức để tính
A: (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy = 9B: KQ = 1
HS cả lớp làm bài tập số 4
3 hs lên bảng trình bày lời giải Biểu thức trong bài 4 có dạnghằng đẳng thức nào?: A = ?, B = ? Rút gọn rồi mới thay GT củabiến A, (x –y)(x +y)
Trang 7GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài 6 HS vận dụng hằng đẳngthức để tính nhanh
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm củabạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB +
B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 3ab]
Trang 8II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
đờng trung bình của tam giác và của
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) M, N là trung điểm của AD
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB
lấy hai điểm M, N sao cho AM = MN
Trang 9ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
Gv gọi hs trình bày cách c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng
trung bình của tam giác và của hình
1
⇒ NF = 2ME = 2 5 = 10(cm).Vì NF // BC và NM = NB nên EF =
FC do đó NF là đờng trung bình của hình thang MECB từ đó ta có NF =
Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong
góc đó Gọi B là điểm đối xứng của A qua
Ox, C là điểm đối xứng của A qua Oy
a chứng minh tam giác OBC cân
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm
của tam giác, D là điểm đối xứng của H qua
AC
a chứng minh AHC = ADC
b Chứng minh tứ giác ABCD có
⇒ OA = OB (1)Vì A và C đối xứng với nhauqua Oy nên Oy là đờng trungtrực của AC
⇒ OA = OC (2)
Từ (1) và (2) ⇒ OA = OB( =OC) vậy tam giác OBC là tamgiác cân tại O
ta có góc BOC = 2 xOy =
Trang 10ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào
để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù
nhau ta làm nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng c/m
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b
2.650 = 1300
Hs vẽ hình bài tập số 2
Trực tâm của tam giác là giao
điểm ba đờng cao trong tam giác
và góc A có tổng bàng 1800
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m
tử
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
- đặt nhân tử chung,
- Dùng hằng đẳng thức,
- Nhóm nhiều hạng tử,
- Tách một hạng tử thành nhiềuhạng tử hoặc thêm bớt cùng mộthạng tử
Hoạt động 2: bài tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử :
Hs cả lớp làm bài Lần lợt 7 hs lên bảng trình bàycách làm:
Trang 11= 15x(x - 2) - 9y(x - 2) = (x - 2)(15x - 9y) = 3(x - 2)(5x -3y).
C) = (a + b - 1)2.D) = (x - 2)2(x + 2)2E) = (x + y)(x + y - 2)
G) = xy(x + y - √2 )(x + y +
√2 )
H, = (x - 1)(x - 2)
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs: để tính giá trị của các biểuthức trớc hết ta phải phân tích các đathức thành nhân tử sau đó thay cácgiá trị của biến vào biểu thức để tínhgiá trị đợc nhanh chóngấnh lên bảnglàm bài:
a) = (x + y)(x - z) thay giá trị củabiến
= (6,5 + 3,5)(6,5 - 37,5) = 31)
10(-d) x3 - x2y - xy2 + y3 tại x = 5,75; y = 4,25
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trớc
hết ta phải làm nh thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử
sau đó thay giá trị của biến vào trong biểu
thức để tính nhanh giá trị các biểu thức
c) = 5
d) 22,5
để tìm giá trị của x trớc hết ta cầnphải phân tích đa thức vế trái thànhnhân tử
Trang 12Hs lªn b¶ng ph©n tÝch ®a thøcthµnh nh©n tö
Ta cã (4n + 3)2 - 25 = (4n + 3)2
-52
= (4n + 3 - 5)(4n + 3 + 5)
= (4n - 2)(4n + 8) = 2(2n - 1)4(n+2)
Trang 13ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
luyện tập về hình bình hành I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình
bình hành
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức vềhình bình hành ( định nghĩa, tímhchất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là
một điểm của cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng
song song với AB và AC, các đờng này cắt
cạnh AC tại E và cắt cạnh AB tại F tứ giác
AEMF là hình gì?vì sao
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng
đối nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của
hình bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao
cho BN = DQ Chứng minh rằng tứ giác
ABCD là hình bình hành
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành ta cm theo dấu hiệu nào ?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3: (dành cho Hs khá -giỏi)
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là
đờng cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung
điểm của HC và G là trực tâm của tam giác
ABM Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao
cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng đối
của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là
đ-ờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
GV: Cho HS làm bài tập sau
Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi E là trung
điểm của AB, F là trung điểm của CD Chứng
minh rằng DE = BF
Hs cả lớp vẽ hình và làm bàitập
Các cạnh đối của tứ giácFAEM song song với nhau( ME // FA, AE // MF)
Nên tứ giác FAEM là hìnhbình hành
Hs cả lớp làm bài tập số 2
Hs vẽ hình
HS để chứng minh tứ giácABCD là hình bình hành ta cmtheo dấu hiệu các cạnh đối bằngnhau
HS c/m tứ giác AGMP là hìnhbình hành ta c/m theo dấu hiệuhai cạnh đối song song và bằngnhau(AP // GM, AP = GM)
để c/m PM BM ta c/m
PM // AG (câu a) mà AG BM
Trang 14theo dấu hiệu 3.
GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng
HS:
GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K theo
thứ tự là trung điểm của CD, AB Đường chéo
GV: Yêu cầu HS trình bày
v× G lµ trùc t©m cña tam gi¸cABM
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD.
Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD Chứng minh rằng DE = BF
Giải:
F
E A
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C
AD = BC ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH( g – c - g)
=>AE = FC (1)Mặt khác: AE // FC ( cùng vuông góc với BD) (2)
Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành
Bài 6: (Dµnh cho HS kh¸ - giái)
Trang 15êng THCS C¶nh Thuþ N¨m häc 2012 -2013
K F E
Xét ∆BAE có KA = KB, KF // AE
=> FB = EF (2)
Từ (1), (2) => ED = EF = FB
Bµi tËp vÒ nhµ :
Cho tam gi¸c ABC N, P, Q theo thø tù lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB, BC, CA
vµ I, J, K lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¸c ®o¹n th¼ng NP, BP, NC Chøng minh tø gi¸cIJKQ lµ h×nh b×nh hµnh
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào phép chia đa thức cho đa thức
Trang 16êng THCS C¶nh Thuþ N¨m häc 2012 -2013
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (40’)
GV: Để chia đơn thức A cho đơn
- Chia lũy thừa của từng biến trong A
cho từng lũy thừa của cùng một biến
a) 53: (-5)2
= 53: 52 = 5b) 15x3y : 3 xy
= 5x2c) 13 x4y2: 72 x
= 76 x3y2
Bài 1: Làm tính chia
a) x2yz : xyzb) x3y4: x3yGiải
a) x2yz : xyz = xb) x3y4: x3y = y3
Bài 2: Làm tính chia
a) (x + y)2 :(x + y) b) (x - y)5 :(y - x)4c) (x - y + z )4: (x - y + z )3Giải:
a) (x + y)2 :(x + y)
= (x + y) b) (x - y)5 :(y - x)4
= (x - y)5 : (x - y)4
= x - yc) (x - y + z )4: (x - y + z )3
= x - y + z
Bài 3: Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết :
a) x4: xnb) xn: x3Giải:
Để mỗi phép chia trên là phép chia hết
Trang 17êng THCS C¶nh Thuþ N¨m häc 2012 -2013
thì:
a) n ≤ 4b) n ≥ 3
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (20’)
GV: Để chia đa thức A cho đơn thức
B ta làm thế nào?
HS: Muốn chia đa thức A cho đơn
thức B ta chia mỗi hạng tử của A cho
B rồi cộng các kết quả lại với nhau
Giải:
a) (15x3y + 5xy – 6xy2): 3 xy
= 15x3y:3 xy + 5xy:3 xy - 6xy2:3 xy
= 5x2+ 53 - 2y b) ( 13 x4y2 – 5xy + 2x3) : 72 x
= 76 x3y2 - 352 y + 142 x2 c) (15xy2 + 17xy3 + 18y2): 6y2
= 53 x + 176 xy + 3
Ví dụ 3: Tính[ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (y - x)2
Giải:
[ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (y - x)2
= [ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (x - y)2
= 3(x - y)2 + 2(x - y)– 5
Bài 4: Làm tính chiaa) (5x4 - 7x3 + x2 ): 3x2b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)c) (x3y3 - 12 x2y3 - x3y2): 13 x2y2Giải
a) (5x4 - 7x2 + x ): 3x2
= 53 x2 - 73 x + 13b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)
= -5y - 9 +xy
Trang 18a) 5(x - 2y)3:(5x - 10y)
= 5(x - 2y)3:5(x - 2y)
=(x - 2y)2b) (x3 + 8y3):(x + 2y)
= (x + 2y)(x2 -2xy + 4y2):(x + 2y)
= (x2 -2xy + 4y2)
d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
Tớnh: a) 52 x5y3 : 37 x2y2
b) [(xy)2 + xy]: xy ;c) (3x4 + 2xy – x2):(- 37 x)d) (x2 + 2xy + y2):(x + y)e) (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3): 52 (x + y)động 1: Chia đơn thức cho đơn thức (20’
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức,
đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc chia đơnthức cho đơn thức, đa thức cho đơnthức và chia đa thức cho đa thứcHoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Hs vận dụng các quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức, đa thức cho
đơn thức và chia đa thức cho đathức để làm các bài tập
Hs lên bảng trình bày lời giảicác bài
Kết quả :
Trang 19i x - 1; k x2 + 1
hs Câu e,g,i có thể sử dụng hằng
đẳng thức để tính kết quả đợcnhanh chóng
hs làm bài tập số 2
kq : - 15
hs làm bài tập số 3thức hiên phép chia đa thức đểtìm đa thức d bậc 0
Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài tập củng cố : Bài tập1Làm phép chia :
d) (15x2y3 12x3y2) : 3xy =15x2y3 : 3xy - 12x3y2 : 3xy
= (15:3).(x2:x).(y3:y) - (12:3).(x3:x).(y2:y) = 5xy2 - 4x2y
Trang 20ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
2
2
e) x - x 7 3 3
x - 3x x 2 1 2x 7 3 2x 6 3 3
0
x x x x x x x
Bài tập2: Làm phép chia : a) (3x y2 2 6x y2 3 12xy) : 3xy xy2xy2 4 b) (2x4 - 3x3- 3x2 + 6x - 2): (x2 - 2) 4 3 2 2 4 2 2 3 2 3 2 2 2 3 3 6 2 x 2 2 4 2 3 1 0 3 6 2 3 6
x 2
x 2
x x x x x x x x x x x x x 0
Vậy: 2x4 3x3 3x2 6x 2 = (x2 2)(2x2 3x 1) Dành cho HS khá -giỏi c) Tìm số a để đa thức x3- 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x-2 3 2 3 2 2 2 2 x - 3x 5 2
x - 2x x 3 - x 5 - x 2 3 3 6 6
x a x x x a x x a x a
Vậy : x3- 3x2 + 5x + a = (x2 - x + 3)(x - 2) + (a + 6)
=> (x3- 3x2 + 5x + a) ( x - 2) khi a + 6 = 0 => a = -6
V-H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Làm các bài tập sau:
1, làm tính chia
A, (4x4 + 12x2y2 + 9y4) : (2x2 + 3y2)
B, [(x + m)2 + 2(x + m)(y - m) + (y - m)2] : (x + y)
C, (6x3 - 2x2 - 9x + 3) : (3x - 1)
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n - 7 chia hết cho n - 2
B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n - 1
Trang 21Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là
hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hìnhchữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấuhiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung
tuyến AM và đờng cao AH, trên tia AM
lấy điểm D sao cho AM = MD
A, chứng minh ABDC là hình chữ nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đờng
vuông góc hạ từ H đến AB và AC, chứng
minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là
hình chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh
thế nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M,
N, I lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của
tam giác CBN
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN,
gọi E là chân đờng vuông góc hạ từ I đến
BM Chứng minh tứ giác EINK là hình chữ
nhật
Chứng minh M là trực tâm của tam giác
BNC ta chứng minh nh thế nào
C/m tứ giác EINK là hình chữ nhật theo
dấu hiệu nào?
Gv cho hs trình bày cm
Hs tứ giác ABDC là hình chữnhật theo dấu hiệu hình bình hành
có 1 góc vuông
Tứ giác FAEH là hình chữ nhậttheo dấu hiệu tứ giác có 3 gócvuông
Hs c/m EF vuông góc với AM
Hs C/m M là trực tâm của tamgiác BNC ta c/m MN CB ( Mn là
đờng trung bình của tam giác HDCnên MN // DC mà DC BC nên
Trang 22ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
Bài tập số 3: Bài tập nâng cao
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng
cao là BD và CE Gọi M là trung điểm của
Bài 4): Cho tam giác ABC cân tại A, Gọi D,
M, E lần lượt l trung à điểm của các cạnh
Cho ABCD là hình bình hành, O là giao
điểm hai đờng chéo Gọi M, N lần lợt là
trung điểm OB, OD
c/m Tứ giác EINK là hình chữnhật theo dấu hiệu hình bình hành
- Suy luận hình bình h nh có mà ộtgóc vuông l hình chà ữ nhật
=> Tam giác ABC vuông tại A thì
tứ giác DAME l hình chà ữ nhật a) OB = OD ( ABCD là hình bình hành )
OM = MB, ON = ND ( GT )
- Lại có AO = BO ( ABCD là hình bình hành )
Vậy tứ giác AMCN là hình bình hành(tứ giác có hai đờng chéo cùng trung
điểm)
b) Tứ giác AMCN đã là hình bình hành
Khi 2 đờng chéo AC MN
- Hai đờng chéo AC MN khi AC
BD Vậy hình bình hành ABCD phải có điều kiện là hai đờng chéo
Trang 23ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
vuông goac thì AMCN là hình thoi
C, ) AMCN là hình bình hành (theo phần b) AE // CM
ABCD là hình bình hành (GT)
AF // CE
Do AFCE là hình bình hành ( O là giao điểm hai đờng chéo ) nên O là tâm đối xứng của hbh => F và E đối xứng nhau qua O
V-H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Bài Tập :Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của
các đờng trung trực là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
a, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
b,Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
TUầN 12 Ngày giảng:
Tiết 10
Ôn tập về hình thoi và hình vuông i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
hình thoi và hình vuông ( định nghĩa,
tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hìnhthoi và hình vuông ( định nghĩa, tímhchất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D,
E, F lần lợt là trung điểm của AB, AC,
BC Chứng minh rằng tứ giác ADFE là
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I
là điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A
và O) đờng thẳng qua I vuông góc với
OA cắt AB, AD tại M và N
FE // AB và FE = 1/2 AB mà AD =1/2AB do đó FE = AD và FE // AD (1)Mặt khác AE = AC/2 và AB = ACnên AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứgiác ADFE là hình thoi
Trang 24ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD
chứng minh tứ giác AEIF là hình vuông
để c/m tứ giác MNDB là hình thang
cân ta c/m nh thế nào?
để c/m tứ giác AEIF là hình vuông ta
c/m nh thế nào
Bài tập số 3 Bài tập nâng cao
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối
của tia CB có một điểm M và trên tia đối
của tia DC có một điểm N sao cho DN =
BM kẻ qua M đờng thẳng song song với
AN và kẻ qua N đờng thẳng song song
với AM Hai đờng thẳng này cắt nhau tại
P Chứng minh tứ giác AMPN là hình
cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường
trung tuyến AM Gọi H là điểm đối xứng
với M qua AB, E là giao điểm của MH và
AB Gọi K là điểm đối xứng với M qua
AC, F là giao điểm của MK và AC
a/ Xỏc định dạng của tứ giỏc AEMF,
AMBH, AMCK
b/ chứng minh rằng H đối xứng với K qua
A
c/ Tam giỏc vuụng ABC cú thờm điều
kiện gỡ thỡ AEMF là hỡnh vuụng?
Bài tập 5: Cho tam giác ABC vuông
ở A ,có đờng trung tuyến AM Gọi D
trung điểm của AB , E là điểm đối xứng
với điểm M qua D
a, Chứng minh tứ giác AEBM là
hình bình hành
b,Chứng minh điểm E đối xứng với
điểm M qua AB
c, Tam giác vuông ABC có điều kiện
gì thì tứ giác AEBM là hình vuông
MN AC và BD Ac nên MN //
BD mặt khác góc ADB = góc ABD =
450 nên tứ giác MNDB là hình thangcân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E
= góc F = 900 và AI là phân gíc củagóc EAF nên tứ giác AEIF là hìnhvuông
AM // NP và AN // MP nên AMPN
là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c) ⇒ AN =
AM và góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900nên góc MAD + góc DAN = 900vậy tứ giác AMPN là hình vuông,
Trang 25ờng THCS Cảnh Thuỵ Năm học 2012 -2013
V-H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
TUầN 13 Ngày giảng:
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Gọi O là giao điểm của BD và AC
ta có P là trọng tâm của tam giácABD nên AP = 2/3AO suy ra AP =1/3 AC
Q là trọng tâm của tam giác BCDnên CQ = 1/3 AC vậy CQ = QP =AP
MPNQ là hình bình hành (MN cắt
PQ tại trung điểm của mỗi đờng )
để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ
= MN mà MN = AB và PQ = 1/3 ACnên hình bình bành ABCD cần có
AB = 1/3 AC thì tứ giác MPNQ làhình chữ nhật
để MPNQ là hình thoi thì MN
PQ suy ra AB AC thì MPNQ làhình thoi
Vậy MPNQ là hình vuông khi AB
AC và AB = 1/3 AC
Trang 26Cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhọn, trực
tõm H Đường thẳng vuụng gúc với AB kẻ
2 Gọi M là trung điểm BC, O là
trung điểm AD Chứng minh 2OM = AH
Bài tập 4:
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Cú AB =
6cm, AC = 8cm Gọi I, M, K lần lượt là
trung điểm của AB, BC, AC
a/ Chứng minh tứ giỏc AIMK là hỡnh chữ
nhật và tớnh diện tớch của nú
b/ Tớnh độ dài đoạn AM
c/ Gọi P, J, H, S lần lượt là trung điểm của
AI, IM, MK, AK
Chứng minh PH vuụng gúc với JS
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học ****************************************
Trang 28B, Chứng minh giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào y
1 (x+2)(x +3)+¿
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thànhphép cộng các phân thức cùnh mẫuthức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị củabiểu thức không phụ thuộc vào y
Trang 29để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải
chia hết cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc
của 4 và tìm các giá trị của a
a− 2+4
a −2 =1+
4
a −2
để M nhận giá trị nguyên thì a2 là
-ớc số của 4 vậy a-2 phải lấy các giá trị
là ±1, ±2, ±4 suy ra các giá trị của a là
thành thạo các bài tập cộng trừ các phân thức đại số
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các
phân thức đại số cùng mẫu thức và khác
mẫu thức, quy tắc trừ hai phân thức đại số
Hs nhắc lại các kiến thức theoyêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Hs nêu cách làm câu a đổi dấu cả
tử và mẫu của phân thức thứ nhất để
Trang 30gv cho hs cả lớp nháp bài và gọi hs lên
bảng trình bày lời giải
Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế
bằng nhau) vì mãu thức của hai vế bằng
nhau nên tử thức của chúng bằng nhau
a/Tỡm điều kiện của x để P xỏc định
b/ Tỡm giỏ trị của x để phõn thức
bằng 1:
đợc phép cộng hai phân thức cùngmẫu kq ; 4
(2 a −3)(2 a+1) (2 a −1)(2 a+1)
= 4 a2− 4 a+1− 4 a2−2 a+6 a+3
(2 a+1)(2 a− 1)
(2 a −1)(2 a+1)
C, d hs tự làm Bài 2 : hs nêu quy tắc trừ hai phânthức và thực hiện phép tính
trừ vế với vế cho nhau
ta đợc a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta
đợc b = 1Vậy a = 3 ; b = 1
Bài tập 5
ĐKXĐ : x 0; x -1P= 3 x
2 x − 6
Trang 31a/ Tìm điều kiện của biến x để giá trị
của biểu thức A được xác định?
b/ Tìm giá trị của x để A = 1 ; A = -3 ?
§Ó P = 1 2 x − 6 3 x = 1 Hay 3x = 2x - 6 x = -6 ( TM §K) VËy x = - 6 th× P = 1
Trang 32i) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số,
luyện tập thành thạo các bài tập cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ,
nhân chia các phân thức đại số yêu cầu của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 3 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3 =2 suy ra x = 5
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 4 Nêu cách thực hiện phép tính rút
Trang 33c Tính giá trị của B biết x = √2
Bài tập 7: Chứng minh rằng biểu
thức sau đây không phụ thuộc vào x
gọn biểu thức Khi x = 2401 thì giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu
Bài tập 5: để c/m biểu thức ta làm
nh thế nào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính về phân thức đợc kết quả không chứa biến
c Tỡm x để giỏ trị của phõn thức bằng 5/2?
d Tỡm x nguyờn để phõn thức cú giỏ trị nguyờn
Trang 34GA : Dạy BDHS Toán 8 Năm học 2012- 2013
TUầN 17 Ngày giảng:
Tiết 15
Biến đổi biểu thức hữu tỉ
I: Mục tiêu : củng cố kiến thức chơng II về rút gọ phân thức, các phép tính về
phân thức và giá trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân
chia các phân thức đại số, điều kiện xác định
của phân thức, khi nào ta có thể tính giá trị
của phân thức bằng cách tính giá trị của phân
thức rút gọn
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêucầu của giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1 Thực hiện các phép tính sau
Bài tập 5: Cho biểu thức
a Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu
thức đợc xác định
b rút gọn biểu thức B
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức
sau đây không phụ thuộc vào x,y
Bài tập 2 : phân thức xác định khinào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
đối chiếu giá trị của x tìm đợc với điều kiện xác định của phân thức để trả lời
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Kết quả B = Bài tập 4:
Với điều kiện nào của x thì biểu thức đợc xác định
Rút gọn biểu thức KQ = Tại x = 2008 thì giá trị của biểu thức là 4017/6024
Trang 36rèn luyện kỹ năng giải phơng trình cho học sinh
ii) các hoạt động dạy học
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận
đợc Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
1 5