1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI THU TOT NGHIEP THPT 2012

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 19,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và có chất rắn không tanA. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 – NĂM 2012 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH Môn thi: Hoá học; Thời gian làm bài: 60 phút

Cho biết :

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I=127; Ba = 137; Pb=207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(32 câu, từ câu 1 đến câu 32).

Câu 1 Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí

H2 (ở đktc) thoát ra là

A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 3 Cho luồng khí CO2 dư đi qua dung dịch Ca(OH)2 thì hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch bị vẩn đục sau đó trong suốt trở lại.

C Có kết tủa trắng tạo ra ngày càng nhiều D Dung dịch vẩn trong suốt

Câu 4 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được 0,015 mol N2O Giá trị của m là

A.0, 81 gam B 1,08 gam C 1,35 gam D 0,54 gam

Câu 5 Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:

Câu 6 Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội

- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH

- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là

A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Fe, Mg, Zn.

Câu 7 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 8 Có các nhận định sau đây:

1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2)Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

3)Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử

4)Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-

Số nhận định đúng là

Câu 9 Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm

A 2,4 gam B 0,8 gam C 15,5 gam D 2,7 gam

Câu 10 Cho dãy các chất: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, Al, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 11 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3

C HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, NaOH, Na2CO3

Câu 12 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng

(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) ?

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thạch cao sống ( CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng

Trang 2

B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

C Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

D Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Câu 14 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A kẽm đóng vai trò cực dương và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

C kẽm đóng vai trò cực âm và bị oxi hoá D sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

Câu 15 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag.

Câu 16 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d3 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5

Câu 17 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kiềm

thổ đó là

A Ca (M = 40) B Ba (M = 137) C Sr (M = 87) D Mg (M = 24).

Câu 18 Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng( dư), thu được 0,2 mol khí

H2(đktc) Khối lượng của Mg và Zn trong hỗn hợp trên lần lượt là

A 1,8gam và 7,1gam B 3,6gam và 5,3gam C 1,2 gam và 7,7 gam D 2,4gam và 6,5gam.

Câu 19 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 2,24 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 20: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

Câu 21: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là

Câu 22: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, (NH4)2CO3, NaHCO3 Số chất trong dãy phản ứng được với cả NaOH và HCl trong dung dịch là

Câu 23: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 24: Chảo chống dính nhờ được phủ lên một lớp teflon Chất này được điều chế từ

A CH2=CH(CN) B NH2-CH2-COOH C CF2=CF2 D CH2=CF2

Câu 25: Isoamyl axetat có mùi thơm của

A hoa nhài B chuối chín C dứa D hoa hồng

Câu 26: Tripeptit: NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH có tên gọi là

A Gly- Ala - Ala B Gly- Gly - Ala C Gly- Ala - Gly D Ala- Gly - Gly

Câu 27: Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ, với hiệu suất thu hồi là 80% thì khối lượng saccarozơ thu

được là

Câu 28: Peptit tác dụng với Cu(OH)2 không cho hợp chất màu tím là

A Gly- Ala - Ala B Gly- Phe - Ala C Gly- Ala – Gly - Phe D Ala - Gly

Câu 29: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Biết

H=90% Thể tích axit nitric 99,67% (d=1,25 g/ml) cần để sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là :

Câu 30: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:

Z Cu(OH)2/OH

dung dịch xanh lam  to kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là

Câu 31: Etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 3

II.PHẦN RIÊNG- PHẦN TỰ CHỌN(8 Câu)

Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?

Câu 34 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra ở catốt là

Câu 35 Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là

A Al2O3 B Al2O3 , Cu(OH)2 C CuO, Al2O3 D CuO.

Câu 36 Nung Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2

Câu 37: Tinh bột thuộc loại

A polisaccarit B đisaccarit C lipit D monosaccarit.

Câu 38: Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 39: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin, metyl fomat, mantozơ Số chất trong

dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 40: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41 Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho dung

dịch X tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Tính m?

Câu 42 Cho phương trình hoá học:

FeSO4 + KMnO4 + KHSO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là

Câu 43 Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối

A Fe(NO3)3 ; FeCl3 ; NaNO3 ; NaCl B FeCl2 ; Fe(NO3)2 ; NaCl ; NaNO3

Câu 44 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 45 Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ mạnh nhất là

A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D NH3

Câu 46 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A tơ lapsan B poli(metyl metacrylat).

C polietilen D poli(vinyl clorua).

Câu 47 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) ?

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Bông.

Câu 48: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên (với hệ số các chất là những

số nguyên tối giản) thì hệ số của HNO3 là

A 66 B 62 C 64 D 60.

Ngày đăng: 12/06/2021, 03:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w