1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chu de tu chon 9 dong thap

56 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề tự chọn 9 Đồng Tháp
Người hướng dẫn GV: Ngệ Quyền
Trường học Trường THPT Đồng Tháp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hs cũng cố vửng chắc các định lý nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng nhất là trường hộp cạnh huyền và góc nhọn Biết phối hợp , kết hợp các kiến thức cần thiết giải quyết [r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 14/8/11

Ngaứy daùy : 16/8/11

Tuaàn 1 - TIẾT 1 – ễN TẬP PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

1 Kieỏn thửực : - Qua bài giúp học sinh nắm đợc khái niệm pt bậc nhất 1 ẩn; quy tắc chuyển vế và

quy tắc nhân.

- Biết vận dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân vào giải các pt bậc nhất 1 ẩn từ đó thấy đợc pt bậc nhất luôn có 1 nghiệm duy nhất.

2 Kyừ naờng : Giaỷi thaứnh thaùo phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn.

3 Thaựi ủoọ : Thaỏy ủửụùc phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax+b=0 coự nghieọm duy nhaỏt laứ x=

− b

a .

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp ,

HS : SGK , baỷng nhoựm , Ôn hai quy tắc của đẳng thức số

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

II KIEÅM TRA ( 10 ph)

III DAẽY BAỉI MễÙI

7 PH

7 PH

7 PH

9 PH

1 ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc

nhaỏt moọt aồn :

Phửụng trỡnh daùng ax+b=0, vụựi a

vaứ b laứ 2 soỏ ủaừ cho vaứ a 0, ủgl

phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

2 Hai qui taộc bieỏn ủoồi phửụng

trỡnh :

a Qui taộc chuyeồn veỏ :

Trong moọt pt, ta coự theồ chuyeồn

moọt haùng tửỷ tửứ veỏ naứy sang veỏ kia

vaứ ủoồi daỏu haùng tửỷ ủoự

b Qui taộc nhaõn vụựi moọt soỏ :

Trong moọt pt, ta coự theồ nhaõn

caỷ hai veỏ vụựi cuứng moọt soỏ khaực 0

Trong moọt pt, ta coự theồ chia caỷ

hai veỏ vụựi cuứng moọt soỏ khaực 0

3 Caựch giaỷi phửụng trỡnh baọc

nhaỏt moọt aồn :

Tỡm x trong pt : x+2=0 ?

Haừy laứm baứi taọp ?1 ( goùi hs leõn baỷng )

Trong moọt ủaỳng thửực soỏ, ta coứn coự theồlaứm ntn ?

Tỡm x trong pt : 2x=6 ?

Haừy laứm baứi taọp ?2 ( goùi hs leõn baỷng )

Dửùa vaứo hai qui taộc treõn ủeồ giaỷiphửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

Haừy laứm baứi taọp VD1 Haừy laứm baứi taọp VD2

Toồng quaựt, tỡm x ủoỏi vụựi phửụng trỡnh

a=2, b=-1a=-5, b=3

Ta phaỷi ủoồi daỏu haùng tửỷ ủoự

x=0-2=-2

HS nghiên cứu SGK và trả lời Một HS đứng tại chỗ trả lời Các nhóm thảo luậncác nhóm báo cáo kết quả

các nhóm nhận xét chéo bài làm của nhóm khác

Một HS đọc lại hai quy tắc

Học sinh nghiên cứu sgk

Cả lớp thực hiện

1 Học sinh trình bày trên bảng

Giỏo ỏn : Chủ đề tự chọn Toỏn 9 - Năm học 2011 – 2012 - GV : NGễ QUYỀN - 1 -

Trang 2

Vd2 : 1- 7

3 x=0

⇔ − 7

3 x=-1 x=-1:

7

3 =

3 7 Ptbn ax+b=0 luoõn coự moọt nghieọm

duy nhaỏt laứ x= − b

a

ax+b=0

Haừy laứm baứi taọp ?3 ( goùi hs leõn baỷng )

IV VAÄN DUẽNG – CUÛNG COÁ ( 3 PH)

3PH Nhaộc laùi hai qui taộc bieỏn ủoồi phửụng trỡnh

Phửụng trỡnh a, c, d trỡnh ?Nhaộc laùi hai qui taộc bieỏn ủoồi phửụng

Haừy laứm baứi 7 trang 10

V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)

Học thuộc: hai quy tắc biến đổi phơng trình

Làm các BT:

VI RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY :

………

……….

………

……….

Trang 3

Ngaứy soaùn : 14/8/11

Ngaứy daùy : 16/8/11

Tuaàn 1 - TIẾT 2 : LT giải phơng trình

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

1 Kieỏn thửực :

- Qua bài giúp học sinh nắm đợc khái niệm pt bậc nhất 1 ẩn; quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.

- Biết vận dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân vào giải các pt bậc nhất 1 ẩn từ đó thấy đợc pt

bậc nhất luôn có 1 nghiệm duy nhất.

2 Kyừ naờng : Giaỷi thaứnh thaùo phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn.

3 Thaựi ủoọ : Thaỏy ủửụùc phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax+b=0 coự nghieọm duy nhaỏt laứ x=

− b

a .

Tớch cửùc hoùc taọp, vaọn duùng kieỏn thửực giaỷi ủửụùc baứi taọp.

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp

HS : SGK , baỷng nhoựm , Ôn quy tắc biến đổi phơng trình, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

II KIEÅM TRA ( ph)

III DAẽY BAỉI MễÙI

lý thuyết

- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế

của phơng trình với mẫu

x +1

3 =1c/ 5- 1 −2 x

kq : x = 5

19c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0

b/ 3 x +5

x +1

3 =1 KQ : x =5

4c/ 5- 1 −2 x

4d/ 6 y +7

Trang 4

ph

b/

1 5

3 2 3

1 5

x

c/

3 y −1

2 y +6

d/ 11 y − 4

y − 9

e/ 2 z − 1

z+1

3 = z Kq : z =

- 0,5

bài tập 3:

a/ 6 y −1

y

5 =

2 y

3 KQ :

y = − 1

7

b/

1 5

3 2 3

1 5

x

KQ; x =

- 1 c/ 3 y −1

2 y +6

36 −1=0

Kq ; y = 17,5 d/ 11 y − 4 7 − y − 9 2 =5

KQ ; y = 1 VI HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 5 ph) 1/ giải các phơng trình a/ (x + 2)3 - ( x - 2 )3 = 12x( x - 1) - 8 ( x = -2) b/ (x + 5)(x + 2) - 3(4x - 3) = (5 - x)2 ( x = 1,2) c/ (3x - 1)2 - 5(2x+1)2 + (6x - 3)(2x + 1) = (x - 1)2 (x = -1/3) 2/ Giải các phơng trình a/ 5 x −3 6 − 7 x −1 4 = 4 x +2 7 −5 (x = 3) b/ 3 (2 x +1) 4 −5 − 3 x+2 10 = 2(3 x − 1) 5 (vô nghiệm ) c/ 3 (2 x +1) 4 − 5 x+3 6 + x+1 3 = x + 7 12 ( phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x) VI RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY : ………

……….

………

……….

Ngày soạn :16/3/8/11 Ngày dạy : 18/8/11

TUẦN 1 -TIẾT 3: LUYỆN TẬP giải phơng trình

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

1 Kieỏn thửực :

Trang 5

- Qua bài giúp học sinh nắm đợc khái niệm pt bậc nhất 1 ẩn; quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.

- Biết vận dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân vào giải các pt bậc nhất 1 ẩn từ đó thấy đợc pt

bậc nhất luôn có 1 nghiệm duy nhất.

2 Kyừ naờng : Giaỷi thaứnh thaùo phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn.

3 Thaựi ủoọ : Thaỏy ủửụùc phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax+b=0 coự nghieọm duy nhaỏt laứ x=

− b

a .

Tớch cửùc hoùc taọp, vaọn duùng kieỏn thửực giaỷi ủửụùc baứi taọp.

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp

HS : SGK , baỷng nhoựm , Ôn quy tắc biến đổi phơng trình, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

II KIEÅM TRA ( ph)

III DAẽY BAỉI MễÙI

Gv cho hs nhắc lại các quy tắc biến đổi phơng trình Nêu cách giải phơng trình

Hs nhắc lại các quy tắc biến đổi phơng trình ; quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế

Bài tập 1 : Giải các phơng trình sau :

a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 – 3x )b/ 3(3x – 1) + 2 = 5(1 – 2x ) -1 c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0

x +1

3 =1c/ 5- 1 −2 x

3 2 3

1 5

kq : x = 5

19c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0

x +1

3 =1 KQ : x =

5 4c/ 5- 1 −2 x

Trang 6

3 2 3

1 5

2 y +6

36 −1=0 Kq ; y = 17,5 d/ 11 y − 4

12 ( phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x)

IV R ÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DAY

………

………

Ngaứy soaùn : 17/8/11

Ngaứy daùy : 19/8/11

Tuaàn 1 - Tieỏt 4 : OÂN TAÄP Lí THUYẾT TAM GIÁC GIÁC ĐỒNG DẠNG

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

Kieỏn hửực : Giuựp Hs oõn taọp , heọ thoỏng khaựi quaựt , nhửừng noõùi dung cụ baỷn kieỏn thửực cuỷa chửụng

III ,” Naộm ủửụùc ủoaùn thaỳng tổ leọ ; ủũnh lớ Talet thuaọn, ủaỷo vaứ heọ quaỷ ; tớnh chaỏt cuỷa ủửụứng phaõn

giaực ; tam giaực ủoàng daùng vaứ caực trửụứng hụùp”

Kyỷ Naờng : Reứn luyeọn caực thao taực tử duy : toồng hụùp , so saựnh , tửụng tửù

Reứn luyeọn kyừ naờng phaõn tớch , chửựng minh , trỡnh baứy moọt baứi toaựn hỡnh hoùc

Thaựi ủoọ : Nghieõm tuực hoùc taọp.

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,phieỏu hoùc taọp ,maựy tớnh boỷ tuựi , thửựục thaỳng , eõke com pa

HS : SGK , baỷng nhoựm , maựy tớnh boỷ tuựi , thửựục thaỳng , eõke com pa

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

Trang 7

PH 1 Đoạn thẳng tỉ lệ :

AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

nếu có tỉ lệ thức AB

AD là tia phân giác của BAC, AE là tia phân

giác của BAx

5 Tam giác đồng dạng :

Δ A’B’C’ Δ ABC

Phát biểu và viết tỉ lệthức biểu thị hai đoạnthẳng AB và CD tỉ lệvới hai đoạn thẳngA’B’ và C’D’ ?Phát biểu định líTalet thuận?

Phát biểu định líTalet đảo ?

Phát biểu hệ quả củađịnh lí Talet ?

Phát biểu định lí vềtính chất của đườngphân giác trong tamgiác ?

Phát biểu định nghĩahai tam giác đồngdạng

Hãy nêu các trườnghợp đồng dạng củatam giác ?

AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳngA’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thứcAB

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh củamột tam giác và định ra trên hai cạnhnày những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thìđường thẳng đó song song với cạnh cònlại của tam giác

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh củamột tam giác và song song với cạnh cònlại thì nó tạo thành một tam giác mới có

ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh củatam giác đã cho

Trong tam giác, đường phân giác củamột góc chia cạnh đối diện thành haiđoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề haiđoạn ấy

Δ A’B’C’ gọi là đồng dạng với

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác kia thì hai tamgiác đó đồng dạng

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệvới hai cạnh của tam giác kia và hai góc

Giáo án : Chủ đề tự chọn Tốn 9 - Năm học 2011 – 2012 - GV : NGƠ QUYỀN - 7 -

Trang 8

tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thìhai tam giác đồng dạng

Nếu hai góc của tam giác này lần lượtbằng với hai góc của tam giác kia thì haitam giác đó đồng dạng với nhau

Nếu cạnh huyền và một cạnh gócvuông của tam giác vuông này tỉ lệ vớicạnh huyền và cạnh góc vuông của tamgiác vuông kia thì hai tam giác vuôngđó đồng dạng

Tam giác vuông này có hai cạnh gócvuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông củatam giác vuông kia

Tam giác vuông này có một góc nhọnbằng góc nhọn của tam giác vuông kia

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Ơn tập lý thuyết chương, làm các bài

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

………

………

Trang 9

Ngày soạn:17/8/11

Ngày dạy : 19/8/11

Tuần 1 - Tiết 5 : LT CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- Kiến thức : Trên cơ sở nắm chắc các trường hợp đồng dạng của tam giác thường , suy ra

các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Kỹ năng : Chứng minh được trường hợp đặc biệt của tam giác vuông

- vận dụng định lý về hai tam giác vuông đồng dạng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Suy ra tỉ số các đuờng cao tương ứng , tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Tính thực tiển : rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình

học , kỹ năng phân tích đi lên

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA (10 ph)

- Tam giác vuông này có một góc

nhọn bằng góc nhọn của tam giác

vuông kia

- Tam giác vuông này có hai cạnh tỷ

lệ với hai cạnh góc vuông của tam

giác vuông kia

Hs1 : Từ các trường hợp đồng dạng của hai tam giác thường đã hoc ,chỉ ra điều kiện cần để có thể kết luận haitam giác vuông đồng dạng ?

Gv cho hs làm trên phiếu học tậpCả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

hs làm trên phiếu học tập

III DẠY BÀI MỚI

10

ph

8 ph

1./ Aùp dụng các trường hợp

đồng dạng của hai tam thường

vào giác vuông

Hai tam giác vuông đồng

dạng với nhau nếu :

- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

- Tam giác vuông này có hai cạnh tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

2./ Định lý :

Gv treo bảng phụ hình

GV cho hs quan sát : Hỏi : em hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng

Gv : Từ bài tóan đã chứng minh ở trên ta có thể nâulên một tiêu chuẩn nữa để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng hay không ?

Em hãy thử phát biểu mệnh đề đó ?

Gv gọi vài hs phát biểu ý kiến cá nhân

vuông này có hai cạnh tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

Hs lắng nghe Trả lời

AC2 = BC2 – AB2A’C’2 = B’C’2 – A’B’2Theo tính chất dảy tỉ số bằng nhau

Trang 10

10

ph

nếu cạnh huyền và một cạnh góc

vuông của tam giác vuông này tỉ

lệ với cạnh huyền và cạnh góc

vuông của tam giác vuông thì hai

tam giác vuông đó đồng dạng :

3./ Tỉ số hai đường cao , tỉ số

diện tích của hai tam giác đồng

dạng :

Định lý 2:

Tỉ số hai đường cao tương ứng

của hai tam giác đồng dạng bằng

tỉ số đồng dạng

*Định lý 3

Tỉ số diện tích hai tam giác đồng

dạng bằng bình phương tỉ số đồng

Hs đọc đề toán

Hs hoạt động nhóm

Đại diện nhóm treo bài toán lên bảng

Hs đọc định lý 2

Hs đọc định lý 2' ' '

Các tam giác đồng dạng là :

FDE đồng dạng FBC

ABE đồng dạng ADC

FDE đồng dạng ABE

FBC đồng dạng ADC

ABE đồng dạng ADC

(do 2 tam giác vuông có 1 góc nhọn

bằng nhau )

- GV treo hình Hỏi :

- Những tam giác vuông nào đồng dạng ? Viềt các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích vì sau chúng đồng dạng

Hs quan sát hính vẽTrả lời

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Nắm vững các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng, nhất là trường hợp đặc biệt (cạnh huyền, cạnh gĩc vuơng tương ứng tỉ lệ), tỉ số hai đường cao tương ứng, tỉ số hai diện tích của hai tam giác

Trang 11

Ngaứy soaùn : 20/8/11

Ngaứy daùy : 23/8/11

Tuaàn 2 – TIEÁT 6 : LUYỆN TẬP giải phơng trình

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

1 Kieỏn thửực : Naộm ủửụùc ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa moọt phửụng trỡnh, caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh

chửựa aồn ụỷ maóu.

2 Kyừ naờng : Rèn kỹ năng biến đổi pt; kỹ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu; kỹ năng trình bày 1 bài giải

pt chứa ẩn ở mẫu 1 cách chuẩn xác và mẫu mực; kỹ năng vận dụng ĐKXĐ của pt và loại bỏ nghiệm ngoại lai trong giải pt chứa ẩn ở mẫu

3 Thaựi ủoọ : Thaỏy ủửụùc vaứ hieồu ủửụùc nguyeõn nhaõn xuaỏt hieọn nghieọm ngoaùi lai.

- Giáo dục tính cẩn thận cho học sinh.

B DUẽNG CUẽ DAẽY HOẽC

GV : SGK , Baỷng phuù, phaỏn maứu ,

HS : SGK , baỷng nhoựm , Ôn các kiến thức đã học.

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

Giáo viên lu ý cho học sinhkhông vi phạm các sai sóttrên khi làm bài

Giáo viên yêu cầu học sinhlàm bài tập

Giáo viên quan sát học sinhhoạt động, hớng dẫn một sốhọc sinh chậm

Giáo viên yêu cầu lớp nhậnxét các lời giải ở trên bảng

Học sinh nhận xét bàilàm của bạn và sửa cácchỗ sai sót

Học sinh theo dõi và ghichép

Học sinh phát hiện cácchi tiết sai sót và chỉ rõphơng án khắc phục

Học sinh thực hiện theohình thức sinh hoạtnhóm

Sau 7 phút các nhómbáo cáo kết quả thảoluận

Các nhóm nhận xét bài

Giỏo ỏn : Chủ đề tự chọn Toỏn 9 Năm học 2011 – 2012 GV : NGễ QUYỀN 11

Trang 12

⇔ x

2+2 x +1−(x2− 2 x +1)

( x +1)( x −1) =

4 ( x+1)(x − 1)

x2+2x+1- x2+2x-1=4 4x=4 x=1 (loaùi)

Giáo viên bổ sung các chitiết cần thiết và yêu cầu họcsinh ghi chép vào vở

làm của các nhómHọc sinh bổ sung cácchi tiết cho hoàn chỉnh

IV VAÄN DUẽNG – CUÛNG COÁ (10 PH)

7(x +3) −

14 x2

7 (x+3) =

28 x 7(x +3) +

Giáo viên yêu cầu lớpnhận xét các lời giải ởtrên bảng

Toàn lớp chia 2 nhómlàm bài

Theo đơn vị cánhân/nhóm

Gọi 2 hs (mỗi nhóm 1hs) lên bảng trình bày– Thu mỗi nhóm 2bài khác để chấm.Nhận xét bài làm củacác bạn

V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)

đọc lại lời giải các bài tập đã chữa

VI RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY :

Trang 13

Ngaứy soaùn :20/8/11

Ngaứy daùy : 23/8/11

Tuaàn 2 - Tieỏt 7 : TAM GIAÙC ẹOÀNG DAẽNG

A.YEÂU CAÀU TROẽNG TAÂM

- Kieỏn thửực : Củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trờng hợp đồng dạng của tam giác,

tam giỏc vuụng

- Kyừ naờng : Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạng

của tam giác để tính số đo các đoạn thẳng cha biết hoặc chứng minh hai góc bằng nhau, chứng minh hệ thức đợc suy từ tỉ lệ thức các cạnh tơng ứng của hai tam giác đồng dạng.

- Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủeỏn caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa tam giaực.

B DUNẽG CUẽ DAẽY HOC :

GV : SGK , thửụực thaỳng , Baỷng phuù, phaỏn maứu , eke

HS : SGK , thửụực thaỳng , eke , laứm theo hửụựng daón cuỷa GV

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

I OÅN ẹềNH LễÙP (1ph)

II KIEÅM TRA (8ph)

III DAẽY BAỉI MễÙI :

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làmHS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giảiHS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS5: …

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm phần aHS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS3

Gv uốn nắn cách làm phần a

Hs ghi nhận cách làm phần a

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giảiHS4

áp dụng định lí Pytago trong

ABC vuông tại A ta có:

AC2 = BC2 - AB2 = 102 - 62 = 100 - 36 = 64

 AC = 8 (cm)

Giỏo ỏn : Chủ đề tự chọn Toỏn 9 Năm học 2011 – 2012 GV : NGễ QUYỀN 13

Trang 14

-Bài tập 3:

Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 10

cm Trên tia AB lấy điểm D sao cho AD

= 6 cm, trên tia AC lấy điểm E sao cho

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm phần aHS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS3

Gv uốn nắn cách làm phần a

Hs ghi nhận cách làm phần a

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giảiHS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS5:

Gv uốn nắn

Hs ghi nhậnGọi 1 hs nêu cách làm phần b

HS 1Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS3, Hs3

Gv uốn nắn cách làm phần b

Hs ghi nhận cách làm phần b

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giảiHS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sungHS5:

BID CIE    (đối đỉnh) ADE C    (chứng minhtrên)

 IDB  ICE (g.g)

ICIE  ID.IE = IB.IC

V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 1 ph)

+ Nắm chắc các trờng hợp đồng dạng của tam giác

Trang 15

- Kiến thức : Hs cũng cố vửng chắc các định lý nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

(nhất là trường hộp cạnh huyền và góc nhọn ) Biết phối hợp , kết hợp các kiến thức cần thiết giải quyết vấn đề mà bài toán đặc ra

- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết các bài tập từ đơn giản đến khó

- Tính thực tiển : Rèn luyện kỹ năng phân tích , chứng minh , khả năng tổng hợp

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA (15 ph)

Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác

vuông

Δ vA’B’C’:B’+C’=90o

B’=90o-C=90o-50o=40o

Vì B=B’=40o nên Δ ABC Δ A’B’C’

Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác

Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuôngCho Δ ABC vuông ở A và Δ A’B’C’

vuông ở A’ có B=40o, C=50o Chứng minh hai tamgiác đồng dạng

b Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác

vuôngCho Δ ABC vuông ở A và Δ A’B’C’ vuông

ở A’ có AC=3cm, BC=4cm, A’C’=6 cm, B’C’=8cm Chứng minh hai tam giác đồng dạngCả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

Hs lên bảng trình bày bài giải

III LUYỆN TẬP

Những cặp tam giác nàođồng dạng với nhau? Vìsao?

 đồng dạng  HAC (C chung)HBA

(cm)

HC = BC – BH = 23,98 – 6,46  17,52 (cm)

HS vừa tham gia làm bài dưới sự hướng dẫn của

Giáo án : Chủ đề tự chọn Tốn 9 Năm học 2011 – 2012 GV : NGƠ QUYỀN 15

Trang 16

 2,1.36,9

47,83 1,62

HA, HC

GV kiểm tra các nhĩm hạtđộng

Sau thời gian các nhĩmhoạt động khoảng 7 phút,

GV yêu cầu đại diện cácnhĩm lên trình bày bài

Cĩ thể mời lần lượt đạidiện ba nhĩm

GV, vừa ghi bài

AB

 2,1.36,9

47,83 1,62

AB

(cm)

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

HS vừa tham gia làm bài dưới sự hướng dẫn của

GV, vừa ghi bài

HS hoạt động theo nhĩm

IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (10PH)

Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ? Nhắc lại các trường hợp đồng

dạng của tam giác vuông

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

- Ơn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 17

 Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của các hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

HS: Xem trước bài học này ở nhà.

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II, ÔN TẬP

15

ph Kẻ đường cao AH (H BC)

SABK =

¿ 1

2 AH BC

= BK BC

+ GV gọi 1 HS lên bảng làm Sáu đó gọiHS

* Bài tập 1

+ 1 HS lên bảng làm Cả lớptheo dỏi và sửa sai nếu có

12

ph * Hướng dẫn :+ Do AD là phân giác của tam

giác ABC nên ta có:

BK

AB =

KC

AC (1)+ ABK DBK nên suy ra :

BK

AB =

BM

BD (2)Tương tự: KC

AC =

MC

CE (3)Từ (1), (2), (3) suy ra:

3 ⋅SABCD⋅h= 1

3 ⋅ 400 ⋅19 ,2

= 2560 (cm3)b) Diện tích toàn phần của hình

chóp đều là:

+ GV yêu cầu HS nhắc lại các công thứctính diện tích xung quanh, diện tích toànphần và thể tích của hình chóp đều

K H

Trang 18

S = 40.21,8 + 400 = 1272 (cm2)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

 Về nhà xem lại các bài tập đã giải

 Đặc biệt xem thật kỹ phần 2 tam giác đồng dạng, định lí Py-ta-go, …

V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 19

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trình Biết cách giải

phương trình bật nhất

- Hiểu được điều kiện xác định của phương trình

- Giải phương trình

Số câu

Số điểm -Tỉ lệ 3 3 30% 1 1 10% 1 1 10% 5 5 50% Bất phương

trình

Biết biến đổi bất phương trình về bất phương trình bật nhất

- Biết biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Giải được bất phương trình đơn giản

đồng dạng

- Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng đơn giản

Vận dụng tam giác đồng dạng

c Biểu diển tập nghiệm trên trục số

Câu 3: (2 điểm) Cho phương trình x −1 x+1 − x −1 x+1 = 2

x2−1

a Tìm điều kiện xác định của phương trình

b Giải phương trình

Câu 4: (3 điểm) Trong hình vẽ

a Những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Vì sao?

b Tính BC.

Giáo án : Chủ đề tự chọn Toán 9 Năm học 2011 – 2012 GV : NGÔ QUYỀN 19

Trang 20

-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA (Chủ đề tự chọn)

MƠN :TỐN THỜI GIAN : 45 PHÚT

Câu 1:

(3 điểm) a 2x - 6 = 0  x = 3

b 2 - 4x = 1 - 3x  -x = -1  x = 1

c 3 x +5

5 =1  3x + 5 =5  3x = 0  x = 0

1 1

1 Câu 2:

(3 điểm)  ABC đồng dạng  HBA(B chung)

ABC

 đồng dạng  HAC (C chung)HBA

 đồng dạng  HAC( cùng đồng dạng với  ABC)b) Trong tam giác vuơng ABC

0.5 0.5 0.5

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tuần 6: Tiết 11 : LT BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Trang 21

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA

7

PH

HS 1:

HS 2:

III DẠY BÀI MỚI

Trang 22

IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (3 PH)

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

………

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tuần 6 – TIẾT 12 : LT BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- Kiến thức : Hs cũng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

Trang 23

- Kỷ năng : Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút gọn biểu thức và giải phương trình

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA (15 ph )

15

ph

Hs 1: Phát biểu quy tắc khai phương một

thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

GV nhận xét, cho điểm HS

a) so sánh √ 25− 16

25− √ 16b) b) chứng minh rằng với a > b > 0 thì

a −b<a − b

GV : Hãy chứng minh bất đẳng thức trên

Nếu HS không chứng minh được , GV hướng

dẫn HS chứng minh hoặc cho HS tham khảo

cách chứng minh trên màn hình

Mở rộng : với a > b 0 thì

a −b ≤a− b Dấu “=” xẩy ra khi b

= 0

HS1 : chữa bài tậpKết quả bài (a) 17

15 , Phát biểu hai quy tắc

HS nhận xét bài làm của bạnMột HS so sánh

HS có thể chứng minh

Bài 1

25− 16 = √ 9=3

25− √ 16 = 5 – 4 = 1Vậy √ 25− 16 >

25− √ 16Cách 1 : với hai số dương,ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó

III LUYỆN TẬP

28

ph

GV : hãy nêu cách làm

GV : có nhận xét gì về tử và

mẫu của biểu thức lấy căn?

GV Hãy vận dụng hằng đẳng

HS : tử và mẫu của biểu thức dướidấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

HS trả lời

Dạng 1 : Tính

Bài 2Tính √ 1 9

a) Đb) Sai, vì vế phải không có nghĩa

c) Đ có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị √ 39

d) D) Đ Do chia hai vế của bất phương

Giáo án : Chủ đề tự chọn Tốn 9 Năm học 2011 – 2012 GV : NGƠ QUYỀN 23

Trang 24

-<=> 2x < √ 3

Hãy áp dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi

phương trình

GV : với phương trình này em

giải ntn? Hãy giải phương trình

HS giải bài tập

Một HS lên bảng trình bày

HS : chuyển vế hang tử tự do để tìm x cụ thể

¿ {

¿

Vậy x1 = 12 ; x2 = -6

IV HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : xem lại các bài tập đã sữa

Tuần 8 – TIẾT 13 – TPPCT: LT HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Trang 25

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi, thước thẳng , ê ke

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi thước thẳng , ê ke

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 7 ph)

7

ph

Hs 1:

Hs 2

hs lên bảng làm bài

III DẠY BÀI MỚI

Trang 26

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Trang 27

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi,thước thẳng , ê ke

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi thước thẳng , ê ke

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 7 PH)

7

PH HS 1:

HS 2:

III DẠY BÀI MỚI

Trang 28

IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (3 PH)

3

PH

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

Ngày đăng: 12/06/2021, 02:44

w