1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

GIAO AN HINH 7 CHI IN

121 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Vận dụng các định lí đó vào việc giải các bài tập hình chứng minh, dựng hình Rèn luyện kĩ năng vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng cho trớc, dựng đờng thẳng qua một điểm cho[r]

Trang 1

NS: 14/8/2011NG: /8/2011

Ch ơng I: ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC ĐƯờNG THẳNG SONG SONG.

Tiết 1: HAI GóC ĐốI ĐỉNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (20 phút)

GV cho HS vẽ hai đờng thẳng

xy và x’y’ cắt nhau tại O GV

viết kí hiệu góc và giới thiệu

 O

a) xOyvà x'Oy' là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Oy’

b) x'Oy và xOy' là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối

-HS phát biểu định nghĩa

-HS giải thích nh

định nghĩa

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi làhai góc đối đỉnh

b) Hai đờng thẳng cắtnhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

I) Thế nào là hai góc đối

đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc

mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

Hình 1

1

Trang 2

của cạnh Oy’.

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15 phút)

GV yêu cầu HS làn ?3: xem

Trang 3

III: Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ.(3 phút)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

3.Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập (35 phút)Bài 5 SGK/82:

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC.

=>A'BC' = ABC = 560

Bài 6 SGK/83:

Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau

sao cho trong các góc tạo

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy đối đỉnh x'Oy'

Và xOy' đối đỉnh x'Oy

=> xOy = x'Oy' = 470

b) Tính xOy':Vì xOy và xOy' kề bù nên:

xOy + xOy' = 1800

470 + xOy' = 1800

=> xOy’ = 1330

c) Tính yOx'= ?Vì yOx' và xOy đối đỉnh nên

yOx' = xOy'

=> yOx' = 1330

Bài 9 SGK/83:

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Hãy viết tên hai góc vuông

3

Trang 4

không đối đỉnh.

- GV gọi HS đọc đề

- GV gọi HS nhắc lại thế nào

là góc vuông, thế nào là hai

- Nhắc lại định nghĩa, tính

chất hai góc đối đỉnh

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà: (1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đờng thẳng vuông góc

NS: 21/8/2011NG: /8/2011

Tiết 3: HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và ba

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

Trang 5

Hoạt động 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc (10 phút)

GV yêu cầu: Vẽ hai đờng

gọi là hai đờng thẳng vuông

góc => định nghĩa hai đờng

đợc gọi là hai đờng thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’yy’

Hoạt động 2: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (15 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua

(Hình 6 SGK/85)Tính chất:

Có một và chỉ một đờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đờng thẳng a cho tr-ớc

Hoạt động 3: Đờng trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

GV yêu cầu HS: Vẽ AB Gọi

I là trung điểm của AB Vẽ

xy qua I và xyAB

->GV giới thiệu: xy là đờng

trung trực của AB

=>GV gọi HS phát biểu

định nghĩa HS phát biểu định nghĩa

III) Đ ờng trung trực của

A, B đối xứng nhau qua xyHoạt động 4: Củng cố (8 phút)

Bài 11: GV cho HS xem HS đứng tại chỗ trả lời

5

Trang 6

2.Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạng thẳng

Bài 18:

Vẽ xOy = 450 lấy A trong

xOy.

Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B

Vẽ d2 qua A và d2Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và

nhắc lại các dụng cụ sử dụng

cho bài này

Bài 18:

6

Trang 7

=> d, d’ lµ trung trùc cña

AB, BC

TH2: A, B ,C kh«ng th¼ng hµng

TiÕt 5 : C¸C GãC T¹O BëI MéT §¦êNG TH¼NG

Trang 8

đồng vị.

?1

a) Hai cặp góc so le trong:

A4 và B 2; A 3 và B 1

b) Bốn cặp góc đồng vị:

a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

8

Trang 9

GV cho HS xem hình HS xem hình và đứng

tại chỗ đọc

a) IPO và góc POR là một cặp

góc sole trong b) góc OPI và góc TNO là một

NS: 30/8/2011NG: /9/2011

Tiết 6: HAI ĐƯờNG THẳNG SONG SONG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết hai đờng thẳng song song, ký hiệu hai đờng thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”

2.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Nêu tính chất của hai góc sole trong bằng nhau ?

3.Bài mới.

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (6 phút)Nhắc lại định nghĩa hai đt

song song

Hai đt phân biệt không cắt

nhau thì song song

Hai đt song song là hai đtkhông có điểm chung

a

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6

- Hai đt song song là

hai đt không có điểm9

Trang 10

Qua bài tập 1, hãy nêu dấu

hiệu nhận biết hai đt song

song?

- Tính chất này đợc thừa

nhận, không chứng minh

Nếu hai góc sole ngoài bằng

nhau thì hai đt đó có song

Dùng thớc thẳng kiểm tra

và nêu nhận xét

Hs phát biểu dấu hiệu :Nếu hai góc sole trong bằng nhau thì hai đt đó song song

Nếu hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đt đó song song

Dựa vào dấu hiệu nhận biết

hai đt song song, em hãy nêu

cách vẽ đt b ?

Gv hớng dẫn hai cách dựng

Theo dấu hiệu nhận biết hai đt song song, ta có thể dựng hai góc sole bằng nhau, hoặc hai góc đồng vị bằng nhau

Hs dựng theo hớng dẫn củaGv

3 Vẽ hai đờng thẳng song song :

a/ Dựng hai góc sole trong bằng nhau:

b a

a

b/ Dựng hai góc đồng vị bằng nhau :

Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)

- Nhắc lại dấu hiệu nhận biết

hai đt song song

Trang 11

nhau)Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài, làm các bài tập còn lại

- giờ sau luyện tập

NS: 03/9/2011NG: /9/2011

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách chứng minh hai đờng thẳng song song

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thớc thẳng

2 HS: Thớc kẻ, ê ke, SGK, thuộc các kiến thức trong bài trớc

III Tiến trình tiết dạy học :

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song ?

- Vẽ đt a đi qua điểm M và song song với đt b ?

Đề bài cho điều gì ?

Yêu cầu điều gì ?

Nhìn hình vẽ và trả lời : Hai đt Ax và By song song vì hai góc xAB và yBA bằng nhau ở vị trí sole

- Đề bài cho  ABC yêucầu vẽ AD // BC và AD =BC

Trớc tiên, ta vẽ  ABC, sau đó đo góc BCA và

đo đoạn thẳng BC

Để vẽ AD // BC, ta dựng tia Ax :  CAx = BCA

= a ở vị trí sole trong

Bài 1 :

By

x A

Ta có : Ax // By vì : xAB =  yBA = 120 ở vịtrí sole trong

Bài 2 :

AD

11

Trang 12

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Gv gợi ý dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai đt song song để

xOy và điểm O’

Còn vị trí nào của điểm O’ đối

Hs hoạt động nhóm,suy nghĩ tìm cách dựng

Các nhóm nêu cách dựng

Bài toán cho góc nhọn xOy và điểm O’

Yêu cầu dựng góc x’Oy’:

O’x’ // Ox và O’y’ //

Oy.Và so sánh  xOy với x’O’y’

=x’O’y’

Hs nêu vị trí điểm O’

nằm ngoài xOy

Tơng tự nh trên, một Hs lên bảng vẽ tia O’x’ //

Ox ; O’y’ // Oy

Dùng thớc đo góc và nêunhận xét : xOy =  x’Oy’

Bài 3 :

Vẽ hai đờng thẳng xx’,yy’sao cho : xx’ //yy’

x A x’

y y’

Vẽ đờng thẳng yy’ bất kỳ.lấymột điểm A nằm ngoài đờngthẳng yy’, qua A dựng đờngthẳng xx’ song song với yy’

Bài 4 :

Điểm O nằm trong xOy.

y y’

O O’

x’

x

Điểm O nằm ngoài xOy.

y y’

O O’

x x’

Hoạt động 2: Củng cố (3 phút)

- Thế nào là hai đờng thẳng

song song, dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song?

Hs trả lời

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài,làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đờng thẳng song song”

12

Trang 13

NS: 04/9/2011NG: /9/2011

Tiết 8: TIÊN Đề Ơ-CLIT Về ĐƯờNG THẳNG SONG SONG

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách tính : cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit (8 phút)

Hoạt động 2: Tính chất của hai đờng thẳng song song (18 phút)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7 phút

GV gọi đại diện nhóm trả lời

Cho điểm nhóm nào xuất sắc

nhất

- GV cho HS nhận xét thêm

hai góc trong cùng phía

-> Nội dung của tính chất

GV tập cho HS làm quen

cách ghi định lí bằng giả

thuyết, kết luận

Nhận xét: Hai góc sole trong, hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

II) Tính chất của hai đờng thẳng song song:

Nếu một đờng thẳng cắt hai đờngthẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau.b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

GT a//b, c cắt a tại A, 13

Trang 14

Bài 34 SGK/ 94a) B1  A 4  370 ( đối đỉnh)b) B 4  A 1 (đồng vị)

c) B 2  1800 A 4  1800 370  1430

(2 góc trong cùng phía)Hớng dẫn về nhà(2 phút)

- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT, làm 28, 30 SBT/79

- Chuẩn bị bài luyện tập

NS: 11/9/2011NG: /9/2011

2 HS: Thớc kẻ, ê ke, SGK, thuộc các kiến thức trong bài trớc

III Tiến trình tiết dạy học :

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)

14

Trang 15

2.Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Cho a//b Hãy nêu các

nhắc lại tính chất của hai

đờng thẳng song song

Vì a//b nên:

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE(sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đờng

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đờng

a) Hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía

a) Hai góc sole trong bằngnhau Hoặc b) Hai góc

đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau

=>

B1 = 300

15

Trang 16

Hoạt động 2 Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại tiên đề Ơ-Clit,

tính chất của hai đờng

thẳng song song

HSTL

.Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”

NS: 12/9/2011 NG: /9/2011

Tiết 10: Từ VUÔNG GóC ĐếN SONG SONG

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (15 phút)

GV gọi HS vẽ ca, và bc

sau đó cho HS nhận xét về a

và b, giải thích

-> Hai đờng thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đờng

1 Quan hệ giữa tính vuông

góc với tính song song.

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

GT ac

KL a) nếu bc => a//bb) nếu a//b => bc

Hoạt động 2: Ba đờng thẳng song song (15 phút)

Trang 17

Hai đờng thẳng phân biệt cùngsong song với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song vớinhau

- Nếu ac và bc thì a// b.

- Nếu a// b và ca thì cb

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập ở phần luyện tập

17

Trang 18

- Rèn luyện kĩ năng về hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song, biết vận dụng

lí thuyết vào bài tập cụ thể

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Vẽ ca; bc Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

- Vẽ ca; b//a Hỏi ca? Vì sao? Phát biểu bằng lời

- Vẽ a//b; c//a Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

Gv nhận xét, đánh giá

3.Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập.(32phút) Bài 46 SGK/98:

-Vậy vì sao a//b

GV gọi HS nhắc lại tính chất

hai đờng thẳng song song

Bài 46 46 SGK/98:

-HS nhắc lại-Vì cùng  c

=>D +C =1800 (2 góc trong cùng phía)

=>

D+C = 1800 (2 góc 18

Trang 19

Do b  AB =>  B = 90.

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=>  D +  C = 180( trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D =50

Hoạt động 2: Củng cố (3')

- GV yêu cầu HS phát biểu

quan hệ giữa tính vuông góc và

- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đa một định lí về dạng nếu- thì

Trang 20

III Tiến trình dạy học:

lí Em hãy phát biểu lại ba

định lí đó GV giới thiệu giả

thiết và kết luận của định lí

sau đó yêu cầu HS làm ?2

KL: Chúng song song với nhau

đợc coi là đúng

?2a) GT: Hai đờng thẳng phân biệt cùng // với một đờng thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

dùng lập luận để từ giả thiết

suy ra kết luận và cho HS làm

Om: tia pg xOz

On: tia pg zOy

Om: tia pg xOz

On: tia pg zOy

Trang 21

b) GT: nếu song songKL: thì bằng nhauBài 50 (SGK)

a) chúng song song với nhau

2.Kiểm tra bài cũ.(7 phút)

- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?

- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?

Trang 22

đờng thẳng vuông góc với

một trong hai đờng thẳng

Cho định lý: “Nếu hai đờng

thẳng xx’ và yy’cắt nhau tại

- Nhắc lại khái niệm định lí,

biết đâu là GT, KL của định

4) x'Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)5) x'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)

22

Trang 23

6) y'Ox = x'Oy (hai góc đối đỉnh)7) y'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)Hoạt động 2 Hớng dẫn về nhà(1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác

- Xem lại từ bài 1 -> 6; Bài tập 54 -> 56 SGK/102

Câu 4: Phát biểu định nghĩa đờng

trung trực củamột đoạn thẳng

Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

Câu 6: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit về

đ-ờng thẳng song song

Câu 7: Phát biểu tính chất (định lí)

của hai đờng thẳng song song

HS phát biểu và ghi dới dạng kí hiệu GVghi tóm tắt lên bảng

HS phát biểu và ghidới dạng kí hiệu

d: đờng trung trực của AB

23

Trang 24

Hoạt động 2: Luyện tập (29 phút)

a) Năm cặp đờng thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2

b) Bốn cặp đờng thẳngsong song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

Bài 54 SGK/103:

a) Năm cặp đờng thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2

b) Bốn cặp đờng thẳng song song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đờng thẳng vuông góc với d

và đi qua M, đi qua N

b) Các đờng thẳng song song e đi qua

M, đi qua N

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đờng

thẳng đi qua một điểm và song song

hay vuông góc với đờng thẳng đã

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập còn lại giờ sau ôn tập tiếp

24

Trang 25

ghi GT, KL dới dạng kí hiệu

Câu 8: Phát biểu định lí về hai

đ-ờng thẳng phân biệt cùng song

song với một đờng thẳng thứ ba

Câu 9: Phát biểu định lí về hai

đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đờng thẳng thứ ba

Câu 10: Phát biểu định lí về một

đ-ờng thẳng vuông góc với một trong

hai đờng thẳng song song

HS phát biểu và ghidới dạng kí hiệu

Câu 8

GT ac và bc

KL a// b

Câu 9Câu 10Hoạt động 2: Luyện tập (31 phút)

Baứi 58 SGK/104:

Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh 40 Haừy

giaỷi thớch vỡ sao tớnh ủửụùc nhử vaọy

Ta coự: ac, bc

=> a//b (hai dt cuứng vuoõng goực dt thửự ba)

=> A + B = 1800 (2 goực trong cuứng phớa)

25

Trang 26

6) Tớnh B6: dựa vào d//d’’

Baứi 59 SGK/104:

1) d’//d’’(gt) => C = E1(sole trong)

=>E1 = 600 vỡ C= 600

2) d’//d’’=> G2 = D (ủoàng vũ) =>G2 = 1100

3) Vỡ G2 + G3 = 1800 (keà buứ) => G3 = 700

Còn thời gian cho hs làm tiếp

Baứi 60 SGK/104:

Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ ủửụùc dieón taỷ

baống caực hỡnh veừ sau, roài vieỏt giaỷ

thieỏt, keỏt luaọn cuỷa ủũnh lớ

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập còn lại, Ôn tập tiết sau kiểm tra

Trang 27

- Rốn luyện kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh khi giải cỏc bài tập hỡnh học

- Làm được cỏc bài tớnh cỏc gúc khi biết hai dường thẳng song song hoặc vuụng

gúc

II Chuẩn bị:

- GV: Giỏo ỏn, đề kiểm tra photo

- HS: Xem lại cõu hỏi và cỏc bài tập đó làm

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra sỉ số lớp : (1p) 7A…………7B……… 7C………

*Chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng :

Câu 1 : Đờng trung trực của đoạn thẳng A B là :

A Đờng thẳng vuông góc với AB

B Đờng thẳng đi qua trung điểm của AB

C Đờng thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 3 Qua một điểm A nằm ngoài đờng thẳng a vẽ đợc :

A Chỉ một đờng thẳng song song với a

B Hai đờng thẳng song song với a

C Ba đờng thẳng song song với a

D Vô số đờng thẳng song song với a

B A

Trang 28

Trong hình vẽ 2, biết a và b cắt nhau tại O và O^1=1200

a) Xác định góc đối đỉnh với góc O^1

b) Tính số đo góc đối dỉnh với góc O^1

Câu 2 (2đ) Trong hình vẽ 3 hãy cho biết:

a) Góc đồng vị với góc ^A1

b) Góc trong cùng phía với góc ^A1

Câu 3 ( 2,5đ) Cho hình vẽ 4, biết a//b và ^A4=50 0

a

b

c

4 3

4

3 2

1

B A

4 3 2

1

B A

H4

Trang 29

a) Góc đồng vị với góc ^A1 là B^4 1 đb) Góc trong cùng phía với góc ^A1 là B^3 1 đ

3

4 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì song

NS: 04/ 10/ 2011

Chơng II: TAM GIáC

Tiết 17: TổNG BA GóC CủA MộT TAM GIáC

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II (3')

- Giới thiệu nội dung

ch-ơng II và nhà toán học

Pytago theo sgk

Hoạt động 2: Tổng ba góc của một tam giác:.(20phút)

Gv yêu cầu Hs vẽ một tam Hs vẽ tam giác ABC 1 Tổng ba góc của một

4

3 2

1

B A

Trang 30

giác bất kỳ trên giấy nháp,

sau đó dùng thớc đo góc

đo số đo của ba góc

Tính tổng số đo ba góc và

nêu nhận xét?

Gv yêu cầu Hs cắt tấm bìa

hình tam giác của mình

Do đó tia Ay // BC

 A1 = B ở vị trí sole trong, do đó tia Ax // BC

Để chứng minh ta kẻ đờng thẳng xy qua A song song với BC

Vì xy // BC nên:

B = A1 sole trong

C = A2 cũng do sole trong

Ta có:

B = A1 (sole trong)

C = A2 (sole trong)

=> A+A1 A2 = 180hay A+B + C = 180

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng ( 15 phút)

GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 1 (SGK)

-Đối với mỗi hình, giáo

viên yêu cầu học sinh đọc

hình vẽ

-GV trình bày mẫu 1 phần,

yêu cầu học sinh làm tơng

tự các phần còn lại

-GV giành thời gian cho

học sinh làm bài tập, sau

đó gọi đại diện các nhóm

Học sinh làm theo hớng dẫncủa giáo viên phần a,

Đại diện các nhóm lên bảngtrình bày lời giải của bài tập

Bài 1: Tính các số đo x, y

h.47: Xét Δ ABC có: ^A +^B+^ C=1800 (t/c )

Trang 31

-Riêng đối với hình 50 và

-Yêu cầu học sinh chỉ rõ

tại sao lại chọn đợc đáp án

Học sinh lớp làm vào vở, nhận xét kết quả bài bạn

Học sinh đọc kỹ đề bài, suynghĩ, thảo luận nhóm trong 2’

Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày lời giải, chọn đáp

O ^ E FI ^ K F là 2 góc trong cùng phía nên ta có:

- HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài của một tam giác và nắm

đợc tính chất góc ngoài của tam giác

31

Trang 32

2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)

BT: BT 5 (SGK) Tìm số đo của các góc còn lại trong hình vẽ

Hoạt động 1: áp dụng vào tam giác vuông (12 phút)

GV dựa vào KTBC để giới

thiệu tam giác vuông Sau đó

cho HS trả lời Trong tam

giác vuông hai góc nh thế

nào?

-> Định lí

GV cho HS phát biểu và ghi

giả thiết, kết luận

1 Định nghĩa: Tam giác vuông

là tam giác có một góc vuông

2 Định lí: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

III) Góc ngoài của tam giác:

* ĐN: Góc ngoài của một tamgiác là góc kề bù với một góc 32

Trang 33

là hai góc trong ko kề với

A ^ C x Vậy góc ngoài của

tam giác có tính chất gì ?

GV nêu đề bài bài tập:

-Đọc tên các tam giác vuông

trong hình vẽ sau, chỉ rõ

vuông tại đâu (nếu có)

-Tìm các giá trị x, y trên

hình vẽ ?

-Gọi hai học sinh lên bảng

trình bày lời giải bài tập

Học sinh suy nghĩ, tính toán các giá trị x, y trên hình vẽ

Đại diện 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Học sinh lớp nhận xét, góp

ý bài làm của 2 bạnHS: Hai góc cùng phụ với góc thứ 3 thì chúng bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 4, 5, 6 (SGK) và 3, 5, 6 (SBT)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

NS: 10/ 10/ 201133

Trang 34

2.Kiểm tra bài cũ (8')

HS1: Phát biểu định lý tổng ba góc trong tam giác

HS2: Vẽ Δ ABC

Vẽ đờng thẳng BCChỉ ra các góc ngoài của Δ ABC

Các góc đó bằng tổng số đo những góc nào? và lớn hơn những góc nào của

Ta có: AHI vuông tại H

=> HAI + AIH = 900 (hai góc

Trang 35

ba gãc cña mét tam gi¸c, hai

gãc nhän cña tam gi¸c

vu«ng, gãc ngoµi cña tam

=> IMP+MPN = 900 (1)(1),(2) => IMP = MPN = 600

ACB = BAH; ABC = HAC.

Bµi 8 SGK/109:

CM: Ax//BC

Ta cã: yAC = B +C (gãc ngoµi t¹i A cña ABC)

=> yAC = 800

mµ xAC =

yAC

2 =400 (Ax: ph©n gi¸c CAy)

VËy: xAC = BCA Mµ hai

gãc nµy ë vÞ trÝ sole trong

Trang 36

Bài tập: Cho Δ ABCΔA ' B ' C '

-Hãy dùng thớc đo góc và thớc có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:

những yếu tố bằng nhau nào ?

đ-ợc gọi là bằng nhau khi nào ?

-GV giới thiệu các đỉnh tơng

ứng, cạnh tơng ứng, góc tơng

ứng của hai tam giác bằng nhau

Δ ABCΔA ' B ' C '

-Yêu cầu học sinh nhắc lại

-Vậy hai tam giác bằng nhau là

hai tam giác nh thế nào ?

GV kết luận

HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày

1, Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau

ABC = A’B’C’

Hoạt động 2: Tìm hiểu ký hiệu (10 phút)

36

Trang 37

GV giới thiệu quy ớc viết tơng

ứng của các đỉnh của hai tam

và ?3 (SGK)

Đại diện học sinh

đứng tại chỗ trình bàymiệng bài toán

2, Kí hiệu:

?2a) ABC = MNPb) M tơng ứng với A

B tơng ứng với N

MP tơng ứng với ACc) ACB = MNP

Hoạt động 3: Củng cố (14 phút)

GV gọi HS nhắc lại ĐN hai

tam giác bằng nhau, kí hiệu và

Học sinh đọc đề bài

BT 11Học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài tập

Bài tập 10 SGK/111Giải

Hình 63:

A tơng ứng với I, B tơng ứng với M, C tơng ứng với N ABC = INM

Hình 64:

Q tơng ứng với R

H tơng ứng với P

R tơng ứng với Q Vậy QHR = RPQ

Trang 38

? Cho ΔEFX =ΔMNK (nh hình vẽ)

- Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại

của hai tam giác ?

suy ra số đo của những cạnh

nào, những góc nào của HIK?

GV gọi HS nêu các cạnh, các

góc tơng ứng của IHK và 

ABC

Bài 13 SGK/112:

Cho ABC = DEF Tính chu vi

mỗi tam giác trên biết rằng

HS làm bài theo hớngdẫn của GV

HS đọc và làm bài theo nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả các nhóm khác nhận xét

CVDEF=4+6+5=15cm

Bài 22 SBT/100:

a) ABC = DMN hay ACB = DNM

BAC = MDN

BCA = MND38

Trang 39

MN=6cm Tính chu vi mỗi tam

=> AB = DM = 3cm (hai cạnhtơng ứng)

AC = DN = 4cm (hai cạnh tơng ứng)

BC = MN = 6cm (hai cạnh tơng ứng)

CVABC = AB + AC + BC = 13cm

CVDMN = DM + DN + MN = 13cm

Bài 23 SBT/100:

Ta có:

ABC = DEF

=> A =D = 550 (hai góc tơng ứng)

B=E = 750 (hai góc tơng ứng)

Mà: A +B +C = 1800 (Tổng ba góc của ABC)

Hớng dẫn về nhà(1 phút)

- Ôn lại các bài đã làm Chuẩn bị bài 3: Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)

Laứm baứi taọp 24 , 25, 26 (SBT)

NS: 1/ 11/ 2011

Tiết 22: TRƯờNG HợP BằNG NHAU THứ NHấT CủA

HAI TAM GIáC: CạNH-CạNH-CạNH(C-C-C)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh của hai tam giác Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh-cạnh để chứng minhhai tam giác bằng nhau, từ đó quy ra các góc tơng ứng bằng nhau

Trang 40

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, com pa, thớc đo góc, thớc thẳng

2 HS: Thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc, SGK

III Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)7A:……… ; 7B: ………; 7C:………2.Kiểm tra bài cũ (5’)

Neõu ủũnh nghúa hai tam giaực baống nhau?

Cho  ABC = MNP, haừy neõu caực caởp caùnh, caực caởp goực baống nhau ?

- GV nhận xét, đánh giá

3.Bài mới

Hoạt động 1: Vẽ hai tam giác biết ba cạnh (10 phút)Bài toán: (Bảng phụ) Vẽ ABC

biết AB=2cm, BC=4cm, AC=3cm

GV : Yêu cầu HS đọc bài toán và

1 Vẽ hai tam giác biết ba cạnh

Hoạt động 2: Trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh (18 phút)

?1 Vẽ thêm A’B’C’ có:

A’B’=2cm, B’C’=4cm, A’C’=3cm

GV gọi HS nêu cách làm và lên

bảng trình bày cách làm

Hãy đo rồi so sánh các góc tơng

ứng của ABC ở mục 1 và 

HS đọc và hoạt dộngnhóm làm ?2

1 nhóm trình bày kếtquả, các nhóm khác nhận xét

2 Trờng hộp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh

AC = CB

AD = BDCD: cạnh chung

=> ACD = BCD (c- c- c)

=> góc CAD = góc CBD (2 góc tơng ứng)

=> góc CBD = 1200

40

Ngày đăng: 12/06/2021, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w