1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra môn Toán lớp 5 - Trường TH & THCS Phong Đông

6 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 77,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số và các phép tính với phân số.[r]

Trang 1

MA TRẬN DỀ KIỂM TRA CUỐI NAM HỌC, LỚP 4

MÔN TOÁN

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

Số học: Số tự

nhiên và phép tính

với các số tự nhiên.

Phân số và các

phép tính với phân

số Giải bài toán về

tìm hai số khi biết

tổng (hiệu) và tỉ số

của hai số đó.

Số điểm

Đại lượng và đo

đại lượng:

Chuyển đổi,

thực hiện phép

tính với số đo

khối lượng, diện

tích, thời gian

Yếu tố hình học:

hai đường thẳng

vuông góc, hai

đường thẳng song

song; hình thoi,

diện tích hình thoi.

T

Số câu và

số điểm

Tổng

Trang 2

và đo đại

3 Yếu tố hình học Số câu

Đề kiểm tra HKII 2019-2020

Môn: Toán

Thời gian: 50 phút

Ngày kiểm tra: / / 2020

Trường TH &THCS Phong Đông Lớp 4/… Điểm………

Họ và tên:………

Chữ ký của

GV coi KT

………

……….

Mật mã

………………

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

………

………

Mật mã

Trang 3

………

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập dưới đây:

Câu 1: Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là : (1 điểm) M1

a

4

3 b

3

4 c

4

7 d

3 7

Câu 2: Phân số Hai mươi lăm phần tám mươi tư được viết là: (1 điểm) M1

a

25

84 b

25

48 c

25

804 d

25

408

Câu 3: Phân số lớn hơn 1 là: (0,5 điểm) M2

a

1

5

7

3 2

Câu 4: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam chiếm

bao nhiêu phần số học sinh cả lớp? (0,5 điểm) M3

a

2

2

3 c

3

3 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 4

Câu 5: Cho

4 5 : 5 =

1 5 Số thích hợp để điền vào ô trống là: (1 điểm) M3 a 1 b 4 c 5 d 20 Câu 6 Tính ( 1 điểm ) M2 a) +

b) -

c) x

d) :

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) M3 a) 7m2 9dm2 = 709dm2

b) 12dm2 50cm2 = 12500cm2 c) 1 2 phút = 5 giây

d) 1 4 thế kỉ = 25 năm

Câu 8 Quan sát hình bên, hãy nêu : (1điểm) M3 a) Các cạnh song song với nhau: ………

………

b) Diện tích hình bình hành là: ………

Câu 9: Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 20m Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là là mấy xăng-ti-mét ? (1 điểm) M2 a 4 cm b 4 m c 25 cm d 400 cm Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24m và chiều rộng bằng 2 5 chiều dài Tính diện tích của mảnh vườn đó? (2 điểm) M4

3 cm

D

6 cm

Trang 5

ĐÁP ÁN TOÁN

Câu 6: Mỗi ý đúng được 0.25 điểm

a b c d

Trang 6

Câu 7: Thứ tự điền là: Đ, S, S, Đ

Câu 8: AB song song CD, DA song song CB

Diện tích HBH là: 6 x 3 = 18 ( cm2 )

Câu 10: Hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 2 = 3 (phần) 0.25 điểm Giá trị mỗi phần là:

24 : 3 = 8 (m) 0.25 điểm Chiều dài là:

8 x 5= 40 (m) 0.25 điểm Chiều rộng là:

8 x 2 = 16 (m) 0.25 điểm Diện tích mảnh vườn là:

40 x 16 = 640 (m2) 0.75 điểm

Đáp số: 640 m2 0,25 điểm

Ngày đăng: 12/01/2021, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w