1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Lop 4 Tuan 341112

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức tham quan di tích lịch sử địa phương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 79,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 3 -Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình chữ nhật, sau đó tính chu vi và diện tích của hai hình này rồi mới nhận xét xem các câu trong bài câu nào đúng, câu nào sai... -Yêu cầu HS ch[r]

Trang 1

TUẦN 34 Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012

-Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

* Bài tập cần làm: 1, 2, 4 tr 172.

II Đồ dùng:

SGK+ vở nháp

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng làm các BT vn tiết

165

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Bài 1

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

-Nhận xét các ý kiến của HS và thống nhất

cách làm như sau:

-HS lắng nghe

-HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn

vị của mình trước lớp

- HS dưới lớp nêu cách đổi của mình trong các trường hợp trên

Trang 2

Nhắc các em làm các bước trung gian ra giấy

nháp, chỉ cần ghi kết quả đổi vào vở

Bài 4

-Yêu cầu HS làm bài

- GV chốt cách giải:

Đáp số: 8 tạ

3.Củng cố -Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học

-Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại và

chuẩn bị bài sau

-Một số HS nêu cách làm của mình trước lớp, cả lớp cùng tham gia ý kiến nhận xét

-HS làm tiếp các phần còn lại của bài -1 HS đọc bài làm của mình trước lớpđể chữa bài

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:-Kiểm tra 2 HS

+Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung

cảnh thiên nhiên như thế nào ?

+Tiếng hót của chiền chiện gợi cho thức ăn

những cảm giác như thế nào ?

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

-Cho HS quan sát tranh

+Tranh vẽ gì ?gv giới thiệu bài

a) Luyện đọc:

-GV chia đoạn: 3 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu … 400 lần

Đoạn 2: Tiếp theo … hẹp mạch máu

Đoạn 3: Còn lại

-Cho HS đọc những từ ngữ dễ đọc sai tiếng

cười, rút, sảng khoái

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV đọc cả bài một lượt

Đọc với giọng rõ ràng, rành mạch

Nhấn giọng ở những từ ngữ: động vật duy

nhất, liều thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoả

mãn, nổi giận, căm thù …

b)Tìm hiểu bài:

+Em hãy phân tích cấu tạo của bài báo trên

Nêu ý chính của từng đoạn

+Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ

-1 HS đọc thuộc lòng bài Con chim chiền chiện

+Chim bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian cao rộng

+Gợi cho em về cuộc sống thanh bình hạnh phúc

+Vẽ 2 chú hề đang diễn trên sân khấu mọi người đang xem và cười

- HS đánh dấu sgk

-HS luyện đọc từ ngữ

-1 HS đọc chú giải 2 à 3 HS giải nghĩatừ

-HS nối tiếp đọc đoạn (2 lần)

-1 HS đọc cả bài

+HS đọc thầm một lượt và trả lời :-Bài báo gồm 3 đoạn:

Đ 1: Tiếng cười là đặc điểm của con người, để phân biệt con người với các loài động vật khác

Đ 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

Đ 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

+Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100km/1 giờ các cơ mặt

Trang 4

+Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì ?

+Em rút ra điều gì qua bài học này ?

c) Luyện đọc diễn cảm:

-Cho HS đọc nối tiếp

-GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 2

-Cho HS thi đọc

-GV nhận xét và khen những HS đọc hay

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà kể lại tin trên cho người

+Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước.+Bài học cho thấy chúng ta cần phải sống vui vẻ

-3 HS đọc nối tiếp Mỗi em đọc một đoạn

-HS luyện đọc đoạn

I.Mục tiêu: HS

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngược

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ viết sai (r/d/gi)

II.Đồ dùng:

-Một số tờ giấy khổ rộng viết nội dung BT2

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

-Kiểm tra HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a/ Hướng dẫn CT

-GV đọc một lần bài vè Nói ngược

-Cho HS luyện viết những từ hay viết sai:

-HS lên bảng làm BT3a (trang 145

-HS theo dõi trong SGK

-Đọc thầm lại bài vè

- HS viết ra bảng con

Trang 5

liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm, đổ vồ …

-GV nêu nội dung bài vè: Bài vè nói những

chuyện phi lí, ngược đời, không thể nào xảy ra

nên gây cười

b/ HS viết chính tả

-GV đọc từng câu, từng cụm từ- HS viết

-GV đọc lại một lần

- Chấm, chữa bài: 5 à 7 bài

-Nhận xét chung

c/ Bài tập 2:

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả bài làm GV dán

lên bảng lớp 3 tờ giấy đã chép sẵn BT

-GV nhận xét, chốt lời giải đúng: Các chữ

đúng để lại là: giải – gia – dùng – dõi – não –

quả – não – não – thể

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-HS viết chính tả -HS soát lỗi

-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK.-HS làm bài vào VBT

-3 nhóm lên thi tiếp sức-Gạch bỏ những chữ sai trong ngoặc đơn

-Lớp nhận xét

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

*Bổ sung: Với HS khéo tay:

+ Lắp ghép được ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được.

-Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của mô hình.

II Đồ dùng :

-Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC: Kiểm tra dụng cụ học tập

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn

b)Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt động1:HS chọn mô hình lắp ghép

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

- HS ngheđ

Trang 6

-GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép.

* Hoạt động 2:Chọn và kiểm tra các chi tiết

-GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ

của HS

* Hoạt động 3:HS thực hành lắp ráp mô hình

đã chọn

-GV cho HS thực hành lắp ghép

+Lắp từng bộ phận

+Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh

* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập

-Cho HS trưng bày sản phẩm thực hành

-GV nêu những tiêu chuẩn đánh gía sản

phẩm thực hành:

+ Lắp được mô hình tự chọn

+ Lắp đúng kĩ thuật, đúng qui trình

+ Lắp mô hình chắc chắn, không bị xộc

xệch

-GV nhận xét đánh giá kết quả của HS

-Cho HS tháo các chi tiết và xếp vào hộp

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ

học tập và kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép

các mô hình tự chọn của HS

-HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trong SGK hoặc tự sưu tầm

-HS chọn các chi tiết xếp theo từng loại vào nắp hộp

-HS lắp ráp mô hình

-HS trưng bày sản phẩm

-HS dựa vào tiêu chuẩn trên để đánh giá sản phẩm

-HS lắng nghe

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tốn(LT)Luyện thêm

I.

Mục tiêu :

- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

- Làm và chữa bài tập trắc nghiệm và tự luận Tốn 4 tr 63

II Đồ dùng dạy học:

GV+HS: Vở nháp,VBT trắc nghiệm và tự luận Tốn 4 tập 2

Dự kiến hoạt động: Cá nhân, cả lớp

III.Hoạt động dạy học:

1- Hoạt động 1: HD H/s làm và chữa bài:

Bài 1 tr 63 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

A, 17dm2= cm2 1400cm2 = dm2

Trang 7

* Củng cố cách đổi các đơn vị đo diện tích( hai đơn vị liền kề gấp kém nhau 100 lần)

Bài 2 tr 63 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A, 4 m2 15cm2 = 415 cm2 B, 5m2 76dm2 =576 dm2

C, 6dm2 5cm2 = 605 cm2 D, 3m2 50 cm2 = 3050cm2

* HS lưu ý khi chuyển đổi đơn vị.

Bài 3 tr 63 Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài 15 m, chiều rộng bằng

2

3 chiều dài Trung bình cứ 1m2 vườn đĩ người ta thu được 3kg rau Hỏi trên cả mảnh vườn đĩ người ta thu được bao nhiêu ki-lơ-gam rau?

Bài giải

* Tìm chiều rộng(phân số của một số), tính diện tích của mảnh vườn, số kg rau thu được.

2- Hoạt động 2 : Củng cố kiến thức về đơn vị đo diện tích và tìm phân số của một số 3- Dặn dị:

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1)

- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, 3)

* HS khá, giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó.

II.Đồ dùng:

-Một số tờ giấy khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 8

Giới thiệu bài

* Bài tập 1:

-Cho HS làm bài GV phát giấy cho các

nhóm

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Bài tập 2:

-GV giao việc: ïc yêu cầu BT2 Các em chọn

ở 4 nhóm, 4 từ, sau đó đặt câu với mỗi từ vừa

chọn

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và khen những HS đặt câu

đúng, hay

* Bài tập 3:

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc: Các em chỉ tìm những từ miêu

tả tiếng cười không tìm các từ miêu tả kiểu

cười Sau đó, các em đặt câu với một từ trong

các từ đã tìm được

-GV nhận xét và chốt lại một số từ chỉ tiếng

cười: hả hả, hì hì, khanh khách, khúc khích,

rúc rích, sằng sặc và khen những HS đặt câu

hay

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

- HS nghe-1 HS đọc Lớp theo dõi trong SGK.-HS làm việc theo cặp

-Đại diện một số cặp dán kết quả lên bảng lớp

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc yêu cầu BT, lớp lắng nghe.-HS chọn từ và đặt câu

-Một số HS đọc câu văn mình đặt.-Lớp nhận xét

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS tìm từ chỉ tiếng cười và ghi vào vào vở và đặt

-Một số HS đọc các từ mình đã tìm được và đọc câu đã đặt cho lớp nghe.-Lớp nhận xét

Tiết 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

-Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù

-Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

-Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước

-Tính chu vi và diện tích của hình vuông

* Bài tập cần làm:1, 3, 4 tr 173.

Trang 9

II Đồ dùng:

SGK+ vở nháp

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.KTBC:

-GV gọi 1 HS làm BT 3 tiết 166

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra các cạnh

song song với nhau, các cạnh vuông góc với

nhau trong các hình vẽ

Bài 3

-Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình chữ

nhật, sau đó tính chu vi và diện tích của hai

hình này rồi mới nhận xét xem các câu trong

bài câu nào đúng, câu nào sai

-Yêu cầu HS chữa bài trước lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

-Hỏi:

+Bài toán hỏi gì ?

+Để tính được số viên gạch cần để lát nền

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-HS làm bài:

Hình thang ABCD có:

Cạnh AB và cạnh DC song song với nhau.Cạnh BA và cạnh AD vuông góc với nhau

-HS làm bài:

Chu vi hình chữ nhật là:

(4 + 3) Í 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:

4 Í 3 = 12 (cm2)Chu vi hình vuông là:

3 Í 4 = 12 (cm)Diện tích hình vuông là:

3 Í 3 = 9 (cm2)Vậy: a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng-1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để chữa bài, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và tự kiểm tra bài mình

-1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cảlớp đọc thầm trong SGK

-HS tóm tắt

+Bài toán hỏi số viên gạch cần để lát

Trang 10

phòng học chúng ta phải biết được những

gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

3.Củng cố -Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học

-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

kín phòng học

+Chúng ta phải biết được:

Diện tích của phòng học

Diện tích của một viên gạch lát nền Sau đó chia diện tích phòng học cho diện tích 1 viên gạch

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

Bài giảiDiện tích của một viên gạch là:

20 Í 20 = 400 cm2Diện tích của lớp học là:

5 Í 8 = 40 (m2)

40 m2 = 400000 cm2Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:

400000 : 400 = 1000 (viên gạch)Đáp số: 1000 viên gạch

-Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

-Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

II.Đồ dùng:

-Bảng lớp viết đề bài

-Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a)Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề bài:

- HS nghe

Trang 11

-GV ghi đề bài lên bảng lớp.

-GV nêu yêu cầu

-Cho HS nói về nhân vật mình chọn kể

-Cho HS quan sát tranh trong SGK

b) HS kể chuyện:

- Cho HS kể theo cặp

- Cho HS thi kể

-GV viết nhanh lên bảng lớp tin HS, tên câu

chuyện HS đó kể

-GV nhận xét và khen những HS có câu

chuyện hay, kể hay

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe hoặc viết vào vở câu chuyện

đã kể ở lớp

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS lần lượt nói về nhân vật mình chọn kể

-HS quan sát tranh trong SGK

-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình Hai bạn cùng trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

-Đại diện một số cặp lên thi kể

-Lớp nhận xét

- HS nghe

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Âm nhạc

GV chuyên soạn giảng

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiếng Việt( LT) Luyện thêm

I.

Mục tiêu :

- - Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa - Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời - Làm và chữa bài tập trắc nghiệm và tự luận T.Việt 4 tr 68,69 II Đồ dùng dạy học: GV+HS: Vở nháp,VBT trắc nghiệm và tự luận T.Việt 4 tập 2 Dự kiến hoạt động: Cá nhân, cả lớp III.Hoạt động dạy học: 1- Hoạt động 1: HD H/s làm và chữa bài: Bài 1 tr 68 Hãy tìm các từ ngữ cĩ tiếng : vui, mừng điền vào cột thích hợp: Vui Mừng

Bài 2 tr 69 Tìm từ đặt câu với các từ vừa tìm được

Trang 12

* Củng cố mở rộng vốn từ về chủ điểm lạc quan yêu đời

Dự kiến hoạt động: Cá nhân, cả lớp

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Qua strình xây dựng kinh thành Huế và

quy mô kinh thành?

? Vẻ đẹp của kinh thành Huế như thế

Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử.

BẢNG TỔNG KẾT

Giai đoạn

Lịch sử

Thời gian Tiều đại trị

vì-Tên nước – Kinh đô

Nội dung cơ bản của lịch sử Nhân vật lịch sử tiêu biểu

- Các Vua Hùng, nước Văn lang,

Đóng đô ởPhong Châu

- An Dương Vương,Nước Âu lạc, đóng đô

- Các triều đại phong kiến phương Bắc thay nhau cai trị nước ta

- Hơn 1000 năm nhân dân ta anh dũng đấu tranh

- Có nhiều nhân vật và cuộc khởi

Trang 13

- Nhà Ngô, đóng đô ở

Cổ Loa

- Nhà Đinh, nước Đại

Cồ Việt, đóng đô ở Hoa Lư

- Nhà Tiền Lê, nước Đại Cồ Việt, kinh đô ở Hoa Lư

- Sau ngày độc lập, nhà nước đầu tiên được xây dựng

- Khi Ngô Quyền mất, đất nước lâm vào thời kì loạn 12 xứ quân.Đinh BộLĩnh là người dẹp loạn thống nhất đất nước

- Đinh Bộ Lĩnh mất, quân Tống sangxâm lược nước ta, Lê Hoàn lên ngôi lãnh đạo nhân dân đánh tan quân xâm lược Tống

Nước

Đại Việt

Thời Lý

Từ 1009- 1226

Nhà Lý, nước Đại Việt,kinh đô Thăng Long

- Xây dựng đất nước thịnh vượng vềnhiều mặt: kinh tế, văn hóa, giáo dục, cuối triều đại vua quan ăn chơi

xa xỉ nên suy vong

- Đánh tan quân Tống lần thứ thứ hai

- Nhân vật tiêu biểu: Lý Công Uẩn,

Triều Trần, nước Đại Việt, kinh đô Thăng Long

- Tiếp tục xây dựng đất nước, đặc biệt chú trọng đến việc đắp đê, phát triển nông nghiệp

- Đánh bại quân xâm lược Nguyên- Mông

- Nhân vật lịch sử: Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản

Ngu, kinh đô Tây Đô

- Nhà Hậu Lê, nước Đại Việt, kinh đô Thăng Long

- 20 năm chống giặc MInh, giải phóng đất nước( 1407- 1428)

- Tiếp tục xây dựng đất nước, đạt đỉnh cao trong mọi lĩnh vực ở thời

Lê Thánh Tông

- Các nhân vật lịch sử: Lê Lợi

Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông

- Triều Lê suy vong

- Triều Mạc

- Trịnh -Nguyễn

- Các thế lực phong kiến tranh nhau quyền lợi, nhà Lê suy vong, đất nướcloạn lạc bởi nội chiến, kết quả bị chiacắt thành Đàng Trong- Đàng Ngoài hơn 200 năm

Trang 14

- Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong.

- Thành thị phát triển

- Triều Tây Sơn

- Nghĩa quân Tây Sơn đánh đổ chínhquyền họ Nguyễn –Trịnh

- Nguyễn Huệ lên ngơi hồng đế, lãnh đạo nhân dân đánh tan quân giặc Thanh

- Bước đầu xây dựng đất nước

Nhân vật tiêu biểu: Quang Trung Buổi đầu

thời

Nguyễn

1802- 1858

Triều Nguyễn, nước Đại Việt, kinh đơ Huế

- Họ Nguyễn thi hành nhiều chính sách để thâu tĩm quyền lực

- Xây dựng kinh thành Huế

3 Củng cố – Dặn dị : Ơn tập chuẩn bị kiểm tra học kì II.

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống

II.Đồ dùng :

-Tranh trong SGK

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

-Kiểm tra 2 HS

+Tại sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ ?

-1 HS đọc đoạn 1 bài Tiếng cười là liều thuốc bổ

+Vì khi cười, tốc độ thổi của con ngườilên đến 100km/1 giờ Các cơ mặt đượcthư giãn, thoải mái và não tiết ra một chất làm cho người ta có cảm giác thoảmãn, sảng khoái

Trang 15

+Em rút ra điều gì qua bài vừa đọc ?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Luyện đọc:

+Cho HS đọc nối tiếp

-GV chia đoạn: 4 đoạn

Đoạn 1: 3 dòng đầu: Giới thiệu về Trạng

Quỳnh

Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”: Câu

chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng Quỳnh

Đoạn 3 : Tiếp theo … “khó tiêu chúa đói”

Đoạn 4: Còn lại: Bài học dành cho chúa

+Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

+ GV đọc toàn bài một lần

-Cần đọc với giọng vui, hóm hỉnh, đọc ohân

biệt với các nhân vật trong truyện

c) Đọc diễn cảm:

-Cho HS đọc theo cách phân vai

-GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3 + 4

-Cho HS thi đọc phân vai đoạn 3 + 4

-GV nhận xét và khen nhóm đọc hay

-1 HS đọc đoạn 3 của bài

+Trong cuộc sống, con người cần sống vui vẻ thoải mái

-HS đọc nối tiếp( 2 lần)

- HS luyện đọc những từ dễ đọc sai: tương truyền, Trạng Quỳnh, túc trực …

-Cho HS đọc thầm chú giải

-3 HS giải nghĩa từ

- 1 HS đọc cả bài

HS đọc thầm đoạn 1 + 2

+Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng Chúa thấy “mầm đá” lạ nên muốn ăn

+Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

+Chúa không được ăn món “mầm đá”

vì thực ra không có món đó

+Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon

+HS trả lời-3 HS đọc theo cách phân vai: người

Trang 16

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn và kể lại truyện cười cho người thân nghe

dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh.-HS đọc đoạn theo hướng dẫn củaGV.-Các nhóm thi đọc

-Lớp nhận xét

- HS nghe

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tốn

Tiết 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TIẾP THEO)

I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng:

-Nhận biết và vẽ hai đoạn thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

-Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan

* Bài tập cần làm: 1, 2,4 ( chỉ y/c tính DT hình bình hành)

II Đồ dùng:

SGK+ vở nháp

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC:

-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các bài 2, 4 của tiết 167

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Bài 1

-Vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS quan sát, sau

đó đặt câu hỏi cho HS trả lời:

+Đoạn thẳng nào song song với đoạn thẳng

+Để biết được số đo chiều dài hình chữ nhật

chúng ta phải biết được những gì ?

+Làm thế nào để tính được diện tích hình chữ

nhật ?

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

+Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳng AB

+Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạn thẳng BC

-1 HS đọc đề toán trước lớp

+Biết diện tích của hình chữ nhật, sauđó lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài

+Diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hình vuông nên ta có thể

Trang 17

-Yêu cầu HS thực hiện tính để tìm chiều dài

hình chữ nhật

-Vậy chọn đáp án nào ?

Bài 4

-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi: Diện

tích hình H là tổng diện tích của các hình nào ?

-Vậy ta có thể tính hình H như thế nào ?

-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình bình

hành

-Yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu HS chữa bài trước lớp

3.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học

-Dặn HS về nhà làm bài tập 3 và chuẩn bị bài

sau

tính diện tích của hình vuông, sau đó suy ra diện tích của hình chữ nhật.-HS tính:

Diện tích của hình vuông hay hình chữ nhật là:

8 Í 8 = 64 (cm2)Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm)-Chọn đáp án c

-HS đọc bài trước lớp

-Diện tích hình H là tổng diện tích hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

-Nêu:

Tính diện tích hình bình hành ABCD Tính diện tích hình chữ nhật BEGC Tính tổng diện tích hình bình hành vàdiện tích hình chữ nhật

-1 HS nêu trước lớp

-HS làm bài vào VBT

Bài giảiDiện tích hình bình hành ABCD là:

3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 (cm2)Đáp số: 24 cm2-1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và kiểm tra bài mình

- HS nghe

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tập làm văn

Ngày đăng: 11/06/2021, 04:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w