Từ những hiểu biết về văn bản tự sự,hs biết xây dựng một văn bản tự sự kể về một thầy cô giáo đã để lại ấn tượng sâu sắc với mình.Bài viết yêu cầu phải có sự kết hợp các yếu tố miêu tả ,[r]
Trang 1- HS c m nh n ả ậ được tâm tr ng h i h p, c m giác b ng c a nhân v t ạ ồ ộ ả ỡ ỡ ủ ậ Tôi
trong bu i t u trổ ự ường đầu tiên trong đời
- Th y ấ được ngòi bút v n xuôi ă đầy ch t th c a Thanh T nhấ ơ ủ ị
GV: Khi cùng m trên ẹ đườ ng đế n
tr ườ ng c m nh n,tâm tr ng c a nhân ả ậ ạ ủ
2 Tác ph m ẩ :
a Xu t x ấ ứ :
- In trong t p ậ Quê mẹ xu t b n ấ ả1941
v t ậ tôi trên đườ ng t i tr ớ ườ ng
- Man mác, bâng khuâng nh l i k ớ ạ ỷ
ni m ng y ệ à đầ đ ọu i h c
Trang 2GV: Em hãy tìm nh ng chi ti t nói lên ữ ế
c m nh n, tâm tr ng c a nhân v t ả ậ ạ ủ ậ tôi
n y t nhiên th y l , t c m th y à ự ấ ạ ự ả ấ
có s thay ự đổ ới l n trong lòng mình
- C m th y trang tr ng, ả ấ ọ đứng đắn
v i b qu n áo, v i m y quy n v ớ ộ ầ ớ ấ ể ởtrên tay
- C n th n nâng niu m y quy n v , ẩ ậ ấ ể ở
v a lúng túng v a mu n th s c, ừ ừ ố ử ứ
mu n kh ng ố ẳ định khi xin m ẹ được
c m c mình bút thẩ ả ước nh các ư
b n khácạ(Động từ ; thèm, b m, ghì Kh c ặ … ắ
v t ậ tôi lúc sân tr ở ườ ng
+ Sân trường hôm nay d y à đặ ảc c
người, ai qu n áo c ng s ch s , ầ ũ ạ ẽ
gương m t tặ ươi vui sáng s aủ+ Ngôi trường v a xinh x n v a oai ừ ắ ừnghiêm khác thường C m th y ả ấmình bé nh so v i nó, nhân v t ỏ ớ ậ
“tôi” âm ra lo s v n vđ ợ ẩ ơ+ H i h p ch nghe tên mình ồ ộ ờ
“Nghe g i ọ đến tên, tôi t nhiên gi t ự ậmình v lúng túng”à
- V a ng ng ng m v a t ừ ỡ à à ừ ựtin,nhân v t “tôi” nghiêm trang ậ
bướ àc v o gi h c ờ ọ đầu tiên
- Tâm tr ng h i h p, c m giác b ạ ồ ộ ả ỡ
ng ỡ
III T ng k t ổ ế :
1 N i dung ộ :
- Trong cu c ộ đời m i con ngỗ ười, k ỉ
ni m trong sáng c a tu i h c trò, ệ ủ ổ ọ
nh t l bu i t u trấ à ổ ự ường đầu tiên,
Trang 3- Ngh a c a t ĩ ủ ừđộ ng v t ậ r ng h n ộ ơngh a c a t ĩ ủ ừ thú, chim , cá.Vì ngh a c aĩ ủ
t ừ độ ng v t ậ bao h m ngh a c a 3 t à ĩ ủ ừ
Trang 4h n các t ơ ừ h ươ u, voi, tu hú, sáo, cá thu,
cá rô vì có ngh a bao h m nghiã các t ĩ à ừ
h ươ u, voi, tu hú, sáo, cá thu, cá rô
* Các t ừ h ươ u, voi, tu hú, sáo, cá thu,
cá rô l t có ngh a h pà ừ ĩ ẹ
- Các t ừ thú, chim ,cá có ph m vi ngh a ạ ĩ
r ng h n ngh a các tộ ơ ĩ ừ h ươ u, voi, tu hú, sáo, cá thu, cá rô nh ng l i có ph m vi ư ạ ạngh a h p h n so v i t ĩ ẹ ơ ớ ừđộ ng v t ậ
- M t t có ngh a r ng, ộ ừ ĩ ộ đồng th i l i ờ ạ
có th có ngh a h p v i m t t ng ể ĩ ẹ ớ ộ ừ ữkhác
Trang 5- Tìm các t ng trong cùng m t ph m vi ngh a trong m t b i trong SGK Sinh h c ừ ữ ộ ạ ĩ ộ à ọ(ho c các môn khác) L p s ặ ậ ơ đồ ể ệ th hi n c p ấ độ khái quát v ngh a c a các t ề ĩ ủ ừ
đề
- Bi t xác ế định v duy trì à đố ượi t ng trình b y, ch n l a, s p x p các ph n à ọ ự ắ ế ầsao cho v n b n t p trung nêu b t ă ả ậ ậ được ý ki n, c m xúc c a mình.ế ả ủ
Trang 7Nguyên H ngồ
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức:
- Có được kiến thức sơ giản về thể văn hồi ký:khái niệm thể loại hồi ký
- Thấy được đặc điểm của thể văn hồi ký qua ngòi bút Nguyên Hồng: thấm đượm chất trữ tình, lời văn chân thành, dạt dào cảm xúc
- C t truy n, nhân v t, s ki n trong o n trích ố ệ ậ ự ệ đ ạ Trong lòng mẹ
- Ngôn ng truy n th hi n ni m khát khao tình c m ru t th t cháy b ng ữ ệ ể ệ ề ả ộ ị ỏ
- GV: B i so n,b ng ph T p truy n à ạ ả ụ ậ ệ Nh ng ng y th u ữ à ơ ấ ,chân dung nh à
v n Nguyên H ng Phóng to nh minh ho SGK Ng v n 8, t p 1, trang 17.ă ồ ả ạ ữ ă ậ
- C ườ ỏ – v i i h i ớ ý ngh cay ĩ độ c trong
gi ng nói v trên nét m t khi c ọ à ặ ườ i
r t k ch ấ ị
Trang 8đ !, hai con m t long lanh ch m ắ ằ
ngườ đi ã m tấ
- L nh lùng, t n nh n, thâm hi m, vô ạ à ẫ ểtình
2 Nhân v t bé H ng ậ ồ
a Di n bi n tâm tr ng c a bé ễ ế ạ ủ
H ng khi nói chuy n v i b cô ồ ệ ớ à
- Nh m nh ng nh n ra ớ ẹ ư ậ ý ngh cay ĩ c
độ c a cô nên ủ cúi đầ u không áp đ
sau c ng ã cũ đ ườ à đi v áp l i cô l ạ à
không…
* Nh y c m, thông minh, tin yêu mạ ả ẹ
- Lòng th t l i,khoé m t ã cay cay ắ ạ ắ đ ,
b Tâm tr ng c a bé khi g p v ạ ủ ặ à ở trong lòng mẹ
Trang 9m t v i chi ti t miêu t v bi u c m trong o n v n ó.ộ à ế ả à ể ả đ ạ ă đ
- Ghi l i m t trong nh ng k ni m c a b n thân v i ngạ ộ ữ ỷ ệ ủ ả ớ ười thân
Trang 102.K n ng:ỹ ă
- T p h p nh ng t có chung nét ngh a v o cùng m t trậ ợ ữ ừ ĩ à ộ ường t v ngừ ự
- V n d ng ki n th c v trậ ụ ế ứ ề ường t v ng ừ ự để ọ h c - hi u v t o l p v n b n,nâng ể à ạ ậ ă ảcao hi u qu di n ệ ả ễ đạt
- Hi n tệ ượng chuy n trể ường t v ng ừ ự
có tác d ng l m t ng thêm tính ngh ụ à ă ệthu t c a ngôn t v kh n ng di n ậ ủ ừ à ả ă ễt
đạ
II-Luy n t p ệ ậ
B i 2: à Đặt tên trường t v ngừ ự :a- D ng c ánh b t thu s nụ ụ đ ắ ỷ ảb- D ng c ụ ụ để đựng
c- Ho t ạ động c a chânủd- Tr ng thái tâm lýạ
- Tính cáchđ
B i 3à : Thu c trộ ường t v ngừ ự : thái
Trang 11+ Ph n 3 (còn l i)ầ ạ ; Tình c m c a ả ủ
m i ngọ ườ ới v i Chu V n Ană
- 3 ph n có m i quan h ch t ch v i ầ ố ệ ặ ẽ ớnhau để ậ t p trung l m rõ ch à ủ đề ủ c a
Trang 12GV: Khi t ng ả ườ i, v t, con v t, phong ậ ậ
c nh ả …em s l n l ẽ ầ ượ t miêu t theo ả
- Di n bi n tâm tr ng c a bé H ngễ ế ạ ủ ồ+ Thương m , c m ghét nh ng h ẹ ă ữ ủ
t cụ+ Ni m sung sề ướng c c ự độ khi được
g p v trong lòng mặ à ở ẹ
- T c nh v t theo trình tả ả ậ ự :+ Không gian, th i gian (c nh)ờ ả
- T v tả ậ , con v tậ :+ Ch nh th - b ph n (v t)ỉ ể ộ ậ ậ
- T con ngả ườ :i+ Ngo i hình - tâm tr ng ho c ngạ ạ ặ ược
l i ạ
- Theo nhóm s vi cự ệ+ T i caoà
c a ngủ ười vi t, phù h p v i s ti p ế ợ ớ ự ế
nh n c a ngậ ủ ườ đọi c
- M t s cách b trí,s p x p b c c ộ ố ố ắ ế ố ụ
c a v n b n thông thủ ă ả ường+ Trình b y theo trình t không à ựgian,th i gianờ
+ Trình b y theo s phát tri n c a s à ự ể ủ ự
vi cệ+ Trình b y theo m ch suy lu nà ạ ậ
Trang 13- Xây d ng b c c m t b i v n t s theo ự ố ụ ộ à ă ự ự đề à b i:K v m t chuy n i ch i thú ể ề ộ ế đ ơvị
- Biết đọc hiểu một đoạn trích trong tác phẩm truyện hiện đại
- Thấy được bút pháp hiện thực trong nghệ thuật viết truyện của Ngô Tất Tố và thànhcông của ông trong việc tạo tình huống truyện, miêu t , k chuy n v xây d ng ả ể ệ à ựnhân v t.ậ
- Qua o n trích hi u đ ạ ể được giá tr nhân ị đạo v hi n th c: c nh ng c c c c a à ệ ự ả ộ ơ ự ủ
người nông dân trong xã h i t n ác, b t nhân dộ à ấ ưới xã h i c ; s c ph n kháng ộ ũ ứ ảmãnh li t, ti m t ng trong nh ng ngệ ề à ữ ười nông dân hi n l nh v quy lu t cu c ề à à ậ ộ
Trang 14- Thương c m nh ng con ngả ữ ườ ấ ại b t h nh, kính ph c, h c t p tác gi ụ ọ ậ ả
- L nh v n xu t s c c a tr o l uà à ă ấ ắ ủ à ư
hi n th c trệ ự ước Cách m ngạ
- L ngà ười am tường trên nhi uề
l nh v cĩ ự : nghiên c u, h c thu t,ứ ọ ậsáng tác
- Quát, hét, ch i m ng ử ắ để ắ ộ b t n p
s u thu ư ế
- S m s p ti n v o, tr n m t, b chầ ậ ế à ợ ắ ịluôn v o ng c ch D u, s n à ự ị ậ ấ đếntrói anh D uậ …
- B ngo i tai l i van xin c a chỏ à ờ ủ ị
D u.ậKhông động lòng thương c mả
- H ng hách, thô t c, t n ác, b tố ụ à ấnhân
- B m t t n ác, b t nhân c a xãộ ặ à ấ ủ
h i th c dân n a phong ki nộ ự ử ế
ng th i
Trang 15- S u thu c ng th ng ph i bánư ế ă ẳ ảkhoai, chó, con gái để ứ c u ch ngồang m n ng.
đự
- C l i: ự ạ ch ng tôi au y u ông ồ đ ế … không đượ c phép h nh h à ạ
III.T ng k t ổ ế :
1 N i dung :ộ
- V ch tr n b m t t n ác, b tạ ầ ộ ặ à ấnhân c a xã h i th c dân phongủ ộ ự
Trang 163 Ý ngh a v n b n: ĩ ă ả
- Ph n ánh hi n th c v s c ph nả ệ ự ề ứ ảkháng mãnh li t ch ng l i áp b cệ ố ạ ứ
c a nh ng ngủ ữ ười nông dân hi nề
l nh, ch t phác.à ấ
IV Luy n t p ệ ậ :
-Tóm t t o n trích k theo nhânắ đ ạ ể
v t anh D uậ ậ
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học bài ở nhà
- N m v ng n i dung b i h c.Tóm t t o n trích kho ng 10 dòng theo ngôi k ắ ữ ộ à ọ ắ đ ạ ả ể
Trang 17Các câu sau đề àu l m rõ ý c a câu ủ
ch ủ đề
*Ghi nhớ : o n v n thĐ ạ ă ường có t ừ
ng ch ữ ủ đề à v câu ch ủ đề
- T ng ch ừ ữ ủ đề à ừ l t ng ữ được dùng l m à đề ụ m c ho c t ng ặ ừ ữ được
trước nêu ý c th , c th hoá cho ý ụ ể ụ ểchính
-> o n v n quy n pĐ ạ ă ạ
* Ghi nhớ :
- Có nhi u cách trình b y o n v n ề à đ ạ ă(quy n p, di n d ch, song h nhạ ễ ị à …)
III-Luy n t p ệ ậ
B i 2;à
a o n v n di n d chĐ ạ ă ễ ị
- Câu ch ủ đề: câu 1;
- Câu 2,3 tri n khai ý cho câu 1ể
b o n v n song h nh; các câu miêuĐ ạ ă à
t c nh v t sau c n m aả ả ậ ơ ư
c o n v n song h nh:các câu trình Đ ạ ă à
b y tóm t t v ti u s v s nghi p à ắ ề ể ử à ự ệ
Trang 18ng cao
3 y u t t s ,ế ố ự ựmiêu t ,bi u ả ể
c m trong b i ả à
v n t să ự ự
-Hi u ể được vai trò c a b ủ ố
Trang 1911 =17,5 % =12,5 % 7=70 % 0=100 %
D-BIÊN SOẠN NỘI DUNG KIỂM TRA:
*I-Ph n tr c nghi m: ầ ắ ệ
Cho đề ă Em hãy k v m t k ni m sâu s c nh t c a em v n: ể ề ộ ỉ ệ ắ ấ ủ
Khoanh tròn ch cái tr ữ ướ c ý tr l i úng cho câu h i 1,2,3,4,5,6,7,8,9 d ả ờ đ ỏ ướ i ây:
5 M t trong nh ng n ng l c c n thi t ộ ữ ă ự ầ ế đầ u tiên cho vi c miêu t l gì? ệ ả à
A Quan sát B Tưởng tượng C So sánh
A Ngôi th nh t B Ngôi th ba C K t h p c ngôi th nh t v ngôi th baứ ấ ứ ế ợ ả ứ ấ à ứ
8- Vì sao khi l m b i ph i quan tâm à à ả đế n b c c? ố ụ
A- Vì để à ă b i v n có tính m nh l c, các ý s p x p h p lý, di n ạ ạ ắ ế ợ ễ đạ đượt c n i ộdung c n trình b yầ à
Trang 20* Yêu c u v n i dung: ầ ề ộ C n nêu ầ được các ý c b n sau:ơ ả
* M b i:Gi i thi u k ni m sâu s c v i m t ngở à ớ ệ ỉ ệ ắ ớ ộ ười thân yêu c a ủ
- Nhân v t, s ki n, c t truy n trong tác ph m truy n vi t theo khuynh hậ ự ệ ố ệ ẩ ệ ế ướng
hi n th c.ệ ự
- Hi u ể được tình c nh kh n cùng, nhân cách cao quý, tâm h n áng trân tr ngả ố ồ đ ọ
c a ngủ ười nông dân qua hình tượng nhân v t Lão H c; lòng nhân ậ ạ đạo sâu s c c aắ ủ
nh v n Nam Cao trà ă ướ ốc s ph n áng thậ đ ương c a ngủ ười nông dân cùng kh ổ
Trang 21- Th y ấ được ngh thu t vi t truy n b c th y c a nh v n Nam Cao qua truy nệ ậ ế ệ ậ ầ ủ à ă ệ
ng n ắ Lão H c ạ : T i n ng xu t s c trong vi c xây d ng tình hu ng truy n, miêuà ă ấ ắ ệ ự ố ệ
t , k chuy n, kh c h a hình tả ể ệ ắ ọ ượng nhân v tậ
2.K n ngĩ ă :
- Đọc di n c m, hi u, tóm t t ễ ả ể ắ được tác ph m truy n vi t theo khuynh hẩ ệ ế ướng hi nệ
th c Tìm hi u v phân tích nhân v t qua ngôn ng ự ể à ậ ữ đối tho i, ạ độc tho i, quaạhình dáng c ch v h nh ử ỉ à à động
GV: Trình bày đôi nét về cuộc đời và
sự nghiệp của nhà văn Nam Cao?
GV: Trình bày xuất xứ của tác phẩm?
Quan sát SGK
GV hướng dẫn đọc: phân biệt giọng
của các nhân vật
- GV đọc một đoạn - gọi HS đọc tiếp
GV: Hãy tóm tắt nội dung chính của
- Ông được nhà nước truy tặng Giảithưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệthuật năm 1996
vợ nên phẫn chí bỏ đi làm đồn điền cao
su Lão Hạc ở nhà ra sức làm thuê đểsống, giành dụm tiền cho con trai, chờcon trở về Nhưng sau một trận ốm, lạigặp phải năm thiên tai, mất mùa, không
đủ sức làm thuê, vì hết đường sinh sống
Trang 22- HS tìm hiểu từ khó trong SGK
GV: Đoạn trích được kể (chữ to) xoay
quanh những sự việc chính nào? Dựa
vào các sự việc đó hãy chia bố cục
của văn bản?
GV: Truyện có những nhân vật nào?
Ai là nhân vật chính?
GV: Truyện được kể từ nhân vật nào?
Việc lựa chọn ngôi kể, người kể như
- Cho nó ăn cơm trong một cái bát, có
gì ngon cũng chia cho nó, gắp thức ăncho nó như con trẻ
- Nói chuyện với nó như với người
- Lí do:
+ Lão m y u, cu c s ng kh n khó,ố ế ộ ố ốkhông nuôi n i mình v “c u V ng”.ổ à ậ à+ Mu n gi t i s n l i cho con trai.ố ữ à ả ạ
ó l ho n c nh b t c d
Trang 23GV: Lão Hạc yêu quý “cậu Vàng”
như vậy tại sao lại bán nó đi?
GV: Diễn biến tâm trạng của lão Hạc
sau khi bán cậu Vàng như thế nào?
GV: Khi miêu tả tâm trạng lão Hạc
tác giả đã sử dụng những từ ngữ gì để
miêu tả?
GV: Phân tích tác dụng của những từ
ngữ ấy?
GV: Trong những lời kể , lời giãi bày
với ông giáo, lão Hạc còn nói những
+ Đầu ngo o v m t bênẹ ề ộ+ Mi ng móm mém m u nh con nítệ ế ư+ Khóc hu hu…
Cái hay của những từ ngữ, hình ảnh vừanêu là ở chỗ đã lột tả được sự đau đớn,xót xa, thương tiếc…tất cả đang dângtrào, như không thể kìm nén nổi
Đặc biệt động từ “ép” gợi lên một
khuôn mặt già nua, khắc khổ vẽ ra mộttâm hồn đau khổ dường như đã cạn kiệtnước mắt
“- Kiếp con chó là kiếp khổ….chẳnghạn!”
- “Nếu kiếp người cũng khổ nốt…sungsướng”
- Nghèo kh , nh ng gi u tình yêuổ ư à
thương
c Cái ch t c a lão H c ế ủ ạ
- Trước khi ch tế+ Nh ông giáo trông h m nh vờ ộ ả ườncho c n ọ
+ G i ông giáo ti n lo ma chayử ề+ T ch i m i s giúp ừ ố ọ ự đỡ ủ c a ngườikhác
- Thương con, lòng t tr ng cao, luônự ọ
Trang 24GV: Cái chết của lão Hạc được miêu
tả như thế nào? Vì sao lão lại lựa
GV: Ông giáo có mối quan hệ như thế
nào với lão Hạc? Tình cảm của ông
với Hạc ra sao?
GV: Trước hoàn cảnh khốn cùng của
lão Hạc (lão vẫn từ chối mọi sự giúp
đỡ) ông giáo có suy nghĩ gì?
GV: Xung quanh cái chết của lão
Hạc, ông giáo có suy nghĩ như thế
- S d ng t tử ụ ừ ượng hình, tượng thanh
s ph n bi th m c a ngố ậ ả ủ ười nông dân
trước Cách m ng, ca ng i ph m giáạ ợ ẩcao đẹp c a ngủ ười lao động
+ Phê phán, t cáo xã h i phi nhân,ố ộ
người nên nhìn nhau th t g n, b ngậ ầ ằtình yêu thương v lòng thông c m.à ả+ Khi nghe Binh T nói v lão H c:ư ề ạ
“cu c ộ đờ … đi áng bu n” - vì nghồ ĩ
r ng m t ngằ ộ ườ ươi l ng thi n l i bi nệ ạ ế
th nh x u xa.à ấ+ Khi hi u rõ: “cu c ể ộ đời ch aư …khác”- bu n vì ngồ ườ ươi l ng thi n bệ ị
y v o ng cùng nh ng nhân
cách không b tha hoá.ị
- ó chính l quan ni m nhân Đ à ệ đạocao c c a Nam Cao.ả ủ
- T m lòng yêu thấ ương, trân tr ng ọ đối
v i ngớ ười nông dân c a nh v n Namủ à ăCao
Trang 25GV: Em hiểu gì về những suy nghĩ
đó?
Hoạt động 3: Tổng kết
GV: Khái quát lại những nét chính về
nội dung và đặc sắc nghệ thuật của
văn bản?
Hoạt động 4: Luyện tập
GV: Qua hai nhân vật chị Dậu và lão
hạc em hiểu gì về số phận người nông
dân Việt Nam trước Cách mạng?
v n toát lên nh ng ph m ch t cao quí.ẫ ữ ẩ ấ
- Hi u th n o l t tể ế à à ừ ượng thanh, t từ ượng hình Đặ đ ểc i m t từ ượng hình, t ừ
tượng thanh Công d ng c a t tụ ủ ừ ượng hình, t từ ượng thanh
2 K n ng:ỹ ă
- Nhân bi t t tế ừ ượng hình, t từ ượng thanh v giá tr c a chúng trong v n miêu t à ị ủ ă ả
- L a ch n, s d ng t tự ọ ử ụ ừ ượng hình, t từ ượng thanh phù h p v i ho n c nh nói ợ ớ à ả
Trang 26GV: T t ừ ượ ng hình, t ượ ng thanh
th ườ ng đượ c s d ng trong v n ử ụ ă
2 Ghi nh : ớ
- T g i t dáng v , tr ng thái, kíchừ ợ ả ẻ ạ
thướ … ủc, c a s v t, hi n tự ậ ệ ượng tựnhiên v con ngà ườ à ừ ượi l t t ng hình
- T mô ph ng âm thanh c a t nhiên,ừ ỏ ủ ựcon ngườ à ừ ượi l t t ng thanh
- T từ ượng hình, t từ ượng thanh có
kh n ng g i t hình nh, âm thanhả ă ợ ả ả
m t cách c th , sinh ộ ụ ể động,chân
th c, có gí tr bi u c m caoự ị ể ả
- T từ ượng hình, t từ ượng thanh
thường đượ ử ục s d ng trong v n miêuă
- Cười hô h : To, vô ý, thô l ố ỗ
- Cườ ơ ới h h : To, vô duyên
Trang 27- Chu n bẩ ị b i: à Liên k t o n v n trong v n b n t s ế đ ạ ă ă ả ự ự
GV: Hai o n v n trên có quan h đ ạ ă ệ
v i nhau không? Vì sao? ớ
o n 2: c m giác c a nhân v t tôiĐ ạ ả ủ ậtrong m t l n ghé qua th m trộ ầ ă ường
n i dung o n v nộ đ ạ ă
- T o s ch t ch v n i dung, hìnhạ ự ặ ẽ ề ộ
th c gi a 2 o n v n v i nhau, l mứ ữ đ ạ ă ớ àcho ý 2 o n v n li n m ch đ ạ ă ề ạ
2 Ghi nh : ớ Tác d ng c a vi c liên k t các o n ụ ủ ệ ế đ ạ
v n trong v n b n ă ă ả : l th hi n quanà ể ệ
h ý ngh a gi a chúng v i nhau ệ ĩ ữ ớ
- Đảm b o tính m ch l c trong l pả ạ ạ ậ
Trang 28GV: K thêm các ph ể ươ ng ti n liên ệ
k t có quan h li t kê, t ế ệ ệ ươ ng ph n, ả
d Nói tóm l i ạ -> Quan h t ng k t,ệ ổ ếkhái quát
- Các phương ti n liên k t : ệ ế+ Li t kê : Trệ ước h t, ế đầu tiên, cu iốcùng, sau n a, sau h t, tr lên, m tữ ế ở ặkhác, m t l , hai lộ à à…
+ Tương ph n, ả đố ậi l p: Nh ng, tráiư
l i, tuy v y, tuy nhiên, ngạ ậ ượ ạc l i, v yậ
m , nh ng m à ư à+ T ng k t, khái quát : Tóm l i, tuyổ ế ạ
v y, tuy nhiên, ngậ ượ ạc l i, nói tóm l i,ạnói cho cùng
- Các phương ti n liên k t khácệ ế+ Quan h t : v , nh ngệ ừ à ư …+ Ch t : ó, n y, kiaỉ ừ đ à …+ Danh t ch th i gian : bây gi , hômừ ỉ ờ ờnay, ng y trà ướ …c
+ T ng có tác d ng chuy n o n:ừ ữ ụ ể đ ạtóm l i,nhìn chung, m t khác.ạ ặ
Trang 30Bắp và bẹ ở dây đều có nghĩa là " Ngô ",
từ nào là từ địa phương, từ nào được
sử dụng phổ biến trong toàn dân?
HS: Thảo luận nhóm và trình bày
*GV: Từ ngữ toàn dân: lớp từ văn
hoá, chuẩn mực, được sử dụng rộng
l p trung l u trong xã h i cớ ư ộ ũ
Trang 31Trong tầng lớp trung lưu, thượng lưu,
con gọi mẹ là Mợ, Tác giả dùng từ "
Mẹ" trong lời kể mà đối tượng là độc
giả, " Mợ" trong câu đáp của cậu bé
Hồng trong cuộc đối thoại giữa cậu ta
với người cô-> cùng tầng lớp xã hội
GV: Các từ " Ngỗng", " Trúng tủ" có nghĩa
là gì?
GV: Tầng lớp xã hội nào thường dùng
từ ngữ này?
GV: Vậy theo em, biệt ngữ xã hội khác
từ ngữ toàn dân như thế nào?
- Thực hiện bài tập nhanh: Các từ: "
Trẫm, khanh, long sàng, ngự thiện" có
nghĩa là gì?
- Trẫm: vua xưng hô; Khanh: vua gọi
quan; Long sàng: giường vua; Ngự
thiện: vua dùng bữa.
Hoạt động 3: Sử dụng từ ngữ địa
phương và biệt ngữ xã hội
GV: Khi sử dụng từ ngữ địa phương
hoặc biệt ngữ xã hội, cần chú ý điều
gì?
GV: Tại sao ko nên lạm dụng từ ngữ
địa phương, biệt ngữ xã hội?
Gọi 1 HS đọc to, rõ ghi nhớ
III/- Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
1 Sử dụng từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội, cần lưu ý:
- Đối tượng giao tiếp
- Tình huống giao tiếp
- Hoàn cảnh giao tiếp
2 Sử dụng trong văn chương:
- Để tô đậm sắc thái địa phương hoặc tầng lớp xuất thân, tính cách của nhân vật
- Lạm dụng gây khó hiểu, tối nghĩa
3 Ghi nhớ :-Vi c s d ng t ng a phệ ử ụ ừ ữ đị ương và
bi t ng xã h i ph i phù h p v i ệ ữ ộ ả ợ ớtình hu ng giao ti p:ố ế
+ T ng ừ ữ địa phương v bi t ng xãà ệ ữ
thường đượ ử ục s d ng trong kh u ẩ
ng , trong giao ti p thữ ế ường nh t v i ậ ớ
người cùng địa phương ho c cùng ặ
t ng l p xã h i v i mìnhầ ớ ộ ớ+Trong th v n, tác gi có th s ơ ă ả ể ử
d ng m t s t ng thu c 2 l p t ụ ộ ố ừ ữ ộ ớ ừ
n y à để ể ệ th hi n nét riêng v ngôn ề
ng , tính cách c a nhân v t.ữ ủ ậ+ C n trách l m d ng 2 l p t n y.ầ ạ ụ ớ ừ à
Trang 32- Đọc-hi u,n m b t to n b c t truy n c a v n b n t sể ắ ắ à ộ ố ệ ủ ă ả ự ự
- Phân bi t s khác nhau gi a tóm t t khái quát v tóm t t chi ti tệ ự ữ ắ à ắ ế
1.Ví d 1: ụ Tóm t t v n b n ắ ă ả S n Tinh, Thu ơ ỷ Tinh
- K v truy n S n Tinh,Thu Tinhể ề ệ ơ ỷ
- G m s vi c, nhân v t chínhồ ự ệ ậ
- Dùng l i v n c a ngờ ă ủ ười tóm t tắ
- Trình b y ng n ng n g n n i dung à ắ ắ ọ ộchính
Trang 33b nả+ Xác nh n i dung chính c n tóm đị ộ ầ
t tắ+ X p x p các n i dung y theo m t ắ ế ộ ấ ộtrình t h p lýự ợ
+ Vi t v n b n tóm t tế ă ả ắ
III Luy n t p ệ ậ
- Th c hi n bự ệ ước 1 để: Tóm t t truy n ắ ệ Lão H c ạ c a Nam ủCao
Trang 34- Nêu đủ ự ệ s vi c,nhân vât chính
nh ng s p x p ch a h p lý.ư ắ ế ư ợb- S p x p h p lý nh sau:ắ ế ợ ư
1 l b à (Lão H c có m t ạ ộ đứa con trai,
m t m nh vộ ả ườn v m t con chó à ộ
V ng)à
2 l a à (Con trai lão i l m đ à ở đồ đ ền i ncao su, ch còn l i c u V ng v i ỉ ạ ậ à ở ớlão )
3 l d à (Vì mu n gi l i m nh vố ữ ạ ả ườn cho con nên lão đành ph i bán chó )ả
9 l k à (C l ng không hi u vì sao lão ả à ể
ch t tr ông giáo v Binh T )ế ừ à ư
2- Tóm t t truy n ắ ệ Lão H c ạ c a Nam ủCao b ng m t v n b n ng n g nằ ộ ă ả ắ ọ(kho ng 10 dòng)ả
B i 2 Tóm t t o n trích à ắ đ ạ T c ứ
n ướ ỡ ờ c v b
1: Nhân v t chính, s vi c chính:ậ ự ệ-Nhân v t chính: ch D uậ ị ậ
Vì :-L tác ph m t s nh ng gi u ch t à ẩ ự ự ư à ấ
tr tình, ít s vi cữ ự ệ-Tác gi ch y u miêu t c m giác ả ủ ế ả ả
v n i tâm c a nhân v t nên khó tóm à ộ ủ ậ
t tắ
Ho t ạ độ ng 2 H ướ ng d n HS h c b i nh ẫ ọ à ở à
Trang 35-N m v ng n i dung b i h c.ắ ữ ộ à ọ
-Tìm đọc ph n tóm t t m t s tác ph m t s ã h c trong t i n v n h cầ ắ ộ ố ẩ ự ự đ ọ ừ đ ể ă ọ-Chu n bẩ ị b i: à Tr b i tâp l m v n s 1 ả à à ă ố
II áp án Đ : L p ti t 11 - 12 ậ ở ế III Tr b i ả à
IV Nh n xét, ánh giá ậ đ
1- u i m Ư đ ể
- L p d n ý rõ r ng,s ch ậ à à ạ đẹp
- Vi t úng ki u b i t s k t h p v i ế đ ể à ự ự ế ợ ớmiêu t v bi u c m.ả à ể ả
- N i dungộ : Các câu chuy n k r t ệ ể ấphong phú, a d ng có ý ngh a tích c c, đ ạ ĩ ự
có tính giáo d c t t ụ ố
- Hình th cứ : C u trúc 3 ph n, nhi u b i ấ ầ ề àtrình b y s ch à ạ đẹp, rõ r ng.à
b) Nhượ đ ể :c i m
- N i dungộ : + L p d n ý ch a h th ng ậ à ư ệ ố đủ các ý
+ Có m t s b i l m còn s s i v n i ộ ố à à ơ à ề ộdung M t s b i l c ộ ố à ạ đề
- Hình th cứ : M t s b i ch vi t x u, ộ ố à ữ ế ấkhông rõ r ng, t y xoá nhi u, trình b y à ẩ ề à
ho c thi u y u t ặ ế ế ốmiêu t ,bi u c m ả ể ả
-B sung ý thi u, ổ ế
s a ý saiử -K t h p t t y u ế ợ ố ế
t miêu t , bi u ố ả ể
c m trong b i t ả à ự
Trang 36-Xem l i b i l m, t s a l i, rút kinh nghi m cho b i v n sau.ạ à à ự ử ỗ ệ à ă
-Chu n b b i sauẩ ị à : B i toán dân s à ố
An- éc -xenđ
A M C TIÊU C N Ụ Ầ ĐẠ T.
1 Ki n th c: ế ứ
- Bi t ế đọc –hi u m t o n trích trong tác ph m truy n.Nh ng hi u bi t bể ộ đ ạ ẩ ệ ữ ể ế ước
u v ng i k chuy n c tích An- éc -xen
Trang 37- Người thân thương yêu em nh t lấ à
b v m m t t lâu, n i kh n khà à ẹ ấ ừ ỗ ố ổkhi n ngế ười b tr nên thô b o, emố ở ạ
ph i i bán diêm t ki m s ngả đ ự ế ố
- Em ph i ch u c nh ng ói rétả ị ả ộ đ,không nh , không ngà ười yêu thươngngay c trong êm giao th aả đ ừ
- C nh ng r t áng thả ộ ấ đ ương, kh c cổ ự(thi u th n tình c m, v t ch t ).ế ố ả ậ ấ
- M ng tộ ưởng:cây thông noen
+ Khát khao c nh ả đầm m trong giaấình(vì em ang cô n ngo i tr i)
* L n th t :ầ ứ ư
- M ng tộ ưởng: g p ngặ ườ à đi b ã m t.ấ+ Khát khao đượ ởc cùng b , cùngà
nh ng ngữ ười thương yêu em nh t.ấ(vì em ang r t nh b -ngđ ấ ớ à ười yêu em
nh t)ấ
* L n th n m:ầ ứ ă
- M ng tộ ưởng: hai b cháu bay lênà
tr i ờ+ Mu n thoát kh i hi n th c óiố ỏ ệ ự đrét,cô đơ để đến n m t th gi i t tộ ế ớ ốp,h nh phúc
đẹ ạ
- Em h nh phúc trong m ng tạ ộ ưởng vàkhi que diêm t t em bu n chán tr vắ ồ ở ề
v i hi n th c t n nh n.ớ ệ ự à ẫ
Trang 38- Em bé ch t trong êm giao th a vìế đ ừ
ói rét Cái ch t y th ng tâm,
Trang 39m c bình thứ ường,l nhi u.à ề
- Câu 3 : Thêm t ừ có - Nh n m nh,ấ ạánh giá vi c n hai bát c m l không
t m c bình th ng,l ít
- T ừ nh ng, có ữ => bi u th thái ể ị độánh giá c a ng i nói i v i vi c
- Thường đứng đầu câu.Có th táchể
th nh câu à độ ậc l p
Trang 40a, ái, , ôi, ô hay, than ôi, tr i iơ ờ ơ …
d-Cứ : Nh n m nh m t vi c nh mấ ạ ộ ệ àchán
B i t p 3 : Các thán t : à ậ ừ n y, , y, à à ấ vâng, chao ôi, h i i ỡ ơ …