The move tool di chuyển vùng chọn, lớp và các đối tượng.. The lasso tools tạo vùng chọn bằng cách nhấn chìm chuột trái và chọn đối tượng.. The magic wand tool lựa chọn các vùng màu
Trang 1Bµi 5 - Sö dông Toolbox & Windows Shortcuts
trong Photoshop
1 Toolbox
Trang 2Tæng quan vÒ c«ng cô (Toolbox overview 1 of 3)
The marquee tools tạo
hình vuông, chữ nhật,
elip, hình chòn, hàng
đơn, cột đơn
The move tool di
chuyển vùng chọn, lớp
và các đối tượng
The lasso tools tạo
vùng chọn bằng cách nhấn chìm chuột trái và chọn đối tượng.
The magic wand tool
lựa chọn các vùng màu
có màu sắc giống nhau
The crop tool dung để
cắt ảnh The slice tool tạo ra các slices. The slice selection tool lựa chọn slices. The airbrush tool đổ vào màu mềm.
The paintbrush tool
Vẽ màu cọ vẽ The pencil tool vẽ dạng bút chì The clone stamp tool nhân bản với màu mẫu
The pattern stamp tool * đổ vào màu mẫu
được định nghĩa bằng pattern
The history brush
tool * khôi phục các
thao tác bằng cách vẽ
lại vùng cần khôi phục
trên ảnh hiện hành
The art history brush tool * tô với màu đã
được lấy mẫu.
The eraser tool xoá
các điểm ảnh
The background eraser tool * xoá vùng
dữ liệu và hiển thị màu nền trong xuốt
Trang 3Tæng quan vÒ c«ng cô (Toolbox overview 2 of 3)
The magic eraser tool
xoá vùng màu và hiển
thị màu nền trong xuốt
The gradient tools tạo
ra các vùng màu theo các chế độ màu, radial, angle, reflected, và diamond
The paint bucket tool * đổ màu tương tự
với màu foreground
The blur tool làm giảm
độ sắc nét của đường cắt
The sharpen tool Làm
sắc nét hình ảnh The smudge tool làm nhoà hình ảnh
The dodge tool làm
sáng vùng tác động tới ảnh
The burn tool làm tối
vùng tác động ảnh
The sponge tool Thay
đổi độ bão hoà của
ảnh
The path selection
tools * tạo ra các vùng
chọn với các điểm chọn.
The type tool tạo ra
chữ trên hình ảnh.
The pen tools * chọn
đối tượng và lưu vào đường dẫn (paths)
The custom shape
tool * tạo ra các hình
theo mẫu của PTS
trong danh sách.
The annotations tool *
tạo ra các chú ý với âm thanh được đính kèm
The eyedropper tool
lấy mẫu màu trong vùng lựa chọn
The measure tool * đo
khoảng cách , vị trí và góc
Trang 4Tæng quan vÒ c«ng cô (Toolbox overview 3 of 3)
The hand tool di
chuyển hình ảnh trong
cửa sổ window
The zoom tool phóng
to, thu nhỏ hình ảnh
The image map tools §
define image map areas in an image
The image map select tool § selects image maps
The toggle image map
visibility tool § toggles
between showing and
hiding image maps
The toggle slices visibility tool § toggles between showing and hiding slices in an image
The rollover preview tool § previews rollover effects directly in ImageReady
The preview in default browser tool §
previews animations in
a Web browser
Trang 52 PhÝm t¾t trong Photoshop (Windows Shortcuts)
File Menu
Thao tác (Action) Phím nóng (Keys)
3 Tìm kiếm bằng Browse 3 Shift+Ctrl+O
4 Mở bằng cách khác 4 Alt+Ctrl+O
5 Đóng file hiện hành 5 Ctrl+W
6 Đóng toàn bộ các file 6 Ctrl+Shift+W
8 Lưu file với tên khác 8 Ctrl+Shift+S
9 Lưu và tạo bản copy 9 Ctrl+Alt+S
10 Lưu dưới dạng Web 10 Ctrl+Alt+Shift+S
11 Thiết lập trang in 11 Ctrl+Shift+P
12 Chuyển sang Image Ready 12 Ctrl+Shift+M
13 Thoát khỏi chương trình 13 Ctrl+Q
Edit Menu
2 Lùi các bước thao tác 2 Ctrl+Alt+Z
3 Tiến các bước thao tác 3 Ctrl+Shift+Z
6 Copy toàn bộ các lớp 6 Ctrl+Shift+C
8 Dán vào đối tượng chọn 8 Ctrl+Shift+V
Trang 6Image Menu
1 Adjust Levels 1 Ctrl+L
2 Adjust Auto Levels 2 Ctrl+Shift+L
3 Adjust Auto Contrast 3 Ctrl+Alt+Shift+L
4 Adjust Curves 4 Ctrl+M
5 Adjust Color Balance 5 Ctrl+B
6 Adjust Hue/Saturation 6 Ctrl+U
Layer Menu
Action Keys
2 Layer via Copy 2 Ctrl+J
3 Layer via Cut 3 Ctrl+Shift+J
4 Group with Previous 4 Ctrl+G
5 Bring to Front 5 Ctrl+Shift+]
6 Bring Forward 6 Ctrl+]
7 Send Backward 7 Ctrl+[
10 Merge Visible 10 Ctrl+Shift+E
Select Menu
Action Keys
Trang 7Filters Menu
Action Keys
5 Pattern Maker 5 Ctrl+Shift+Alt+X
View Menu
Action Keys
4 Zoom In & Resize Window 4 Ctrl+Alt++
5 Zoom Out & Resize Window 5 Ctrl+Alt+-
6 Actual Pixels 6 Ctrl+Alt+0
7 Show/Hide Target Path 7 Ctrl+Shift+H
8 Show/Hide Rulers 8 Ctrl+R
9 On/Off Snap 9 Ctrl+Shift+;
10 Show/Hide Extras 10 Ctrl+H
11 Lock Guides 11 Ctrl+Alt+;
12 Show Guides 12 Ctrl+;
Misc Shortcuts
Action Keys
1 Fill with Forground Color 1 Alt+Backspace
2 Fill with Background Color 2 Shift+Backspace
3 Ascend through Layers 3 Alt+]
4 Descend through Layers 4 Alt+[
5 Select Top Layer 5 Shift+Alt+]
6 Select Bottom Layer 6 Shift+Alt+[
7 Show/Hide All Palettes 7 Tab
Trang 8MỘT SỐ PHÍM TẮT ẨN
NHÓM PHÍM F
F1 ->> mở trình giúp đỡ
F2 ->> cắt
F3 ->> copy
F4 ->> paste
F5 ->> mở pallete brush
F6 ->> mở pallete màu
F7 ->> mở pallete layer
F8 ->> mở pallete info
F9 ->> mở pallete action
NHÓM PHÍM CHỨC NĂNG
TAB ->> tắt/mở các pallete
SHIFT + TAB ->> tắt/mở các pallete trừ pallete tool
CTRL + SPACEBAR ->> phóng to
ALT + SPACEBAR ->> thu nhỏ
ALT + DELETE ->> tô màu foreground
CTRL + DELETE ->> tô màu background
CTRL + SHIFT + N ->> tạo layer mới hiện hộp thoại
CTRL + SHIFT + ALT + N ->> tạo layer mới không hiện hộp thoại
CTRL + Click vào layer trong bảng layer ->> tạo vùng chọn xung
quanh layer
CTRL + ALT + D hoặc SHIFT + F6 ->> tạo Feather
CTRL + I ->> nghịch đảo màu
CTRL + L ->> mở bảng Level
CTRL + M ->> mở bảng Curver
CTRL + B ->> mở bảng Color balance
SHIFT + F7 hoặc CTRL + SHIFT + I ->> nghịch đảo vùng chọn
ALT + I + I ->> xem thông số file hiện hành
Trang 9 / ->> khóa layer
SPACEBAR + rê chuột ->> di chuyển vùng ảnh qua lại
F (nhấn nhiều lần) ->> hiện thị khung làm việc ở các chế độ khác
nhau
CTRL + J ->> sao chép layer
CTRL + E ->> merge layer hiện hành với layer đừng phía dưới
CTRL + SHIFT + E ->> merge tất cả các layer đang có
CTRL + ] ->> đẩy layer hiện hành lên một cấp
CTRL + [ ->> đẩy layer hiện hành xuống một cấp
ALT + ] ->> chọn layer hiện hành lần lượt từ dưới lên trên
ALT + [ ->> chọn layer hiện hành lần lượt từ trên xuống dưới
SHIFT + dấu cộng ( + ) ->> chọn chế độ Blend mode lần lượt từ
trên xuống dưới
SHIFT + dấu trừ ( - ) ->> chọn chế độ Blend mode lần lượt từ dưới lên trên
ALT + double click vào layer background ->> đổi layer background thành layer 0
Double click vào vùng trống ->> mở 1 file có sẵn
CTRL + double click vào vùng trống ->> tạo 1 fle mới
Nhập số bất kỳ ->> thay đổi chế độ mờ đục Opacity
D ->> trở lại màu mặc định đen/trắng
X ->> nghịch đảo 2 màu background và foreground
CTRL + R ->> mở thước đo
CTRL + F ->> thực hiện hiệu ứng thêm một lần nũa
CTRL + ALT + F ->> thực hiện lại hiệu ứng một lần nữa nhưng
hiện thị hộp thoại để thay đổi thông số
CTRL + > (dấu lớn hơn) ->> tăng size chữ (đã chọn toàn bộ nội
dung text bằng công cụ text)
CTRL + < (dấu nhỏ hơn) ->> giảm size chữ (đã chọn toàn bộ nội
dung text bằng công cụ text)
Trang 10 CTRL + W ->> đóng file đang mở
Các dấu mũi tên ->> di chuyển vùng chọn sang 1 pixel
SHIFT + Các dấu mũi tên ->> di chuyển vùng chọn sang 10 pixel
CTRL + Z ->> undo duy nhất 1 lần
CTRL + ALT + Z ->> undo nhiều lần
CTRL + SHIFT + Z ->> redo nhiêu lần
CTRL + U ->> mở bảng Hue/Saturation
CTRL + SHIFT + U ->> đổi thành màu trắng đen
CTRL + ENTER ->> biến 1 đường path thành vùng chọn
CTRL + T ->> thay đổi kích thước layer ở những chế độ khác nhau
ALT+ S + T ->> thay đổi kích thước vùng chọn ở các chế độ khác
nhau
Dấu ] ->> tăng size các công cụ tô
Dấu [ ->> giảm size các công cụ tô
………
NHÓM PHÍM CÔNG CỤ
Các bạn để ý các công cụ nào có hình tam giác nhỏ nằm ở phía góc phải bên dưới, như vậy là còn một số công cụ nằm ở bên trong nữa
Để chuyển đổi qua lại các công cụ trong cùng một nhóm, ta giữ SHIFT + nhấn phím tắt của các công cụ nhiều lần hoặc giữ ALT + Click chuột vào công cụ nhiều lần (nhớ là không buông SHIFT hoặc ALT)
Nhóm phím tạo vùng chọn: khi ở trong các phím tạo vùng chọn, các bạn giữ SHIFT để tăng thêm vùng chọn, giữ ALT để giảm bớt vùng chọn, ALT + SHIFT lấy vùng giao nhau giữa 2 vùng chọn
M ->> tạo vùng chọn hình chữ nhật/hình tròn
L ->> tạo vùng chọn tự do
W ->> tạo vùng chọn cùng thuộc tính màu
Trang 113 BÀI TẬP ÁP DỤNG
1 Sử dụng công cụ trong PTS tạo quả cầu 3D
2 Sử dụng các công cụ trong PTS thiết kế “Christmas Pig”