Môc tiªu: - Học sinh đợc củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật th«ng qua quan hÖ thøc ¨n trªn c¬ së häc sinh biÕt: Phân tích đợc vai trò của con ngời với [r]
Trang 1Tuần 34
Soạn ngày : 6 / 5 / 2011
Dạy từ ngày 9 / 5 đến ngày 13 / 5 / 2011
Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ I- Mục tiêu:
1 Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học
2 Hiểu các từ ngữ trong bài:- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời khác với
động vật Tiếng cời làm cho con ngời thấy hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho HS có ý thức tạo
ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời
* KNS : - Kiểm soát kỹ năng sống; Ra quyết định: Tìm kiếm các lựa chọn.
- T duy sáng tạo: nhận xét, bình luận
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK trang 153
III- Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: SGV trang 272
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
* luyện đọc
- GV giúp các em hiểu nghĩa từ mới: thống
kê, th giãn, thoải mái, điều trị
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài theo gợi ý
đọc SGV trang 273
* Tìm hiểu bài
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên, nêu ý
chính của từng đoạn
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ?
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho bệnh
nhân để làm gì?
- Em rút ra điều gì qua bài này? hãy chọn ý
đúng nhất
GV: Qua bài đọc các em thấy : Tiếng cời
làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu Các
em nên biết tạo ra cho mình một cuộc sống
có nhiều niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời
* Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV HD đọc diễn cảm
- GV chọn 1 đoạn để HD đọc diễn cảm
4 Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Hát
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi nội dung
- HS mở sách
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh Nghe GV giới thiệu bài
- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài, 3 lợt
- 1 em đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- Nghe, theo dõi sách nhận xét cách đọc
- 3 đoạn: Nh SGV trang 273
- Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng lên, các cơ mặt th giãn, não tiết ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoả mãn
- Để rút ngắn thời gian điều trị, tiết kiệm tiền cho nhà nớc
- Cần biết sống một cách vui vẻ
- 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn
- Cả lớp luyện đọc
- Thi đọc diễn cảm
Toán
Ôn tập về đại lợng (tiếp theo)
A Mục tiêu :
- Giúp HS ôn tập củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
- HS yêu thích học toán
B Đồ dùng dạy học:
- SGK trang 172, 173
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra : kết hợp với bài học
3 Dạy bài mới
- Hát
Trang 2Bài 1: Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích
trong đó chue yếu là chuyển đổi từ các đơn vị lớn
ra đơn vị bé
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 2:
HD HS chuyển đổi các đơn vị lớn ra đơn vị bé và
ngợc lại, từ danh số phức hợp sang danh số đơn
và ngợc lại
Bài 3:
HD HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh các
kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
Bài 4: củng cố về giải toán
GV HD HS phân tích đề
Bài toán cho gì?
Bài toán hỏi gì?
- GV HD tính diện tích thửa ruộng HCN theo
đơn vị m2
- Dựa trên số liệu cho biết về năng suất để tính
sản lợng thóc thu đợc của thửa ruộng đó
GV chấm một số bài, nhận xét, sửa sai cho HS
4.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
- Học sinh mở sách giáo khoa trang 172
- HS đọc yêu cầu bài tập1
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét chốt kết quả đúng
- Đổi vở cho nhau kiểm tra, sửa sai cho bạn
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm bài rồi chữa
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm bài cá nhân rồi chữa
- HS tự đọc bài, làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét chốt câu trả lời đúng
- Lớp sửa bài đúng vào vở
Thứ ba
Toán
Ôn tập về hình học
A Mục tiêu : Giúp học sinh
- Ôn tập về hai đoạn thẳng song song, hai đoạn thẳng vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc, tính chu vi diện tích của một hình vuông, hình chữ nhật
- HS yêu thích, say mê học toán
B Đồ dùng dạy học :
- SGK trang 173
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra:
3 Dạy bài mới
Bài 1:
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK
và nhận biết các cạnh song song với nhau;
các cạnh vuông góc với nhau
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2:
- Yêu cầu HS vẽ hình vuông với cạnh cho
trớc Từ đó tính chu vi và diện tích hình
vuông đó
- GV nhận xét khen những em vẽ đúng,
tính đúng
Bài 3:
GV HD HS tính chu vi và diện tích các
- Hát Kết hợp
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài
- 1 HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét chốt lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài ra nháp
- 1 HS làm bài trên bảng với kích thớc phóng to
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài -1HS chữa bài trên bảng, chốt lời giải đúng
Trang 3hình đã cho So sánh các kết quả tơng ứng
rồi viết Đ vào câu đúng, viết S vào câu sai
Bài 4: Củng cố về giải toán
- GV giúp HS phân tích đề: bài toán cho gì?
bài toán hỏi gì?
- GV gợi ý:
+ Trớc hết tính diện tích phòng học
+ Tính diện tích viên gạch lát
+ Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn
bộ nền phòng học
- GV chấm một số bài, nhận xét, chốt lời
giải đúng
4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Phân tích đề
- HS suy nghĩ, làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét Chốt lời giải đúng
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - Yêu đời I- Mục tiêu:
1 Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa
2 Biết đặt câu với các từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời
3 Có ý thức sử dụng vốn từ sao cho đúng và hay
II- Đồ dùng dạy học :
- SGK trang 155, 156
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết
học
b HD làm bài tập
Bài 1
GV HD HS làm phép thử để biết một từ
phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay
tính tình:
Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi làm gì?
Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy
thế nào?
Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là ngời nh
thế nào?
Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình trả lời
hai câu hỏi Cảm thấy thế nào? Là ngời nh
thế nào?
- GV chốt lời giải đúng: SGV trang 276
Bài 2:
GV giúp các em hiểu yêu cầu của bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng nh SGV
trang 27
Bài 3:
- GV nhắc các em chỉ tìm các từ miêu tả
tiếng cời- tả âm thanh
- Cho chi nhaanh lên bảng những từ ngữ
đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Hát
- 1 HS nói lại nội dung ghi nhớ ở tiết trớc, đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích
- HS mở sách Nghe GV giới thiệu bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài 1
- Cả lớp suy nghĩ, lần lợt thực hiện từng yêu cầu
- phát biểu ý kiến
- Bọn trẻ đang làm gì? (bọn trẻ đang vui chơi ngoài vờn hoa)
Em cảm thấy thế nào? (em cảm thấy rất vui thích)
Chú ba là ngời thế nào? (chú ba là ngời vui tính)
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm bài cá nhân vào vở bài tập
- HS nối tiếp nhau đọc câu văn của mình
- cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài tập 3
- HS trao đổi với bạn tìm từ tả tiếng cời
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- HS viết từ tìm đợc vào vở
- vài HS nêu lại các từ ngữ ở bài tập 3
Trang 4- yêu cầu học sinh nhắc lại phần ghi nhớ
Khoa học
Ôn tập : Thực vật và động vật.
A Mục tiêu:
- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
B Đồ dùng dạy học:
- Hình 134, 135 SGK
- Bảng phụ sơ đồ : mối quan hệ thức ăn của một nhóm vật nuôi , cây trồng và đông vầt sống hoang dã
C Hoạt động dạy học
I- Tổ chức
II- Kiểm tra: Nêu một số ví dụ về chuỗi thức ăn
trong tự nhiên?
III- Dạy bài mới
+ HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ về chuỗi thức ăn
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ) mối
quan hệ về thức ăn cảu một nhóm vật nuôi , cây
trồng và động vật sống hoang dã
* Cách tiến hành :
B1: Làm việc cả lớp
GV nêu yêu cầu HS quan sát trang134 SGK:
- Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật đợc bắt đầu
từ sinh vật nào?
B2: Làm việc theo nhóm
- Chia nhóm, phát giấy bút
- Yêu cầu: Vẽ sơ đò mối quan hệ về thc săn của
một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã
bằng chữ
B3:trng bày sản phẩm
- GV hỏi thêm:
-So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một
nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã với
sơ đồ về chuói thức ăn đã học ở các bài trớc , em có
nhận xét gì?
* Kết luận:
GV treo sơ đồ mối quan hệ thức ăn của một nhóm
vật nuôi , cây trồng và đông vầt sống hoang dã
IV Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
- Hát
- Vài học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Các nhóm cử nhóm trởng điều khiển cả nhóm
- Trng bầy sản phẩm
- 1 HS đại diện nhóm lên báo cáo KQ
Trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã ta thấy có nhiều mắt xích hơn cụ thể:
- Cây là thức ăn cua rnhiều loài vật Nhiều loại vật khác cùng là thức ăn của một số loài vật khác
- Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ
về thức ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo thành lới thức ăn
- QS sơ đồ
Lịch sử
Ôn tập học kỳ II A/ Mục đích yêu cầu:
Sau bài học, hs Biết:
- Biết đợc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi dựng nớc đến giữa thế kỷ XIX
- Tiếp tục ôn lại các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc
Trang 5B/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập
C/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
II/ Kiểm tra: Kể tên các nhân vật lịch sử trong
quá trình dựng nớc và giữ nớc từ buổi đầu dựng
nớc đến đầu thời nhà Nguyễn?
- Nhận xét - cho điểm
2 HS Kể Nhận xét, bổ xung
III/ Bài mới
- GTB
* HĐ 1: HĐ nhóm bốn
Thời gian: 5 Phút
Ghi tóm tắt những công lao của các nhân vật
lịch sử:
HS thảo luận - Đại diện các nhóm trả lời
N1: Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Hai Bà Trng,
Ngô Quyền HS trả lời ( VD: Hùng Vơng đã có công dựng nớc ,
xây dựng đất nớc ….)
N2: - Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý
Thờng Kiệt HS trả lời theo ý hiểu của mình.
N3: - Trần Hng Đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn
Trãi, Nguyễn Huệ,
Các nhóm bổ xung
* HĐ 2: Trò chơi: Ai nhanh hơn 3 đội - mỗi đội 3 em
Mội đội, lần lợt từng em ghi tên một địa danh
hay một di tích lịch sử, văn hóa có đề cập đến
trong SGK
Hết thời gian, đội nào ghi đợc nhiều tên địa
danh hơn, đội đó thắng
Các đội chơi
( VD: Lăng vua Hùng, Thành Cổ Loa,…)
KL: Trong quá trình dựng nớc và giữ nớc của
dân tộc từ thời Hùng Vơng cho đến buổi đầu
Thời Nguyễn Thời nào cũng có vua giỏi, ngời
tài Ông cha ta đã làm rạng danh nớc nhà Để
lại cho đời sau những di sản văn hóa vô giá
IV Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Thứ t
Tập đọc
Ăn mầm đá “ ”
I- Mục tiêu:
1 Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện (ngời dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh)
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo dăn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK trang 157
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: SGV trang 279
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
*Luyện đọc
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS, giúp các em
hiểu nghĩa các từ khó: tơng truyền, thời vua
- Hát
- 2 HS đọc bài T iếng cời là liều thuốc bổ, trả lời câu hỏi nội dung
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh Nghe GV giới thiệu bài
- HS nối tiếp đọc 4 doạn của bài (3 lợt)
- 1 em đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 6Lê chúa Trịnh, túc trực, dã vị
- GV đọc diễn cảm toàn bài theo gợi ý SGV
trang 280
* Tìm hiểu bài
- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa
nh thế nào?
- Cuối cùng chúa có ăn mầm đá không? Vì
sao?
- Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy ngon
miệng?
- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng
Quỳnh?
* Luyện đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc
diễn cảm theo lối phân vai
4 Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài?
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2-3 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm bài , trả lời câu hỏi SGK
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy mầm đá là món lạ thì muốn ăn
- Trạng cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tơng đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói mèm
- Chúa không đợc ăn món mầm đá vì thật ra không hề có món đó
- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
- Trạng Quỳnh thông minh, hóm hỉnh
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài theo lối phân vai
- HS luyện đọc diễn cảm theo lối phân vai
- Thi đọc diễn cảm
- 1 HS nêu ý nghĩa của bài
Toán
Ôn tập về hình học ( Tiếp theo )
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp
- HS yêu thích, say mê học toán
B Đồ dùng dạy học:
- SGK, VBT
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra :
3 Dạy bài mới
Bài 1: GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
trong VBTđể nhận biết DE là đoạn thẳng
song song với AB và CD vuông góc với BC
- Gọi HS nhận xét, GV kết luận
Bài 2:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài là: biết
diện tích HCN MNPQ là 64 cm2
Và độ dài NP = 4 cm Tính độ dài MN
- GV chốt câu trả lời đúng: 16 cm
Bài 3: Tính
- GV hớng dẫn HS vẽ hình xong tính chu vi
và diện tích của hình chữ nhật
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi và
diện tích HCN
Bài 4:
- GV yêu cầu HS nhận xét hình H tạo nên
bởi các hình nào? Đặc điểm của các hình?
- Tính diện tích hình bình hành ABCD, sau
đó tính diện tích hình chữ nhật BEGC
- Tính diện tích hình H là tổng của diện
tích hình bình hành và hình chữ nhật
- Hát Kết hợp
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lần lợt thực hiện yêu cầu bài tập
- 1 HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét, chốt kết quả đúng
- 1 HS đọc yêu cầu
- cả lớp làm bài cá nhân
- 1 HS lên làm bài trên bảng, giải thích cách làm
- HS nhận xét, chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu cách vẽ và thực hiện vẽ HCN có kích thớc nh đã cho sau đó tính chu vi và diện tích của HCN đó
- 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng
- HS đọc nội dung bài tập
- Phân tích đề, tìm cách giải
- Cả lớp làm bài vào vở
HS chữa bài đúng vào vở
Trang 7- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa bài.
4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia I- Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật, hoặc kể sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về nhân vật
- Trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK trang 156
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: SGV trang 277
b HD học sinh hiểu yêu cầu của đề
- GV gạch dới những từ ngữ quan trọng để HS
không kể lạc đề
- GV nhắc nhở HS:
+ nhân vật trong câu truyện của mỗi em là một
ng-ời vui tính mà em biết trong cuộc sống thờng ngày
+ Có thể kể chuyện theo hai hớng:
* Giới thiệu một ngời vui tính, nêu những sự việc
minh hoạ cho đặc điểm tính cách đó Nên kể hớng
này khi nhân vật là ngời thật, quen
* Kể sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về một ngời vui
tính Nên kể hớng này khi nhân vật là ngời em biết
không nhiều
c HD HS thực hành kể
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc trớc, chuẩn bị cho bài sau
- Hát
- 1HS kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan yêu đời, nói ý nghĩa câu chuyện
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS mở sách -1HS đọc đề bài
- HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý, cả lớp theo dõi trong SGK
- 1 số HS tiếp nối nhau giới thiệu tên truyện, nhân vật trong câu chuyện mình
sẽ kể
- Từng cặp HS kể chuyện trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể trớc lớp, kể xong nói ý nghĩa của chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
Tập làm văn Trả bài văn miêu tả con vật I- Mục tiêu:
1 HS nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình khi đã đợc thầy cô giáo chỉ rõ
2 Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về bố cục bài, về ý, cách dùng từ,
đặt câu, lỗi chính tả, biết tự chữa lỗi thầy cô yêu cầu trong bài viết của mình
3 HS có nhận thức đợc cái hay của bài thầy cô khen
II- Đồ dùng dạy học:
- SGK trang 15
Trang 8- Bảng lớp viết đề bài
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: MĐYC của tiết học
b GV nhận xét chung về kết quả bài làm
của lớp
- GV chép lên bảng đề kiểm tra
- GV nhận xét kết quả bài làm: những u
điểm chính, những thiếu sót hạn chế, thông
báo điểm cụ thể, trả bài cho từng HS
c HD HS chữa bài
- GV HD từng HS sửa lỗi
- GV theo dõi kiểm tra HS làm việc
- GV HD chữa lỗi chung: GV chép lỗi phổ
biến lên bảng
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
d HD học tập những đoạn văn , bài văn
hay
- GV đọc những đoạn văn hay, bài văn hay
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS viết bài cha đạt về nhà
viết lại
- Hát
- HS mở sách Nghe GV giới thiệu bài
- HS đọc đề bài
- Xác định thể loại bài, gạch chân những từ ngữ quan trọng của đề bài, chọn đề bài cho mình
- Đọc kĩ lời phê của thầy cô
- HS làm việc cá nhân: Đọc lời phê, đọc lỗi, viết vào phiếu các lỗi trong bài làm theo từng loại và sửa lỗi
- Đổi bài làm cho bạn để soát lỗi
- HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài chữa trên bảng, HS chép bài chữa vào vở
- HS trao đổi thảo luận tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn
Thể dục
Nhảy dây, Trò chơi: Lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu:
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: Lăn bóng bằng tay.
II Địa điểm ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi, bóng, dây
III Các hoạt động dạy và học
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Phần mở đầu:
- Tập hợp 4 hàng dọc - HS thực hiện
- GV phổ biến nhiệm vụ
Trang 9* Khởi động: Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông - HS chuyển đội hình hàng
* Ôn lại bài thể dục phát triển chung ngang, dãn cách cự li & tập
B Phần cơ bản:
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau
* Thi nhảy dây kiểu chân trớc chân sau
- HS tập cá nhân theo tổ
- Chọn đại diện của tổ để thi
* Trò chơi: Lăn bóng bằng tay
-GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc lại cách chơi, cho HS
chơi thử, cho HS chơi chính thức
HS chơi theo tổ do tổ trởng điều khiển
C Phần kết thúc:
- Tập động tác điều hoà: hồi tĩnh -HS tập theo hớng dẫn của GV
- GV n/x đánh giá giờ học -dặn dò: tập các động tác đã
đ-ợc học
- Giao bài về nhà:
Thứ năm
Toán
Ôn tập về tìm số trung bình cộng
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập củng cố dạng toán “Tìm số trung bình cộng”
- Rèn kỹ năng giải các bài toán có liên quan đến “Tìm số trung bình cộng”
- HS yêu thích, say mê học toán
B Các đồ dùng dạy học:
- SGK trang 175
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra :
3 Dạy bài mới
Bài 1:
- HS áp dụng quy tắc tìm số trung bình
cộng của các số
- GV chốt câu trả lời đúng:
a) (137 + 248 + 395) : 3 = 260
b) (348 + 219 + 560 + 725) : 4 = 463
Bài 2:
- GV HD phân tích đề bài, nêu các bớc
giải:
+ Tính tổng số ngời tăng trong 5 năm
+ Tính số ngời tăng trung bình mỗi năm
- Hát
- 1 HS làm bài 2, 1 HS làm bài 3 tiết trớc trang 174
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS nhắc lại quy tắc tìm số trung bình cộng của nhiều số
- HS tự làm bài rồi chữa
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa
Số ngời tăng trong 5 năm là:
158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (ngời)
Số ngời tăng trung bình hằng năm là:
635 : 5 = 127 (ngời)
Trang 10Bài 3: HD HS các bớc giải:
+ Tính số vở tổ hai góp
+ Tính số vở tổ ba góp
+ Tính số vở cả ba tổ góp
+ Tính số vở trung bình mỗi tổ góp
- GV cho HS tự chữa bài
Bài 4: HD HS:
+ Tính số máy lần đầu chở
+ Tính số máy lần sau chở
+ Tính tổng số ô tô chở máy bơm
+ Tính số máy bơm trung bình mỗi ô tô chở
Bài 5: củng cố về giải toán tổng - tỷ
GV HD HS tính tổng hai số, sau đó vẽ sơ
đồ nh SGV trang 309
- GV chấm một số bài, nhận xét, sửa sai
Đáp số: 127 ngời
- HS đọc đề, tự làm bài rồi chữa
- HS có thể làm gộp bớc ba và bớc bốn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cách làm
- HS tự làm bài rồi chữa
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu I- Mục tiêu:
1 Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu (trả lời câu hỏi bằng cái gì? với cái gì? )
2 Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu, thêm đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu
II- Đồ dùng dạy học :
- SGK trang 160
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: SGV trang 283
b Phần nhận xét
- GV giúp HS nhận xét kết luận:
+ ý 1: các trạng ngữ đó trả lời câu hỏi bằng
cái gì?, với cái gì?
+ ý 2: cả hai trạng ngữ đều bổ sung ý nghĩa
phơng tiện cho câu
c Phần ghi nhớ
- GV nhắc HS học thuộc lòng nội dung ghi
nhớ
d Phần luyện tập
Bài 1
GV treo bảng phụ có viết 2 câu văn HD HS
làm bài rồi chữa:
- Câu a: bằng một giọng thân tình
- Câu b: Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn
tay khéo léo
Bài 2
- GV HD HS làm bài tập vào vở
- GV viết lên bảng một số câu văn có trạng
ngữ chỉ phơng tiện
- GV nhận xét, cho điểm những HS viết tốt
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS thuộc nội dung cần ghi nhớ
- Hát
- 1HS làm lại bài tập 2
- HS mở sách Nghe GV giới thiệu bài
- 2 HS tiếp nối nhau đọc nội dung bài tập 1,2
- HS suy nghĩ phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét
- 2,3 HS đọc phần ghi nhớ trog SGK
- HS nhẩm học thuộc lòng
- HS đọc yêu cầu: suy nghĩ tìm trạng ngữ chỉ
ph-ơng tiện cho câu
- HS tự làm bài, phát biểu ý kiến
- 1 HS lên bảng gạch dới bộ phận trạng ngữ trong 2 câu văn
- Cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu bài tập, quan sát ảnh minh hoạ con vật, viết đoạn văn tả con vật trong đó có ít nhất một câu có trạng ngữ chỉ phơng tiện
- HS đọc nối tiếp đoạn văn miêu tả con vật, nói
rõ câu văn nào có trạng ngữ chỉ phơng tiện
- Cả lớp nhận xét