1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi KSCL lớp 12 năm 2019-2020 lần 1 trường THPT Tô Hiến Thành tỉnh Thanh Hoá kèm đáp án

8 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 767,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu giá trị của để hệ phương trình đã cho có đúng hai nghiệm nguyên?. ĐÁP ÁN[r]

Trang 1

Câu 1 [Q420154458] Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số ?

Câu 2 [Q661246365] Cho cấp số cộng có và công sai Tìm số hạng

Câu 3 [Q561577750] Số nghiệm của phương trình là

Câu 4 [Q043806726] Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên

Câu 5 [Q297617064] Tập xác định của hàm số là

Câu 6 [Q310087016] Cho , là các hàm số xác định và liên tục trên Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 7 [Q250016025] Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng là

ĐỀ [XMIN2020] SỐ 042 ĐỀ THI KSCL LỚP 12 NĂM

2019-2020 LẦN 1 TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH TỈNH

THANH HOÁ

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted

(www.vted.vn)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

1, 2, 3, 4, 5

A.A4

(un) u1 = −2 d = 3 u10

A.u10 = −2.39 B.u10 = 25 C.u10 = 28 D.u10= −29

2x2−x = 1

y = (x − 5)√3

A.(−∞ ; 5) B.R∖ {5} C.[5 ; +∞) D.(5 ; +∞)

A.∫ f (x) g (x) dx = ∫ f (x) dx ∫ g (x) dx B.∫ 2f (x) dx = 2 ∫ f (x) dx

C.

∫ [f (x) + g (x)] dx = ∫ f (x) dx + ∫ g (x) dx

D.

∫ [f (x) − g (x)] dx = ∫ f (x) dx − ∫ g (x) dx

Trang 2

Câu 8 [Q007603337] Cho khối nón có chiều cao và bán kính đáy Thể tích khối nón đã cho bằng:

Câu 9 [Q096076853] Cho mặt cầu có diện tích bằng Bán kính của khối cầu bằng:

Câu 10 [Q162210332] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 11 [Q926787664] Với các số thực và bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?

Câu 12 [Q983333708] Gọi , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

Câu 13 [Q884822818] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.V = Bh.1

1

1 2

72π (cm2) R

A.R = 6 (cm) B.R = √6 (cm) C.R = 3 (cm) D.R = 3√2 (cm)

y = f (x)

y = f (x)

A.(−2; 0) B.(−∞; −2) C.(0; 2) D.(0; +∞)

a, b, c > 0 a, b ≠ 1

A.loga(b c) = logab + logac B.logacb = clogab

C.logab logbc = logac D.logab = 1

logba

l h r

Sxq

A.Sxq = πrh B.Sxq = 2πrl C.Sxq = πrl D.Sxq = πr13 2h

y = f (x)

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 4 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2

Trang 3

Câu 14 [Q052408233] Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 15 [Q691030136] Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

Câu 16 [Q741260767] Giải bất phương trình

Câu 17 [Q736439002] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình là

Câu 19 [Q003133880] Cho số phức Số phức liên hợp của là

A.y = −x4+ 2x2− 1 B.y = −x4+ x2− 1

C.y = −x4+ 3x2− 3 D.y = −x4+ 3x2− 2

y = 2x − 3

x − 1

A.x = 2 và y = 1 B.x = 1 và y = −3 C.x = −1 và y = 2 D.x = 1 và y = 2

log3(x − 1) > 2

A.x > 10 B.x < 10 C.0 < x < 10 D.x ≥ 10

2

I =∫2

0 f (x) dx = 3 J =∫2

0 4f (x) dx

A. ¯z = −1 + 2i B. ¯z = −1 − 2i C. ¯z = 2 + i D. ¯z = 1 − 2i

Trang 4

Câu 20 [Q126444716] Cho hai số phức , Tìm số phức

Câu 21 [Q238293121] Gọi , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức ; Tính độ dài

Câu 22 [Q614361047] Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm , và Mặt phẳng

có phương trình là

Câu 23 [Q466761473] Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình

Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu đó

Câu 24 [Q186216573] Trong không gian , cho đường thẳng Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là

Câu 25 [Q091959228] Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm

Câu 26 [Q636606122] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và vuông góc mặt phẳng đáy Góc giữa cạnh bên với đáy bằng

z1 = 1 + 2i z2 = 3 − i z = z2

z1

A.z = 1 + i

5

7

1 10

7

10 C.z = − i.

1 5

7

1 10

7 10

AB

Oxyz M (2; 0; 0) N (0; −1; 0) ln 5

3 (MNP)

2

y

−1

z

x 2

y

−1

z 2

C. x + + = 1

2

y

1

z

x 2

y

−1

z 2 Oxyz (x − 1)2+ (y + 3)2+ z2 = 9 I R

A.I (−1; 3; 0) R = 3.; B.I (1; −3; 0) R = 9.;

C.I (1; −3; 0) R = 3.; D.I (−1; 3; 0) R = 9.;

−1

y − 1 2

z

A. →u1 = (−1; 2; 1) B. →u2= (2; 1; 0) C. →u3 = (2; 1; 1) D. →u4 = (−1; 2; 0)

3

y + 2

−4

z − 3

−5

A.(−1; 2; −3) B.(1; −2; 3) C.(−3; 4; 5) D.(3; −4; −5)

SC

f (x) f′(x) = (x + 1)2(x − 2)3(2x + 3) f (x)

Trang 5

Câu 28 [Q737376780] Giá trị lớn nhất của hàm số trên là

Câu 29 [Q729877881] Cho , và khác 1 thỏa mãn ; Tính tổng

Câu 30 [Q635557533] Cho hàm số có đồ thị Số giao điểm của và đường thẳng là

Câu 31 [Q148663408] Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 32 [Q111518128] Cho tam giác vuông tại , có và Quay tam giác quanh trục ta được một hình nón Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

Câu 34 [Q117629920] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và , trục tung và đường thẳng được tính theo công thức:

Câu 35 [Q076141617] Tìm phần ảo của số phức , biết

y = −x4+ 2x2+ 2 [0; 3]

a > 0 b > 0 a logab = b

4 log2a = .

16

16x+ 2.4x− 3 > 0

A.[0; +∞) B.[1; +∞) C.(1; +∞) D.(0; +∞)

A.Sxq = πa2

2 B.Sxq = πa2. C.Sxq = .

πa2

4 D.Sxq = 2πa2.

I =∫4

0 x√1 + 2x dx u = √2x + 1

A.I = ∫3

1 x2(x2− 1) dx

1

3

1 u2(u2− 1) du

C.I = ( − )∣∣

3 1

1 2

u5 5

u3

3

1 u2(u2− 1) du

1 2

x = 1

A.S =∫1

0 |ex− 1| dx B.S =∫1

0 (ex− x) dx

C.S =∫1

0 (x − ex) dx D.S = ∫1

−1|ex− x| dx

z (1 + i) z = 3 − i

Trang 6

Câu 36 [Q572302884] Cho , là hai nghiệm phức của phương trình , trong đó có phần ảo dương Số phức liên hợp của số phức là?

Câu 37 [Q022002722] Trong không gian , cho đường thẳng Mặt phẳng đi qua

và vuông góc với đường thẳng có phương trình là

Câu 38 [Q828207005] Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Gọi là hình chiếu của lên trục Tính độ dài đoạn

Câu 39 [Q836067803] Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số, sao cho trong mỗi số chỉ có mặt hai chữ số và , đồng thời số chữ số có mặt trong số tự nhiên đó luôn là một số lẻ?

Câu 40 [Q976900720] Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại Cạnh bên vuông góc với đáy Góc tạo bởi giữa và đáy bằng Gọi là trung điểm của , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và

Câu 41 [Q228820326] Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

để hàm số đồng biến trên

Câu 42 [Q888000636] Trên một chiếc đài Radio FM có vạch chia để người dùng có thể dò sóng cần tìm Vạch ngoài cùng bên trái và vạch ngoài cùng bên phải tương ứng với và Hai vạch này cách nhau Biết vị trí của vạch cách vạch ngoài cùng bên trái thì có tần số bằng với và là hai hằng số Tìm vị trí tốt nhất của vạch để bắt sóng VOV1 với tần số

z1+ 2z2

Oxyz d :⎧⎨⎩x = 2 + 2ty = 1 + t

z = 4 − t

d

A.2x + y − z − 2 = 0 B.x + 3y − 2z − 3 = 0

C.x − 3y − 2z + 3 = 0 D.x + 3y − 2z − 5 = 0

Oxyz A (3; −1; 1) A′

A. OA′ = −1 B. OA′ = √10 C. OA′ = √11 D. OA′ = 1

1

AB SM

5a

f (x) = x1 3+ 2x2+ (m + 1) x + 5

R

A.m > 3 B.m < 3 C.m ≥ 3 D.m < −3

88 Mhz 108 Mhz

102, 7 Mhz

A. Cách vạch ngoài cùng bên phải 1, 98 cm B. Cách vạch ngoài cùng bên phải 2, 46 cm

C. Cách vạch ngoài cùng bên trái 7, 35 cm D. Cách vạch ngoài cùng bên trái 8, 23 cm

Trang 7

Câu 43 [Q566820657] Cho đồ thị hai hàm số và với Tìm các giá trị thực dương của để các tiệm cận của hai đồ thị hàm số tạo thành một hình chữ nhật có diện tích là

Câu 44 [Q300807258] Một hình trụ có bán kính đáy bằng và khoảng cách giữa hai đáy bằng Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng Tính diện tích của thiết diện được tạo thành

Câu 45 [Q396667029] Xét hàm số liên tục trên đoạn và thỏa Tính

Câu 46 [Q995200506] Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình là

Câu 47 [Q803460376] Cho hai số thực dương thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức

Câu 48 [Q086138328] Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn Khi đạt giá trị nhỏ nhất, tính

Câu 49 [Q644436976] Cho hình lập phương có cạnh bằng Gọi và lần lượt là tâm các hình vuông và Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh và Tính thể tích khối tứ

f (x) = 2x + 1

x + 1 g (x) =

ax + 1

x + 2 a ≠

1 2

A.S = 56 B.S = 28 C.S = 7√34 D.S = 14√34

f (x) [0; 1] 2f (x) + 3f (1 − x) = √1 − x2 1

0 f (x) dx

A. π

π

π

π 16

3 |f (2x − 1)| − 10 = 0

x, y 2x+ 2y = 4

P = (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy

a + 2b

ABCD A′B′C′D′ a O O′

Trang 8

1A(1) 2B(1) 3D(1) 4D(1) 5D(1) 6A(1) 7A(1) 8D(1) 9D(1) 10A(1)

Câu 50 [Q952857842] Cho hệ phương trình , trong đó là tham số thực Hỏi có bao nhiêu giá trị của để hệ phương trình đã cho có đúng hai nghiệm nguyên?

ĐÁP ÁN

A. a3

a3

a3 24

{ log3(x + y) = m log2(x2+ y2) = 2m m m

Ngày đăng: 11/01/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w