1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giai de thi HKII lop 11

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a, O là tâm của mặt đáy và M là trung điểm cạnh CD a Chứng minh CD ^ SOM , từ đó tính góc giữa SCD và mặt đáy.. b Tính khoảng các[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn Toán lớp 11 Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1: Tính các giới hạn sau đây: a) 2

1 4 3 lim

2

x

x x

®

+

2

3

(2 1)

lim

3

x

x x

®- ¥

-Câu 2: Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng bằng

4

9 và số hạng

thứ hai bằng

1 3

- Tìm số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó

Câu 3: Xét tính liên tục của h.số

khi khi

( ) 1

ìï -

= í +

= –1

Câu 4: Cho hàm số

3

( )

16 4

có đồ thị ( )C a) Giải bất phương trình f x¢ <( ) 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( )C có hoành độ bằng 6

c) Chứng minh rằng phương trình

1 ( ) 3

f x =

có ba nghiệm phân biệt

Câu 5: Cho hàm số f x( )= x2+3 Tính f ¢¢-( 1)

Trang 2

Câu 6: Hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a, O

là tâm của mặt đáy và M là trung điểm cạnh CD

a) Chứng minh CD^(SOM), từ đó tính góc giữa (SCD) và

mặt đáy

b) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD)

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SM.

Hết

Trang 3

-BÀI GIẢI CHI TIẾT

1 4 3 ( 1 4 3)( 1 4 3)

=

x

2

2

(2 1)

1

x x

®- ¥ ®- ¥ ®- ¥

-Câu 2: Gọi q là công bội của cấp số nhân (u n) lùi vô hạn

(1) (2)

1

1 1

4 4

9 4 4

9

u

q

u q

ì

ï = - ï = - ïî

Thay (1) vào (2):

1

3 2

(4 4 )qq 3 4q 4q 3 0 q

q

é = -ê

- = - Û - - = Û ê =

ê

Do (u n) lùi vô hạn nên ta chỉ nhận q= - 21Þ u1=23

Vậy, số hạng đầu tiên của (u n) là

2

1 3

u =

Câu 3: Với

khi khi

( ) 1

ìï -

= í +

2 ( 1) ( 1) ( 1)

2

1

x

-+

( 1) ( 1)

lim ( ) lim (1 4 ) 1 4( 1) 3

x +f x x + x

® - = ® - + = + - = -( 1) 1 4( 1) 3

f - = + - = - Þ lim( 1) ( ) lim( 1) ( ) ( 1)

x - f x x +f x f

® - = ® - =

-Vậy hàm số đã cho liên tục tại x = –1

Câu 4: a) Với

3

( )

16 4

ta có

2

( )

16 4

f x¢ = x

16 4

f x¢ < Û x - < Û x - < Û - < <x

Trang 4

Vậy bất phương trình f x¢ <( ) 0 có tập nghiệm S = -( 2;2)

b) Với x0 = 6 ta có y0 = y(6) = 9 và f x¢( )0 =f¢(6)=6

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là

9 6( 6) 6 27

-c) Phương trình

1 ( ) 3

f x =

0

16x 4x 3 16x 4x 3

Đặt

3

( )

là hàm số đa thức liên tục trên

¡ nên liên tục trên các đoạn [–4;–2] , [–2;0] , [0;4]

Ngoài ra

4 3 2 3 1 3 2 3

( 4)

( 4) ( 2) 0 ( 2)

( 2) (0) 0 (0)

(0) (4) 0 (4)

g

g

g

g g g

ì - =

-ïï ì -ï - <

ïî Vậy phương trình

1 ( ) 3

f x =

có 3 nghiệm phân biệt, cụ thể là

1 ( 4; 2), 2 ( 2;0), 3 (0;4)

Câu 5: Với f x( )= x2+3

2

( )

f x

¢ +

2

3

( )

x

f x

+

Vậy

2

2

2

( 1) ( 1) 3 ( 1)

3 ( 1) 3 ( )

4 ( 1) 3

f x

+

+

- +

Câu 6:a)Tam giác SCD đều có SM là trung tuyến

nên cũng là đường cao

Ta có

( )

ì ^

í ^ ïïî

Trang 5

Từ đó

ì ^

ïï

í ^

ïïî

Suy ra góc giữa (SCD) và (ABCD) là

·SMO

j =

2 2 a2

1

2 a2

(do OM là trung tuyến tam giác BCD)

Trong tam giác SOM,

2 2 2

a a

SO OM

Vậy góc giữa (SCD) và (ABCD) là j =arctan 2» 54 440 ¢

b)Gọi OH là đường cao tam giác SOM, tất nhiên OH ^SM

(1)

Do

( )

( )

ì ^

ïï

í Ì

ïïî nên OH ^CD (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra OH ^(SCD) và

( ) ( )

2

2 2

2 2 2 2 2

2 2

( ,( ))

a a

SOOM

(do

+

) Vậy,

6 ( ,( ))

6

a

dO SCD =

c)Gọi N là trung điểm BC, I là trung điểm OC

Vẽ OK ^OI tại K (3)

Ta có MN BD€ nên MN ^(SAC)

OK Ì (SAC) nên OK ^MN (4)

Từ (3) và (4) ta suy ra

( )

Ngoài ra BD SMN€ ( ) nên

Trang 6

( ) ( )

2 2

2 4

2 2 2 2 2 2

2 4

( , ) ( ,( )) ( ,( ))

10

a a

×

Ngày đăng: 11/06/2021, 19:05

w