2.VÒ kÜ n¨ng: + Biết diễn đạt được bằng véc tơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều kiện đó để giải mét sè[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/10/2007 Ngày giảng: 16/10/2007
Tiết 7 : Tích một véc tơ với một số
I Mục tiêu
1.Về kiến thức:
thẳng hàng
+ Biết sử dụng định lí biểu biểu thị một véc tơ theo hai véc tơ không cùng
2.Về kĩ năng:
một số bài toán hình học tổng hợp
3.Về tư duy:
4 Về thái độ:
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn
2 Phương tiện:
- Thầy: Bảng phụ, phiếu trắc nghiệm( hoặc máy chiếu).
3 Về phương pháp dạy học:
III Tiến trình bài học và các hoạt động
A Các hoạt động học tập
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
HĐ 2: Điều kiện để ba điểm thảng hàng.
HĐ 3: Biểu thị một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương.
HĐ 4: Củng cố
HĐ 5: Hướng dẫn học và làm bài ở nhà
B Tiến trình bài học
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ ( 10’)
Bài 1: Cho tam giác ABC và hai điểm E, F
xác định:
Chứng minh rằng E,F luôn đi qua một
điểm cố định
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Gợi ý trả lời
Ta có
AB k AE ; AC (k 1) AF
AC AB (k 1) AF k AE
BC (k 1) AF k AE (*)
Chọn P là điểm thuộc E, F sao cho
(k 1) PF k PE0
Từ (*) ta có BCAPP cố định
Trang 2HĐ 2 Điều kiện để hai véc tơ cùng phương ( 15’)
HĐ 3: Điều kiện để ba điểm thẳng hàng. ( 10’)
ABCP)
k 1
Vậy P, E, F thẳng hàng hay EF đi qua điểm
cố định.
Bài 2 Gọi G là trọng tâm của tam giác
ABC lấy trên ba cạnh BC, CA, AB ba
1 , B1 , C1 sao cho:
k (k 1)
C B A C B A
Chứng minh rằng G cũng là trọng tâm
tam giác A1B1 C1
A
C1
A1
B1
M
G
G1
Gợi ý trả lời Gọi G 1 là trọng tâm tam giác A1B1 C1 ta chứng minh G và G1 trùng nhau hay chứng minh cho BGBG1
đặt BAa; BC b
Ta đi tính : BG
mà
BGBAA G
1 1 1 1 1 1
1
3
A C BC BA (1 k) a k b
A B A C C B (1 k) b k(a b)
1 1
A G 1 k a k b 1 k b k a b
a (1 3k) b a b
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có BC
thẳng qua đỉnh A song song với
thẳng đi qua B song song với AD
cắt AC tại N Chứng minh rằng
MN//DC
Gợi ý trả lời
Ta phải chứng minh DC k MN
đặt OA p OB; m (1)
OC q OD n
DC;MN
theo các véc tơ OA; OB
Từ (1) do OA; OC
Trang 3HĐ 4: Bài tập củng cố toàn bài ( 9’)
HĐ 5: Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (1’)
Làm bài tập sau: Hoàn chỉnh bài tập số 4
A
D
C B
O N
M
q
p
m
Ta có:
1
mp
Do BN // AD nên
Từ 3 và 4 suy ra
1
nq
Từ (2) và (5) ta có DC nq MN
mp
Vậy MN // DC
Bài 4 Cho tứ giác ABCD.
1 Xác định điểm O sao cho
OB4 OC2 OD.
2 Tìm các điểm M thoả mãn hệ thức:
MB4 MC2 MD | 3 MA |
A
B
C D
I
G
E O
(d)
H
Gợi ý trả lời
OB 4 OC 2 OD
OB 4OB 4BC 2OB 2BD 3OB 2 BD BC 2BC 3OB 2CD 2BC 3OB 2 CD CB 3OB 4CI
(Với I là trung điểm của BD) 4
= 3
Vậy O là đỉnh thứ tư của hình bình hành BIEO với OB 4CI
= 3