1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra tiet 19 Hinh hoc

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu mối liên hệ Giải được tam giác vuông và vận dụng giữa cạnh và góc trong TGV, tính độ các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuông , tính diện tích.. dài đoạn thẳng.[r]

Trang 1

Họ &tên:

Lớp:………

KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 Thời gian: 45 phút I- TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn: Câu 1: Tam giác nào sau đây là vuông, nếu độ dài ba cạnh là A 9cm; 41cm; 40cm B 7cm; 8cm; 12cm C 11cm; 13cm; 6cm D cả ba câu đều đúng Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tai A, có gĩc B = 60 0 và BC = 30cm thì AC = ? A 15 3 cm B 15cm C 15 2 cm D 10 5 cm Câu 3: Cho cos  = 0,5678 thì độ lớn của góc  gần bằng: A 34 0 36’ B 55 0 24’ C 55 0 36 D 34 0 35 Câu 4: Biết cos  = 0,8 thì sin  bằng: A 0.36 B 0.64 C 0.6 D 0.8 Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng A sin 2 50 0 + cos 2 50 0 = 1 B tan 40 0 cot50 0 = 1

C cos 47 0 = sin 47 0 D tan70 0 = sin70 0 cos70 0 Câu 6: Cho  ABC vuông tại A, biết AB = 15cm ; AC = 8cm Sin B bằng: A 15 17 B 8 17 C 8 15 D 15 8 II- TỰ LUẬN: (7 điểm) (Ghi chú: Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ) Bài 1: ( 3 5điểm) Cho  ABC có AB = 5 cm; AC = 12 cm; BC = 13 cm a) Chứng minh  ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH; b) Kẻ HE  AB tại E, HF  AC tại F Chứng minh: AE.AB = AF.AC; c) Chứng minh:  AEF và ABC đồng dạng Bài 2: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tai A cĩ đường cao AH= 5 cm, BC = 10cm.Tính HC? -Bài

làm: -

-Điểm:

Trang 2

-

Trang 3

-F E

B

A

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9 Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

1 Một số

hệ thức về

cạnh và

đường cao

trong TGV

Nhận biết được các hệ thức qua hình vẽ

Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuơng

Vân dụng các hệ thức tính tốn các yếu

2,5 điểm=25

%

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1 0.5 =5%

1 0.5 =5%

1 1,5

=15%

2.Tỷ số

lượng giác

của gĩc

nhọn

Nhận biết 4 tỷ số lượng giác

Hiểu mối liên hệ giữa các tỷ số của các gĩc phụ nhau, các cơng thức liên quan

Tính tỷ số lượng giác của gĩc nhọn, suy ra gĩc khi biết một TSLG của nĩ

4 3,5 điểm=35

%

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

2 1,0

=10%

1

3.Một số hệ

thức giữa

cạnh và

gĩc trong

TGV, giải

TGV.

Nhận biết hệ thức giữa gĩc và cạnh trong tam giác vuơng

Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và gĩc trong TGV, tính độ dài đoạn thẳng

Giải được tam giác vuơng và vận dụng các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuơng , tính diện tích.

4

4 điểm=40%

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1 0.5 =5% 1

1,0

=10%

1 1,5 =15%

1 1,0 =10%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

3 1,5

=15%

3 1.5

=15%

3 5,0 =50%

1 1,0 =10% 11

10 điểm

3 1,5 =15%

4 2.5 =25%

3 5,0 =50%

1

1.0 =10%

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: HÌNH HỌC 9 –TIẾT 19

I.TRẮC NGHIỆM: Câu 1: A Câu 2: A Câu 3: B

Câu 4: C Câu 5: A Câu 6: B

(0.5đ6 = 3 đ)

II- TỰ LUẬN:

Bài 1: Vẽ hình-viết GT-KL (0.5 đ) a) Ta có: 52 +122 = 132  AB2 +AC2 =BC2

 ABC vuông tại A (0,75đ)

Trang 4

AH = AB.AC 5.12 4,62

BC  13  4,615(cm) (0.75đ) b) Ta có : AHB vuông tại H mà HEAB tại E nên AH2 = AE.AB AHC vuông tại H mà HFAC tại F

nên AH2 = AF.AC (1,25đ)

Do đó: AE.AB=AF.AC c) Xét AEF và ABC

Ta có: AE.AB = AF.AC 

AE AF

AC AB Mà gĩc A chung

Nên AEF ACB ( c-g-c) (1,25đ)

Bài 2: Tính đúng Theo hệ thức AH2 = BH.HC

 BH2 -10 BH + 25 = 0 (1đ)

 (BH-5)(BH-5) = 0 (0,75 đ)

Suy ra:BH = 5 cm , HC = 5cm (0,75 đ

Lưu ý: Học sinh giải cách khác phù hợp vẫn cho điểm tối đa

- HẾT

Ngày đăng: 11/06/2021, 23:42

w