1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE TOAN 8 5 HKI 1213

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 226,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nắm hiệu nhận -Có kĩ -Nắm được dấu biết của năng được dấu hiệu hình thoi 7.Hình nhận biết hiệu nhận nhận biết để tìm bình hành được số biết hình hình bình điều kiện và hình đo hai chữ n[r]

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ I năm (2012-2013)

Thời gian:(90 phút)

MA TRẬN

Cấp độ

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng Cộng

Thấp Cao

1 Nhân

đơn thức

với đa

thức

Nắm

vững qui

tắc đơn

thức nhân

với đa

thức

Nắm vững qui tắc đơn thức nhân với đa thức

Số câu

2.Hằng

đẳng thức

đáng nhớ

Nhận biết

được

đúng các

hằng

đẳng thức

Số câu

Số điểm 0,5đ

0.5đ (5%)

3 Phân

tích đa

thức

thành

nhân tử

Vận dụng được phương pháp phân tích thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng thức.

Vận dụng được phương pháp phân tích thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử

và đặt nhân tử chung

Số câu

4 Đơn

thức chia

cho đơn

thức và

đa thức

chia cho

đa thức.

-Nắm

vững qui

tắc đơn

thức chia

cho đơn

thức

-Vận dụng được qui tắc đa thức chia cho đa thức.

Số câu

toán về được

Trang 2

dạng tích để giải.

Số câu

6 Phép

trừ phân

thức

-Nắm

vững qui

tắc phép

trừ phân

thức.

Số câu

0.75đ(7.5

%)

7.Hình

bình hành

và hình

chữ

nhật-hình thoi.

-Có kĩ

năng

nhận biết

được số

đo hai

góc đối

của hình

bình hành

-Có kĩ năng vẽ hình và

sử dụng

kí hiệu hình học

để ghi giả thiết và kết luận.

-Nắm được dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật trả lời câu lý thuyết.

-Nắm được dấu hiệu nhận biết hình bình hành vận dụngvào chứng minh.

-Nắm vững dấu hiệu nhận biết của hình thoi

để tìm điều kiện cho tứ giác trở thành hình thoi.

Số câu

3.25đ(32.

5%)

8.Hình

thang

cân- trục

đối xứng.

-Nắm

được dấu

hiệu nhận

biết hình

thang cân

-Nắm vững định nghĩa trục đối xứng để nhận định được hình có trục đối xứng.

Số câu

9.Diện

tích tam

giác.

-Vận dụng được công thức tính diện tích tam giác.

Số câu

Trang 3

10.Các tứ

giác- đa

giác

-Có kĩ

năng

nhận biết

được số

đường

chéo của

đa giác.

-Dựa vào

dấu hiệu

nhận biết

các tứ

giác để

chọn

được

phát biểu

sai.

Số câu

TS câu

12 câu TN

TS điểm

TS câu

TS

TS câu

ĐỀ

I.Trắc nghiệm(3đ) (khoanh tròn câu đúng nhất)

Câu 1:Kết quả của phép tính 3 (x x22x 5) bằng:

A 3x3 6x215 B.3x3 6x215x C 3x3 6x215x D.3x36x215xx

Câu 2: Kết quả của phép tính (x2 25) : (x5)

A.x+5 B.x-5 C.5x D.-5x

Câu 3: Đa thức x26x 9 bằng:

A.-(x-3)2 B.(x-3)2 C.-(x+3)2 D.(-x-3)2

Câu 4: Đơn thức 20x2y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A.15x2 y3z B 4xy2 C.3x2 y4 D.-5x3

y3

Câu 5: Chọn kết quả sai :

A.(A-B)2= (B-A)2 B.(A-B)3= (B-A)3 C .(A-B)3 (B-A)3 D

Câu 6: Phân tích đa thức x2 4xy4y2 thành nhân tử ta được kết quả:

A.(x-2y)(x+2y) B.-(x-2y)2 C.(x-2y)2 D.(x+2y)2

Câu 7:Cho hình bình hành MNPQ có M   60 Khi đó kết quả nào sau đây là đúng?

A.P  60 B P 120 C Q   60 D.N   60

Câu 8: Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau:

A.Hình thang B.Hình thang vuông C Hình thang cân D.Hình bình hành

Trang 4

Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại M Biết MP= 4cm, NP = 5cm Diện tích của tam giác MNP bằng:

N

5cm

M 4cm P

A 20cm2 B.12cm2 C.10cm2 D 6cm2

Câu 10: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Hình vuông là hình chữ nhật

B.Hình vuông là hình thang cân

C Hình thoi không phải là hình vuông, nhưng là hình thang cân

D Hình vuông là hình chữ nhật và cũng là hình thoi

Câu 11: Cho đa giác 7 cạnh, số đường chéo của đa giác 7 cạnh đó là :

A 12 B.14 C.11 D.7

Câu 12: Đường tròn là hình:

A.Không có trục đối xứng B.có 1 trục đối xứng C.Có 2 trục đối xứng D.có vô số trục đối xứng

II.Tự luận:

Bài 1: (1,5đ)

Thực hiện phép tính:

a.3 (5x x2 2x1) b

Bài 2:(1,5đ)Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a.4x 2 25

b.5x2 5xy 3x3y

Bài 3: (1đ)Tìm x, biết: x5x2 0

Bài 4: (1đ) Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.

Bài5: (2đ) Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a.Vẽ hình ghi đúng giả thiết và kết luận

b.Chứng minh rằng tứ giác MNPQ hình bình hành

c.Để tứ giác MNPQ là hình thoi thì hai đường chéo AC và BD cần điều kiện gì?

HẾT

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM:

1D 2B 3A 4B 5B 6C 7A 8C 9D 10C 11B 12D

II.TỰ LUẬN

Bài 1: (1,5đ)

a.3 (5x x2 2x1)

= 15x3 6x2 3x

(3 2) (7 4)

2

2

b

xy

x

xy

 

Bài 2: (1,5đ)

a.4x 2 25

= (2x)2 -52

= (2x-5)(2x+5)

2

2

(5 5 ) (3 3 )

( )(5 3)

Bài 3: (1đ)

2

( 5) 0

0

5 0

0

5

x x

x

x

x

x

   

  

Vậy x=0 hoặc x=5

Bài 4: (1đ) Nêu đúng mỗi dấu hiệu nhận biết hình

chữ nhật

Bài 5: (2đ)

Vẽ hình ghi giả thiết và kết luận đúng

a)+Chứng minh được tứ giác MNPQ hình bình

hành

b)Trả lời được hai đường chéo AC = BD thì tứ giác

MNPQ là hình thoi

0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ (0,25đx4=1đ)

0.5đ 1đ 0.5đ

Ngày đăng: 12/06/2021, 11:43

w