1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De toan lop 5 hoc ky II

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Điền vào chỗ chấm bằng cách nối với số thích hợp ở cột phải:.. Tìm chiều cao..[r]

Trang 1

82,5% của 400 m2 là

3 330 3300

Câu 1: Đánh dấu chéo (x) vào ô vuông chỉ ý đúng:

7 ha 9 dam2 =

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:

a Giá trị của chữ số 5 trong số 91, 752 là:

A

5

5 10

b Môt hình tròn có chu vi là 62,8 cm Vậy diện tích hình tròn đó là…… cm2

c Một bể cá hình hộp chữ nhật dài 1m, rộng 0,5m và cao 8dm Thể tích bể là:

A 4 m3

B 0,4 dm3

C 2,4 m3

D 0,4 m3

Câu 3: Điền vào chỗ chấm bằng cách nối với số thích hợp ở cột phải:

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (0,5 điểm)

Một xe máy đi 100 km thì cần tiêu thụ 5 lít xăng Vậy nếu xe máy đi 75 km thì cần tiêu

thụ lít xăng Câu 5: Đặt tính rồi tính:

Câu 6: a/ Tính giá trị biểu thức: b/ Tìm x:

Trang 2

305,4 – 1152 : 45 9 giờ 20 phút : x = 7

Câu 7: Lúc 7 giờ, một xe máy đi từ Sài Gòn đến Mĩ Tho với vận tốc 34 km/giờ Cùng lúc

đó, một ô tô đi từ Mĩ Tho đến Sài Gòn với vận tốc 56 km/giờ Hai xe gặp nhau lúc

7 giờ 50 phút.

a.Tính quãng đường Sài Gòn – Mĩ Tho.

b.Từ chỗ gặp nhau, ô tô còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa thì đến Sài Gòn?

Câu 8 Tính chu vi hình bên, biết bán kính là 5cm.

Trang 3

Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (1 điểm) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1/2 ?

A 3/6 B 3/8 C 6/11 D 2/5

Câu 2: (1 điểm) Trong dãy số: 31,146; 41,147; 51,148; 61,149;

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số là:

A 71,160 B 61,160 C 51,150 D 71,150

Câu 3: (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3; chiều dài 6 cm; chiều cao 9 cm Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

A 5 cm B 9 cm C 15 cm D 30 cm

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

a) 889972 + 96308

b) 7,284 - 5,596

c) 4802 x 324

d) 75,95 : 3,5

Bài 2: Tìm x: (1 điểm)

a) x + 5,84 = 9,16

b) x - 0,35 = 2,55

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)

a) 0,5 x 9,6 x 2

b) 7,9 x 8,3 + 7,9 x 1,7

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)

a) 0,5 m = cm b) 0,08 tấn = kg

c) 7,268 m2 = dm2 d) 3 phút 40 giây = giây

Bài 5: (2 điểm) Một ô tô đi trong 0,75 giờ với vận tốc 60 km/ giờ Tính quãng đường đi được của ô tô.

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: C Câu 2: D Câu 3: A

Ngày đăng: 02/10/2021, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w